wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 37

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Biển bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

a)

Phía bắc và phía đông

b)

Phía tây và phía đông

c)

Phía đông, phía nam và tây nam

d)

Phía bắc, phía đông và tây nam

2.

Các nước tiếp giáp với Việt Nam là:

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

3.

Trên phần đất liền nước ta có:

a)

14\frac{1}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

b)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp, 14\frac{\text{1}}{\text{4}} diện tích là đồng bằng.

c)

34\frac{\text{3}}{\text{4}} diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao, 14\frac{1}{4} diện tích là đồng bằng.

d)

undefined diện tích là đồi núi và chủ yếu là đồi núi cao; undefined diện tích là đồng bằng.

4.

Những dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn có hướng nào?

a)

Vòng cung

b)

Đông bắc - tây nam

c)

Tây nam - đông bắc

d)

Tây bắc - đông nam

5.

Một số loại khoáng sản ở nước ta là:

a)

Than, dầu mỏ.

b)

Khí tự nhiên.

c)

Sắt, đồng, thiếc, a-pa-tít, bô-xit,...

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

6.

Mỏ a - pa - tít lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh

b)

Quảng Ninh

c)

Lào Cai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

7.

Mỏ dầu lớn nhất của nước ta ở đâu?

a)

Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lào Cai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

8.

Nước ta thuộc kiểu khí hậu nào?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

Khí hậu ôn đới

d)

Khí hậu nhiệt đới

9.

Hướng gió tháng 7 (mùa hạ) là hướng gió:...

a)

Tây Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Nam

d)

Đông Bắc

10.

Những đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa:

a)

Mưa khá ít

b)

Nhiệt độ cao

c)

Mưa và gió thay đổi theo mùa

d)

Nắng nóng quanh năm

11.

Khí hậu nóng và mưa nhiều có thuận lợi gì đối với nước ta?

a)

Phát triển nông nghiệp

b)

Cây cối phát triển

c)

Khai thác than đá

d)

Khai thác thủy điện

12.

Mạng lưới sông ngòi ở Việt Nam như thế nào?

a)

Dày đặc

b)

Thưa thớt.

13.

Đặc điểm của các con sông ở miền Trung?

a)

Ngắn và dốc

b)

Dài và ngắn

c)

Ngắn và nông

d)

Dài và sâu

14.

Các con sông lớn ở miền Nam là:

a)

sông Tiền, sông Mã

b)

sông Hậu, sông Cả

c)

sông Tiền, sông Hậu, sông Cả

d)

sông Tiền, sông Hậu, sông Đồng Nai

15.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Đông Nam Á

b)

Tây Nam Á

c)

Đông Á

d)

Nam Á

e)

Trung Á

16.

Bản đồ nào của Việt Nam ?

a)
b)
c)
d)
17.

Biển bao bọc những phía nào của nước ta?

a)

phía đông, phía nam và tây bắc phần đất liền của nước ta

b)

phía đông, phía nam và tây nam phần đất liền của nước ta

c)

phía đông và tây nam phần đất liền của nước ta

d)

phía đông bắc, phía tây nam phần đất liền của nước ta

18.

Biển tác động như thế nào đến khí hậu của nước ta ?

a)

Biển giúp cho khí hậu nước ta trở nên điều hòa hơn.

b)

Biển giúp cho khí hậu nước ta mát mẻ hơn nhờ gió.

c)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên nóng hơn.

d)

Biển làm cho khí hậu nước ta trở nên khó dự đoán.

19.

Đây là loại hình giao thông nào?

a)

đường bộ

b)

đường thủy

c)

đường hàng không

d)

đường xe lửa

20.

Nước ta có mấy loại đất chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Đâu là những đặc điểm của rừng rậm nhiệt đới?

a)

Có nhiều loại cây với nhiều tầng, xanh quanh năm

b)

Chủ yếu ở vùng đồi núi

c)

Rừng thưa, rụng lá về mùa khô

d)

Ở những nơi đất thấp ven biển

22.

Vai trò của rừng đối với đời sống, sản xuất là:

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Che phủ đất

c)

Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột

d)

Làm sói mòn đất

e)

Cho ta nhiều sản vật nhất là gỗ

23.

Cây nào sinh sống được ở ven biển

a)

Đước

b)

mận

c)

vẹt

d)

sầu riêng

e)

24.

Dân số Việt Nam đứng thứ mấy Đông Nam Á.

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

25.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

26.

Dân cư thường tập trung đông ở

a)

Đồi núi

b)

Ven biển

c)

Hải đảo

d)

Hoang mạc

27.

Dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

a)

Đồi núi, trung du

b)

Ven biển, hải đảo

c)

Trung du, đồng bằng

d)

Đồng bằng, trung du, ven biển

28.

Năm 2019 Việt Nam là quốc gia có số dân đứng thứ mấy thế giới

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

29.

Quan sát hình ảnh, đố em biết đây là lễ hội gì của đồng bào dân tộc ở Tây Nguyên nước ta?

a)

Cồng chiêng Tây Nguyên

b)

Múa xòe Thái

c)

Đón năm mới

d)

Mừng lúa mới

30.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triern của xã hội loài người.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

31.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

b)

Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

32.

Ý nào sau đây nói về vai trò vủa sản xuất cây công nghiệp ?

a)

Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

33.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

34.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và chăn nuôi là

a)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.

b)

cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

c)

là nguồn phân bón cho trồng trọt.

d)

không sử dụng làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

35.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đông Nam Bộ.

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Hoàng Sa - Trường Sa.

d)

D. Hải Phòng - Quảng Ninh.

37.

Loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ.

b)

Rừng sản xuất.

c)

Rừng đặc dụng.

d)

Rừng trồng.