Font size
WorksheetsQ2.B17
Total questions: 30
Worksheet time: 31mins
Tìm các cặp tương ứng sau
在
đang, tại, ở
出来
ra đây, ra
来
đến, tới
正在
đang
音乐
âm nhạc
Tìm các cặp tương ứng sau
没有
không có
正
đang, lúc
录音
ghi âm
事
vấn đề, sự việc
书店
cửa hàng sách
Tìm các cặp tương ứng sau
想
nhớ, nghĩ, muốn
汉英
Hán - Anh
坐
ngồi
挤
chen chúc, đông
骑
cưỡi, đi
Tìm các cặp tương ứng sau
行
được, đi
门
môn học
课
giờ lên lớp
综合
tổng hợp
口语
khẩu ngữ
Tìm các cặp tương ứng sau
听力
nghe
阅读
xem, đọc
文化
văn hóa
体育
thể dục
教
dạy dỗ, giáo dục
Tìm các cặp tương ứng sau
打电话
gọi điện thoại
飞机
máy bay
火车
tàu hỏa
走路
đi bộ
打的
gọi tắc xi
Sắp xếp lại những thứ sau
麦克
在
宿舍
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
他
在
做
什么
呢?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
出来
的
时候
他正在听音乐呢。
Sắp xếp lại những thứ sau
他
正在
听
音乐
呢。
Sắp xếp lại những thứ sau
你
是不是
在
听
音乐呢?
Sắp xếp lại những thứ sau
没有,
我
正
听
课文录音呢。
Sắp xếp lại những thứ sau
下午
你
有
事儿
吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
没
有
事
儿。
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
一起
去
书店,
好吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
要
买
什么
书?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
想
买
一本
“汉英词典”
Sắp xếp lại những thứ sau
咱们
怎么
去
呢?
Sắp xếp lại những thứ sau
坐
车
去
吧。
Sắp xếp lại những thứ sau
今天
星期六,
坐车
太挤,
骑车去怎么样?
Sắp xếp lại những thứ sau
骑
车
去
怎么样?
Sắp xếp lại những thứ sau
麦克在宿舍吗?
在。
他在做什么呢?
我出来的时候他正在听音乐呢。
Sắp xếp lại những thứ sau
你是不是在听音乐呢?
没有,我正听课文录音呢。
下午你有事儿吗?
没有事儿。
我们一起去书店,好吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
你要买什么书?
我想买一本“汉英词典”
咱们怎么去呢?
坐车去吧。
今天星期六,坐车太挤,骑车去怎么样?
Sắp xếp lại thành câu:
教 阅读 林老师 和 我们 听力
(a)
Sắp xếp lại thành câu:
给 一本 我 爸爸 我 词典
(a)
Sắp xếp lại thành câu:
问题 老师 我们 常常 问
(a)
Sắp xếp lại thành câu:
常常 我 老师 问题 的 回答
(a)
Sắp xếp lại thành câu:
我 中文 图书馆 一本 借 书
(a)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: (kéo và thả)
玛丽来 (a) 我的时候,我正在听课文 (b) 呢。我问她有什么事,她说,下午要去书店买书,问我想不想 (c) 她一起去。我也正想去书店。我问她买什么书,她说,她 (d) 《汉英词典》,想买一本。我也想买一本《汉英词典》。我问她怎么去,她说坐车去,我说,今天星期六,坐车太挤,书店不太远, (e) 去比较好。她说行,下午,我们一起骑车去书店。没有骑车
