wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTD-2

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chuỗi có độ dài nhỏ hơn 4 chứa ngôn ngữ được miêu tả bởi biểu thức chính quy (How many strings of length less than 4 contains the language described by the regular expression) (x+y)*y(a+ab)*?

a)

7

b)

10

c)

12

d)

11

2.

Biểu thức chính quy nào đúng?

a)

(01)*0 = 0(10)*

b)

(0+1)*0(0+1)*1(0+1) = (0+1)*01(0+1)*

c)

(0+1)*01(0+1)*+1*0* = (0+1)*

d)

Cả ba biểu thức đã cho đều đúng

3.

Một ngôn ngữ là chính quy nếu và chỉ nếu

a)

Được chấp nhận bởi DFA

b)

Được chấp nhận bởi PDA

c)

Được chấp nhận bởi LBA

d)

Được chấp nhận bởi máy Turing

4.

Biểu thức nào không phải là biểu thức chính quy?

a)

[(a+b)*-(aa+bb)]*

b)

[(0+1)-(0b+a1)*(a+b)]*

c)

(01+11+10)*

d)

(1+2+0)*(1+2)*

5.

Biểu thức chính quy là

a)

Ngôn ngữ thuộc lớp 0

b)

Ngôn ngữ thuộc lớp 1

c)

Ngôn ngữ thuộc lớp 2

d)

Ngôn ngữ thuộc lớp 3

6.

Văn phạm gồm các luật sinh: S->AA A->aa A->bb mô tả ngôn ngữ nào?

a)

L = {aaaa,aabb,bbaa,bbbb}

b)

L = {abab,abaa,aaab,baaa}

c)

L = {aaab,baba,bbaa,bbbb}

d)

L = {aaaa,abab,bbaa,aaab}

7.

Biểu thức chính quy (x/y)(x/y) ký hiệu bởi tập?

a)

{xy,xy}

b)

{xx,xy,yx,yy}

c)

{x,y}

d)

{x,y,xy}

8.

Văn phạm gồm các luật sinh: S->aSbb, S->abb là

a)

Văn phạm lớp 3

b)

Văn phạm lớp 2

c)

Văn phạm lớp 1

d)

Văn phạm lớp 0

9.

Biểu thức chính quy x/y ký hiệu bởi tập

a)

{x,y}

b)

{xy}

c)

{x}

d)

{y}

10.

Biểu thức chính quy nào có thể không tồn tại ký hiệu 0 hoặc 1

a)

1 + 0(1+0)*

b)

(0+1)(1+0)*

c)

(1+0)

d)

(00+0111+10)*

11.

Biểu thức chính quy nào ký hiệu ZERO hoặc nhiều hơn x hoặc y

a)

(x+y)

b)

(x+y)*

c)

(x* + y)

d)

(xy)*

12.

Tìm cặp biểu thức chính quy tương đương nhau

a)

(0+1)* và (0*+1*)*

b)

(0+1)* và (0+1*)*

c)

(0+10)* và (0*+10)*

d)

Tất cả các cặp đều tương đương

13.

Biểu thức chính quy a/b ký hiệu bởi tập:

a)

{a}

b)

{epsilon,a,b}

c)

{a,b}

d)

{ab}

14.

Mối quan hệ giữa ngôn ngữ được chấp nhận NFA và ngôn ngữ được chấp nhận DFA

a)

>

b)

<

c)

=

d)

<=

15.

Trong biểu thức chính quy, toán tử * có chức năng:

a)

Nối

b)

Chọn

c)

Lặp

d)

Cộng

16.

Cho trước ngôn ngữ L = {ab, aa, baa}, những chuỗi nào bên dưới thuộc ngôn ngữ L*? 1) abaabaaab; 2) aaaabaaaa; 3) baaaaabaaaab; 4) baaaaabaa

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 4

c)

1, 2 và 4

d)

1, 3 và 4

17.

Văn phạm gồm các luật sinh S ->abS; S->a được gọi là

a)

Văn phạm tuyến tính phải

b)

Văn phạm tuyến tính trái

c)

Văn phạm tuyến tính trái và Phải

d)

Không phải văn phạm trái và Phải

18.

Văn phạm gồm các luật sinh A->Bx; A->x là văn phạm?

a)

Tuyến tính phải

b)

Tuyến tính trái

c)

Không phải là tuyến tính phải và trái

d)

Tuyến tính phải và trái

19.

Có hai lớp văn phạm tuyến tính là?

a)

Tuyến tính phải

b)

Tuyến tính trái

c)

Tuyến tính đệ quy

d)

Tuyến tính phải và trái

20.

Văn phạm gồm các luật sinh: S->bA; S->aB; A->a B->b; A->aS B->bS; A->bAA B->aBB sinh ra được chuỗi nào?

a)

aaaabb

b)

aabbbb

c)

aabbab

d)

abbbba

21.

Văn phạm gồm các luật sinh: S->bA; S->aB; A->a B->b; A->aS B->bS; A >bAA B->aBB sinh ra được bao nhiêu cây dẫn xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chuỗi nào không được sinh bởi văn phạm có luật sinh S->SaSbS; S->epsilon

a)

aabb

b)

abab

c)

aababb

d)

aaabbb

23.

Văn phạm nào sau đây KHÔNG nhập nhằng:

a)

S→ aSb; S->bSa; S-> SS; S->a

b)

S → aSbS; S->bSaS; S->a; S->epsilon

c)

S→aS; S->aSb; S->b

d)

S→ aS; S->bS; S->epsilon

24.

Văn phạm nào sau đây là văn phạm nhập nhằng:

a)

S → aSbS; S->aSb; S->epsilon

b)

S→aS; S->aSb; S->a

c)

S→ aSb; S->bSa; S->SS; S->a

d)

S→ aS; S->bS; S-> epsilon

25.

Cho văn phạm G = {S ->aAAB; S->bC; A-> bB; A-> epsilon; B-> Aa; B->A; B->epsilon; C ->bA; C->B} Sau khi loại bỏ các sản xuất rỗng trong G, có bao nhiêu luật sinh có vế trái là S

a)

8

b)

7

c)

6

d)

9

26.

Cho văn phạm gồm các luật sinh S -> aSbS; S->bSaS; S->a; S->epsilon. Văn phạm đã cho nhập nhằng trên chuỗi nào sau đây:

a)

aaba

b)

aab

c)

aaabb

d)

Tất cả đều sai

27.

Luật sinh A -> XYZ có thể tạo thành mấy mục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Luật sinh A -> BCDE có thể tạo thành mấy mục?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Luật sinh A -> BCDEF có thể tạo thành mấy mục?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Cho văn phạm G, với S là ký hiệu bắt đầu, phân tích xâu vào theo phương pháp phân tích bottom-up, trạng thái thành công là:

a)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: dollar

b)

ngăn xếp: dollar, Đầu vào: dollar

c)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: S dollar

d)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: a dollar

31.

Cho văn phạm G, với S là ký hiệu bắt đầu, phân tích xâu vào theo phương pháp phân tích LL(1), trạng thái thành công là:

a)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: dollar

b)

ngăn xếp: dollar, Đầu vào: dollar

c)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: S dollar

d)

ngăn xếp: dollar S, Đầu vào: a dollar

32.

Cho văn phạm G gồm các luật sinh: E->EE*; E->EE+; E->a; E->b. Chuỗi nào sau đây được sinh ra bởi G

a)

a++b*a

b)

aab++a

c)

a+bb*

d)

ab*bb+

33.

Cho văn phạm G gồm các luật sinh: E->EE*; E->EE+; E->a; E->b. Chuỗi nào sau đây được sinh ra bởi G

a)

a++b*

b)

ab++a*

c)

ab+ba*

d)

không có xâu nào đúng

34.

Cho văn phạm G gồm các luật sinh: E->EE*; E->EE+; E->a; E->b. Dãy dẫn xuất của chuỗi abb++a* trong G gồm bao nhiêu bước suy dẫn (bao nhiêu lần áp dụng luật sinh)

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

35.

Cho văn phạm G gồm các luật sinh: E->EE*; E->EE+; E->a; E->b. Dạng câu thứ 5 (tính dạng câu đầu tiên là E) trong dãy dẫn xuất trái nhất của chuỗi abb++a* trong G là:

a)

abE+E*+

b)

aEE*+

c)

aEE++E*

d)

abb+E*+

36.

Cho văn phạm G = {S->aSb; S->bSa; S->SS; S->a; S->epsilon} Chuỗi nào sau đây được sinh ra bởi G:

a)

abbaa

b)

aaba

c)

bbaaaa

d)

Tất cả đều đúng

37.

Cho văn phạm G = {S->aSb; S->bSa; S->SS; S->a; S->epsilon} Chuỗi nào sau đây KHÔNG được sinh ra bởi G:

a)

abbaab

b)

baabab

c)

abbaabb

d)

babbaaa

38.

Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Từ gốc của cây, áp dụng suy dẫn (1) để triển khai, sau đó áp dụng suy dẫn (1) để triển khai bước sau thì cây suy dẫn tại thời điểm này có bao nhiêu nút?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

39.

Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Cây suy dẫn tại thời điểm bắt đầu có bao nhiêu nút?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (1) (1) (2) (3) (1) (2) (3) để phân tích thì tại thời điểm này của quá trình phân tích thì đầu đọc trên xâu vào đang trỏ tới kí tự thứ bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

: Cho văn phạm gồm các luật sinh: S –> T * P; T –> U ; T->T * U; P –> Q + P ; P->Q; Q

–> id;

U –> id

Phát biểu nào bên dưới đúng?

a)

Toán tử +là kết hợp trái, trong khi ∗ là kết hợp phải

b)

Toán tử + là kết hợp phải, trong khi ∗ là kết hợp trái

c)

Cả + và ∗ là kết hợp phải

d)

Cả + và ∗ là kết hợp trái

42.

Một ngôn ngữ được sinh ra bởi một văn phạm gọi là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ phi ngữ cảnh

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ hợp ngữ

43.

Hai văn phạm được gọi là tương đương nếu:

a)

Cùng sinh ra một ngôn ngữ

b)

Cùng là văn phạm phi ngữ cảnh

c)

Cùng có số luật sinh bằng nhau

d)

Cùng là văn phạm mơ hồ

44.

Cho văn phạm với các luật sinh: S->AS, S->b, A->SA, A->a. Kí hiệu I0 là tập mục đầu tiên của văn phạm, phép toán Goto(I0,S) =?

a)

{S’->S, A->.a}

b)

{A->S.A, S->.b}

c)

{S’->S, A->S.A, A->.a}

d)

{ S->.b , A->.a}

45.

Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->mSn. FOLLOW(S) =?

a)

{b,a}

b)

{a}

c)

{c,n}

d)

{n}

46.

Cho văn phạm với các luật sinh: S->AS, S->b, A->SA, A->a

Kí hiệu I0 là tập mục đầu tiên của văn phạm, phép toán Goto(I0,A) =?

a)

{S’->S, A->.a}

b)

{A->S.A, S->.b}

c)

{S->A.S, S->.b}

d)

{ S->.b , A->.a}

47.

Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->hSg. FIRST(A) =?

a)

{b,a}

b)

{h}

c)

{c,g}

d)

{a}

48.

Cho văn phạm với các luật sinh: S->aAb; S->c; A->hSg. FIRST(S) =?

a)

{a,b}

b)

{a,c}

c)

{h}

d)

{g,a}

49.

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, First(A) = :

a)

{a, epsilon }

b)

{a,b}

c)

{b}

d)

{b, epsilon}

50.

Cho văn phạm với các luật sinh: S -> AB; A -> aA ; A -> epsilon; B -> bB ; B-> epsilon, First(B) = ?

a)

{a, epsilon }

b)

{a,b}

c)

{b}

d)

{b, epsilon}

51.

Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (1) (2) (3) để phân tích thì tại thời điểm này cây suy dẫn có bao nhiêu nút?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

52.

Cho văn phạm gồm 3 luật sinh: (1) S->aSbS; (2) S->aS; (3) S->c. Phân tích xâu vào “aacbc” bằng thuật toán Top-down. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (1) (2) (3) để phân tích thì tại thời điểm này của quá trình phân tích thì đầu đọc trên xâu vào đang trỏ tới kí tự nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

dollar

53.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. Phân tích xâu vào “0111” bằng thuật toán Topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (5) (4) (3) để phân tích thì tại thời điểm này cây suy dẫn có bao nhiêu nút?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

54.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B- >0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (2) (3) (5) (4) (3) để phân tích thì phải quay lui bao nhiêu lần mới đạt trạng thái thành công?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

55.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. Phân tích xâu vào “0111” bằng thuật toán topdown. Chọn lần lượt các sản xuất (1) (2) (3) (4) (3) để phân tích thì phải quay lui bao nhiêu lần mới đạt trạng thái thành công?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

56.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Quá trình phân tích nào sau đây đạt trạng thái thành công?

a)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(2) (2)(3)

b)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(2)(3)

c)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (3)(4)(2) (2) (3)

d)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(3)(2)

57.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Topdown. Quá trình phân tích nào sau đây đạt trạng thái thành công?

a)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(2) (2)(3)

b)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(2)(3)

c)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (3)(4)(2) (2) (3)

d)

Phân tích lần lượt theo các sản xuất (1)(3)(4)(3)(2)

58.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt (shift), thu gọn (reduce) theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?

a)

Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 11 dollar

b)

Ngăn xếp: dollar 1; Xâu vào: 11 dollar

c)

Ngăn xếp: dollar AA; Xâu vào: 1 dollar

d)

Ngăn xếp: dollar A1; Xâu vào: 011 dollar

59.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (5) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?

a)

Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: dollar

b)

Ngăn xếp: dollar AA; Xâu vào: 1 dollar

c)

Ngăn xếp: dollarA; Xâu vào: 11 dollar

d)

Ngăn xếp: dollar AB; Xâu vào: dollar

60.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B->A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2), gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (5), thu gọn (1) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?

a)

Ngăn xếp: dollar S; Xâu vào: dollar

b)

Ngăn xếp: dollar AB; Xâu vào: dollar

c)

Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 1 dollar

d)

Ngăn xếp: dollar S; Xâu vào: 1 dollar

61.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B- >A1; (6) B->0. Phân tích xâu vào “1011” bằng thuật toán Bottom-up. Hành động của bộ phân tích lần lượt là: gạt, thu gọn theo (4), gạt, thu gọn theo (2) thì trạng thái phân tích tại thời điểm này là gì?

a)

Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 011 dollar

b)

Ngăn xếp: dollar 1; Xâu vào: 011 dollar

c)

Ngăn xếp: dollar A; Xâu vào: 11 dollar

d)

Ngăn xếp: dollar A1; Xâu vào: 011 dollar

62.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. First(A)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

63.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. First(B)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

64.

Cho văn phạm gồm 5 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0. First(S)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

65.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(S)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

66.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(A)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

67.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->0A; (3) A->1; (4) B->1A; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. First(B)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

68.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(A)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

69.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(B)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

70.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FOLLOW(S)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{dollar}

71.

Cho văn phạm gồm 7 luật sinh: (1) S->BA; (2) C->A0; (3) A->1; (4) B->A1; (5) B->0; (6) A-> epsilon; (7) B-> epsilon. FIRST (C)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

72.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B->A1; (6) B->0. FIRST(A)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

73.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B->A1; (6) B->0. FIRST(B)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

74.

Cho văn phạm gồm 6 luật sinh: (1) S->AB; (2) A->A0; (3) A->B0; (4) A->1; (5) B->A1; (6) B->0. FIRST(S)=?

a)

{0}

b)

{1}

c)

{0,1}

d)

{0,1,epsilon}

75.

FOLLOW(S), với S là ký hiệu bắt đầu của một văn phạm bất kỳ thì FOLLOW(S) luôn luôn bao gồm ký hiệu nào?

a)

dollar

b)

1

c)

0

d)

0,1, dollar

76.

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui” thì ký hiệu ‘dollar’ là

a)

Là ký hiệu bắt đầu chuỗi nhập.

b)

Là ký hiệu giữa chuỗi nhập.

c)

Là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.

d)

Không là ký hiệu kết thúc chuỗi nhập.

77.

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với bảng phân tích cú pháp M

a)

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’.

b)

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘epsilon’.

c)

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc hoặc ‘dollar’ hoặc ‘epsilon’

d)

Bảng phân tích M là một mảng hai chiều dạng M[A,a], trong đó A là ký hiệu chưa kết thúc, a là ký hiệu kết thúc.

78.

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với STACK (ngăn xếp)

a)

Chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

b)

Chứa các ký hiệu không kết thúc của văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

c)

Không chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

d)

Chứa một chuỗi các ký hiệu văn phạm với ký hiệu $ nằm ở đáy Stack.

79.

Trong phương pháp “Phân tích dự đoán không đệ qui”, khẳng định nào sau đây đúng nhất đối với INPUT (đầu vào)

a)

Là bộ đệm chứa chuỗi cần phân tích, kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

b)

Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc của văn phạm.

c)

Là bộ đệm chứa các ký hiệu kết thúc và không kết thúc của văn phạm.

d)

Là bộ đệm chứa các luật sinh của văn phạm.

80.

Trường hợp nào sau đây, không đúng với dạng luật sinh của văn bản

a)

A->BC

b)

A->B:=C

c)

A=B+C

d)

A->B

81.

Trường hợp nào sau đây, đúng với dạng luật sinh của văn bản

a)

A=BC

b)

X->Y*Z

c)

A=B+C

d)

A=B-C

82.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với chuỗi đầu vào cho bộ phân tích cú pháp. Chuỗi đầu vào bao gồm

a)

Các ký hiệu kết thúc của văn phạm, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

b)

Các ký hiệu kết thúc, không kết thúc, và kết thúc bởi ký hiệu ‘dollar’.

c)

Các ký hiệu không kết thúc của văn phạm.

d)

Các luật sinh của văn phạm.