wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Văn Minh Quiz

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây phản ánh đúng khái niệm văn minh?

a)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.

b)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần gắn liền với lịch sử loài người.

c)

Văn minh là tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện trên Trái Đất.

d)

Văn minh là trạng thái tiến bộ cả về giá trị vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

2.

Văn minh là gì?

a)

Văn minh là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo nên.

b)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người.

c)

Văn minh là sự tiến bộ về vật chất của xã hội loài người

d)

Không có đáp án chính xác

3.

Hai nền văn minh lớn ở phương Tây thời kì cổ đại là

a)

Hy Lạp và La Mã.

b)

Ấn Độ và Trung Hoa.

c)

Ai Cập và Lưỡng Hà.

d)

La Mã và A-rập.

4.

Hoạt động kinh tế chủ đạo của người Ai Cập cổ đại là

a)

buôn bán đường biển.

b)

sản xuất nông nghiệp.

c)

sản xuất thủ công nghiệp.

d)

buôn bán đường bộ.

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: “…… là sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người; là trạng thái phát triển cao của nền văn hóa, khi xã hội loài người vượt quan trình độ của thời kì dã man”.

a)

Văn minh.

b)

Văn tự.

c)

Văn vật.

d)

Văn hiến.

6.

Câu 6: Nội dung nào sau đây là một trong những tiêu chuẩn cơ bản để nhận diện văn minh?

a)

A. Khi nền công nghiệp xuất hiện.

b)

B. Khi con người được hình thành.

c)

C. Khi nhà nước xuất hiện.

d)

D. Khi nền nông nghiệp ra đời.

7.

Câu 7: Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới xuất hiện vào khoảng thời gian nào và ở đâu?

a)

A. Cuối thiên niên kỉ IV TCN ở khu vực châu Âu và châu Á

b)

B. Đầu thiên niên kỉ V TCN ở khu vực Đông Bắc châu Phi và Tây Á

c)

C. Cuối thiên niên kỉ IV TCN ở khu vực Đông Bắc châu Phi và Tây Á

d)

D. Đầu thiên niên kỉ IV TCN ở khu vực Đông Bắc châu Phi và Tây Á

8.

Câu 8: Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ở Việt Nam thuộc thời kì nào của lịch sử văn minh thế giới?

a)

A. Thời kì cổ đại.

b)

B. Thời kì trung đại.

c)

C. Thời kì cận đại.

d)

D. Thời kì hiện đại

9.

Câu 9: Công trình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại là

A. kim tự tháp.

B. chùa hang.

C. nhà thờ.

D. tượng Nhân sư.

a)

A. kim tự tháp.

b)

B. chùa hang.

c)

C. nhà thờ.

d)

D. tượng Nhân sư.

10.

Câu 10: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

A. Chỉ là những giá trị tinh thần mà loài người sáng tạo ra.

b)

B. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử.

c)

C. Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

D. Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay

11.

Câu 11: Bốn phát minh lớn về kĩ thuật của người Trung Hoa thời kì cổ - trung đại là

a)

A. bản đồ, la bàn, thuốc nổ và kĩ thuật làm giấy.

b)

B. kĩ thuật làm giấy, cánh buồm, bánh xe và la bàn.

c)

C. kĩ thuật đóng tàu, giấy, khuôn in và thuốc súng.

d)

D. kĩ thuật làm giấy, kĩ thuật in, la bàn và thuốc súng.

12.

Câu 12: Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hoá bước sang thời kì văn minh?

a)

A. Có chữ viết, nhà nước ra đời.

b)

B. Có con người xuất hiện.

c)

C. Có công cụ lao động bằng sắt xuất hiện.

d)

D. Xây dựng các công trình kiến trúc.

13.

Câu 13: Đặc điểm nhận diện văn minh là?

a)

A. Nhà nước, đô thị, chữ viết

b)

B. Tổ chức xã hội, luân lí, kĩ thuật

c)

C. Cả A, B đáp án trên đều đúng

d)

D. Cả A, B đáp án trên đều sai

14.

Câu 14: Văn hoá và văn minh đều là những giá trị

a)

A. vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra kể từ khi có chữ viết và nhà nước.

b)

B. vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong tiến trình lịch sử.

c)

C. vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong giai đoạn phát triển thấp của xã hội.

d)

D. giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra từ khi con người xuất hiện đến nay.

15.

Câu 15:  Hãy sắp xếp các quốc gia sau theo trình tự thời gian xuất hiện:

1. Trung Quốc

2. Ai Cập

3. Ấn Độ

4. Lưỡng Hà

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 2, 4, 3, 1

c)

C. 2, 4, 1, 3

d)

D. 2, 3, 1, 4

16.

Câu 16: Những nền văn minh nào sau đây phát triển liên tục từ thời kì cổ đại đến thời kì trung đại?

a)

A. Văn minh Ai Cập và văn minh thời Phục hưng.

b)

B. Văn minh Hy Lạp và văn minh La Mã.

c)

C. Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa.

d)

D. Văn minh Ai Cập và văn minh Ấn Độ.

17.

Câu 17: Văn minh Trung Hoa thời kì cổ - trung đại gắn liền với những con sông nào?

a)

A. Hắc Long và Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. Dương Tử và Mê Công.

d)

D. Hắc Long và Trường Giang.

18.

Câu 18: Nhà nước Trung Hoa thời kì cổ - trung đại được tổ chức theo thể chế nào?

a)

A. Dân chủ chủ nô.

b)

B. Quân chủ lập hiến.

c)

C. Quân chủ chuyên chế.

d)

D. Dân chủ tư sản.

19.

Câu 19: Hoạt động kinh tế chủ đạo của người Ai Cập cổ đại là

a)

A. buôn bán đường biển.

b)

B. sản xuất nông nghiệp.

c)

C. sản xuất thủ công nghiệp.

d)

D. buôn bán đường bộ.

20.

Câu 20: Bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông thời kì cổ đại là

a)

A. Trung Hoa, Ai Cập, Lưỡng Hà và La Mã.

b)

B. Hy Lạp, La Mã, Lưỡng Hà và Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập, Ấn Độ, Trung Hoa và Hy Lạp.

d)

D. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ và Trung Hoa.

21.

Nhà nước Ai cập thống nhất ra đời vào thời gian nào?

a)

A. Năm 3000 TCN

b)

B. Năm 3200 TCN

c)

C. Năm 3500 TCN

d)

D. Năm 2500 TCN

22.

Những nền văn minh đầu tiên trên thế giới hình thành ở đâu?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Tây Á, Đông Bắc châu Phi.

d)

D. Hy Lạp, La Mã.

23.

Chủ nhân đầu tiên của nền văn minh Trung Hoa là tộc người nào?

a)

A. Người Hoa Hạ.

b)

B. Người Choang.

c)

C. Người Mãn.

d)

D. Người Mông Cổ.

24.

Một đặc trưng quan trọng của xã hội Ấn Độ thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

A. Người A-ri-a gốc Trung Á chiếm đại bộ phận trong xã hội.

b)

B. Xã hội chia thành nhiều giai cấp, tầng lớp khác nhau.

c)

C. Sự tồn tại lâu dài và gây ảnh hưởng sâu sắc của chế độ đẳng cấp.

d)

D. sự phân biệt về sắc tộc, chủng tộc rất sâu sắc.

25.

Tôn giáo nào không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

A. Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo.

d)

D. Bà La Môn giáo.

26.

Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại là

a)

A. vua.

b)

C. thiên tử.

c)

B. hoàng đế.

d)

D. pha-ra-ông.

27.

Vương quốc Chân Lạp được hình thành tại 

a)

A. hạ lưu sông Iraoađi.

b)

B. lưu vực sông Hồng.

c)

C. lưu vực sông Đà.

d)

D. hạ lưu sông Sê Mun.

28.

Các quốc gia cổ ở Đông Nam Á chịu sự ảnh hưởng sâu sắc của văn hoá

a)

A. Hy Lạp.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Ai Cập.

d)

D. La Mã.

29.

Mặt hàng nổi tiếng trong quan hệ buôn bán với nước ngoài của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại là gì?

a)

A. Các loại lâm thổ sản.

b)

B. Vàng, bạc.

c)

C. Tơ lụa, gốm sứ.

d)

D. Hương liệu.

30.

Từ thời cổ đại, so với các nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa, điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Ấn Độ có điểm gì chung?

a)

A. Được hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.

b)

B. Địa hình bị chia cắt bởi những dãy núi cao và cao nguyên.

c)

C. Đất nước ba mặt tiếp giáp biển.

d)

là một bán đảo nên có nhiều vùng, vịnh, hải cảng.

31.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc ở Việt Nam thuộc thời kì nào của lịch sử văn minh thế giới?

a)

A. Thời kì cổ đại.

b)

B. Thời kì trung đại.

c)

C. Thời kì cận đại.

d)

D. Thời kì hiện đại.

32.

Ai Cập cổ đại được hình thành trên lưu vực con sông nào?

a)

A. Sông Ấn.

b)

B. Sông Hằng.

c)

C. Sông Ti-grơ.

d)

D. Sông Nin.

33.

Chữ viết của người Ai Cập cổ đại là

a)

A. chữ Hán.

b)

B. chữ hình nêm.

c)

C. chữ La-tinh.

d)

D. chữ tượng hình.

34.

Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại gắn liền với những dòng sông nào?

a)

A. Sông Nin và sông Ấn.

b)

B. Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

C. Sông Ấn và sông Hằng.

d)

D. Sông Ti-grơ và sông Ơ-phơ-rát.

35.

Thành tựu nào dưới đây không thuộc “Tứ đại phát minh” về kĩ thuật của người Trung Quốc thời kì cổ - trung đại?

a)

A. Kĩ thuật làm giấy.

b)

B. Kĩ thuật làm lịch.

c)

C. Thuốc súng.

d)

D. La bàn.

36.

Những tôn giáo nào sau đây có nguồn gốc từ Ấn Độ?

a)

A. Phật giáo và Hin-đu giáo.

b)

B. Hồi giáo và Ki-tô giáo.

c)

C. Đạo giáo và Hồi giáo.

d)

D. Nho giáo và Phật giáo.

37.

Nét đặc sắc của văn hóa Ấn Độ từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVI được cho là gì?

a)

A. Văn hóa Hồi giáo vào Ấn Độ làm thủ tiêu văn hóa truyền thống

b)

B. Tổng hợp các loại hình văn hóa của các nước đều có mặt ở Ấn Độ

c)

C. Văn hóa truyền thống Ấn Độ đã làm phai mờ văn hóa Hồi Giáo

d)

D. Song song luôn tồn tại 2 nền văn minh đặc sắc là Ấn Độ Hin-đu giáo và hồi giáo

38.

Loại hình kiến trúc tiêu biểu nhất của Ai Cập cổ đại:

a)

A. Đền tháp, thành quách

b)

B. Lăng mộ, đền tháp

c)

C. Cung điện, đền thờ và kim tự tháp

d)

D. Tháp chùa, kim tự tháp.

39.

Tôn giáo nào không được khởi nguồn từ Ấn Độ?

a)

A. Hồi giáo.

b)

B. Phật giáo.

c)

C. Hin-đu giáo.

d)

D. Bà La Môn giáo.

40.

Từ thời cổ đại, so với các nền văn minh Ai Cập và Trung Hoa, điều kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Ấn Độ có điểm gì chung?

A. Được hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.

B. Địa hình bị chia cắt bởi những dãy núi cao và cao nguyên.

C. Đất nước ba mặt tiếp giáp biển.

D. Là một bán đảo nên có nhiều vùng, vịnh, hải cảng.

a)

A. Được hình thành trên lưu vực các dòng sông lớn.

b)

B. Địa hình bị chia cắt bởi những dãy núi cao và cao nguyên.

c)

C. Đất nước ba mặt tiếp giáp biển.

d)

D. Là một bán đảo nên có nhiều vùng, vịnh, hải cảng.

41.

Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

42.

Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại. 

b)

B. Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa. 

c)

C. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau. 

d)

D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại. 

43.

Tôn giáo chính thức của đế quốc La Mã thời kì cổ đại (từ đầu thế kỉ IV) là

a)

A. Phật giáo.

b)

B. Cơ Đốc giáo.

c)

C. Hồi giáo.

d)

D. Hin-đu giáo.

44.

Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?

a)

A. Anh.

b)

B. I-ta-li-a.

c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Pháp.

45.

Ai là tác giả của tác phẩm kịch Rô-mê-ô và Giu-li-ét?

a)

A. Uy-li-am Sếch-xpia.

b)

B. Đan-tê A-li-ghê-ri.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc.

46.

Nhà Thiên văn học nào sau đây đã chứng minh Mặt Trời chỉ là trung tâm của Thái dương hệ và tồn tại trong vũ trụ vô tận?

a)

A. Ni-cô-lai Cô-péc-ních.

b)

B. Ga-li-lê-ô Ga-li-lê.

c)

C. Phơ-răng-xoa Ra-bơ-le.

d)

D. Gioóc-đan-nô Bru-nô.

47.

Một trong những học giả tiêu biểu của triết học duy vật thời kì Phục hưng ở Tây Âu là 

a)

A. Phran-xít Bê-cơn. 

b)

B. Mi-quen-đơ Xéc-van-téc. 

c)

C. Mi-ken-lăng-giơ. 

d)

D. Đan-tê A-li-ghê-ri. 

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?

.

a)

A. Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc.

b)

B. Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp.

c)

C. Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến.

d)

D. Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo.

49.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. địa chủ và nông dân.

b)

B. lãnh chúa và nông nô.

c)

C. chủ nô và nô lệ.

d)

D. quý tộc và nô tỳ.

50.

Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) ở Tây Âu ra đời trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Tầng lớp tư sản Tây Âu tiến hành cách mạng lật đổ chế độ phong kiến.

b)

B. Giáo hội Hin-đu giáo lũng đoạn nền văn hóa, tư tưởng ở các nước Tây Âu.

c)

C. Những thành tựu văn minh Hy Lạp - La Mã cổ đại được chính quyền đề cao.

d)

D. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành ở các nước Tây Âu.

51.

Câu 11: Hai bộ sử thi nào sau đây đã đặt nền móng cho văn học Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. I-li-át và Ô-đi-xê.

b)

B. A-chi-lút và Xô-phô-clơ.

c)

C. Ma-ha-bha-ra-ta và Ra-ma-y-a-na.

d)

D. Vua Ơ-đíp và Những phụ nữ thành Tơ-roa.

52.

Câu 12: Người La Mã cổ đại đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

A. Chữ Hán.

b)

B. Chữ hình nêm.

c)

C. Chữ Phạn.

d)

D. Chữ La-tinh.

53.

Câu 13: Nhà nước ở Hy Lạp thời cổ đại được tổ chức theo hình thức nào sau đây?

a)

A. Thành bang.

b)

B. Đế chế.

c)

C. Thành thị.

d)

D. Đế quốc.

54.

Câu 14: Những ngành kinh tế chủ đạo của người Hy Lạp - La Mã cổ đại là

a)

A. nông nghiệp và thủ công nghiệp.

b)

B. công nghiệp và thương nghiệp.

c)

C. thương nghiệp và nông nghiệp.

d)

D. thủ công nghiệp và thương nghiệp.

55.

Câu 15: Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại.

b)

B. Đưa loài người bước vào kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa.

c)

C. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau.

d)

D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại.

56.

Câu 16: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điều kiện tự nhiên của Hy Lạp - La Mã cổ đại?

a)

A. Có nhiều đồng bằng châu thổ màu mỡ ven sông.

b)

B. Có bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh với các hải cảng.

c)

C. Địa hình bằng phẳng, thuận lợi phát triển giao thông.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa quanh năm.

57.

Câu 17: Bộ luật Hammurabi nổi tiếng là của quốc gia cổ đại nào?

a)

A. Lưỡng Hà

b)

B. Cổ Babilon

c)

C. Assyria

d)

D. Tân Babilon

58.

Câu 19:  Đế chế Byzantium còn được gọi là:

a)

A. Đế quốc Đông La Mã

b)

B. Đế quốc La Mã thần thánh

c)

C. Đế chế La Mã phương Tây

d)

D. Cả 3 câu đều đúng

59.

Câu 20: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của những thành tựu văn minh Tây Âu thời kì Phục hưng?

a)

A. Đề cao giá trị con người và quyền tự do cá nhân, đề cao tinh thần dân tộc.

b)

B. Mở đường cho sự phát triển của văn minh Tây Âu trong những thế kỉ kế tiếp.

c)

C. Là cuộc đấu tranh công khai của giai cấp tư sản chống lại chế độ phong kiến.

d)

D. Góp phần củng cố và mở rộng ảnh hưởng của Giáo hội Cơ Đốc giáo.