wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GPĐC 4 Nhật Khôi

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bàng quang được mô tả:

a)

Nằm trên cơ nâng hậu môn.

b)

Được phúc mạc phủ kín các mặt

c)

Có một thân nằm giữa đáy và cổ.

d)

Có liên quan giống nhau ở hai giới.


2.

Bộ xương có 4 chức năng chính, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo huyết.

b)

Vận động

c)

Tạo lympho bào.


d)

Nâng đỡ

3.

Các câu sau đều đúng khi mô tả về hình thể ngoài của tim TRỪ:

a)

Màng ngoài tim và tim nằm ở trung thất giữa.

b)

Màng ngoài tim bao phủ tim hoàn toàn.

c)

Lớp ngoài cùng là mô sợi.

d)

Màng ngoài tim hợp nhất với trung tâm gân của cơ hoành.


4.

Các cơ có tác dụng duỗi cẳng chân nằm ở vùng đùi trước gồm:

a)

Cơ tứ đầu đùi và cơ căng mạc đùi.

b)

Cơ tứ đầu đùi và cơ thon.

c)

Cơ tứ đầu đùi và cơ khép dài.

d)

Cơ tứ đầu đùi và cơ may.

5.

Các cơ làm động tác cử động duỗi, giạng và xoay ngoài đùi gồm:

a)


Cơ sinh đôi, cơ bịt trong.

b)

Cơ mông lớn, cơ mông nhỡ, cơ mông bé.

c)


Cơ hình quả lê, cơ vuông đùi.

d)

Cơ tứ đầu đùi.

6.

Các cơ thành trước của nách là:

a)

Cơ Delta,nhị đầu,ngực to,ngực bé

b)

Cơ Delta,răng to,ngực to,ngực bé

c)

Cơ ngực to,bé,dưới đòn,quạ cánh tay

d)

Cơ ngực to,ngực bé, răng to,dưới đòn

7.

Các mạch bạch huyết còn được gọi là:

a)

Ống bạch huyết.

b)

Bạch mạch.

c)

Mạch dưỡng chấp.

d)

Ống bạch mạch.

8.

Các thành phần của một khớp động là:

a)

Bao khớp với màng sợi

b)

Bao khớp với các dây chằng.

c)

Có bao xơ ở ngoài và bao hoạt dịch ở trong.

d)

Bao khớp với màng hoạt dịch.

9.

Các thành phần tạo nên khớp hoạt dịch gồm;

a)

Một bao khớp gồm hai lớp.

b)

Các mặt .khớp được phủ sụn, gồm hai lớp, các dây chằng nằm ngoài bao khớp, có sụn viền, sụn chêm và đĩa khớp.

c)

Các mặt khớp được phủ sụn khớp.

d)

Các dây chằng luôn nằm ngoài bao khớp.

10.

Các xương của chi trên và chi dưới là:

a)


Xương thẳng.

b)

Xương treo.

c)

Xương dài.


d)

Xương chẵn.

11.

Câu nào sau đây đúng nhất:


a)

Hố bầu dục nằm ở vách gian thất.

b)

Tĩnh mạch chủ trên đổ máu vào tâm nhĩ phải.

c)

Xoang TM vành đổ máu về tâm nhĩ trái.

d)

Rãnh vành phân chia tim thành hai tâm thất.

12.

Câu nào sau đây SAI khi mô tả:

a)

Mặt phổi liên quan với mặt trong phổi trái

b)

Đáy tim gồm chủ yếu 2 tâm nhĩ.

c)

Mặt ức sườn có liên quan với TK hoành trái và TK lang thang trái.

d)

Mặt phổi liên quan với mặt trong phổi trái.

13.

Cấu tạo phần trung tâm của đầu xương dài là:

a)

Tủy.

b)

Xương havers đặc.

c)


Xương havers xốp.

d)

Xương cốt mạc.

14.

Chi tiết nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống dẫn truyền

a)

Bó nhĩ thất.

b)

Thừng gân.

c)

Nút xoang nhĩ.

d)

Nút nhĩ thất

15.

Chọn câu SAI khi nói về cấu tạo xương dài :

a)

Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương đặc ở trung tâm,xương cốt mạc ở chung quanh.

b)


Đầu xương được cấu tạo bởi chất xương xốp ở trung tâm.

c)

Gồm có: thân xương hình ống và 2 đầu phình to gọi là đầu xương.

d)


Ở giữa thân xương có buồng tủy.

16.

Cơ cẳng chân trước là:



a)


Khép ngắn.

b)

sinh đôi ngoài

c)

sinh đôi trong

d)

duỗi chung ngón chân

17.

Cơ khu cẳng chân sau gồm:

a)


cơ cẳng chân sau

b)


cơ duỗi chung các ngón chân

c)

cơ gấp dài ngón cái

d)

cơ gấp chung các ngón chân

18.

Cơ khu cánh tay trước gồm:

a)

Nhị đầu, cánh tay trước, Delta

b)

Nhị đầu, Delta, quạ cánh tay.

c)


Nhị đầu, cánh tay trước, Delta, qua cánh tay

d)

Nhị đầu, cánh tay trước, rộng trong, rộng ngoài.

19.

Cơ khu đùi trong gồm:

a)

cơ khép bé

b)

cơ thon(thẳng trong)

c)


cơ may

d)

cơ khép nhỡ

20.

Cơ nào KHÔNG thuộc cơ dưới móng:

a)

Cơ ức giáp.

b)

Cơ cằm móng.

c)

Cơ ức móng

d)

Tất cả các cơ trên đều thuộc nhóm cơ dưới móng

21.

Cực trên của thận trái liên quan tới.

a)

Tuyến thượng thận trái, phình vị lớn của dạ dày..

b)

Cực trên của thận trái liên quan tới.

c)

Bờ cong lớn của dạ dày.

d)

Lá lách.

22.

Dung tích trung bình của bàng quang.

a)

800 – 900 ml.

b)


500 – 600 ml.

c)

600 – 800 ml.

d)

800 – 1000 ml.

23.

Đặc điểm của cơ delta là:

a)

Nằm sâu hơn so với cơ thang và cơ ức đòn chũm.

b)

Cơ nâng chính của xương cánh tay.

c)


Cơ dạng xương cánh tay chủ động.

d)

Bắt đầu từ xương cánh tay, xương đòn và xương ức.

24.

Cơ tim có đặc tính của:

a)

Cơ vòng.

b)


Cơ nhú.

c)

Cơ trơn và cơ vân.

d)

Cơ trơn.

25.

Cực dưới của thận phải liên quan tới:

a)


Cách mào chậu 2cm.

b)

Niệu quản phải.

c)

Các quai ruột non.

d)

Bàng quang.


26.

Cực dưới của thận trái liên quan tới.

a)


Quai ruột non.

b)

Cách mào chậu trái 3cm.

c)

Trực tràng.

d)

Đại tràng Sichma.

27.

Cực trên của thận phải liên quan tới:

a)

Tâm vị dạ dày

b)

Thực quản

c)

Tất cả các bộ phận trên.

d)

Vùng trần của gan.

28.

Điểm nào KHÔNG đúng với các cơ vùng đầu mặt:

a)

Cơ cắn là cơ nhai khỏe nhất

b)

Tất cả các cơ vùng đầu mặt cổ do thần kinh mặt (VII) vận động

c)


Gồm các cơ bám da và các cơ nhai mà đa số là cơ bám da

d)

Các cơ nhai không phải là cơ bám da

29.

Đối với Y học giải phẫu là một môn:

a)

Cơ sở

b)

Cận lâm sàng

c)

Y học hiện đại

d)

Lâm sàng

30.

Động mạch cảnh chung phân đôi thành động mạch cảnh ngoài và động mạch cảnh trong ở ngang với thành phần nào sau đây:

a)

Khuyết cảnh

b)

Cổ xương hàm dưới.

c)

Khớp ức đòn.

d)

Sụn nhẫn

31.

Động mạch phổi:

a)

Có van tổ chim ngăn cách ĐM và tâm thất phải.

b)

Xuất phát từ tâm thất phải.

c)

Mang máu của động mạch.

d)

Vận chuyển máu có nhiều CO2

32.

Đường mật chính gồm có:

a)

Ống mật chủ

b)

Ống túi mật

c)

Ống gan chung

d)

Ống gan phải,trái.

33.

Gan liên quan với các cơ quan sau:

a)

Thận

b)

Trực tràng

c)

Dạ dày

d)

Phổi

34.

Hệ tĩnh mạch đơn có tính chất là:

a)

Là tĩnh mạch có van

b)

Chức năng chính là dẫn lưu máu từ thành cơ thể

c)

Không nhận máu từ các tạng ngực

d)

Hoàn toàn nằm bên phải cột sống

35.

Khối xương sọ - mặt gồm có :

a)


8 xương sọ và 14 xương mặt:

b)

8 xương sọ và 15 xương mặt:

c)

7 xương sọ và 16 xương mặt:

d)

7 xương sọ và 17 xương mặt:

36.

Khớp bán động khác với khớp động ở chỗ:

a)

Không có dây chằng.

b)

Không có khe khớp.

c)

Không có bao hoạt dịch.

d)

Không có bao xơ.

37.

Khớp khuỷu là khớp;

a)

Cho phép gấp, duỗi, dạng và khép cẳng tay.

b)

Là khớp phức hợp.

c)

Được vận động bởi cơ Delta và cơ nhị đầu.

d)

Có ba mặt khớp.

38.

Khớp quay – cổ tay ( khớp cổ tay);

a)

Thuộc loại khớp lồi cầu.

b)

Cho phép dạng, khép, gấp, duỗi

c)

Là khớp giữa đầu dưới xương trụ và các xương cổ tay.

d)

Cho phép quay tròn bàn tay.