wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q2.B17

Total questions: 30

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

đang, tại, ở

b)

出来

2.

ra đây, ra

c)

3.

đến, tới

d)

正在

4.

đang

e)

音乐

5.

âm nhạc

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

没有

1.

không có

b)

2.

đang, lúc

c)

录音

3.

ghi âm

d)

4.

vấn đề, sự việc

e)

书店

5.

cửa hàng sách

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

nhớ, nghĩ, muốn

b)

汉英

2.

Hán - Anh

c)

3.

ngồi

d)

4.

chen chúc, đông

e)

5.

cưỡi, đi

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

được, đi

b)

2.

môn học

c)

3.

giờ lên lớp

d)

综合

4.

tổng hợp

e)

口语

5.

khẩu ngữ

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

听力

1.

nghe

b)

阅读

2.

xem, đọc

c)

文化

3.

văn hóa

d)

体育

4.

thể dục

e)

5.

dạy dỗ, giáo dục

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

打电话

1.

gọi điện thoại

b)

飞机

2.

máy bay

c)

火车

3.

tàu hỏa

d)

走路

4.

đi bộ

e)

打的

5.

gọi tắc xi

7.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

宿舍

d)

吗?

1)
2)
3)
4)
8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

什么

e)

呢?

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

出来

c)

d)

时候

e)

他正在听音乐呢。

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

正在

c)

d)

音乐

e)

呢。

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

是不是

c)

d)

e)

音乐呢?

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

没有,

b)

c)

d)

e)

课文录音呢。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

下午

b)

c)

d)

事儿

e)

吗?

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

儿。

1)
2)
3)
4)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我们

b)

一起

c)

d)

书店,

e)

好吗?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

什么

e)

书?

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

一本

e)

“汉英词典”

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

咱们

b)

怎么

c)

d)

呢?

1)
2)
3)
4)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

吧。

1)
2)
3)
4)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今天

b)

星期六,

c)

坐车

d)

太挤,

e)

骑车去怎么样?

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

怎么样?

1)
2)
3)
4)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

麦克在宿舍吗?

b)

在。

c)

他在做什么呢?

d)

我出来的时候他正在听音乐呢。

1)
2)
3)
4)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你是不是在听音乐呢?

b)

没有,我正听课文录音呢。

c)

下午你有事儿吗?

d)

没有事儿。

e)

我们一起去书店,好吗?

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你要买什么书?

b)

我想买一本“汉英词典”

c)

咱们怎么去呢?

d)

坐车去吧。

e)

今天星期六,坐车太挤,骑车去怎么样?

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Sắp xếp lại thành câu:

教  阅读  林老师   和  我们  听力

(a)  

26.

Sắp xếp lại thành câu:

给  一本  我 爸爸  我  词典

(a)  

27.

Sắp xếp lại thành câu:

问题  老师   我们   常常  问

(a)  

28.

Sắp xếp lại thành câu:

常常  我  老师  问题  的  回答

(a)  

29.

Sắp xếp lại thành câu:

我  中文  图书馆  一本  借  书

(a)  

30.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (kéo và thả)

玛丽来​ (a)   我的时候,我正在听课文​ (b)   呢。我问她有什么事,她说,下午要去书店买书,问我想不想​ (c)   她一起去。我也正想去书店。我问她买什么书,她说,她​ (d)   《汉英词典》,想买一本。我也想买一本《汉英词典》。我问她怎么去,她说坐车去,我说,今天星期六,坐车太挤,书店不太远,​ (e)   去比较好。她说行,下午,我们一起骑车去书店。没有骑车

Choose from the below words
录音
没有
骑车
开车
坐车