wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về quan hệ pháp luật

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a, b, c đều đúng

2.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả a, b, c

3.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

4.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khi��n hành vi của mình

5.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định

c)

Năng lực pháp luật của người thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên

d)

Năng lực pháp luật của cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản luật

6.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi

b)

Cá nhân có năng lực hành vi thì cũng có năng lực pháp luật

c)

Cá nhân không có năng lực hành vi thì cũng không có năng lực pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

7.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước q

8.

ân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

9.

Một tổ chức có tư cách pháp nhân khi có điều kiện?

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác

c)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập

d)

Cả a, b, c đều đúng

10.

Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi cá nhân đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

b)

Tất cả mọi tổ chức đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

c)

Tất cả mọi cá nhân và tổ chức có đủ những điều kiện do pháp luật quy định đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

d)

Tất cả các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong xã hội đều có thể trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật

11.

Khi nghiên cứu về quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khả năng được lựa chọn những xử sự theo ý muốn chủ quan của mình

b)

Khả năng yêu cầu các chủ thể khác thực hiện nghĩa vụ để bảo đảm việc thực hiện quyền của mình

c)

Khả năng yêu cầu cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền của mình khi bị phía chủ thể bên kia vi phạm

d)

Cả a, b, c đều đúng

12.

Nghĩa vụ pháp lý của chủ thể gồm có?

a)

Chủ thể phải tiến hành một số hành vi nhất định do pháp luật quy định

b)

Chủ thể phải tự kiềm chế, không được thực hiện một số hành vi nhất định

c)

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý khi không thực hiện theo cách xử sự bắt buộc mà pháp luật đã quy định

d)

Cả a, b, c đều đúng

13.

Khách thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Yếu tố thúc đẩy ch

14.

quan hệ pháp luật là?

a)

Các lợi ích vật chất hoặc tinh thần

b)

Các quy định của cơ quan Nhà nước

c)

Lợi ích vật chất mà các chủ thể của quan hệ đó hướng tới khi tham gia quan hệ

d)

Yếu tố thúc đẩy chủ thể tham gia quan hệ pháp luật

15.

Sự kiện pháp lý là những sự kiện xảy ra?

a)

Từ hành vi xử sự của con người

b)

Từ thực tiễn đời sống xã hội

c)

Trong thực tiễn đời sống mà sự xuất hiện hay mất đi của nó được pháp luật gắn với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật

d)

Cả a, b, c đều đúng

16.

Khi nghiên cứu về chủ thể quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi cá nhân đều có năng lực hành vi như nhau

b)

Mọi cá nhân đạt độ tuổi do luật định được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật

c)

Mọi tổ chức đều được tham gia vào tất cả quan hệ pháp luật

d)

Mọi chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật đều có quyền và nghĩa vụ nhất định

17.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của quan hệ pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Quan hệ pháp luật là loại quan hệ có ý chí

b)

Quan hệ pháp luật xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Quan hệ pháp luật do Nhà nước quy định

d)

Quan hệ pháp luật luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

18.

Khả năng chủ thể có quyền hoặc có nghĩa vụ pháp lý do Nhà nước quy định, gọi là?

a)

Khả năng pháp lý

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Bao gồm các đáp án

19.

Khả năng Nhà nước thừa nhận cho chủ thể bằng hành vi của mình có thể xác lập và thực hiện quyền hoặc nghĩa vụ pháp lý, gọi là?

a)

Khả năng hành vi

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

20.

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính không tách rời của mỗi cá nhân, đều do Nhà nước thừa nhận cho họ nên gọi là?

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Năng lực pháp lý

c)

Thuộc tính pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

21.

Khẳng định nào sau đây là sai?

4 lines
22.

nhận cho họ nên gọi là?

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Năng lực pháp lý

c)

Thuộc tính pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

23.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi

b)

Năng lực hành vi đầy đủ chỉ có ở những chủ thể đáp ứng đầy đủ các điều kiện do pháp luật quy định

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi là những thuộc tính tự nhiên của mỗi cá nhân, có sẵn khi cá nhân sinh ra

d)

Năng lực chủ thể pháp luật luôn mang tính giai cấp

24.

Chủ thể phổ biến nhất tham gia vào quan hệ pháp luật là?

a)

Cá nhân

b)

Pháp nhân

c)

Tổ chức

d)

Hộ gia đình

25.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

26.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

27.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật.

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được.

d)

Cả a, b, c đều đúng

28.

Có. .... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

4 lines
29.

Có. .... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

a)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

4- Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

c)

4- Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

d)

4- Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

30.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

31.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

32.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

33.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

34.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

35.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích củ

36.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

37.

Quyết định áp dụng pháp luật?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tất cả các phương án đều đúng

38.

Hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

39.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

40.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể

41.

Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: .....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

4 lines
42.

Trong câu sau: .....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi bất hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

43.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Hội Phụ nữ

c)

Sao chép bài của người khác trong giờ thi học kỳ

d)

Cả a, b, c đều đúng

44.

Vi phạm pháp luật là?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

45.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

46.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

47.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

48.

Hãy xác định câu sai?

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

49.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực p

50.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Từ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

51.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

52.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

53.

Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Anh A chia tay người yêu

b)

A ngược đãi cha mẹ

c)

A ép buộc con gái kết hôn

d)

A hành hung vợ

54.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

55.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

56.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

57.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

(a)  

58.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

59.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, kết quả

c)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

d)

Các đáp án đều sai

60.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

61.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

62.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

63.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

64.

Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

65.

Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?

a)

Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật

c)

Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật

d)

Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

66.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

68.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

69.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
70.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng đối với tổ chức có hành vi phạm tội

d)

Tất cả các phương án đều sai

71.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

72.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

73.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

74.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật....điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

75.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

76.

Chọn đáp án đúng: .....là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do.....áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

77.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

4 lines
78.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

79.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

80.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

81.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

82.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

83.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là

4 lines
84.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

85.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

86.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

87.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

88.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

89.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

90.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

91.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

92.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

93.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm cả a, b, c

94.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 từ tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 từ tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 từ tuổi trở lên

95.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến phá

96.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

97.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

98.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

99.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 - Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

100.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

101.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

102.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

103.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

104.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành

105.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

106.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

107.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

108.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

109.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

110.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

111.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Quyền lực phục tùng

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia c

112.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

113.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

114.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

115.

Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Tất cả đều sai

116.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

117.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Cả a, b

118.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

119.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

120.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

121.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

d)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

122.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên