wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi bài tập Tổng hợp khtn cuối kì 1

Total questions: 97

Worksheet time: 24hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ ánh sáng là hiện tượng ........... bị hắt lại môi trường cũ khi gặp một bề mặt..........

a)

ánh sáng / nhẵn bóng

b)

ánh sáng / gồ ghề

c)

bóng nửa tối / nhẵn bóng

d)

bóng tối / nhẵn bóng

2.

Gương phẳng là gì?

a)

là vật có bề mặt nhẵn bóng

b)

là vật có bề mặt phẳng.

c)

là vật có bệ mặt phẳng, nhẵn bóng.

d)

là vật có bệ mặt phẳng, gợn sóng

3.

Quy ước tên trên hình vẽ nào là đúng.

a)

SI là tia tới; IR là tia phản xạ; IN là pháp tuyến, I là điểm tới; i là góc tới; i' là góc phản xạ

b)

SI là tia tới; IR là tia phản xạ; IN là pháp tuyến, I là điểm tới; i là góc phản xạ; i' là góc tới

c)

SI là tia phản xạ ; IR là tia tới ; IN là pháp tuyến, I là điểm phản xạ; i là góc tới; i' là góc phản xạ

d)

SI là tia phản xạ ; IR là tia tới ; IN là pháp tuyến, I là điểm tới; i là góc tới; i' là góc phản xạ

4.

- Tia sáng ............ nằm trong mặt phẳng tới.

-Góc phản xạ ......... góc tới: .........

a)

phản xạ / nhỏ hơn / i < i

b)

phản xạ / khác / i # i

c)

tới / bằng / i = i

d)

phản xạ / bằng / i = i

5.

Hình nào mô tả đúng về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Hình (1)

b)

Hình (2)

c)

Hình (3)

d)

Hình (4)

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Tia phản xạ luôn song song với tia tới

d)

Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến

7.

Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.

c)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.

d)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng

8.

Tính góc phản xạ trong trường hợp tia sáng tới vuông góc với mặt gương phẳng

a)

00

b)

900

c)

450

d)

100

9.

Tính góc phản xạ trong trường hợp tia sáng tới tạo với tia phản xạ một góc 900

a)

00

b)

900

c)

450

d)

100

10.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm

b)

vật liệu truyền âm

c)

vật liệu thấu âm

d)

vật liệu phản xạ âm

11.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Thép

c)

Len

d)

Đá

12.

Khi em nghe được tiếng nói to của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm

b)

Có người ở trong hang cũng đang nói to

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và truyền vào tai ta.

d)

Sóng âm tuyền đi trong hang quá nhanh

13.

Ghép đôi các nội dung có mối liên quan mật thiết tương ứng

a)

Độ cao

1.

tần số âm

b)

Độ to

2.

biên độ âm

c)

Tiếng vang

3.

âm phản xạ

d)

Bề mặt mềm, sần sùi

4.

phản xạ âm kém

e)

Bề mặt cứng, nhẵn

5.

phản xạ âm tốt

14.

Ba vật liệu phản xạ âm tốt

a)

tường đã tô, thủy tinh, đá hoa cương

b)

tường đã tô, thủy tinh, tấm xốp bọt biển

c)

tường đã tô, thủy tinh, len

d)

tường đã tô, thủy tinh, thảm sợi

15.

Ba vật liệu phản xạ âm kém

a)

tấm xốp bọt biển, thảm sợi, len

b)

tấm xốp bọt biển, thảm sợi, tường đã tô

c)

tấm xốp bọt biển, thảm sợi, thủy tinh

d)

tấm xốp bọt biển, thảm sợi, gương phẳng

16.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

17.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

18.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

19.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Ta có thể nghe thấy tiếng vang khi:

a)

Âm phản xạ đến tai ta trước âm phát ra.

b)

Âm trực tiếp đến sau âm phản xạ thời gian ngắn nhất 1/15 giây.

c)

Âm phản xạ đến sau âm trực tiếp thời gian ngắn nhất 1/15 giây

d)

. Âm phát ra và âm phản xạ đến tay ta cùng một lúc.

21.

Vật phản xạ âm tốt là:

a)

Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

Tấm kim loại, áo len, cao su.

c)

Mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

Miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

22.

Âm phản xạ là:

a)

Âm dội lại khi gặp vật chắn.

b)

Âm đi vòng qua vật chắn.

c)

Âm truyền đi qua vật chắn.

d)

Các loại âm trên

23.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.

b)

Độ to, nhỏ của âm.

c)

Độ cao, thấp của âm.

d)

Biên độ của âm.

24.

Vật nào sau đây phản xạ âm kém?

a)

xốp

b)

đệm mút

c)

áo len

d)

tất cả đáp án trên

25.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính 2

c)

Tấm rèm vải

d)

cửa gỗ

26.

Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

gần đường ray xe lửa

b)

gần sân bay

c)

gần đường cao tốc

d)

gần ao hồ

27.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta thường sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Tất cả các đáp án trên

28.

Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1,2 giây. Biết tốc độ truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s. Độ sâu của đáy biển là:

a)

900m

b)

1800m

c)

3600m

d)

Một giá trị khác

29.

Chọn câu trả lời sai Hiện tượng được phản xạ âm được ứng dụng trong những trường hợp nào dưới đây?

a)

Trồng cây xung quanh bệnh viện

b)

Xác định độ sâu của biển

c)

Soi gương

d)

Làm tường phủ dạ, nhung

30.

Chọn câu trả lời đúng Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to ngoài trời vì:

a)

Trong phòng kín thường có phản xạ âm. Tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn

b)

Phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được

c)

Ngoài trời âm thanh sẽ dễ bị tiêu tán

d)

Phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó mà dễ truyền đến tai người nghe hơn

31.

Sống trong một khu dân cư bị ô nhiễm tiếng ồn do tàu hỏa gây ra. Để em bé của mình không bị thức giấc mỗi khi tàu hỏa chạy qua, bạn Linh đã đề nghị với bố mẹ các cách như sau.

Theo em 2 cách làm nào sẽ được bố mẹ Linh tán thành

a)

Chuyển nhà đi nơi khác không bị ô nhiễm tiếng ồn

b)

Không cho tàu hỏa đi ngang qua nơi mình ở

c)

Bịt tai em bé lại mỗi khi có tàu đi qua

d)

Xây tường cách âm

32.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.

a)

32 m/s

b)

8,9 m/s

c)

18 m/s

d)

20,8 m/s

33.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt electron = số hạt neutron.

b)

số hạt proton = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

34.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

                                

a)

18 và 17.    

b)

  19 và 16.

c)

  16 và 19. 

d)

  17 và 18.

35.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

c)

đơn chất và hợp chất

d)

Oxygen và đơn chất CaO

37.

Đối với một vật đang dao động, biên độ dao động là ........ của vật so với vị trí cân bằng của nó.

a)

độ lệch lớn nhất

b)

độ lệch bé nhất

c)

độ lệch bằng

d)

độ lệch 100 cm

38.

Sóng âm trong hình nào là có biên độ dao động lớn hơn?

a)

hình a

b)

hình c

c)

hình d

d)

hình b

39.

Thiết bị nào cho phép ta nhìn được sóng âm?

a)

Dao động kí

b)

Máy đo tốc độ trục

c)

máy đo tốc độ máu lắng

d)

máy đo nồng độ cồn

40.

biên độ dao động là ....... giữa đỉnh của đồ thị với đường vẽ cắt ngang giữa đồ thị.

a)

đường con

b)

khoảng cách

c)

vị trí

d)

biểu đồ

41.

Âm nghe được càng to khi............. âm càng.........

a)

biên độ / vừa

b)

biên độ / nhỏ

c)

biên độ / lớn

d)

lớn / biên độ

42.

Âm nghe được càng nhỏ khi............. âm càng.........

a)

biên độ / vừa

b)

biên độ / nhỏ

c)

biên độ / lớn

d)

lớn / biên độ

43.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

44.

Tai người nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

15 Hz

b)

150 Hz

c)

20 500 Hz

d)

10 Hz

45.

Đơn vị tần số là gì?

a)

Hertz (Hz)

b)

NewTon (N)

c)

Dexiben (Db)

d)

ki lo gam (kg)

46.

Tần số và biên độ âm như thế nào ở 2 hình?

a)

Tần số hình a nhỏ hơn.

Biên độ âm giống nhau

b)

Tần số hình b lớn hơn.

Biên độ âm giống nhau

c)

Tần số hình a lớn hơn.

Biên độ âm giống nhau

d)

Tần số bằng nhau.

Biên độ âm giống nhau

47.

Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi

a)

tần số càng lớn

b)

tần số càng nhỏ

c)

tần số càng bằng

d)

biên độ âm càng lớn

48.

Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi

a)

tần số càng lớn

b)

tần số càng bằng

c)

tần số càng nhỏ

d)

biên độ âm càng nhỏ

49.

Tần số vỗ cánh của ruồi đen 350Hz, của muỗi 600Hz. Âm phát ra khi bay của con nào bổng hơn? vì sao?

a)

Âm phát ra của muỗi bổng hơn vì biên độ âm lớn hơn.

b)

Âm phát ra của muỗi trầm hơn vì tần số lớn hơn.

c)

Âm phát ra của muỗi bổng hơn vì tần số nhỏ hơn.

d)

Âm phát ra của muỗi bổng hơn vì tần số lớn hơn.

50.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mặt Trời là nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn năng lượng nhiệt chính trên Trái Đất.

b)

Năng lượng ánh sáng cần cho sự phát triển của thực vật.

c)

Ánh sáng không có năng lượng vì không có tác dụng lực.

d)

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển thành nhiệt.

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các tia sáng là đường cong.

b)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng, gọi là tia sáng.

c)

Các tia sáng luôn song song nhau.

d)

Các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm.

53.

Một vật cản được đặt trong khoảng giữa một bóng đèn điện đang sáng và một màn chắn. Để trên màn xuất hiện bóng nửa tối thì cần có điều kiện nào sau đây?

a)

Kích thước bóng đèn rất nhỏ.

b)

Bóng đèn phải rất sáng.

c)

Ánh sáng bóng đèn phải có màu vàng.

d)

Kích thước bóng đèn khá lớn.

54.

Vì sao phòng giải phẩu người ta thường dùng nguồn sáng rộng?

a)

Dùng các nguồn sáng rộng sẽ không tạo ra bóng tối

b)

Dùng các nguồn sáng rộng sẽ tạo ra bóng tối

c)

Dùng các nguồn sáng hẹp sẽ không tạo ra bóng tối

d)

Dùng các nguồn sáng rộng cho đẹp

55.

Có mấy loại chùm sáng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

3 loại chùm sáng ở 3 hình bên lần lượt có tên:

a)

song song, hội tụ, bất kì

b)

phân kì, song song, hội tụ

c)

hội tụ, song song, phân kì

d)

song song, hội tụ, phân kì

57.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, xe buýt đi từ A đến B cách nhau 80km. Xác định quãng đường xe này sau 1h kể từ lúc xuất phát.

a)

20 km

b)

40 km

c)

60 km

d)

80 km

58.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, xe buýt đi từ A đến B cách nhau 80km. Sau bao lâu kể từ lúc xuất phát xe này đến trạm B?

a)

0,5 h

b)

1 h

c)

1,5 h

d)

2 h

59.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, xe buýt đi từ A đến B cách nhau 80km. Từ đồ thị hãy xác định tốc độ của xe này.

a)

45 km/h

b)

40 km/h

c)

160 km/h

d)

66 km/h

60.

Hãy vẽ biểu đồ quãng đường - thời gian từ bảng số liệu của 1 người đi bộ.

a)

b)

c)

61.

Có 3 bạn tên A, B, C chạy đua. Chỉ nhìn biểu đồ mà không tính, theo em ai chạy chậm nhất.

a)

Bạn A chậm nhất

b)

Bạn B chậm nhất

c)

Bạn C chậm nhất

d)

Không xác định được

62.

Chong chóng (bán kính 60cm) quay được 20 vòng trong 4,2 giây. Em hãy tính ra tốc độ gió khi đó.

a)

18 m/s

b)

20 m/s

c)

108 m/s

d)

10 m/s

63.

Dựa vào hình em nhận xét gì về tốc độ đối với sự an toàn người và xe khi xảy ra tai nạn?

a)

Tốc độ càng lớn thì cơ hội sống càng thấp, xe càng bị tàn phá nặng.

b)

Tốc độ càng lớn thì cơ hội sống càng thấp, xe càng bị tàn phá nhẹ.

c)

Tốc độ càng lớn thì cơ hội sống càng cao, xe càng bị tàn phá nhẹ.

d)

Tốc độ càng lớn thì cơ hội sống càng cao, xe càng bị tàn phá nặng.

64.

Vận tốc của một ô tô là 40 km/h cho chúng ta biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 40 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 40 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 40 giờ

65.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt electron = số hạt neutron.

b)

số hạt proton = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

66.

Bảo chạy bộ 30 phút với vận tốc 10 km/h. Hỏi quãng đường Bảo chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

67.

Dựa vào hình cho biết tốc độ của vật trong thời gian 8s

a)

20 m/s

b)

8 m/s

c)

0,4 m/s

d)

2,5 m/s

68.

Đối với một vật đang dao động, biên độ dao động là ........ của vật so với vị trí cân bằng của nó.

a)

độ lệch lớn nhất

b)

độ lệch bé nhất

c)

độ lệch bằng

d)

độ lệch 100 cm

69.

Sóng âm trong hình nào là có biên độ dao động lớn hơn?

a)

hình a

b)

hình c

c)

hình d

d)

hình b

70.

Thiết bị nào cho phép ta nhìn được sóng âm?

a)

Dao động kí

b)

Máy đo tốc độ trục

c)

máy đo tốc độ máu lắng

d)

máy đo nồng độ cồn

71.

biên độ dao động là ....... giữa đỉnh của đồ thị với đường vẽ cắt ngang giữa đồ thị.

a)

đường con

b)

khoảng cách

c)

vị trí

d)

biểu đồ

72.

Âm nghe được càng to khi............. âm càng.........

a)

biên độ / vừa

b)

biên độ / nhỏ

c)

biên độ / lớn

d)

lớn / biên độ

73.

Âm nghe được càng nhỏ khi............. âm càng.........

a)

biên độ / vừa

b)

biên độ / nhỏ

c)

biên độ / lớn

d)

lớn / biên độ

74.

Tần số là gì?

a)

Số dao động trong 1 phút.

b)

Số dao động trong 1 giờ.

c)

Số dao động trong 1 giây

d)

Thời gian thực hiện một dao động.

75.

Đơn vị tần số là gì?

a)

Hertz (Hz)

b)

NewTon (N)

c)

Dexiben (Db)

d)

ki lo gam (kg)

76.

Tần số âm như thế nào ở 2 hình?

a)

Tần số hình a nhỏ hơn

b)

không xác định được

c)

Tần số hình a lớn hơn

d)

Tần số bằng nhau

77.

Biên độ âm như thế nào ở 2 hình?

a)

Biên độ âm ở hình a nhỏ hơn

b)

Biên độ âm giống nhau

c)

Biên độ âm ở hình a lớn hơn

d)

không xác định được

78.

Âm phát ra càng cao (càng bổng) khi

a)

tần số càng lớn

b)

tần số càng nhỏ

c)

tần số càng bằng

d)

biên độ âm càng lớn

79.

Âm phát ra càng thấp (càng trầm) khi

a)

tần số càng lớn

b)

tần số càng bằng

c)

tần số càng nhỏ

d)

biên độ âm càng nhỏ

80.

Tần số vỗ cánh của ruồi đen 350Hz, của muỗi 600Hz. Âm phát ra khi bay của con nào bổng hơn? vì sao?

a)

Âm phát ra của muỗi bổng hơnbiên độ âm lớn hơn.

b)

Âm phát ra của muỗi trầm hơntần số âm lớn hơn.

c)

Âm phát ra của muỗi bổng hơntần số âm nhỏ hơn.

d)

Âm phát ra của muỗi bổng hơntần số âm lớn hơn.

81.

Để thay đổi độ to của tiếng đàn, người nghệ sĩ chơi đàn Guitar thường thực hiện các thao tác như thế nào? Giải thích.

a)

Gảy mạnh dây đàn vì khi đó biên độ dao động của dây lớn

b)

Gảy mạnh dây đàn vì khi đó biên độ dao động của dây nhỏ

c)

Gảy mạnh dây đàn vì khi đó tần số dao động của dây lớn

d)

Gảy mạnh dây đàn vì khi đó tần số dao động của dây nhỏ

82.

Nhà Lan cách trường 2 km, Lan đạp xe từ nhà tới trường mất 10 phút. Vận tốc đạp xe của Lan (tính ra km/h) là

a)

0,2 km/h

b)

200m/s

c)

12 km/h

d)

2km/h

83.

Mai đi bộ tới trường với vận tốc 4km/h, thời gian để Mai đi từ nhà tới trường là 15 phút. Khoảng cách (tính ra đơn vị m) từ nhà Mai tới trường là

a)

1000 m

b)

6 km

c)

3,75 km

d)

3600 m

84.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

85.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

86.

Với vận tốc 50 km/h thì ô tô mất bao lâu để đi hết quãng đường 90 km?

a)

1,8 giờ

b)

108 phút

c)

6480 giây

d)

Tất cả đều đúng

87.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị quãng đường và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

88.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

89.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7h và đến B lúc 7h45. Tính vận tốc của người đó biết quãng đường AB dài 24 km.

a)

32 m/s

b)

8,96 m/s

c)

18 m/s

d)

20,8 m/s

90.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

20 ph

d)

0,3 h

91.

1 km/h = ..... m/s

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28,0

92.

1 m/s = ..... km/h

a)

3,6

b)

36

c)

0,36

d)

36,0

93.

1 h = .... phút

a)

60

b)

6

c)

3600

d)

10

94.

Em hãy chọn những đáp án mà em cho là đổi đúng đơn vị

a)

2 km/h = 2.0,28

= 0,56 m/s

b)

12 m/s = 12.3,6

= 43,2 km/h

c)

10 km/h = 10.0,28

= 2,8m/s

d)

30 m/s = 30.3,6

= 108 km/h

95.

Tốc độ chuyển động được xác định bằng chiều dài (a)   đi được trong một đơn vị thời gian.

96.

Đơn vị đo tốc độ chính thức trong hệ thống đo lường nước ta là:

a)

km/h

b)

m/s

c)

m/phút

d)

km/s

97.

Vật nào sau đây được gọi là nguồn âm?

a)

điện thoại

b)

cái còi đang được thổi

c)

cái trống

d)

âm thoa