wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hk1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

1.1  Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ.

b)

. Tạo lập hồ sơ.

c)

Cập nhật hồ sơ.     

d)

Khai thác hồ sơ.    

2.

1.2 Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?                    

a)

Thống kê và lập báo cáo.  

b)

Xóa một hồ sơ.

c)

Thêm hai hồ sơ.    

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

3.

1.3 Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :

a)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b)

Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

c)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

d)

Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

4.

1.4 Hệ quản trị CSDL là:

a)

. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL.

5.

1.5 Một Hệ CSDL gồm:

a)

CSDL và hệ QTCSDL quản trị và khai thác CSDL đó.  

b)

CSDL và các thiết bị vật lí.           

c)

Các phần mềm ứng dụng và CSDL.                                             

d)

Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí.

6.

1.6 Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu”?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính.

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính.

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính.

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính.

7.

1.7 Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

Bộ nhớ RAM.       

b)

Bộ nhớ ROM.       

c)

Bộ nhớ ngoài.        

d)

Các thiết bị vật lí.

8.

1.8 Việc xác định cấu trúc hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

a)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.                     

b)

Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ.

c)

Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.   

d)

Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.

9.

1.9 Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a)

Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.

b)

Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...).

c)

Gọn, nhanh chóng.

d)

Gọn, thời sự, nhanh chóng.

10.

1.10 Quy định điểm số các bài kiểm tra của học sinh là từ 0 đến 10 thuộc về yêu cầu nào của hệ CSDL:

a)

Tính toàn vẹn.                   

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính độc lập.                     

d)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.

11.

1.11 Quy định phân quyền truy cập để sửa điểm của học sinh trong CSDL Điểm thuộc về yêu cầu nào của hệ CSDL.

a)

Tính an toàn và bảo mật thông tin.                       

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính độc lập.                                             

d)

Tính toàn vẹn.

12.

1.12 Việc xác định cấu trúc hồ sơ phải triển khai vào thời điểm nào?

a)

Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.

b)

Sau khi nhập hồ sơ vào máy tính.

c)

Trước khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin.

d)

Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin

13.

1.13 Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên.

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

14.

1.14 Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.

b)

Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới.

c)

Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng.

d)

Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.

15.

1.15 Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm là việc tra cứu các thông tin không có sẵn trong hồ sơ thỏa mãn một số điều kiện nào đó.

b)

Thống kê là cách khai thác hồ sơ dựa trên tính toán để đưa ra các thông tin đặc trưng, không có sẵn trong hồ sơ.

c)

Lập báo cáo là việc sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê, sắp xếp các bộ hồ sơ để tạo lập một bộ hồ sơ mới có nội dung và cấu trúc khuôn dạng theo một yêu cầu cụ thể nào đó, thường để in ra giấy.

d)

Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó phù hợp với yêu cầu quản lý của tổ chức.

16.

1.16 Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây không đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?

a)

Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất, thấp nhất.

b)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp.

c)

Tính và so sánh điểm TB của các học sinh nam và điểm TB của các học sinh nữ trong lớp

d)

Tính điểm trung bình của tất cả học sinh trong lớp; Tính và so sánh điểm TB của các học sinh nam và điểm TB của các học sinh nữ trong lớp.

17.

2.1 Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ.                              

b)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.

c)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

18.

2.2 Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL.

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL.

19.

2.3 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là:

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin.

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin.

c)

Ngôn ngữ SQL.

d)

Ngôn ngữ bậc cao.

20.

2.4 Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)

Cập nhật và khai thác.                              

b)

Nhập, sửa, xóa dữ liệu.

c)

Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

d)

D Khai thác dữ liệu như: tìm kiếm, sắp xếp, kết xuất báo cáo, …

21.

2.5 Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người lập trình ứng dụng.     

b)

Người dùng                             .

c)

Người QT CSDL.                  

d)

Cả ba người.

22.

2.6 Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu, là người?

a)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.      

b)

Người lập trình ứng dụng .

c)

Người sử dụng (khách hàng).     

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính.

23.

2.7 Chức năng của hệ QTCSDL?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL, cung cấp cách cập nhật và khai thác dữ liệu.

b)

Cung cấp cách khai báo dữ liệu.        

c)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL và công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

d)

Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.

24.

2.8 Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát à Thiết kế à Kiểthử            

b)

Khảo sát à Kiểm thử à Thiết kế.

c)

Thiết kế à Kiểm thử à Khảo sát

d)

Thiết kế à Khảo sát à Kiểm thử.

25.

2.9 Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành.

b)

Hệ QT CSDL là một phần mềm cung cấp một môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng có nhiệm vụ cung cấp các phương tiện mở rộng khả năng dịch vụ của hệ QTCSDL.

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống.

26.

2.10 Những nét đặc trưng nào dưới đây của ngôn ngữ thao tác dữ liệu không giống với ngôn ngữ lập trình bậc cao (Pascal/C++)?

a)

Có các công cụ cho phép dễ dàng kiểm tra tính hợp thức của dữ liệu nhập vào.

b)

Có quy tắc viết câu lệnh (cú pháp) chặt chẽ.

c)

Có thể thực hiện các phép tính số học, quan hệ và logic;

d)

Tồn tại bộ kí hiệu nhất định được phép sử dụng.

27.

2.11 Với một hệ QTCSDL, điều khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Người lập trình ứng dụng buộc phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

b)

Người lập trình ứng dụng không nhất thiết phải hiểu sâu mức thể hiện vật lí của CSDL.

c)

Người lập trình ứng dụng cần phải nắm vững ngôn ngữ CSDL.

d)

Người lập trình ứng dụng là người viết các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng.

28.

2.12 Các bước xây dựng CSDL phải lặp lại bao nhiêu lần?

a)

nhiều lần.                     

b)

một lần.                        

c)

hai lần.                         

d)

Không lần.

29.

3.1 Mỗi đối tượng của Access có chế độ làm việc là

a)

trang dữ liệu và thiết kế.                        

b)

thiết kế và cập nhật.

c)

thiết kế và bảng.                                     

d)

chỉnh sửa và cập nhật.

30.

3.2 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phần mềm Access?

a)

Là phần cứng.                                                                   

b)

Là phần mềm ứng dụng.

c)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.          

d)

Phần mềm Microsoft Access gọi tắt là Access.

31.

3.3 Chức năng nào sau đây không đúng khi nói về chức năng chính của Access?

a)

Sao chép thông tin.

b)

Lập bảng.

c)

Lưu trữ dữ liệu.                 

d)

Tính toán và khai thác dữ liệu.

32.

3.4 Phần mềm Access có chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu.

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu.

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu.

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu.

33.

3.5 Phần mềm Microsoft Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

4.                    

b)

2.                     

c)

3.                     

d)

1.

34.

3.6 Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần mềm Access:

a)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

b)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL.

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

35.

3.7 Trong phần mềm Microsoft Access để thực hiện tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Report.                   

b)

Form.                     

c)

Query.                    

d)

Table.

36.

3.8 Trong phần mềm Microsoft Access để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Query.                      

b)

Form.                        

c)

Table.                        

d)

Report.

37.

3.9 Trong phần mềm Microsoft Access, đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Form.                                       

b)

Table.                                       

c)

Query.                                     

d)

Report.

38.

3.10 Trong phần mềm Microsoft Access, đối tượng nào sau đây có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table.                        

b)

Form.                        

c)

Query.                       

d)

Report.

39.

3.11 Cách nào sau đây dùng để khởi động Access?

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access  trên màn hình nền.

b)

Nháy vào biểu tượng Access  trên màn hình nền.

c)

Window à All Programs à Microsoft Office à Microsoft Access.

d)

Nháy phải chuột vào biểu tượng Access  trên màn hình nền.

40.

3.12 Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn Blank Database

(2) Nhập tên cơ sở dữ liệu

(3) Chọn File -> New  

(4) Chọn nút Create

a)

(3) ® (1) ® (2) ® (4).                 

b)

(2) ® (1) ® (3) ® (4).

c)

(1) ® (2) ® (3) ® (4).                 

d)

(1) ® (3) ® (4) ® (2).

41.

3.13 Trong phần mềm Microsoft Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database.                  

b)

Create Table in Design View.

c)

File/open.                                             

d)

Create table by using wizard.

42.

3.14 Trong phần mềm Microsoft Access , để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>.                                   

b)

File/new/Blank Database.                          

c)

Edit/open/<tên tệp>.                                  

d)

Edit/new/Blank Database.                         

43.

3.15 Trong phần mềm Microsoft Access, có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

2 chế độ.                                   

b)

3 chế độ.                                                                      

c)

4 chế độ.                                   

d)

5 chế độ.

44.

3.16 Trong phần mềm Microsoft Access, hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là:

a)

Trang dữ liệu và thiết kế.                 

b)

Chỉnh sửa và cập nhật.                     

c)

Thiết kế và bảng.                              

d)

Thiết kế và cập nhật.

45.

3.17 Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

View→Design View.                       

b)

Format→Design View.

c)

Tools→Design View.                       

d)

Edit →Design View.

46.

3.18 Trong phần mềm Microsoft Access, để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:

a)

b)

c)

d)

47.

4.1 Bảng là thành phần?

a)

cơ sở tạo nên cơ sở dữ liệu.                              

b)

quan trọng tạo nên cơ sở dữ liệu.

c)

chủ đạo tạo nên cơ sở dữ liệu.                          

d)

cơ sở của hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

48.

4.2 Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Table.                   

b)

Field.                    

c)

Record.                

d)

Field name.

49.

4.3 Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn:

a)

Tables

b)

Queries

c)

Reports

d)

Forms

50.

4.4 Trong Access, tính chất Field Size của trường:

a)

Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với các kiểu dữ liệu Text, Number, hoặc Autonumber.

b)

Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với các kiểu dữ liệu Yes/No, Number, hoặc Autonumber.

c)

Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường có kiểu dữ liệu Text.

d)

Cho phép đặt kích thước tối đa cho dữ liệu lưu trong trường với các kiểu dữ liệu Text, Number, Currency, hoặc Autonumber.

51.

4.5 Trong Access, tính chất Format của trường:

a)

Qui định cách hiển thị và in dữ liệu của trường.

b)

Cho phép đặt kích thước tối đa của trường.

c)

Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.

d)

Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

52.

4.6 Trong Access, tính chất Caption của trường:

a)

Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.

b)

Cho phép đặt kích thước tối đa của trường.

c)

Qui định cách hiển thị và in dữ liệu của trường.

d)

Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

53.

4.7 Trong Access, tính chất Default Value của trường:

a)

Xác định giá trị tự động đưa vào trường khi tạo bản ghi mới.

b)

Cho phép đặt kích thước tối đa của trường.

c)

Qui định cách hiển thị và in dữ liệu của trường.

d)

Cho phép thay tên trường bằng các phụ đề dễ hiểu với người dùng khi hiển thị.

54.

4.8  Khi nào ta có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Sau khi bảng đã được tạo ra trong cơ sở dữ liệu.             

b)

Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

Bất cứ khi nào cần nhập dữ liệu.                                       

d)

Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

55.

4.9  Trong Access, dữ liệu trường khóa chính trong bảng

a)

không được trùng hoặc để trống giá trị.               

b)

có thể để trống.

c)

có thể nhập trùng giá trị.                                       

d)

có thể để trống hoặc nhập trùng giá trị.

56.

4.10 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

b)

Trường (field): Bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

c)

Bản ghi (record): Bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý.

d)

Kiểu dữ liệu (Data Type): Là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

57.

4.11 Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

Trường

b)

Cơ sở dữ liệu.

c)

Tệp

d)

Bản ghi khác.

58.

4.12  Phát biểu nào sau là đúng nhất?

a)

Table gồm các cột và hàng.                   

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng.

c)

Record  là tổng số hàng của bảng.         

d)

Field là tổng số cột trên một bảng.

59.

4.13 Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access?

a)

Text

b)

String

c)

Character

d)

Currency

60.

4.14 Trong của sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tab Tables ® Nháy đúp vào Create Table in Design View.

b)

c)

Nhấp đúp <tên bảng>.

d)

Chọn Tab Tables ® Nháy đúp vào Create Table by using wizard.

61.

4.15 Cửa sổ cấu trúc bảng được chia làm những phần nào?

a)

Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường.

b)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description).

c)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties).

d)

Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties).

62.

4.16 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Data Type.            

b)

Description.          

c)

Field Type.            

d)

Field Properties.

63.

4.17  Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng:

a)

Field Size.

b)

. Field Name.           

c)

Description.             

d)

Data Type.

64.

4.18  Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:

a)

Khóa chính.                  

b)

Bản ghi chính.                   

c)

Kiểu dữ liệu.                 

d)

Trường chính.

65.

4.19 Hãy chọn phát biểu sai  trong các phát biểu sau?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

b)

Khóa chính có thể là một hoặc nhiều trường.

c)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

d)

Có thể thay đổi khóa chính.

66.

4.20 Chọn phát biểu đúng khi nói về khóa chính và bảng (được thiết kế tốt) trong access?

a)

Một bảng phải có một khóa chính.               

b)

Một bảng có thể có 2 trường cùng kiểu AutoNumber.

c)

Bảng không cần có khóa chính.                    

d)

Một bảng có nhiều khóa chính.

67.

4.21 Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, ta thực hiện : ........... ® Primary Key

a)

Edit

b)

Insert

c)

File

d)

Tools

68.

4.22 Trong cửa sổ CSDL, muốn thay đổi cấu trúc 1 bảng, ta chọn bảng đó rồi nháy:

a)

b)

c)

d)

69.

4.23 Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xóa một trường đã chọn, ta thực hiện:

a)

b)

c)

d)

70.

4.24 Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện:

a)

Thực hiện một trong các đáp án đều được.        

b)

Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu.

c)

Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu (nếu bảng chưa mở).

d)

D Dùng biểu mẫu.

71.

4.25 Để tạo bảng ở chế độ thiết kế ta thực hiện

a)

Chọn tab Tables -> Create table in Design view.

b)

Chọn tab Tables -> Create table by using wizard.

c)

Đang ở tab nào cũng được, ta chọn Create table in Design view.

d)

Đang ở tab nào cũng được, ta chọn Create table by using wizard.

72.

4.26 Giả sử có bảng HOC_SINH gồm các trường: Ma_HS, ho_dem, Ten, Ngay_sinh, Dia_chi. Trường Ngay_sinh có kiểu dữ liệu gì?

a)

Date/Time.

b)

Number.

c)

Text.

d)

Yes/No.

73.

4.27 Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì?

a)

Yes/No.

b)

Boolean.

c)

True/False.      

d)

Date/Time.

74.

4.28  Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như: trường “Gioitinh”, trường  “Đoàn viên”, ... nên chọn kiểu dữ liệu nào để sau này nhập dữ liệu cho nhanh?

a)

Yes/No.

b)

Text.

c)

Number.         

d)

Auto Number.

75.

4.29 Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”, ...

a)

Number.         

b)

Yes/No.          

c)

AutoNumber.             

d)

. Currency.

76.

4.30 Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Field Name.

b)

File Name.                 

c)

Name Field.   

d)

Name.

77.

4.31 Khi tạo bảng, trường “DiaChi” có kiểu dữ liệu là Text, trong mục Field size ta nhập vào số 300. Sau đó ta lưu cấu trúc bảng lại.

a)

Access báo lỗi.

b)

Trường DiaChi có tối đa 255 kí tự.

c)

Trường DiaChi có tối đa 300 kí tự.                           

d)

Trường DiaChi có tối đa 256 kí tự.

78.

4.32 Giả sử trường “DiaChi” có Field size là 50. Ban đầu địa chỉ của học sinh A là “Le Hong Phong”, giờ ta sửa lại thành “70 Le Hong Phong” thì kích thước CSDL thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi.     

b)

Giảm xuống.                   

c)

Tăng lên.                         

d)

Access báo lỗi.

79.

4.33 Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Khi đã chỉ định khóa chính cho bảng, Access sẽ không cho phép nhập giá trị trùng hoặc để trống giá trị trong trường khóa chính.

b)

Trường khóa chính có thể nhận giá trị  trùng nhau.

c)

Trường khóa chính có thể để trống.

d)

Trường khóa chính phải là trường có kiểu dữ liệu là Number hoặc AutoNumber.

80.

4.34  Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng (khi đồng ý) có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber.

b)

. Access không cho phép lưu bảng.

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu.

d)

. Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau.

81.

4.35  Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa, ta thực hiện:

a)

File ® Save.

b)

Tools ® Save.

c)

Format ® Save.

d)

Edit ® Save.

82.

4.36 Cấu trúc bảng bị thay đổi khi có một trong những thao tác nào sau đây?

a)

Thêm/xóa trường, thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

b)

Thêm/xóa trường.

c)

Thay đổi tên, kiểu dữ liệu của trường, thứ tự các trường, khóa chính.

d)

D Thay đổi các tính chất của trường.

83.

4.37 Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

Thêm bớt trường của bảng.                     

b)

Thêm bản ghi mới.

c)

Xóa bản ghi.                                             

d)

Chỉnh sửa nội dung của bản ghi.

84.

4.38  Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Không thực hiện được.                    

b)

Edit/Delete Field.

c)

Edit/Delete Rows.                            

d)

Insert/Rows.

85.

4.39 Muốn đổi bảng THISINH thành tên bảng HOCSINH ta thực hiện:

a)

Nháy phải chuột  vào tên THISINH/Rename/gõ tên HOCSINH.

b)

Nháy chọn tên THISINH/gõ tên HOCSINH.

c)

Trong chế độ thiết kế của bảng THISINH, gõ tên HOCSINH vào thuộc tính caption của trường chính.

d)

File/Rename/gõ tên HOCSINH.

86.

4.40 Một bảng có thể có hai trường cùng kiểu AutoNumber không? Vì sao?

a)

Không được. Vì Access chỉ cho phép tồn tại một trường có kiểu AutoNumber trong một bảng.

b)

Được. Vì Access cho phép tồn tại nhiều trường có kiểu AutoNumber trong một bảng nếu các trường đó không cùng khóa chính.

c)

Được. Vì Access cho phép tồn tại nhiều trường có kiểu AutoNumber trong một bảng nếu các trường đó cùng làm trường khóa.

d)

Không được. Vì Access đã chỉ định trường có kiểu AutoNumber trong một bảng thì bắt buộc trường đó là trường khóa chính.

87.

4.41 Chọn đáp án đúng nhất khi nói về bảng:

a)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thích hợp với cả người dùng và người thiết kế.

b)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thích hợp với người dùng

c)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thích hợp với người thiết kế.

d)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thích hợp với cả người thiết kế và hệ quản trị CSDL.

88.

4.42 Chế độ trang dữ liệu của bảng thường được sử dụng để làm gì?

a)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thường được sử dụng để có giao diện đồ họa.

c)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thường được sử dụng để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu.

d)

Chế độ trang dữ liệu của bảng thường được sử dụng để thay đổi dữ liệu.

89.

4.43 Giả sử có bảng HOC_SINH gồm các trường: Ma_HS, ho_dem, Ten, Ngay_sinh, Dia_chi. Ta chọn trường nào làm khóa chính, vì sao?

a)

Chọn trường Ma_HS làm khóa chính, vì Ma_HS của mỗi học sinh không thể trùng nhau và cũng không thể để trống được.

b)

Chọn trường Ma_HS làm khóa chính, vì Ma_HS của mỗi học sinh không thể trùng nhau và cũng có thể để trống được.

c)

Chọn trường Ho_dem và trường Tên làm khóa chính, vì mỗi học sinh có một tên và cũng không thể để trống được.

d)

Chọn trường Ngay_sinh làm khóa chính, vì mỗi học sinh có một ngày sinh (không trùng nhau) và cũng không thể để trống được.

90.

4.44 Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho các bản ghi bởi:

a)

Hệ quản trị CSDL.                       

b)

Người thiết kế CSDL.

c)

Người sử dụng CSDL.                 

d)

Cả 3 phương án đều sai.

91.

4.45 Giả sử có bảng HOC_SINH có trường MaSo kiểu dữ liệu Text, để dữ liệu của trường này luôn hiển thị chữ in hoa thì khi thiết kế ta thực hiện như thế nào?

a)

nhập vào thuộc tính Format của trường MaSo dấu >

b)

nhập vào thuộc tính Format của trường MaSo dấu <

c)

nhập vào thuộc tính Default Value của trường MaSo dấu >

d)

nhập vào thuộc tính Caption của trường MaSo dấu >

92.

4.46 Giả sử có bảng HOC_SINH có trường MaSo kiểu dữ liệu Text, để khi hiển thị ở trang dữ liệu của trường này luôn hiển thị “Mã số” thì khi thiết kế ta thực hiện như thế nào?

a)

nhập vào thuộc tính Caption của trường MaSo là “Mã số”.

b)

nhập vào thuộc tính Format của trường MaSo là “Mã số”.

c)

nhập vào thuộc tính Default Value của trường MaSo là “Mã số”.

d)

gõ “Mã số” vào cột Description (mô tả) của trường MaSo.

93.

5.1 Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng.

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.

94.

5.2 Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

Chế độ hiển thị trang dữ liệu        

b)

Chế độ biểu mẫu.

c)

Chế độ thiết kế.                             

d)

Một đáp án khác.

95.

5.3 Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ® ...........

a)

New Record.                     

b)

  New Rows.                          

c)

  Rows.              

d)

     Record.

96.

5.4 Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

97.

5.5 Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

b)

Chọn Insert → New Record rồi chọn Yes.           

c)

d)

Tất cả đều đúng.

98.

5.6 Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Delete.                          

b)

Space.                       

c)

Backspace.                   

d)

D Enter.    

99.

5.7 Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

100.

5.8 Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

101.

5.9 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Ascending.                           

b)

Insert/New Record.

c)

Edit/ Sort Ascending.                            

d)

           DRecord/Sort/Sort Descending.

102.

5.10  Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm dần, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Descending.                         

b)

Insert/New Record.

c)

Edit/ Sort Ascending.                         

d)

                   Record/Sort/Sort Ascending.   

103.

5.11  Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc.

b)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm.

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn.

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp.

104.

5.12  Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

Lọc dữ liệu.                     

b)

      Tìm kiếm dữ liệu.

c)

Sắp xếp dữ liệu.                   

d)

  DXóa dữ liệu.

105.

5.13  Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

106.

5.14  Trong Access, muốn thực hiện việc hủy lọc dữ liệu, ta nháy nút:

a)

b)

c)

d)

107.

5.15  Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Fillter/Fillter By Form.            

b)

  Insert/Colum.

c)

Record/Sort/Sort Ascending.                 

d)

Record/Fillter/Fillter By Selection.

108.

5.16  Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

109.

5.17  Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:

a)

b)

c)

Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam).

d)

Tất cả đều đúng.

110.

5.18  Trên Table ở chế độ Datasheet View, nhấn Ctrl+F thì:

a)

Mở hộp thoại Find and Replace.                   

b)

Mở hộp thoại Filter.

c)

Mở hộp thoại Sort.                          

d)

  Mở hộp thoại Font.

111.

5.19 Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:

a)

Edit/ Find.                                                 

b)

Record/ Filter/ Filter By Selection.

c)

Record/ Sort/ Sort Decending.                  

d)

Record/ Filter/ Filter By Form.

112.

5.20  Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

113.

5.21 Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện:

a)

File ® Print.            

b)

Edit ® Print.    

c)

    Windows ® Print.      

d)

   Tools ® Print.

114.

5.22 Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện:

a)

File – Print Preview.                 

b)

View – Print Preview.  

c)

Windows – Print Preview             

d)

Tools – Print Preview.

115.

5.23 Giả sử trên bảng HOC_SINH có các trường HoDem, Ten, GioiTinh, To, Toan, Ly, Hoa, Van, Tin. Để lọc danh sách học sinh có điểm Toán, lí, hóa đều trên 8, ta chọn lọc theo mẫu, trong trường:

a)

Toan, Ly, Hoa đều gõ >8

b)

Toan, Ly, Hoa đều gõ >=8

c)

Toan gõ >8 → Kích chọn OR → trong trường Ly, Hoa đều nhập > 8

d)

D Không có đáp án.

116.

5.24 Chọn đáp án đúng khi thực hiện lọc ra danh sách học sinh “Nữ” trong lớp

a)

b)

c)

C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là “Nữ”, rồi Record/Fillter/Fillter By Form.

d)

117.

5.25  Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: Mở bảng, chọn bản ghi và

a)

Nháy nút lệnh Delete Record.                

b)

  Nháy nút lệnh Erase Record.

c)

Nháy nút lệnh Cut Record.                      

d)

Tất cả đều đúng.