wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL 11 - CK1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

c1: sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa qua đó thu được lợi ích tối đa là

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

2.

một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

điều kiện sản xuất

b)

giá trị thặng dư

c)

nguồn gốc nhân thân

d)

quan hệ tài sản

3.

người sản xuất kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi tránh được những rủi ro bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

sản xuất

b)

tăng vốn

c)

đầu tư

d)

cạnh tranh

4.

trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

đầu tư đổi mới công nghệ

b)

bán hàng giả gây rối thị trường

c)

xả trực tiếp chất thải ra môi trường

d)

hủy hoại tài nguyên thiên nhiên

5.

trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

hợp lí hóa sản xuất

b)

sử dụng những thủ đoạn phi pháp

c)

tung tin bịa đặt về đối thủ

d)

hủy hoại tài nguyên môi trường

6.

trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh

a)

khuyến mãi để thu hút khách hàng

b)

áp dụng khoa học tiên tiến

c)

khai thác tối đa mọi nguồn lực

d)

chạy theo lợi nhuận làm hàng giả

7.

trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

tìm kiếm các hợp đồng có lợi

c)

thu lợi nhuận cho người kinh doanh

d)

tung tin bịa đặt về đối thủ

8.

Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập tự do sản xuất kinh doanh là một trong những

a)

nguyên nhân của sự giàu nghèo

b)

nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa

d)

tính chất của cạnh tranh

9.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cầu là khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ xác định tương ứng với giá cả và

a)

khả năng xác định

b)

sản xuất xác định

c)

nhu cầu xác định

d)

thu nhập xác định

10.

số lượng hàng hóa dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường tương ứng với mức giá cả được xác định trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

a)

cung

b)

cầu

c)

lạm phát

d)

thất nghiệp

11.

khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên sẽ làm cho cầu về hàng hóa tăng lên từ đó thúc đẩy cung cầu về hàng hóa

a)

giảm xuống

b)

tăng lên

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

12.

trong nền kinh tế thị trường nếu giá cả các yếu tố đầu vào của sản xuất như tiền công, giá nguyên vật liệu, tiền thuê đất,... giảm giá thì tác động đến cung hàng hóa như thế nào?

a)

cung giảm

b)

cung tăng

c)

cung không đổi

d)

cung = cầu

13.

trong nền kinh tế thị trường Khi các chủ thể sản xuất dự báo được nhu cầu của người tiêu dùng trong thời gian tới sẽ tăng điều này tác động tới cung hàng hóa như thế nào?

a)

cung giảm

b)

cung tăng

c)

cung không đổi

d)

cung = cầu

14.

trong nền kinh tế thị trường nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa tăng lên thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

15.

trong nền kinh tế thị trường nếu số lượng người cùng sản xuất một loại hàng hóa giảm xuống thì cung về loại hàng hóa đó sẽ có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

16.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa khi trên thị trường xảy ra hiện tượng cung lớn hơn cầu thì sẽ làm cho giá cả hàng hóa có xu hướng

a)

tăng

b)

giảm

c)

giữ nguyên

d)

không đổi

17.

trong sản xuất và lưu thông hàng hóa nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất kinh doanh khi

a)

cung giảm

b)

cầu giảm

c)

cung tăng

d)

cầu tăng

18.

trong sản xuất vật lý thông hàng hóa khi giá cả giảm xuống cầu sẽ có xu hướng

a)

ổn định

b)

không tăng

c)

giảm xuống

d)

tăng lên

19.

trong nền kinh tế khi mức giá chung các hàng hóa dịch vụ của nền kinh tế tăng nhanh một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

tiền tệ

c)

cung cầu

d)

thị trường

20.

trong nền kinh tế dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

a)

tăng giá hàng hóa, dịch vụ

b)

giảm giá hàng hóa, dịch vụ

c)

gia tăng nguồn cung hàng hóa

d)

suy giảm nguồn cung hàng hóa

21.

thì mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

không đáng kể

22.

trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế đó

a)

bất ổn nghiêm trọng

b)

hiệu ứng tích cực

c)

sụp đổ hoàn toàn

d)

cung tăng liên tục

23.

một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

chi phí sản xuất tăng cao

b)

chi phí sản xuất giảm sâu

c)

các yếu tố đầu vào giảm

d)

chi phí sản xuất không đổi

24.

một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yếu tố đầu vào

b)

các yếu tố đầu ra

c)

cung tăng quá nhanh

d)

cầu giảm quá nhanh

25.

khi các yếu tố đầu vào của sản xuất tăng lên sẽ đẩy chi phí sản xuất tăng cao khiến cho giá cả nhiều loại hàng hóa dịch vụ trên thị trường tăng từ đó dẫn đến

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

26.

một trong những nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

cầu giảm mạnh

b)

cầu tăng cao

c)

cầu không tăng

d)

cầu suy giảm

27.

trong nền sản xuất xã hội do có yếu tố tác động làm tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không thay đổi dẫn đến mức giá chung tăng lên từ đó sẽ gây ra hiện tượng

a)

lạm phát

b)

thất nghiệp

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

28.

tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp

b)

lạm phát

c)

thu nhập

d)

khủng hoảng

29.

khi người lao động trong độ tuổi lao động có khả năng lao động muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

trưởng thành

b)

phát triển

c)

thất nghiệp

d)

tự tin

30.

trong nền kinh tế việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

cơ cấu thất nghiệp

31.

việc phân chia các loại hình thất nghiệp thành thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu, thất nghiệp chu kì là căn cứ vào

a)

tính chất của thất nghiệp

b)

nguồn gốc thất nghiệp

c)

chu kỳ thất nghiệp

d)

nguyên nhân của thất nghiệp

32.

nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

cơ chế tinh giảm lao động

b)

thiếu kỹ năng làm việc

c)

không hài lòng với công việc

d)

do vi phạm hợp đồng lao động

33.

nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

do khả năng ngoại ngữ kém

b)

do thiếu kỹ năng làm việc

c)

do không đáp ứng nhu cầu

d)

do công ty thu hẹp sản xuất

34.

nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động

a)

do thiếu kĩ năng làm việc

b)

do được bổ nhiệm vị trí mới

c)

do tinh giảm biên chế lao động

d)

do không hài lòng với mức lương

35.

nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp

a)

cơ chế tinh giảm lao động

b)

thiếu kỹ năng làm việc

c)

đơn hàng công ty sụt giảm

d)

do tái cấu trúc hoạt động

36.

khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao dẫn đến cơ hội kinh doanh của các doanh nghiệp trong nền kinh tế sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

cải thiện

d)

củng cố

37.

về mặt xã hội khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

công ty mới thành lập

b)

tệ nạn xã hội tiêu cực

c)

hiện tượng xã hội tốt

d)

nhiều người thu nhập cao

38.

hoạt động có mục đích, ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội là nội dung của khái niệm

a)

lao động

b)

cạnh tranh

c)

thất nghiệp

d)

cung cầu

39.

trong hoạt động sản xuất, lao động có vai trò như là một yếu tố

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

thứ yếu

d)

độc lập

40.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động

b)

thị trường tài chính

c)

thị trường tiền tệ

d)

thị trường công nghệ

41.

khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây

a)

bằng văn bản

b)

bằng tiền đặt cọc

c)

bằng tài sản cá nhân

d)

bằng quyền lực

42.

khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động có thể lựa chọn hình thức thỏa thuận nào dưới đây

a)

bằng miệng

b)

bằng tiền

c)

bằng tài sản

d)

bằng quyền lực

43.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, các doanh nghiệp có xu hướng tuyển dụng lao động

a)

Chất lượng cao

b)

Chất lượng thấp

c)

Không đào tạo

d)

Không trình độ

44.

Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và người và người sử dụng lao động được thể hiện cụ thể trong

a)

Hợp đồng lao động

b)

Hiến pháp

c)

Luật lao động

d)

Điều lệ công ty

45.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

Thất nghiệp

b)

Lao động

c)

Việc làm

d)

Sức lao động

46.

Sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc được gọi là

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường kinh doanh

c)

Thị trường việc làm

d)

Thị trường thất nghiệp

47.

Khi tham gia vào thị trường việc làm người lao động thỏa thuận với người sử dụng lao động về nội dung nào đươi đây?

a)

Tiền lương hưu

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền công

d)

Trợ cấp thai sản

48.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thế sản xuất kinh doanh, xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

49.

trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây yếu tố nào thuộc cơ hội bên ngoài

a)

sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

chính sách vĩ mô của nhà nước

50.

trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây yếu tố nào thuộc cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh

a)

sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh

b)

sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

khả năng huy động các nguồn lực

d)

vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

51.

những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

ý tưởng nghệ thuật

c)

ý tưởng hội họa

d)

ý tưởng kiến trúc

52.

ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ hành động sáng tạo có tính khả thi có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác

53.

một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận

b)

tính sáng tạo

c)

tính nhân đạo

d)

tính xã hội

54.

một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

địa vị

b)

lợi nhuận

c)

quyền lực

d)

hợp tác

55.

việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với hoạt động kinh doanh nói chung

a)

quyết định

b)

định hướng

c)

độc lập

d)

kiểm tra

56.

việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

thời gian sẽ thành công

b)

kinh doanh mặt hàng gì

c)

đóng góp cho nền kinh tế

d)

đóng góp cho gia đình

57.

một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm Cư trú

c)

địa điểm kinh doanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

58.

nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh

a)

mở rộng hoạt động sản xuất

b)

cung cấp nguồn vật liệu

c)

dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

phân phối vật liệu cho đại lý

59.

khi có được những điều kiện hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

cơ hội kinh doanh

c)

mục tiêu kinh doanh

d)

chiến lược kinh doanh

60.

khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện hoàn cảnh

a)

khó khăn

b)

thuận lợi

c)

quốc tế

d)

gia đình

61.

một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội đó phải có

a)

tính hấp dẫn

b)

tính quốc tế

c)

tính bắt buộc

d)

tính pháp lý

62.

yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh

a)

tính nhân đạo

b)

tính hiệu quả

c)

tính phổ biến

d)

tính trừu tượng

63.

một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực thuyết trình

d)

năng lực hùng biện

64.

năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

tích cực nâng cao trình độ

b)

xây dựng chiến lược sản xuất

c)

năng cao chuyên môn nghiệp vụ

d)

tổ chức các phong ban công ty

65.

năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây

a)

nắm bắt kiến thức sản xuất

b)

nắm bắt cơ hội kinh doanh

c)

tổ chức nhân sự, hành chính

d)

bổ sung kiến thức chuyên ngành

66.

một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

chuyên môn, nghiệp vụ

b)

gian lận, trốn thuế

c)

chống lạm phát giá cả

d)

chống thất nghiệp

67.

việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây

a)

năng lực học tập

b)

năng lực lãnh đạo

c)

năng lực quản lý

d)

năng lực đầu tư

68.

đối với nhà nước và xã hội đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh không biểu hiện ở hành vi việc làm nào dưới đây

a)

tuân thủ quy định của pháp luật

b)

nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

không sản xuất hàng quốc cấm

d)

sử dụng các thủ đoạn phi pháp

69.

trong các yếu tố dưới đây yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể

a)

nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp

b)

tính trung thực và tôn trọng con người

c)

linh hoạt trong mọi hoàn cảnh

d)

nắm bắt kịp thời tâm lý khách hàng

70.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây

a)

tôn trọng bản thân mình

b)

tôn trọng con người

c)

tôn trọng lợi ích nhóm

d)

tôn trọng lợi ích của bản thân

71.

một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

chữ tín

b)

nhiều tiền

c)

cổ phiếu

d)

địa vị

72.

một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nóng nảy

b)

trung thực

c)

cương quyết

d)

nhân nhượng

73.

đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh việc hoàn thành tốt các nhiệm vụ đề ra đem lại được lợi ích đồng thời cho doanh nghiệp và xã hội là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây

a)

trung thực

b)

trách nhiệm

c)

có nguyên tắc

d)

gắn kết các lợi ích

74.

đối với chủ thể sản xuất kinh doanh việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây

a)

tôn trọng con người

b)

giữ chữ tín

c)

trung thực

d)

có trách nhiệm

75.

trong quá trình tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh chủ doanh nghiệp luôn luôn thực hiện tốt việc tuân thủ pháp luật là biểu hiện của phẩm chất đạo đức nào dưới đây

a)

cần cù

b)

gắn kết

c)

trách nhiệm

d)

hợp tác

76.

đối với khách hàng một trong những phẩm chất đạo đức cần có khi tiến hành kinh doanh đó là các chủ thể doanh nghiệp phải

a)

giữ chữ tín

b)

giữ quyền uy

c)

đối xử bất công

d)

dĩ công vi tư

77.

tập hợp các nguyên tắc chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh có tác dụng điều chỉnh đánh giá hướng dẫn hành vi của các chủ thể kinh doanh là nội dung của khái niệm

a)

ý tưởng kinh doanh

b)

đạo đức kinh doanh

c)

cơ hội kinh doanh

d)

triết lý kinh doanh

78.

việc duy trì và thực hiện tốt đạo đức kinh doanh sẽ giúp cho các chủ thể

a)

nâng cao lợi thế vùng miền

b)

nâng cao uy tín và thương hiệu

c)

khắc phục chênh lệch vùng miền

d)

tăng cường công tác truyền thôn

79.

một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh là các chủ thể kinh tế khi tiến hành kinh doanh đều chú trọng việc

a)

bảo vệ môi trường

b)

đầu tư quảng cáo trực tuyến

c)

đào tạo chuyên gia

d)

ứng dụng công nghệ số hóa

80.

trong sản xuất kinh doanh các chủ thể kinh tế thực hiện tốt đạo đức kinh doanh khi thường xuyên chú trọng tới việc

a)

duy trì chuỗi cung ứng toàn cầu

b)

quản lí bằng hình thức trực tuyến

c)

bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

xóa bỏ bất bình đẳng thu nhập

81.

một trong những biểu hiện của việc thực hiện tốt đạo đức trong kinh doanh là các chủ thể kinh tế luôn

a)

đầu tư quảng cáo

b)

đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu

c)

nộp thuế theo quy định

d)

đẩy mạnh công tác truyền thông

82.

các chủ thể kinh tế luôn luôn áp dụng các biện pháp nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng khi tiến hành kinh doanh là một trong những biểu hiện của việc thực hiện

a)

đạo đức kinh doanh

b)

phương thức hoàn vốn

c)

lĩnh vực độc quyền

d)

chính sách bảo trợ

83.

nội dung nào dưới đây thể hiện việc thực hiện tốt đạo đức kinh doanh của các chủ thể kinh tế

a)

chủ động mở rộng sản xuất

b)

khuyến khích phát triển lâu dài

c)

tích cực tìm kiếm khách hàng

d)

không bán hàng kém chất lượng

84.

tính kế thừa trong đặc điểm văn hóa tiêu dùng Việt Nam thể hiện ở việc văn hóa tiêu dùng Việt Nam có sự tiếp nối

a)

truyền thống của dân tộc

b)

truyền thống quốc tế

c)

bản sắc thời đại

d)

tính nhân loại

85.

người tiêu dùng biết cân nhắc lựa chọn hàng hóa dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch phù hợp với nhu cầu của bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

tính kế thừa

b)

tính giá trị

c)

tính thời đại

d)

tính hợp lí

86.

văn hóa tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mỹ, là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam

a)

tính kế thừa

b)

tính giá trị

c)

tính thời đại

d)

tính hợp lí

87.

hoạt động nào dưới đây được coi như là đơn hàng của xã hội đối với sản xuất

a)

sản xuất

b)

lao động

c)

phân phối

d)

tiêu dùng

88.

quá trình con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa và dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là biểu hiện của hoạt động

a)

tiêu dùng

b)

lao động

c)

sản xuất

d)

phân phối

89.

đối với sản xuất, tiêu dùng đóng vai trò là

a)

triệt tiêu

b)

dung hòa

c)

động lực

d)

phản diện

90.

có phần định hướng cho hoạt động sản xuất phát triển là một trong những vai trò của

a)

sản xuất

b)

kinh doanh

c)

đối ngoại

d)

tiêu dùng

91.

văn hóa tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

hành vi tiêu dùng

b)

thủ đoạn phi pháp

c)

đối thủ cạnh tranh

d)

hiệu quả sản xuất

92.

những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội tiêu dùng

b)

văn hóa tiêu dùng

c)

văn hóa giao tiếp

d)

văn hóa doanh nhân

93.

đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng sẽ tác động đến yếu tố nào của doanh nghiệp

a)

dây chuyền sản xuất

b)

cách thức phân phối

c)

chiến lược kinh doanh

d)

đối thủ kinh doanh

94.

đối với xã hội việc duy trì và thực hiện tốt văn hóa tiêu dùng sẽ góp phần thay đổi

a)

phong cách tiêu dùng

b)

quy mô sản xuất

c)

chiến lược kinh doanh

d)

hạn chế lạm phát

95.

việc anh T tích cực tuyên truyền, ủng hộ mua sắm các hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ Việt Nam là phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

a)

tính kế thừa

b)

tính thời đại

c)

tính hợp lý

d)

tính quốc tế

96.

các thành viên trong gia đình bạn M luôn ăn mặc giản dị, tránh xa hoa, lãng phí điều này phản ánh đặc điểm nào dưới đây trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam

a)

tính kế thừa

b)

tính thời đại

c)

tính hợp lý

d)

tính quốc tế

97.

một trong những xu hướng tiêu dùng của người Việt Nam hiện nay là tiêu dùng các sản phẩm có

a)

chi phí cao

b)

nguồn gốc tự nhiên

c)

nguồn gốc nước ngoài

d)

chi phí thấp

98.

việc người tiêu dùng chú trọng sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường là thể hiện xu hướng tiêu dùng nào dưới đây của người Việt Nam hiện nay

a)

tiêu dùng số

b)

tiêu dùng xanh

c)

tiêu dùng ngoại

d)

tiêu dùng công nghệ

99.

tiêu dùng phản ánh bản sắc văn hóa Việt Nam, kế thừa các giá trị truyền thống của dân tộc

a)

tính kế thừa

b)

tính giá trị

c)

tính hợp lý

d)

tính thời đại

100.

TỔNG ĐIỂM HƯỚNG TỚI TRONG BÀI KIỂM TRA NÀY?

4 lines