NEW
Font size
WorksheetsThiên nhiên phân hoá đa dạng
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Câu 1: Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ
A. 160B trở vào.
B. 160B trở ra.
C. 140B trở vào.
D. 140B - 160B.
Câu 2: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Nóng, ẩm quanh năm.
B. Tính chất cận xích đạo.
C. Tính chất ôn hòa
D. Khô hạn quanh năm.
Câu 3: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
A. cây lá kim và thú có lông dày.
B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
C. động thực vật cận nhiệt đới.
D. động thực vật nhiệt đới.
Câu 4: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
B. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
D. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 5: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
Câu 6: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi.
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
Câu 7: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng
A. thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.
B. cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
C. ngập mặn trên đất mặn ven biển.
D. tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.
Câu 8: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
A. các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C.
B. không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C.
C. không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C.
D. chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
A. Trong năm có một mùa đông lạnh.
B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?
A. Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.
B. Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam
C. Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.
D. Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam.
C. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam.
D. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
Câu 13: Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 14: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
C. địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 15: Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là
A. khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
B. đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
C. địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
Câu 16: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
A. nhiệt đới gió mùa.
B. xa van và cây bụi.
C. cận nhiệt đới.
D. ôn đới gió mùa.
Câu 17: Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
A. xích đạo.
B. nhiệt đới.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
Câu 18: Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
C. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
D. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
Câu 19: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
A. rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. rừng cận xích đạo gió mùa.
C. rừng cận nhiệt đới khô.
D. rừng xích đạo gió mùa.
Câu 20: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. xích đạo và nhiệt đới.
B. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
C. cận nhiệt đới và xích đạo.
D. cận xích đạo và ôn đới.
Câu 21: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Ven biển Bắc Trung Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Nam Bộ.
Câu 22: Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
A. Vùng núi cao Tây Bắc.
C. Vùng núi Trường Sơn.
B. Vùng núi thấp Tây Bắc.
D. Vùng núi Đông Bắc.
Câu 23: Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình:
A. ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
B. ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
C. ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
D. ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
Câu 24: Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
A. ôn đới.
B. cận nhiệt đới.
C. xa van.
D. nhiệt đới.
Câu 25: Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. đất phù sa và feralit.
B. đất feralit và feralit có mùn.
C. feralit có mùn và đất mùn.
D. đất mùn và đất mùn thô.
Câu 26: Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
A. Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C.
B. Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.
C. Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.
D. Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.
Câu 27: Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
A. Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
B. Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
C. Rừng lá kim trên đất feralit.
D. Rừng cận nhiệt đới lá rộng.
Câu 28: Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
A. Trường Sơn Nam.
B. Trường Sơn Bắc.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Dãy Bạch Mã.
Câu 29: Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.
B. gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
C. chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.
D. chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
Câu 30: Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
A. dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
B. dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
C. dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
D. dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
Câu 31: Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là
A. từ dãy Bạch Mã trở ra.
B. từ dãy Hoành Sơn trở ra.
C. từ dãy Hoành Sơn trở vào.
D. từ dãy Bạch Mã trở vào.
Câu 32: Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
A. đất phù sa.
B. đất feralit có mùn.
C. đất feralit.
D. đất xám phù sa cổ.
Câu 33: Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?
A. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
B. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
C. Miền Nam Trung Bộ.
D. Nam Bộ.
Câu 34: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
A. Bắc - Nam.
B. Đông - Tây.
C. Độ cao.
D. Tây - Đông.
Câu 35: Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
.
A. 200C.
B. 22 0C
C. trên 200C.
D. 24 0C.
Câu 36: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
Câu 37: Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
A. feralit đỏ vàng.
B. feralit có mùn.
C. đất mùn.
D. đất mùn thô.
Câu 38: Loài nào sau đây không phải thực vật ôn đới?
A. Đỗ quyên.
B. Lãnh sam.
C. Thiết sam.
D. Dâu tằm.
Câu 39: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
B. địa hình miền Bắc cao hơn.
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
D. miền Bắc mưa nhiều hơn.
Câu 40: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
C. có nền địa hình thấp hơn.
D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 41: Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. sự phân mùa nóng, lạnh.
B. sự phân hóa theo độ cao.
C. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.
Câu 42: Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
C. Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.
D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
Câu 43: Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
A. nằm kề vùng biển rộng.
B. không có độ cao trên 2600m.
C. không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
D. nằm gần xích đạo.
Câu 44: Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
A. phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
B. mùa mưa lùi dần về thu đông.
C. biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. mùa hạ có gió phơn Tây Nam.
Câu 45: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam lên cao hơn so với miền Bắc chủ yếu vì
A. có nền nhiệt độ thấp hơn.
B. có nền nhiệt độ cao hơn.
C. có nền địa hình thấp hơn.
D. có nền địa hình cao hơn.
Câu 46: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam nước ta?
A. Khí hậu nóng quanh năm.
A. Khí hậu nóng quanh năm
B. Không có tháng nào dưới 200C.
C. Có 2 mùa mưa và khô rõ rệt.
D. Có mưa phùn vào mùa đông.
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?
A. Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.
B. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.
C. Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.
D. Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.
Câu 48: Những động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam?
B. Thú có lông dày (gấu, chồn...)
C. Thú có móng vuốt.
D. Trăn, rắn, cá sấu...
Câu 49: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do
A. ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
B. có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
C. có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
D. có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Câu 50: Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa?
A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.
D. rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
Câu 51: Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?
A. Tây Bắc.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 52: Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
A. Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.
B. Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu.
C. Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn.
D. Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn.
Câu 53: Đặc điểm nào sau đây không thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
B. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô
Câu 54: Phần lãnh thổ phía Bắc không phổ biến thành phần loài nào sau đây?
A. Nhiệt đới.
B. Ôn đới.
C. Xích đạo.
D. Cận nhiệt đới.
Câu 55: Đặc điểm không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. khí hậu cận xích đạo.
B. hai mùa mưa và khô.
C. sông Cửu Long có giá trị thủy điện lớn.
D. Ít loại khoáng sản, nhiều dầu khí, bôxit.
Câu 56: Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa miền Bắc và Nam, không phải do sự khác nhau về
A. Lượng bức xạ.
B. Số giờ nắng
C. Lượng mưa
D. Nhiệt độ trung bình.
Câu 57: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế của nước ta vì
A. đồi núi thấp chiếm chủ yếu diện tích lãnh thổ.
B. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.
C. nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
D. Nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
Câu 58: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi núi nước ta là
A. độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.
B. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.
C. độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
D. tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.
Câu 59: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ ở nước ta?
A. Địa hình.
B. Khí hậu.
C. Đất đai.
D. Sinh vật D. Sinh vật
Câu 60: Vùng núi nào sau đây có đầy đủ 3 đai cao?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Câu 61: Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
A. thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
B. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
C. thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
D. thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
Câu 62: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
A. sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
B. tác động của hướng các dãy núi và thực vật.
C. tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.
D. tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.
Câu 63: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trung bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
A. Thực vật suy giảm
B. Gió phơn Tây Nam.
C. Hướng các dãy núi.
D. Có vĩ độ thấp hơn.
Câu 64: Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
A. Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
B. Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
C. Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
D. Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.
Câu 65: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
A. gần chí tuyến, có gió Tín phong.
B. có mùa đông lạnh, địa hình thấp.
C. có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.
D. gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.
Câu 66: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
A. mùa đông lạnh hơn.
B. mùa hạ muộn hơn.
C. tính chất nhiệt đới tăng dần.
D. tính chất nhiệt đới giảm dần.
Câu 67: Khí hậu của miền Bắc nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 20oC.
B. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18oC.
C. Có một mùa đông lạnh ít mưa.
D. Có mùa mưa và mùa khô sâu sắc.
Câu 68: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc là
A. mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn.
B. mùa đông lạnh chủ yếu do độ cao.
C. mùa đông lạnh đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
D. mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, mưa giảm.
Câu 69: Ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, sự hạ thấp đai cao cận nhiệt đới chủ yếu do
A. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Nam.
C. hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.
D. hướng vòng cung của các dãy núi.
Câu 70: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.
B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.
C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.
D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.
Câu 71: Loại cây thuộc vùng nhiệt đới là
A. Dẻ, re.
B. Samu, pơmu.
C. Dẻ, pơmu.
D. Dầu, vang.
Câu 72: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?
A. Các dãy núi có hướng tây - đông.
B. Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến.
C. Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến.
D. Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc.
Câu 73: Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là
A. có một mùa mưa với lượng mưa lớn.
B. có một mùa khô hầu như không có mưa.
C. sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
D. nhiệt độ trung bình năm dưới 250C.
Câu 74: Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
A. các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
B. rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.
C. quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh.
D. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
Câu 75: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A. cấu trúc địa chất và địa hình.
B. cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.
C. chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.
D. đặc điểm về chế độ khí hậu.
Câu 76: Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là
A. đường bờ biển khúc khuỷu.
B. thềm lục địa mở rộng, nông.
C. nhiều vũng, vịnh nước sâu.
D. phổ biến cồn cát, đầm phá.
Câu 77: Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích
C. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
Câu 78: Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
B. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
C. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
D. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
Câu 79: Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do
A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.
B. càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.
C. ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.
D. Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.
Câu 80: Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc không có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.
C. Biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
D. Biên độ nhiệt năm thấp, có mùa đông lạnh.
