wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 9: Bước sóng liên kết với chuyển động của electron có khối lượng 9,109.10-31 kg, chuyển động với vận tốc 106 m/s là: (biết hằng số Plank h= 6,6256x10-34 J.s):

a)

A. 0,7274x10-9 m

b)

B. 7,274x10-9 m

c)

C. 0,7274x10-6 m

d)

D. 0,7274x10-9 nm

2.

Câu 15: Cấu hình nào trong số các cấu hình sau là chính xác khi biểu diễn lớp vỏ electron của nguyên tử có Z = 12

a)

A. 1s22s22p63s3

b)

B. 1s22s22p63s

c)

C. 1s22s22p63s1

d)

D. 1s22s22p6

3.

Câu 18: Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 3p:

a)

b)

c)

d)

4.

Câu 19: Hàm sóng nào dưới đây biểu diễn trạng thái của electron trong phân lớp 2p:

a)

b)

c)

d)

5.

Câu 23: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cr (Z=24):

a)

A. 1s22s22p63s23p63d44s2

b)

B. 1s22s22p63s23p63d54s1

c)

C. 1s22s22p63s23p63d6

d)

D. 1s22s22p63s23p64s23d6

6.

Câu 24: Cấu hình nào được viết sau đây là chính xác cho nguyên tử Cu (Z=29):

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 25: Biết O2- có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 2p6 , cấu hình nào sau đây là cấu hình của lớp vỏ electron nguyên tử O:

a)

A. 1s22s22p4

b)

B. 1s22s22p6

c)

C. 1s22s22p63s2

d)

D. 1s22s22p2

8.

Câu 6: Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.

a)

A. sp3

b)

B. sp2

c)

C. sp

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

9.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 10: Phản ứng A +B = C+D là phản ứng tỏa nhiệt nếu

a)

b)

c)

d)

26.

Câu 11: Phản ứng A +B = C+D là phản ứng thu nhiệt nếu

a)

b)

c)

d)

27.

Câu 12: Cho phản ứng: 2H2O(h) = 2H2(k) + O2(k)

Biết -241,83 0 0

Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng?

a)

A. -261,83 kJ

b)

B. -141,83 kJ

c)

C. -241,83 kJ

d)

D. 483,66 kJ

28.

a)

b)

c)

d)

29.

Câu 14: Sinh nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

A, Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B. CH4 (k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

c)

C. Cgr +O2(k) = CO2(k)

d)

D. Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)

30.

Câu 15: Thiêu nhiệt của CH4 là nhiệt của phản ứng

a)

A, Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B, CH4(k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(k)

c)

C, Cgr +O2(k) = CO2(k)

d)

D, Cgr + 3H2(k) = C2H6(k)

31.

Câu 16: Thiêu nhiệt của CH3COCH3 là nhiệt của phản ứng

a)

A, Cgr + 2H2(k) = CH4(k)

b)

B, CH3COCH3(l) +4O2(k) = 3CO2(k) + 3H2O(k)

c)

C, Cgr +O2(k) = CO2(k)

d)

D, CH4 (k) +2O2(k) = CO2(k) + 2H2O(l)

32.
a)

A. -91,96 (kJ)

b)

B. 91,96 (kJ)

c)

C. – 45,98(kJ)

d)

D. 45,98 (kJ)

33.
a)

A. -91,96 (kJ)

b)

B. 91,96 (kJ)

c)

C. – 45,98(kJ)

d)

D. 45,98 (kJ)

34.
a)

b)

c)

d)

35.

a)

A. Hiệu ứng nhiệt của phản ứng

b)

B. Entropi của phản ứng

c)

C. Biến thiên nhiệt dung mol đẳng áp của phản ứng

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

36.
a)

b)

c)

d)

37.
a)

A. Chiều nghịch

b)

B. Chiều thuận

c)

C. Cân bằng

d)

D. Cả 3 đáp án đều sai

38.

Câu 6: Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng tỏa nhiệt, xảy ra theo chiều nghịch. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

D
b)

c)

d)

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

b)

c)

d)

43.

Cho phản ứng hóa học tổng quát aA + bB = cC +dD là phản ứng thu nhiệt, tự xảy ra khi nào?

a)

b)

c)

d)

44.
a)

A, 46,96 (KJ)

b)

B, -46,96(KJ

c)

C, 30,32(KJ)

d)

D, -30,32(KJ)

45.
a)

A, 214,8 (kJ)

b)

B, 256,8 (kJ)

c)

C, 264,5 (kJ)

d)

D, 424,6 (kJ)

46.

Câu 1: Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD Hằng số cân bằng Kp được tính theo công thức nào dưới đây biết PA,PB,PC,PD là áp suất riêng phần của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.

a)

b)

c)

d)

47.

Câu 9: Cho phản ứng aA + bB ⇄ c C + dD Hằng số cân bằng Kc được tính theo công thức nào dưới đây biết [A], [B], [C], [D] là nồng độ của A, B, C, D ở thời điểm cân bằng.

a)

b)

c)

d)

48.
a)

A. Kc = 4,9

b)

B. Kc = 4,6

c)

C. Kc = 4,5

d)

D. Kc = 4

49.

Câu 11: Xét hệ cân bằng: CO (k) + Cl2 (k) ⇌ COCl2 (k) , H < 0 Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

a)

A. Tăng nhiệt độ

b)

B. Giảm nhiệt độ

c)

C. Giảm áp suất

d)

D. Tăng nồng độ COCl2

50.

Câu 12: Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) là phản ứng tỏa nhiệt. Để được nhiều SO3 hơn thì cần chọn phương pháp nào:

a)

A. Giảm nhiệt độ

b)

B. Tăng áp suất

c)

C. Thêm O2.

d)

D. Cả ba phương pháp

51.

Câu 13: Khí HI được tạo thành theo phản ứng: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI(k) Xác định KC biết nồng độ của các chất khi cân bằng như sau: [H2] = [I2] = 2 (mol/lít) và [HI] = 3 (mol/l)

a)

A. KC = 2,29

b)

B. KC = 2,28

c)

C. KC = 2,27

d)

D. KC = 2,25

52.

Câu 15: Có thể xác định hằng số cân bằng dựa theo công thức nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

53.
a)

b)

c)

d)

54.

Câu 18: Cho phản ứng FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO2(k). Hằng số cân bằng Kp của phản ứng được tính theo công thức:

a)

Kp = (PFeO + PCO2) / (PFe + PCO)
b)

c)

d)

55.

Câu 21: Cho phản ứng: CO(k) + H2O(k) ⇄ CO2(k) + H2(k) Tính KP tại nhiệt độ 8500C Cho biết áp suất riêng phần của các chất tại trạng thái cân bằng như sau: [PCO] = 0,3 atm; [PH2O] = 1 atm; [H2] = 0,2 atm, [CO2] = 1,5 atm,

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0.5

56.

Câu 25. Hằng số Kp được xác định bằng công thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

57.
a)

A. m = a, n = b

b)

B. m, n được tính theo lý thuyết

c)

C. m, n là giá trị thực nghiệm

d)

D. m, n là hệ số cân bằng của phản ứng

58.

Câu 7: Nếu gọi k1, k2 là hằng số tốc độ phản ứng tại các nhiệt độ tương ứng T1, T2 thì phương trình Arrhenius được biểu diễn bởi công thức:

a)

b)

c)

d)

59.

Câu 11: Cho phản ứng: 2A(k) + B(k) C(k). Biểu thức tốc độ phản ứng phải là:

a)

A. v = k.CA 2 .CC

b)

B. v = k. Cc

c)

C. v = k.CA m.CB n , với m và n là những giá trị tìm được từ thực nghiệm.

d)

D. v = k.CA m.CB n , với m và n là những giá trị tìm được từ phương trình phản ứng

60.

âu 12: Cho phản ứng aA + bB = cC + dD có v = k[A]m [B]n . Bậc của phản ứng:

a)

A. Luôn bằng (n + m)

b)

B. Bằng (c + d)

c)

C. Bằng (c+d) – (a+b)

d)

D. Bằng (a + b

61.

Câu 13: Theo qui tắc Van’T Hoff nếu ở nhiệt độ T1 tốc độ của phản ứng là v1 thì ở nhiệt độ T2 tốc độ của phản ứng sẽ là:

a)

b)

c)

d)

62.

Câu 14: Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) <----> 2NO2(k) Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là: v = k[NO2] 2 [O2]. Kết luận nào sau đây là sai.

a)

A. Bậc riêng của O2 là 1

b)

B. Bậc phản ứng là 3

c)

C. Bậc riêng của NO2 là 2

d)

D. Bậc phản ứng là 1

63.

Câu 15 Xét phản ứng: CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH Biết rằng: Ở T = 283 K, k1 = 2,5 Năng lượng hoạt hoá Ea bằng 54340 J. Ở 293 K tốc độ phản ứng bằng:

a)

A. k2 = 5,5

b)

B. k2 = 3,5

c)

C. k2 = 2,5

d)

D. k2 = 4,5

64.

Câu 16 Một phản ứng A + 2B = C bậc 1 đối với [A] và bậc 1 đối với [B], được thực hiện ở nhiệt độ không đổi.

a)

A. Nếu [A], [B] và [C] đều gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng gấp 8 lần.

b)

B. Nếu [A] và [B] đều tăng gấp đôi, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 8 lần.

c)

C. Nếu [A] tăng gấp đôi, [B] tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần.

d)

D. Nếu [A] và [B] đều tăng gấp ba, vận tốc phản ứng tăng lên gấp 6 lần.

65.

Câu 8: Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,01M

a)

A – 1,0

b)

B – 1,5

c)

C – 2,0

d)

D – 2,5

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 26: Đặc điểm của hệ nhũ tương

a)

A – Pha phân tán là lỏng; môi trường phân tán là lỏng

b)

B – Pha phân tán là rắn; môi trường phân tán là lỏng

c)

C – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là lỏng

d)

D – Pha phân tán là khí; môi trường phân tán là khí

73.

Câu 27: Hợp kim Sắt – Niken có thể được coi là dung dịch gì?

a)

A – Dung dịch rắn

b)

B – Dung dịch lỏng

c)

C – Dung dịch khí

d)

D – Tất cả các đáp án

74.

Câu 28: Đương lượng gam của H2SO4:

a)

A – 49

b)

98

c)

1

d)

196

75.
a)

b)

c)

d)

76.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D