wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL GK1 LỚP 12 NÈ

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

A. quá trình phân phối lại tiền tệ

b)

B. sự mất giá của đồng tiền nội địa

c)

C. quá trình kiềm chế lạm phát

d)

D. sự gia tăng mức sống người dân.

2.

Câu 2: Một quốc gia được coi có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

A. giam theo.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi.

d)

D. cân bằng.

3.

Câu 3: Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. gia tăng tỷ lệ lạm phát.

c)

C. thúc đẩy phần hóa giàu nghèo.

d)

Đ. khắc phục tình trạng đói nghèo.

4.

Câu 4: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trương và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trường và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

A. tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

B. gia tăng phân hóa giàu nghèo,

c)

C. giải quyết tốt vẫn đề việc làm.

d)

D. gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

5.

Câu 5: Một trong những thước đo để đánh giá mức tăng trưởng kinh tế của một quốc gia đó là dựa vào

a)

A. chỉ số giảm nghèo đa chiều.

b)

B. tổng hàng hóa xuất khẩu.

c)

C. tổng thu nhập quốc dân.

d)

D. chỉ số phát triển bền vững.

6.

Câu 6: Đối với mỗi quốc gia, tăng trưởng kinh tế là

a)

A. sự bổ sung tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. sự tăng trưởng mức sản xuất.

c)

C. sự suy giảm chất lượng sống.

d)

D. quá trình gia tăng lạm phát.

7.

Câu 7: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế thể hiện ở việc, thông qua tăng trường và phát triển kinh tế sẽ góp phần

a)

A. nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.

b)

B. hạn chế nguồn thu ngân sách.

c)

C. kiềm chế mở rộng việc làm.

d)

D. nâng cao phúc lợi xã hội.

8.

Câu 8: Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng ở

a)

A. thu nhập người dân.

b)

B. chỉ số lạm phát.

c)

C. tỷ lệ thất nghiệp.

d)

D. tỷ lệ tử vong.

9.

Câu 9: Đối với một quốc gia, tăng trưởng kinh tế được thể hiện ở sự gia tăng các

a)

A. tệ nạn xã hội.

b)

B. giá trị hàng hóa.

c)

C. quan hệ đối ngoại.

d)

D. tổ chức tội phạm.

10.

Câu 10: Đối với mỗi quốc gia, vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế không thể hiện ở việc, thông qua tăng trưởng và kinh tế sẽ góp phần

a)

A. cùng cố quốc phòng, an ninh.

b)

B. nâng cao phúc lợi xã hội.

c)

C. gia tăng lạm phát, thất nghiệp.

d)

D. khắc phục tình trạng đói nghèo.

11.

Câu 11. Đối với nước ta, một trong những điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu về kinh tế mà Đảng và Nhà nước phải nỗ lực không ngừng là

a)

A. phát triển văn hoá.

b)

B. điều chỉnh chính sách dân số.

c)

C. đầu tư cho an ninh, quốc phòng.

d)

D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

12.

Câu 12. Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

A. sức khoẻ, thông minh và dân số.

b)

B. thông minh, dân số và giới tính.

c)

C. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.

d)

D. giới tính, thông minh và hạnh phúc

13.

Câu 13: Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế với phát triển kinh tế nếu tăng trưởng kinh tế mà không chủ trọng đến phát triển bền vững sẽ gây ra hậu quả nào dưới đây?

a)

A. Mở rộng hội nhập quốc tế.

b)

B. Bất bình đăng xã hội giảm.

c)

C. Môi trường bị suy thoái.

d)

D. Vấn đề thất nghiệp giảm.

14.

Câu 14: Cụm từ GDP là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc dân.

b)

B. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

15.

Câu 1: Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay, thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

A. nhiều cơ hội việc làm.

b)

B. nhiều lành thổ mới

c)

C. những đảng phái mới.

d)

D. những chủng tộc mới.

16.

Câu 2: Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

A. người đứng đầu chính thủ.

b)

B. nguyên thủ của một nước.

c)

C. một nhóm người.

d)

D. các quốc gia khác.

17.

Câu 3. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia thông qua việc tham gia các tổ chức toàn cầu được gọi là

a)

A. hội nhập toàn cầu.

b)

B. hợp tác khu vực.

c)

C. hội nhập song phương.

d)

D. hội nhập địa phương.

18.

Câu 4. Sự trao đổi hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia bao gồm hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

A. thương mại quốc tế.

b)

B. đầu tư quốc tế.

c)

C. dịch vụ thu ngoại tệ.

d)

D. thương mại nội địa.

19.

Câu 5: Ngày 25/12/2008, Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam Nhật Bản, xét về cấp độ hợp tác đây là hình thức hợp tác

a)

A. toàn cầu.

b)

B. song phương.

c)

C. khu vực.

d)

D. châu lục.

20.

6. Khi tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế các quốc gia thỏa thuận cản kết dành cho nhau các ưu đãi về thuế quan và tư thế quan đối với hàng hóa của nhau là thể hiện mức độ hòa nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. Hiệp định Thương mại tự do

b)

B. Thỏa Thuận thương mại ưu đãi

c)

C. Thị trường chung

d)

D. Liên minh kinh tế

21.

1.Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

A.Đoàn thể thực hiện

b)

B.Nhà nước thực hiện

c)

C.Công đoàn thực hiện

d)

D.Người dân thực hiện

22.

2. Theo quy định của pháp luật,người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

A.Trợ cấp đi lại

b)

B.Trợ cấp thất nghiệp

c)

C.Trợ cấp lưu trú

d)

D.Trợ cấp thai sản

23.

3. Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động thuộc đối tượng theo quy định phải tham gia là


a)

A.Bảo hiểm thân thể

b)

B.Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

C.Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

D.Bảo hiểm xã hội

24.

4. Theo quy định của pháp luật người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

A.Tai nạn giao thông

b)

B.Tai nạn ađi lại

c)

C.Tai nạn lao dộng

d)

D.Tai nạn thương tích

25.

5. Cơ sở đỡ người tham gia bảo hiểm y tế được nhân quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

A. Thời gian tham gia bảo hiểm

b)

B. Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

C. Tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

D. Độ tuổi tham gia bảo hiểm

26.

6. Chủ thể của loại hình Bảo hiểm xã hội là do

a)

A. Các doanh nghiệp tư nhân

b)

B. Tổ chức thương mại

c)

C. Nhà đầu tư nước ngoài

d)

D. Nhà nước tổ chức

27.

7. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản Nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

A. Tiền trợ cấp theo quy định

b)

B. Toàn bộ số tiền đã đóng

c)

C. Bảo hiểm thất nghiệp

d)

D. Chi phí khám chữa bệnh

28.

8. Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

A. Phải nộp phí bảo hiểm

b)

B. Được đóng phí bảo hiểm

c)

C. Được từ chối trách nhiệm

d)

D. Được bồi thường thiệt hại

29.

9. Kinh tế một trong những vai trò của bảo hiểm Góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

A. Ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

B. Ổn định được nguồn tài chính

c)

C. Thu được nhiều lợi nhuận

d)

D. Chiếm đoạt tài sản của nhau

30.

10. Đặc điểm chung của Bảo hiểm xã hội và biểu hiện y tế và bảo hiểm thất nghiệp đó là đều do

a)

A. Hộ gia đình đứng ra tổ chức

b)

B. Nhà nước đứng ra tổ chức

c)

C. Doanh nghiệp tư nhân tổ chức

d)

D. Doanh nghiệp nước ngoài tổ chức

31.

11. Những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm y tế là khi không may bị ốm đau hay xảy ra tai nạn Họ sẽ nhận được

a)

A.trợ cấp thai sản ốm đau

b)

B. tiền mặt để chi tiêu hàng ngày

c)

C. Thanh toán khám chữa bệnh

d)

D. Lương hưu hàng tháng

32.

12. Theo quy định của pháp luật đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp là người lao động và

a)

A. Cơ quan quản lý lao động

b)

B. Thân nhân người lao động

c)

C. Người sử dụng lao động

d)

D. Người đào tạo lao động

33.

13. Đối với ngân sách nhà nước một trong những vai trò của bảo hiểm là góp phần giúp cho ngân sách nhà nước

a)

A. Không bị thâm hụt

b)

B. Ổn định và tăng thu

c)

C. Mất cân đối thu chi

d)

D. Chi tiêu nhiều hơn

34.

14. Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp đã khi họ mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

A. Lương hưu hàng tháng

b)

B. Phí hiểm đã đóng

c)

C. Tiền trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Trợ cấp khám chữa bệnh

35.

15. Chủ thể của loại hình Bảo hiểm thất nghiệp là do

a)

A. Nhà nước thực hiện

b)

B. Người dân thực hiện

c)

C. Công đoàn thực hiện

d)

D. Đoàn thể thực hiện

36.

16.Bảo Hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực

a)

A. Văn hóa xã hội

b)

B. An sinh xã hội

c)

C. Phúc lợi xã hội

d)

D. Chăm sóc sức khỏe

37.

17. Theo quy định của pháp luật người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

A. Trợ cấp ăn trưa

b)

B. Trợ cấp học tập

c)

C. Công tác phí

d)

D. Trợ cấp ốm đau

38.

18. Trong vấn đề giải quyết việc làm việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần

a)

A. Tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên

b)

B. Đưa thị trường việc làm bị thu hẹp

c)

C. Làm mất cân đối cung cầu lao động

d)

D. Tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới

39.

19. Xét về mặt quan hệ dân sự bảo hiểm là một

a)

A. Dịch vụ ngân hàng

b)

B. Dịch vụ tín dụng

c)

C. Dịch vụ tài chính

d)

D.Dịch vụ tiền tệ

40.

20. Một trong những đặc điểm có loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

A. Tính không hoàn lại

b)

B. Tính bắt buộc

c)

C. Tính kinh doanh

d)

D. Tính rủi ro cao

41.

21. Xét về bản chất thì bảo hiểm xã hội bạn muốn đi tới bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm thương mại đều có điểm chung ở chỗ các loại hình bảo hiểm này đều

a)

A. Là một loại hình của dịch vụ tài chính

b)

B. Có độ rủi ro cao và không nên tham gia

c)

C. Người tham gia bao giờ cũng thua thiệt

d)

D. Có tên bắt buộc mọi chủ thể tham gia

42.

22. Đối với mỗi cá nhân khi không may rủi ro việc tham gia bảo hiểm sẽ giúp các cá nhân

a)

A. Được hỗ trợ Trọn Đời

b)

B. Được hoàn chả đầy đủ

c)

C. Đổi vận may mắn

d)

D. Ổn định tài chính

43.

23. Theo quy định của pháp luật đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc gồm người lao động và

a)

A. Người sử dụng lao động

b)

B. Thân nhân người lao động

c)

C. Người đào tạo lao động

d)

D. Cơ quan quản lý lao động

44.

24. Cơ sở pháp lý để thực hiện quyền và nghĩa vụ của các bên khi tham gia bảo hiểm thương mại là dựa vào

a)

A. Địa vị người tham gia bảo hiểm

b)

B. Hậu quả của người được bảo hiểm

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm giữa hai bên

d)

D. Quy mô của công ty bảo hiểm

45.

25. Về mày tài chính khi có doanh nghiệp tham gia các loại hình bảo hiểm sẽ giúp doanh nghiệp được

a)

A. Thâu tóm thị trường

b)

B. Miễn các lọai thế

c)

C. Ổn định và an toàn

d)

D. Xuất khẩu ưu đãi

46.

26. Đối với người tham gia bảo hiểm một trong những vai trò của bảo hiểm giúp mọi cá nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

a)

A. Chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm

b)

B. Được mọi người giúp đỡ hỗ trợ thiệt hại

c)

C. Yêu cầu được bồi thường cho bản thân

d)

D. Xác định được phần thiệt hại của bản thân

47.

27. Đội hình Bảo hiểm nhân nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hạn mức thu nhập giáo án nêu thai sản tai nạn lao động bạn nghề nghiệp hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào Quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Bảo hiểm xã hội

b)

B. Bảo hiểm dân sự

c)

C. Bảo hiểm con người

d)

D. Bảo hiểm thương mại

48.

28. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

A. Huy động vốn dài hạn

b)

B. Thúc đẩy tín dụng đen

c)

C. Ổn định tài chính cá nhân

d)

D. Giảm lao động thất nghiệp

49.

29. Theo quy định của pháp luật cơ Quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả lại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

A. Trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

B. Trợ Cấp Tử tuất

c)

C. Trợ cấp lưu trú

d)

D. Trợ cấp tai nạn lao động

50.

30. Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

A. Vận động và tự nguyện

b)

B. Tự nguyện và cưỡng chế

c)

C. Bắt buộc và vận động

d)

D tự nguyện và bắt buộc

51.

31. Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi xảy ra rủi ro sẽ giúp huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế xã hội?

a)

A. Những cá nhân tài năng

b)

B. Các loại hình tín dụng đen

c)

C. Nguồn vốn nhàn rỗi

d)

D. Nhiều lao động thất nghiệp

52.

32. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

A. Gia tăng tỷ lệ lạm phát

b)

B. Tăng thu ngân sách nhà nước

c)

C. Mở rộng hội nhập quốc tế

d)

D. Tạo Ra nhiều việc làm mới

53.

33. Quy định của pháp luật cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

A. Trợ cấp ốm đau

b)

B. Trợ cấp đi lại

c)

C. Trợ cấp hưu trí

d)

D trợ cấp thai sản

54.

34. Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

A. Bắt buộc

b)

B. Cưỡng chế

c)

C. Quyền uy

d)

D. Tự nguyện

55.

35. Theo quy định của pháp luật với người tham gia loại hình Bảo hiểm xã hội tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Chế độ ốm đau

b)

B. Chế độ thai sản

c)

C. Tai nạn lao động

d)

D. Chế độ hưu trí

56.

36. Nội dung nào dưới đây Không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

A. Bốn định vật chất,tinh thần

b)

B. Chia sẻ khi gặp rủi ro

c)

C. Đảm bảo an toàn tài chính

d)

D. Gia tăng bạo lực giới

57.

37. Với lại hình Bảo hiểm xã hội người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

A. Mức đóng vào Quỹ Bảo hiểm xã hội

b)

B. Vì thế Xã hội lúc tham gia

c)

C. Địa vị xã hội khi tham gia

d)

D. Nhu Cầu hướng bảo hiễm xã hội

58.

38. Theo quy định của pháp luật với người tham gia loại hình Bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

A. do hết tuổi lao động theo quy định

b)

B. Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật

c)

C. Ốm đau hoặc tai nạn lao động

d)

D. Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp

59.

8. Quá trình liên kết gắn kết giữa các quốc gia vùng lãnh thổ với nhau thông qua việc tham gia và các tổ chức kinh tế toàn cầu là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

A. Khu vực

b)

B. Song Phương

c)

C. Toàn cầu

d)

D. Toàn diện

60.

9. Một trong những biểu hiện của hợp tác kinh tế quốc tế là các quốc gia có thể cùng các quốc gia khác tham gia

a)

A. Mở rộng phạm vi lãnh thổ

b)

B. Xâm chiếm quốc gia khác

c)

C. Áp đặt thuế tối thiểu toàn cầu

d)

D. Thỏa thuận thương mại ưu đãi

61.

10. Là hình thức các bên tham gia hình thành thị trường chung đồng thời xây dựng chính sách kinh tế chung thực hiện những mục tiêu chung cho toàn liên minh là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. Thị trường chung

b)

B. Liên minh kinh tế

c)

C. Hiệp định Thương mại tự do

d)

D. Thỏa thuận thương mại ưu đãi

62.

11. Được thành lập bởi các quốc gia trong cùng khu vực địa lý đã thúc đẩy tự do thương mại tự do di chuyển lao động và vốn giữa các thành viên là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. Liên minh kinh tế

b)

B. Thị trường chung

c)

C. Hiệp định Thương mại tự do

d)

D. Thỏa thuận thương mại ưu đãi

63.

12. Việc các quốc gia cùng nhau tham gia các liên minh thuế quan chung là biểu hiện của hình thức

a)

A. Hợp tác lĩnh vực chính trị

b)

B. Hợp tác và biên giới lãnh thổ

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. Hội nhập về văn hóa dân tộc

64.

13. Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế hình thức hội nhập song phương là quá trình liên kết và hợp tác giữa

a)

A. Bốn quốc gia

b)

B. Nhiều quốc gia

c)

C. Ba quốc gia

d)

D. Hai quốc gia

65.

14. Quá trình liên kết hợp tác giữa các quốc gia trong khu vực trên cơ sở tương đồng và địa lý văn hóa xã hội là một trong những hình thức hội nhập kinh tế quốc tế ở cấp độ

a)

A. Hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

B. Hội nhập kinh tế song phương

c)

C. Hội nhập kinh tế toàn diện

d)

D. Hội nhập kinh tế khu vực

66.

15. Đối với hình thức hội nhập kinh tế sông Dương việc thực hiện những thỏa thuận và nghĩa vụ đã ký kết được áp dụng cho

a)

A. Hai quốc gia ký kết với nhau

b)

B. Các nước trong khu vực

c)

C. Mỗi quốc gia trên thế giới

d)

D. Nhiều quốc gia khác nhau

67.

16. Quá trình liên kết hợp tác giữa hai quốc gia với nhau dựa trên nguyên tắc bình đẳng gồm có lợi tôn trọng độc lập chủ quyền của nhau là biểu hiện của hình thức hợp tác quốc tế ở cấp độ

a)

A. Hội nhập toàn cầu

b)

B. Hội nhập khu vực

c)

C. Hội nhập song phương

d)

D. Hội nhập toàn diện

68.

17. Trong điều kiện toàn cầu hóa hội nhập kinh tế quốc tế giúp mở quốc gia có cơ hội

a)

A. Mở rộng lãnh thổ

b)

B. Mở rộng chủ quyền

c)

C. Mở rộng thị trường

d)

D. Mở màn trí tuệ

69.

18. Thông qua việc gắn kết nền kinh tế của mình với các quốc gia khác trong khu vực và tần thế giới giúp các quốc gia có thể tận dụng được những

a)

A. Ràng buộc về mặt lãnh thổ

b)

B. Hỗ trợ từ các tổ chức khủng bố

c)

C. Sai lầm của các quốc gia khác

d)

D. Thành tựu khoa học công nghệ

70.

19.Ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới(WTO)sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam .việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương

b)

B. Khu vực

c)

C. Toàn cầu

d)

D. Toàn quốc

71.

20.Ngày 20/7/1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của Asean đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương

b)

B. Toàn quốc

c)

C. Khu vực

d)

D. Toàn cầu

72.

21. Đối với các nước đang phát triển việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính

c)

C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn

73.

22. Trên hòa nhập kinh tế quốc tế song phương mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Có cùng lịch sử hình thành

b)

B. Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

C. Tương đồng trình độ phát triển

d)

D. Có sự tương đồng về tôn giáo

74.

23. Trong các quan hệ kinh tế quốc tế việc tham gia cùng mẫu quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Quy chế miễn thị thực

b)

B. Liên minh kinh tế

c)

C. Thị trường chung

d)

D. Liên minh thuế quan

75.

24. Ngày 14 tháng 01 năm 1998 tại thủ đô Kuala Lumpur Malaysia Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương APECViệt nhập APEC là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Toàn quốc

b)

B. Toàn cầu

c)

C. Song phương

d)

D. Khu vực

76.

25. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mọi quốc gia?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư

b)

B. Mở rộng thị trường

c)

C. Mở rộng Biên Giới

d)

D. Tạo nhiều việc làm

77.

26. Hội nhập kinh tế khu vực không được thực hiện giữa các quốc gia có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Tương đồng về địa lý

b)

B. Đang chiến tranh với nhau

c)

C. Có sự phù hợp về văn hóa

d)

D. Cùng chung mục tiêu

78.

27. Trong các quan hệ kinh tế quốc tế việc tham gia của mỗi quốc gia có thể thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Thỏa thuận tài trợ nhân đạo

b)

B. Hiệp định tương trợ tư pháp

c)

C. Hiệp Định vay vốn ưu đãi

d)

D. Bình đẳng và cùng có lợi

79.

28. Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế Việt Nam luôn kiên định quan điểm"lợi ích hài hòa rủi ro Chia sẻ"điều này thể hiện nguyên tắc nào khi họ nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Bình đẳng

b)

B. Thỏa thuận

c)

C. Công Bằng

d)

D. Cùng có lợi

80.

29. Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương mỗi quốc gia cần dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Phải cùng trong khu vực

b)

B. Phải tương đồng văn hóa

c)

C. Nước lớn có quyền áp đặt

d)

D. Bình đẳng cùng có lợi

81.

30. Đối với mỗi quốc gia Hình thức Hội nhập sâu rộng nhất gắn kết với nhiều quốc gia tổ chức khu vực trên thế giới là hình thức nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập Liên Minh

b)

B. Hội nhập song Phương

c)

C. Hội nhập khu vực

d)

D. Hội nhập toàn cầu

82.

31. Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế Xuân Phương các quốc gia không bắt buộc phải thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng vị thế của nhau

b)

B. Bình đẳng còn có lợi

c)

C. Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau

d)

D. Tôn trọng độc lập chủ quyền

83.

32. Hình thức hợp tác nào dưới đây không phải là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập bảo tồn văn hóa

b)

B. Hội nhập kinh tế song Phương

c)

C. Hội nhập kinh tế toàn cầu

d)

D. Hội nhập kinh tế khu vực

84.

33. Các hoạt động kinh tế đối ngoại của quốc gia không gồm hoạt động nào?

a)

A. Thương mại nội địa

b)

B. Thương mại quốc tế

c)

C. Dịch vụ thu ngoại tệ

d)

D. Đầu tư quốc tế

85.

34. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò và tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia?

a)

A. Thúc đẩy tăng trưởng

b)

B. Gia tăng lệ thuộc nước khác

c)

C. Nâng cao thu nhập người dân

d)

D. Nâng cao vị thế đất nước

86.

35. Ở cấp độ quốc gia việc làm nào dưới đây thể hiện sự hội nhập quốc tế

a)

A. Tài trợ hoạt động khủng bố

b)

B. tài trợ tổ chức phi nhân đạo

c)

C. Tham gia sứ mệnh nhân đạo

d)

D. Tham gia hiệp định thương mại

87.

36. Trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế các bên tham gia không được sử dụng nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Cùng có lợi

b)

B. Cưỡng chế

c)

C. Cùng thỏa thuận

d)

D. Bình đẳng

88.

1. Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội và giải quyết việc làm nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

A. Tạo ra nhiều sản phẩm

b)

B. Tạo ra nhiều việc làm mới

c)

C. Bảo vệ người lao động

d)

D. Tăng thu nhập cho người lao động

89.

2. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

A. Việc làm tối thiểu

b)

B. Thu nhập tối đa

c)

C. Y tế tối thiểu

d)

D. Bảo hiểm tối thiểu

90.

3. Một trong những vai trò của an sinh xã hội lại góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể Chủ động ngăn ngừa và giảm bớt

a)

A. Phạm tội

b)

B. Rủi ro

c)

C. Quyền lợi

d)

D. Lợi nhuận

91.

4. Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

A. Xóa đói giảm nghèo

b)

B. Xóa bỏ nhà tạm

c)

C. Phòng ngừa rủi ro

d)

D. Phòng ngừa thất nghiệp

92.

5. Đối với sự phát triển kinh tế xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

A. Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

b)

B. Thúc đẩy để phát triển kinh tế xã hội

c)

C. Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

d)

D. Thúc đẩy tình trạng lạm phát

93.

6. Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

A. Ổn định cuộc sống

b)

B. Mặc cảm và tự ti

c)

C. Từ bỏ cuộc sống

d)

D. Gia tăng giàu nghèo

94.

7. Đối với mỗi quốc gia an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

A. Bất công xã hội

b)

B. Vi phạm dân quyền

c)

C. Phát triển kinh tế

d)

D. Tiến bộ xã hội

95.

8. Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

A. Thu đổi ngoại tệ

b)

B. Hỗ trợ pháp lý

c)

C. Giáo dục tối thiểu

d)

D. Hỗ trợ việc làm

96.

9. Đối với sự phát triển kinh tế xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

A. Tay nguồn thu ngân sách

b)

B. Giảm tỷ lệ lạm phát thất nghiệp

c)

C. Gia tăng thất nghiệp tự nhiên

d)

D. Nâng Cao chất lượng cuộc sống

97.

10. Danh sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

A. Phòng ngừa biến cố

b)

B. Ngăn ngừa rủi ro

c)

C. Khắc phục rủi ro

d)

D. Quản lý xã hội

98.

11. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội và giải quyết việc làm bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

b)

B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo

c)

C. Xoa bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp

99.

12. Nãy đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm

a)

A. Chia đều các nguồn thu nhập

b)

B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

C. Chấp hành quy tắc công cộng

d)

D. Bảo trợ hoạt động truyền thông

100.

13. Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

B. Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

C. Khắc phục và giảm thiểu rủi ro

d)

D. Được hỗ trợ miễn phí Trọn Đời

101.

14. Là nào dưới đây góp phần thực hiện tốt tính khác an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chia đều lợi nhuận khu vực

b)

B. Hướng chế độ phụ cấp khu vực

c)

C. Xóa bỏ định kiến về giới

d)

D. Phát triển sản xuất và dịch vụ

102.

15. Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách của nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết Nguyên Đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội

c)

C. Chính sách trợ giúp việc làm

d)

D. Chính sách hỗ trợ thu nhập

103.

16. Ở nước ta hiện nay chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

A. Chính sách về bảo hiểm

b)

B. Chính sách xuất khẩu nông sản

c)

C. Chính sách hỗ trợ thu nhập

d)

D. Chính sách hỗ trợ giảm nghèo

104.

17. Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

A. Dịch vụ y tế tối thiểu

b)

B. Công tác văn hóa thông tin

c)

C. Dịch vụ việc làm tối thiểu

d)

D. Dịch vụ giáo dục tối thiểu

105.

18. Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hôi?

a)

A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

B. Thúc đẩy lạm phát thất nghiệp

c)

C. Góp phần xóa đói giảm nghèo

d)

D. Phân phối lại thu nhập xã hội

106.

19. Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

A. Trợ cấp tai nạn lao động

b)

B. Trợ Cấp xóa nhà tạm

c)

C. Trợ cấp ốm đau

d)

D. Trợ cấp thai sản

107.

20. Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ y tế

b)

B. Chính sách trợ giúp việc làm

c)

C. Chính sách hỗ trợ nhà ở

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội

108.

21. Ở nước ta hiện nay chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

A. Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội

c)

C. Kế sách hỗ trợ giảm nghèo

d)

D. Chính sách trợ giúp xã hội

109.

22. Chính sách trợ giúp xã hội Không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

A. Gia tăng sự phân hóa bất bình đẳng

b)

B. Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống

c)

C. Thực hiện Bình đẳng trong xã hội

d)

D. Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn

110.

23. Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Chăm sóc sức khỏe Khi ốm

b)

B. Chăm sóc sức khỏe ban đầu

c)

C. Chiếm hữu tài nguyên

d)

D. Cho vay vốn ưu đãi thuế sản xuất

111.

24. Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an toàn xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách giải quyết việc làm

b)

B. Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản

c)

C. Chính sách trợ giúp xã hội

d)

D. Chính sách bảo hiểm xã hội

112.

25. Nhà nước có chính sách hỗ trợ việc đẩy mạnh xuất khẩu lao động là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ thu nhập

b)

B. Chính sách trợ giúp xã hội

c)

C. Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

D. Chính sách giải quyết việc làm

113.

26. Đối với sự phát triển kinh tế xã hội chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Khắc phục rủi ro gặp phải

b)

B. Giải quyết các vấn đề xã hội

c)

C. Nâng cao chất lượng đời sống

d)

D. Nâng cao vị thế của cá nhân

114.

27. Đối với mỗi quốc gia chính sách an sinh xã hội có vai trò như thế nào đối với nhà nước?

a)

A. Thủ đoạn chính trị

b)

B. Chính sách tiền tệ

c)

C. Phương tiện điều hành

d)

D. Công cụ quản lý

115.

28. Nội dung nào dưới đây không thể hiện chính sách trợ giúp xã hội trong hệ thống chính trị an sinh xã hội ở nước ta?

a)

A. Hỗ trợ về bảo hiểm y tế

b)

B. Có chơi hoạt động tư pháp

c)

C. Hỗ trợ dạy nghề học nghề

d)

D. Hỗ trợ sinh hoạt hàng tháng

116.

29. Việc nhà nước các chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trẻ mồ côi người khuyết tật để giúp họ ôn về cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách hỗ trợ giáo dục

b)

B. Chính sách Hỗ trợ xã hội

c)

C. chính sách việc làm thu nhập

d)

D. Chính sách giảm nghèo

117.

30. Việc hỗ trợ người dân tham gia bảo hiểm y tế là thể hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách giảm nghèo

b)

B. Chính sách hỗ trợ giáo dục

c)

C. Chính sách bảo hiểm xã hội

d)

D. Chính sách việc làm thu nhập

118.

31. Dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

A. Đảm bảo cuộc sống người dân

b)

B. Hạn chế những rủi ro biến cố

c)

C. Thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển

d)

D. Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước

119.

32. Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội và giải quyết việc làm bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giải quyết việc làm ở nông thôn

b)

B. Xóa bỏ nhà tạm không an toàn

c)

C. Cứu đói người dân khi giáp hạt

d)

D. Nâng cao thu nhập người dân

120.

33. Việc làm nào dưới đây sẽ góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

A. Sử dụng hiệu quả các nguồn vốn

b)

B. Độc quyền phân loại hàng hóa

c)

C. Chia đều lợi nhuận thường niên

d)

D. Làm trái thỏa ước lao động tập thể

121.

34. Việc nhà nước có biện pháp để mở rộng quy mô và chất lượng các trường dạy nghề là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

A. Chính sách giáo dục

b)

B. Chính sách dịch vụ xã hội

c)

C. Chính sách tài chính công

d)

D. Chính sách việc làm

122.

35. Ở nước ta hiện nay chính sách nào dưới đây là nội dung cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?

a)

A.Chính sách gia tăng dân số

b)

B. Chính sách hỗ trợ việc làm

c)

C. Chính sách giáo dục và đào tạo

d)

D. Chính sách khoa học và công nghệ