wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Câu 1-41

Total questions: 41

Worksheet time: 10hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số đo theo đơn vị radian của góc

30° là

a)

A.π/6

b)

B.π/4

c)

C.π/3

d)

D.π/2

2.

Câu 2. Giá trị của sinπ/6 bằng:

a)

B. 0.

b)

A. 1.

c)

C.1/2

d)

D. √2/2

3.

Câu 3: Giá trị cos 60° bằng

a)

A. 1

b)

B. √3/2

c)

C. ½

d)

D. √2/2

4.

Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

a)

A sin(a – b) = sin a.cos b – cosa.sin b.

b)

C. sin(a+b) = sin a. Cos b-cos a.sin b.

c)

B. cos (a – b) = cos a.cos b-sin a.sin b.

5.

Câu 5: Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm

a)

A y = sin2x

b)

B. y = cot2x

c)

C. tan2x

d)

D.cos2x

6.

Câu 6: Nghiệm của PT cot x = cotπ/6 là

a)

A. x = π/6 + kπ

b)

B. x = -π/6 + kπ

c)

C. x = - π/3 + kπ

d)

x = π/3 + kπ

7.

Câu 7. Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

A. Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

b)

B. Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kì π

c)

. C. Hàm số y=cotx tuần hoàn với chu kì π

d)

D..Hàm số y=sin x tuần hoàn với chu kì 2π

8.

Câu 8 : PT cos x = 1 có nghiệm là :

a)

A. x = +- π/3 + k2π

b)

B. x = π/2 + kπ

c)

C. x = kπ

d)

D .x = k2π

9.

Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

A, Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

b)

B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt.

c)

C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm.

d)

D. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua bốn điểm tùy ý.

10.

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (như hình vẽ bên dưới). Hãy cho biết vị trí tương đối của hai đường thẳng AD và SC?

a)

A. Song song với nhau.

b)

B. Cắt nhau.

c)

C. Trùng nhau.

d)

D. Chéo nhau.

11.

Câu 11. Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b ?

a)

A. 2.

b)

B. Không có mặt phẳng nào.

c)

C. Vô số.

d)

D. 1

12.

Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

b)

. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua hai điểm phân biệt.

c)

C. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua một điểm.

13.

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

b)

B. Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

c)

C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì Chéo nhau.

d)

D. Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc Song song.

14.

Câu 14: Cho đường thắng a và mặt phẳng (P) trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối của đường thẳng a và mặt phăng (P)?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.4

15.

Câu 15: Cho một đường thăng a song song với mặt phăng (P). Có bao nhiêu mặt phăng chứa a và song song với (P)?

a)

A.0

b)

B.1

c)

C.2

d)

D. Vô số

16.

Câu l6: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

a)

A. Các cạnh bên của hình lăng trụ băng nhau và song song với nhau.

b)

B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành

c)

C Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau.

d)

D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

17.

Cầu 17: Phép chiếu song song biến hai đường thắng song song thành hai đường thăng

a)

A. Song song

b)

B. Trùng nhau.

c)

C. song song hoặc trùng nhau.

d)

D. Cắt nhau

18.

Câu 18. Chọn mệnh đề đúng.

a)

A. Hai mặt phảng không có điểm chung thi chúng song song với nhau.

b)

B. Hai dường thăng cùng song song với một mặt phăng thì song song với nhau.

c)

C. Hai mặt phăng không căt nhau thì song song.

d)

D. Hai Mặt phẳng có diểm chung thì cắ nhau.

19.

Câu 19. Các mặt bên của hình lăng trụ là hình gì ?

a)

A Hình bình hành.

b)

B. Hình chữ nhật.

c)

C. Hinh thoi.

d)

D. Hình tam giác.

20.

Câu 20. Hình bình hành có thể là hình chiếu của hình nào sau đây?

a)

A.hình vuông

b)

B. Hình tứ giác

c)

C. Hình thang

d)

D. Hình ngũ giác

21.

Câu 21. Cho dãy số (u,) xác định bởi u, =3n+1 với n≥1. Số hạng u, bằng

a)

A. 4

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 3

22.

Câu 22. Cho dãy số (un), biết un = 3”. Số hạng un + 1 bằng:

a)

A. 3” + 1

b)

B. 3^ n+3

c)

.C. 3^n+1

d)

D. 3 (n + 1 )

23.

Câu 23. Cho cấp số cộng (u,) với số hạng đầu u, và công sai d. Số hạng tổng quát Của cấp số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A. U1 = u1+ (n-1)d.

b)

B. U1 = u1 +nd.

c)

C. u1 = u1 + d.

d)

D. u1 = u1-(n-1)d.

24.

Câu 24. Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29. Công sai của cấp số cộng này là:

a)

A. 7.

b)

B. 8.

c)

C. 9.

d)

D. 10

25.

Câu 25: Cho dẫy số (Un) dược xác dịnh như sau u1 =-1 vu”+1 = -5 với n >1. Số hạng u2 bằng:

a)

A.-6

b)

B. -4

c)

C. 6

d)

D.4

26.

Câu 26: Cho dây số (u,) xác định bởi un = 2n -1 với n>1. Số hạng u2 bằng

a)

A.4

b)

B.1

c)

C.2

d)

D. 3

27.

Câu 27: Cho cấp số cộng 1, 8, 15, 22, 29,... Công sai d của cấp số cộng bằng

a)

A.7

b)

B.8

c)

C.9

d)

D.-7

28.

Câu 28: Cho cấp số cộng (Un) có số hạng đầu u1= -5, công sai d=2. Công thức số hạng tông quát Un là

a)

A -5.2”

b)

B.-7+2n

c)

C. -5 + 2n

d)

D. 2 – 5n

29.

Câu 29: Trong các dẫy số sau dây số nào là cấp số nhân?

a)

A. 1,3,5,7,9

b)

B. -1,-3,1,3,5

c)

C. 1,2,4,16,256

d)

D. 1,2,4,8,16

30.

Câu 30: Cho cấp sổ nhân (Un) với u1 =6 và công bội q =3 bằng

a)

A. 3

b)

B. 18

c)

C. 2

d)

D. 1/2

31.

Câu 31 : mệnh đề nào sau đây là sai ?

a)

A. Lim1/n=0

b)

B. Lim2/n=0

c)

C. Lim1/n=+∞

d)

D. Lim1/n^2=0

32.

Câu 32: Giới hạn của lim x^3 bằng

a)

A.-∞

b)

B. +∞

c)

C.0

d)

D.-1

33.

Câu 33: Giới hạn lim (x^2 −1) bằng

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 0

d)

D. -3

34.

Câu 34: Giá trị thực củ tham số m để hoàn số

F(x) = { 2x +1 khi x>/=2

Liên tục tại x=2 bằng

{ m khi x<2

a)

A.1

b)

B. 2

c)

C. 5

d)

D. 7

35.

Câu 35: cho cos a = 4/5 với 0<π/2 , Tính Sina

a)

A. Sina = 1/5

b)

B. Sina =-1/5

c)

C. Sina = 3/5

d)

D. Sina = +-3/5

36.

Câu 36. Cho cấp số nhân với u =6 và công bội q =3. Số hạng u2 bằng

a)

A.18

b)

B.3

c)

C.2

d)

D.1/2

37.

Câu 38. Cho hai dãy (un) và (vn) thỏa mãn limun=7 và limvn=3. Giá trị của Lim(un−vn) bằng:

a)

A.4

b)

B.6

c)

C.-1

d)

D.1

38.

Câu 39. Giá trị lim(x^2 + 3) bằng:

x->2

a)

A. 3.

b)

B. -7

c)

C. 7

d)

D. +∞

39.

Câu 40. Giá trị lim (x^2) bằng:

x->+∞

a)

A. -∞.

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.+∞

40.

Câu 41. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

A. Hàm số y= f(x) liên tục trên đoạn [a;b] nếu nó liên tục trên khoảng (a;b).

b)

B. Hàm số đa thức liên tục trên R.

c)

C. Hàm số y= f(x) liên tục tại điểm x0 nếu lim f (x)= f (xo).

d)

D. Hàm số y=f(x) liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó

41.

Câu hỏi đặc biệt : Chu Văn Trường sinh ngày bao nhiêu?

a)

12/09/2007

b)

2/9/2007

c)

21/09/2007

d)

9/12/2007