wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sai cái dính

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng là

a)

Lấy thức ăn-đồng hóa-tiêu hóa thức ăn- hấp thu- thải các chất cặn bã

b)

Lấy thức ăn- tiêu hóa thức ăn- hấp thụ- đồng hóa

c)

lấy thức ăn-hấp thụ tiêu hóa thức ăn-đồng hóa-thải các chất cặn bã

d)

lấy thức ăn- tiêu hóa thức ăn- đồng hóa- hấp thụ- thải chất cặn bã

2.

Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa

a)

sứa

b)

giun đũa

c)

bọt biển

d)

em phước

3.

các động vật thuộc ngành thân lỗ có hình thức tiêu hóa

a)

ngoại bào

b)

nội bào

c)

ngoài cơ thể

d)

trong cơ

4.

ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá như thế nào

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

d)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

5.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?


a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

 Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

6.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?

a)

Ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

 Nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

7.

Động vật có ống tiêu hóa là

a)

ruột khoang

b)

 giun dẹp

c)

bọt biển

d)

động vật có xương sống

8.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

9.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng → dạ dày→ ruột non — thực quản → ruột già — hậu môn


b)

 Miệng — ruột non— dạ dày— hầu → ruột già— hậu môn

c)

Miệng → thực quản — dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môm

d)

 Miệng → ruột non→ thực quản — dạ dày → ruột già — hậu môn

10.

 Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

11.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn qua ông tiêu hoá được biến đổi cơ học thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tê

c)

Thức ăn đi qua ông tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào

d)

Thức ăn qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học thành chất đơn giản và được hấp thụ máu.vào máu

12.

Sự tiêu hóa ở người, cơ quan nào có sự tiêu hóa cơ học? (1) Miệng. (2) Thực quản. (3) Dạ

dày. (4) Ruột non. (5) Ruột già.


a)

1,3,4,5

b)

1,3,4

c)

 1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

13.

 Sự tiêu hóa ở người, cơ quan nào có sự tiêu hóa hóa học? (1) Miệng. (2) Thực quản. (3) Dạ dày. (4) Ruột non (5) Ruột già

a)

1,3,4,5

b)

1,3,4

c)

 1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

14.

 Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là gì?

a)

Dịch tiêu hóa được hòa loãng

b)

Dịch tiêu hóa không được hòa loãng

c)

Ông tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng

d)

Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học

15.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật như thế nào?

a)

Chỉ tiêu hoá cơ học

b)

Chỉ tiêu hoá hoá học

c)

 Tiêu hoá hoá học và cơ học

d)

Tiêu hoá hoá học, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

16.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

b)

Ngựa, thỏ, chuột

c)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

Trâu, bò ,cừu, dê

17.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

 Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Trâu, bò, cừu, dê

18.

Thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại dạ dày nào của động vật ăn thực vật nhai lại?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ múi khế

19.

Thức ăn được tiêu hóa vi sinh vật tại bộ phận nào của động vật ăn thực vật không nhai lại?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

 Manh tràng

20.

Thứ tự các bộ phận trong hệ tiêu hoá của chim bồ câu là

a)

miệng —thực quản — diều dạ dày cơ → dạ dày tuyến dạ dày tuyến — ruột — hậu môn

b)

miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến — dạ dày cơ —ruột — hậu môn

c)

 miệng → thực quản → thực quản — dạ dày cơ —dạ dày tuyến →diều → ruột — hậu môn

d)

miệng —thực quản —dạ dày tuyến—dạ dày cơ—diều—ruột—hậu môn

21.

Chiều hướng tiến hoá của các hình thức tiêu hoá ở động vật diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào → tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào — tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào — tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào — tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào — tiêu hoá nội bào — tiêu hoá ngoại bào

d)

 Tiêu hoá nội bào tiêu hoá ngoại bào — tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào

22.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

(1) Ở người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào máu và mạch bạch huyết.

(2) Người là sinh vật tiêu hóa nội bào.

(3) Xúc tua của thủy tức có chức năng tiết ra enzyme tiêu hóa.

(4) Nhu cầu năng lượng của phụ nữ mang thai và cho con bú thấp hơn người bình thường.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa và dinh dưỡng ở động vật?

(1) Tiêu hóa là một phần của quá trình dinh dưỡng.

(2) Quá trình dinh dưỡng gồm có 5 giai đoạn: lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất

(3) Thủy tức là sinh vật vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào.

(4) Bọt biển có hình thức tiêu hóa ngoại bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có ống

tiêu hoá?

(1) Thức ăn chủ yếu được tiêu hoá ngoại bào.

(2) Gồm các quá trình: tiêu hoá hoá học, tiêu hoá cơ học và tiêu hoá vi sinh vật.

(3)Tiêu hoá vi sinh vật là quá trình tiêu hoá nhờ các tác động của vi sinh vật hữu ích có trong khoang miệng và dạ dày.

(4) Tiêu hoá cơ học tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiêu hoá hoá học thức ăn.

(5) Tiêu hoá hoá học là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp trong thức ăn thành những hợp chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ.

(6) Tiêu hoá cơ học nhờ sự co bóp của dạ dày, nhu động ruột và gan.



a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

25.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây là không đúng về cấu tạo của hệ tiêu hoá và quá trình tiêu hoá ở các loài thuộc các nhóm động vật khác nhau?

(1) Dạ dày của động vật ăn thực vật nhai lại được chia làm bốn ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế.

(2) Ở động vật ăn thực vật nhai lại, thức ăn được tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học tại dạ cỏ, sau đó được tiêu hoá vi sinh vật tại dạ múi khế và ruột.

(3) Ở động vật ăn thực vật không nhai lại, quá trình tiêu hoá vi sinh vật không xảy ra ở dạ dày mà xảy ra ở manh tràng.

(4) Các loài trong nhóm động vật ăn thịt và động vật ăn tạp có quá trình tiêu hoá tương đối khác nhau.

(5) Dạ dày ở chim phân hoá thành dạ dày tuyến và dạ dày cơ. Trong đó, dạ dày tuyến có vai trò tiến hành quá trình tiêu hoá cơ học.


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật, có bao nhiêu phát biểu dưới đây đúng?

(1) Tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là tiêu hoá nội bào, nhờ các enzyme thuỷ phân trong lysosome.

(2) Tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, quá trình tiêu hoá chỉ theo hình thức tiêu hoá ngoại bào.

(3) Tiêu hoá ở động vật đã hình thành ống tiêu hoá và các tuyến tiêu hoá, với sự tham gia của các enzyme chủ yếu là tiêu hoá ngoại bào.

(4) Tiêu hoá ở động vật ăn thịt và ăn tạp diễn ra trong cơ quan tiêu hóa.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Nhu cầu năng lượng của cơ thể phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

28.

 Cho các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ tiêu hoá?

(1) Viêm loét dạ dày

(2) Ung thư trực tràng

(3) Nhồi máu cơ tim

(4) Sâu răng

(5) Viêm gan A
(6) Suy thận mãn tính

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Khi thiếu vitamin A, trẻ em có nguy cơ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Quáng gà

b)

Tiểu đường

c)

phước Béo phì?

d)

em phước có còi xương không

30.

Cho các vai trò sau đây:

(1) Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

(2) Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

(3) Giảm thiểu bệnh tật.

(4) Cung cấp thật nhiều các chất dinh dưỡng cần thiết để có được sức khoẻ tốt. Có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?


a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

31.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje

32.

Động mạch gồm các

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

33.

Tĩnh mạch gồm các

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

34.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào

co the

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

35.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

 hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

36.

Hệ tuần hoàn gồm các dạng:

a)

 hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép

37.

 Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành: B. Bò sát.

a)

Lưỡng cư

b)

Bò sát

c)

Giun đốt

d)

 Chân khớp

38.

 Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới . ...(1).

tim thu hồi máu ........(2).


a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

39.

“Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô, gọi chung là máu”. Đây là một đặc điểm của:


a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

 Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

40.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ tuần hoàn hở?

(1) Tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn hở có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.


“Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô”. Đây không phải là đặc điểm của:


a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn đơn

d)

Hệ tuần hoàn kép

42.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới…..(1)...., tim thu hồi…..(2)

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

b)

 (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm

43.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:


a)

Lưỡng cư

b)

 Bò sát

c)

Giun đốt

d)

 Chim

45.

Hệ tuần hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương

b)

Chân khớp

c)

Lưỡng cư

d)

Chim

46.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

b)

 (1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

c)

 (1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch

mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.


d)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch

mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.


47.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng .........(1)......... gọi là tâm nhĩ, hai buồng

.........(2)......... gọi là tâm thất.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:


a)

 (1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra

khỏi tìm


c)

(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim


d)

(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim


48.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung


a)

 chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

 Oz, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

d)

 chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

50.

 Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mang Purkinje

b)

bó His

c)

nút xoang nhĩ

d)

 nút nhĩ thất.

51.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4) Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim.

(1) Tâm thất (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ.

(2) Tâm nhĩ dãn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi.

(3) Tâm thất dãn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.


a)

 (1), (3), (4), (2)

b)

(4), (2), (1), (3)

c)

(1), (3), (2), (4)

d)

(4), (2), (3), (1)

53.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

 (1) Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim gọi là tâm thu.

(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s,

thời gian dãn chung là 0,4s.

(3) Khả năng tự co dãn của tim gọi là chu kì tim.

(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

 Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

a)

lớp tế bào biểu mô, lớp tế bào cơ trơn, lớp mô liên kết

b)

1 lớp tế bào mô liên kết

c)

1 lớp tế bào biểu mô

d)

lop tế bào biểu mô, lớp mô liên kết.

55.

Mao mạch được cấu tạo từ một


a)

lớp tế bào mô liên kết

b)

lớp tế bào biểu mô

c)

lớp cơ trơn

d)

 lớp tế bào mô liên kết và lớp cơ trơn

56.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

(2) Do hoạt động co dãn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đợt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch

a)

 lực bơm máu của tim

b)

Tổng chiều dài mạch máu

c)

tổng số lượng máu.

d)

Tổng tiết diẹn mạch máu

58.

 Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

 tăng

b)

 giảm.

c)

không xác định được

d)

 tăng rồi giảm

59.

 Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng

a)

hệ dẫn truyền tim

b)

cơ chế thần kinh và thể dịch

c)

 chu kì tim.

d)

trung khu điều hòa tim mạch.


60.

Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc .........(1). cơ chế thể dịch nhờ.....(2).


Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dẫn truyền, (2) trung khu điều hòa tim mạch

b)

(1) dẫn truyền, (2) các hormone

c)

(1) phản xạ, (2) trung khu điều hòa tim mạch

d)

(1) phản xạ, (2) các hormone

61.

Sắp xếp các ý sau theo trình tự điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm.

cơ chế thể dịch thực hiện nhờ

(1) Xung thần kinh theo dây giao cảm đến tuyến trên thận, làm tuyến này tăng tiết adrenalin và

noradrenalin vào máu.

(2) Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co lại làm cho huyết áp tăng trở lại.

(3) Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại.

(4) Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não.


a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(4), (1), (3), (2)

c)

(3), (4), (1), (2)

d)

(4), (3), (1), (2)

62.

Khi huyết áp tăng cao

a)

 trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường

b)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.

c)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.

d)

mej may beo

63.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:

a)

tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu

b)

tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu

c)

 tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non

d)

thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu

64.

 Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

a)

Cơ tim phát triển

b)

Thành tim dày hơn

c)

Tăng thể tích tâm thu.

d)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

65.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

 tim — động mạch→ tĩnh mạch — mao mạch — tim

b)

tim → mao mạch — động mạch → tĩnh mạch — tim

c)

tim. → mao mạch → tĩnh mạch  động →mạch tim

d)

 tim → động mạch — mao mạch — động mạch — tim

66.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi với tế bào qua thành:

a)

 tĩnh mạch và mao mạch.

b)

mao mạch

c)

tĩnh mạch

d)

 động mạch và tĩnh mạch.

67.

 Hệ tuần hoàn hở có ở các loài động vật nào sau đây?

(1) Tôm. (2) Cá.(3) Ốc sên. (4) Ếch.(5) Bạch tuộc(6) Giun đốt

a)

(1), (3), (5).

b)

 (1), (2), (3)

c)

 (2), (5), (6)

d)

(3), (5), (6)

68.

Nồng độ CO2 khi thở ra cao hơn so với khi hít vào vì một lượng CO2

a)

khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi ra khỏi phổi.

b)

 được đồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.


c)

còn lưu giữa trong phế nang.


d)

thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

69.

Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là:

a)

tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa hơn.

b)

tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn.


c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất.


d)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoạt trung bình.

70.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:

a)

tim — động mạch giàu O2 → mao mạch — tĩnh mạch giàu CO2 → tim.

b)

 tim — động mạch ít O2 → mao mạch — tĩnh mạch ít CO2 → tim.

c)

tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch — tĩnh mạch giàu O2 → tim

d)

 tim — động mạch giàu O2 → mao mạch — tĩnh mạch ít CO2 → tim.

71.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:


a)

tâm nhĩ — động mạch mang — mao mạch mang

quan → tĩnh mạch → tĩnh mạch — tâm thất


b)

 tâm thất — động mạch mang→ động mạch mang – mao mạch mang → quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

c)


 tâm thất — động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang→ mao mạch các cơ quan→ tĩnh mạch — tâm nhĩ.

d)

tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan — động mạch lưng – mao mạch mang→ tĩnh mạch→ tâm nhĩ 


72.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?
(1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn.

(2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa.

(3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào.

(4) Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

(5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.



a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Quan sát hình dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình

a)

(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch các cơ quan, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi.

b)

 (1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch ở các cơ quan.


c)

 (1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

d)

(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.


74.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn thực hiện chức năng:

a)

 vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.

c)

 vận chuyển các sản phẩm bài tiết

d)

 tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp.


75.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.


c)

 Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

d)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu.

76.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)

tốc độ máu chảy chậm.


b)

 giữa mạch đi từ tim và mạch đến tim không có mạch nối.


c)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

em phuoc

77.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?
(1) Lục co tim.

(2) Nhịp tim.

(3) Độ quánh của máu.

(4) Khối lượng máu.

(5) Số lượng hồng cầu.

(6) Sự đàn hồi của mạch máu.


a)

(1), (2), (3), (4), (6).

b)

 (2), (3), (4), (5), (6).

c)

 (1), (2), (3), (4), (5).


d)

 (1), (2), (3), (5), (6).


78.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

 mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

 mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

 mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mach

d)

thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.


79.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:


a)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.


b)

khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.


d)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động

80.

Thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp ở động vật là

a)

 Thông khí – Vận chuyển khí –Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí– Trao đổi khí ở tế bào – Hộ hấp tế bào

b)

 Thông khí – Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí – Trao đổi khí ở tế bào – Vận chuyển khí— Hô

hấp tế bào.


c)

Thông khí – Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí – Vận chuyển khí – Trao đổi khí ở tế bào – Hộ hấp tế bào.

d)

Thông khí – Trao đổi khí ở tế bào – Trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí – Vận chuyển khí – Hô

hấp tế bào


81.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của hô hấp ở động vật?


a)

 Lấy O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào tạo năng lượng

b)

 Thải CO2 sinh ra từ chuyển hóa trong tế bào ra ngoài môi trường.

c)

Góp phần đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

 Cung cấp CO2 cho tế bào để oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho cơ thể.


82.

 Hô hấp ngoài là quá trình

a)

 trao đổi khí qua màng tế bào và hô hấp tế bào.


b)

 trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua


c)

 vận chuyển O2 từ cơ quan trao đổi khí đến tế bào.


d)

 vận chuyển CO2 từ tế bào đến cơ quan trao đổi khí.


83.

 Ở động vật, dựa vào đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành những hình thức

trao đổi khí chủ yếu nào?


a)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống túi khí, qua mang, qua phổi.


b)

 Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua mang, qua phổi

c)

Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua mang, qua túi khí.

d)

 Qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua phế nang, qua phổi.

84.

Các loài động vật sống ở môi trường nước có thể trao đổi khí thông qua bao nhiêu hình

thức sau đây?
(1) Qua mang.

(2) Qua da.

(3) Qua phổi.

(4) Qua ống khí.


a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

85.

 Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

 hô hấp bằng phổi

b)

hô hấp bằng hệ thống ống khi.

c)

hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

hô hấp bằng mang.

86.

Động vật sau đây không trao đổi khi qua bề mặt cơ thể là

(1) Ruột khoang.

(2) Giun tròn.

(3) Lưỡng cư.

(4) Cá.

(5) Ruồi


a)

(1), (2), (3)


b)

(4), (5)

c)

 (1), (2)


d)

(3), (4), (5)


87.

Động vật sau đây trao đổi khi qua hệ thống ống khí là

a)

giun đốt, châu chấu

b)

 lươn, dế mèn

c)

ong, gián

d)

chim bồ câu, chim cánh cụt.

88.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

(1) Ếch nhái trưởng thành.

(2) Bò sát.

(3) Chim.

(4) Động vật có vú.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

 Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.


b)

phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được


d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

90.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

sự nhu động của hệ tiêu hoá

b)

 sự di chuyển của cơ thể

c)

sự co dãn của thành bụng

d)

không cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông

91.

Mang cá có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến màng mỏng là để

a)

Để tăng số lượng mang

b)

 Để giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Để tăng kích thước cho mang.

d)

Để tăng diện tích trao đổi khí cho mang.


92.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?


a)

 Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.


b)

 Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.


c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.


93.

 Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng ...., áp suất trong khoang miệng ..... nước từ khoang miệng đi qua mang.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.


a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

 giảm, giảm.

d)

giảm, tăng.

94.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do


a)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng

nước


b)

 dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước

c)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng

nước.


d)

dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước

95.

 Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.


d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ

96.

Hệ hô hấp ở chim có bao nhiêu túi khí?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

97.

 Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác

a)

 phế quản phân nhánh nhiều

b)

khí quản dài.

c)

có nhiều phế nang.


d)

có nhiều túi khí

98.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là


a)

 có bề mặt trao đổi khí rộng.


b)

có nhiều phế nang


c)

có các ống khí.

d)

có nhiều mao mạch

99.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là


a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu chấu

100.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là


a)

da của giun đất

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

101.

 Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do


a)

phổi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

 phổi không thải được CO2 trong nước

c)

 nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được


d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

102.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

a)

phế nang

b)

 phế quản

c)

 tiểu phế quản

d)

 khí quản

103.

Các phế quản ở Chim được phân nhánh


a)

mao mạch khí

b)

 phế nang

c)

tiểu ống khí

d)

ống khí tận.

104.

Thành phần không cấu tạo nên mang của cá xương là

a)

khoang mang

b)

 cung mang

c)

sợi mang

d)

phiến mang

105.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khi

1. Cá xương.

2. Ếch đồng.

3. Chim bồ câu.

4. Tôm.


a)

(1), (2)


b)

 (1)


c)

(1), (3)

d)

 (2)


106.

Bò sát, Chim và Thủ thông khí nhờ áp suất.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:


a)

dương

b)

 âm

c)

giảm

d)

tăng

107.

Khi nói về quá trình hô hấp của các loài động vật, trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tốc độ khuếch tán khí O2 và CO2 qua bề mặt trao đổi khí tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí.

O2

(2) Ở côn trùng, khi Oz từ ống khí được vận chuyển đến các tế bào cơ thể nhờ các phân tử hemoglobin trong máu.

(3) Hiệu suất quá trình trao đổi khí ở lưỡng cư, bò sát, thú thấp hơn so với ở chim.

(4) Ở người, quá trình thông khí ở phổi có sự tham gia của cơ hoành.


a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

108.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giúp hoạt động hô hấp ở chim đạt hiệu quả cao nhất trong các động vật có xương sống trên cạn?

(1) Khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu Oz đi qua phổi.

(2) Sau khi thở ra, trong phổi không có khí cặn.

(3) Hoạt động hô hấp ở chim là hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí.

(4) Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu Oz hơn. (5) Dòng khí đi ngược chiều với dòng máu trong các mao mạch.


a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

109.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.

(2) Hô hấp là quá trình cơ thể lấy Oz từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

(3) Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

(4) Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

(5) Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.


a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

110.

 Cho các phát biểu sau về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(1) Ở lưỡng cư, quá trình hô hấp bằng phổi là chủ yếu.

(2) Hoạt động hô hấp ở cá xương nhờ sự nâng, hạ xương nắp mang phối hợp với sự đóng, mở khoang miệng.

(3) Chim có hệ thống 8 túi khí hỗ trợ cho quá trình thông khí ở phổi diễn ra hiệu quả.

(4) Ở người, khi hát vào, phổi dân rộng, áp suất không khí trong phổi cao hơn áp suất không khí bên ngoài.

(5) Thông khí ở phổi chim là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang thân và thể tích các túi khí.

(6) Ở côn trùng, sự thông khí được thực hiện nhờ sự co dãn của hệ thống ống khí.


a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Trong các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh về đường hô hấp?

(1) Viêm phổi.

(2) Viêm phế quản.

(5) Hen suyễn

(6) Thiếu máu.

(3) Viêm loét dạ dày. 

(7) Nhược cơ.

(4) Lao phổi.

(8) Cảm cúm.


a)

6

b)

5

c)

8

d)

9

112.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

a)

 viêm mũi.


b)

ung thư khí quản. 


c)

viêm xoang.

d)

 viêm phổi.


113.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là


a)

ô nhiễm nguồn nước

b)

khói thuốc lá

c)

hoạt động công nghiệp

d)

cháy rừng.

114.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

(1) Virus.

(2) Vi khuẩn.

(3) Nấm mốc,

(4) Các khí độc hại.

(5) Bụi. 

(6) Nicotine.


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Miễn dịch là gì?

a)

 Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh

b)

Là khả năng cơ thể chống lại cả tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh.


c)

 Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể

d)

 Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại

116.

 Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật là gì?


a)

Vi khuan.

b)

Virus

c)

Nám

d)

Rối loạn di truyền.

117.

Đâu không phải là tác nhân bên ngoài gây ra bệnh cho người và động vật?


a)

Tác nhân sinh học.

b)

Tác nhân hóa học.

c)

Tuổi tác

d)

Tác nhân vật lý

118.

Trong thực tế, nguyên nhân nào làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật là rất nhỏ?


a)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không có khả năng thích nghi cao.


b)

Do các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên không đủ số lượng (chưa đạt ngưỡng vượt kiểm soát của cơ thể).

c)

Do cơ thể người và động vật không phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên.

d)

.Do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác

nhân gây bệnh


119.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch?

(1) Miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể.

(2) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

(3) Miễn dịch là khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh không mắc bệnh.

(4) Cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh được thực hiện bởi hệ miễn dịch.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.


Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về hệ miễn dịch?

(1) Hệ miễn dịch bao gồm mô, cơ quan, tế bào bạch cầu và một số phân tử protein trong máu.

(2) Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gã bệnh.

(3) Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

(4) Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch

đặc hiệu.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là

a)

miễn dịch bẩm sinh.

b)

 miễn dịch thích ứng.

c)

miễn dịch thu được


d)

miễn dịch tế bào.


122.

 Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là: 


a)

 miễn dịch bẩm sinh

b)

miễn dịch thu được.

c)

miễn dịch tự nhiên.

d)

miễn dịch tế bào

123.

 Phát biểu đúng khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?


a)

 Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

b)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh giống nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng khác nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau, nghĩa là không đặc hiệu đối với các tác nhân gây bệnh

124.

Phát biểu biểu sai khi nói về miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc

hiệu.


b)

Miễn dịch không đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

c)

Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ

phát


125.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?


a)

Thực bào

b)

Kháng nguyên

c)

Viêm.


d)

Protein chống lại mầm bệnh.

126.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được.

(2) Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc.

(3) Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,...

(4) Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

 Đâu là hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ tiêu hóa?

a)

pH thấp trong nước tiểu


b)

Lysozyme trong nước bọt

c)

Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.

d)

 Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau

128.

 Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng với thực bào?

(1) Đại thực bảo, bạch cầu trung tính nhận biết và thực bào mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể.

(2) Trong máu còn có các tế bào giết tự nhiên phá hủy tế bào nhiễm virus và các tế bào khối u. (3) Bạch cầu ưa acid tiết ra độc tố tiêu diệt giun kí sinh.

(4) Cơ quan tạo ra các loại bạch cầu là tủy xương, tuyến ức, lá lách và các hạch bạch huyết


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

129.


 Viêm là phản ứng

a)

xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

b)

 xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.


c)

 xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng

d)

 xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.


130.

Khi xảy ra phản ứng viêm thì:

a)

 các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng


b)

các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon

c)

các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus.

d)

cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh

131.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Histamine làm cho mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương.

(2) Acid và enzyme pepsin trong dạ dày là các đáp ứng không đặc hiệu của hệ tiêu hóa.

(3) Lớp tế bào biểu mô lót trong các hệ tiêu hóa, hô hấp, bài tiết, sinh sản và da tạo thành hàng ra vật lý ngăn chặn mầm bệnh.

(4) Phản ứng viêm nhằm chống lại sự phát triển của tác nhân gây bệnh.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về sốt?

(1) Sốt là tình trạng thân nhiệt cơ thể tăng lên và duy trì ở mức cao hơn thân nhiệt bình thường.

(2) Khi vùng tổn thương nhiễm khuẩn, đại thực bào tiết ra chất gây sốt kích thích trung khu điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi, làm cơ thể tăng sinh nhiệt và sốt.

(3) Sốt cao có thể gây nguy hiểm cho cơ thể như co giật, hôn mê thậm chí tử vong.

(4) Sốt cao có thể gây ức chế hoạt động thực bào của bạch cầu.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

 Phát biểu sai khi nói về tác dụng bảo vệ cơ thể của sốt là:

a)

ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh

b)

làm các mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương.

c)

 làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn

d)

 làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu

134.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra ...chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:


a)

 histamine


b)

 kháng nguyên


c)

epitope

d)

interferon


135.

Miễn dịch đặc hiệu là

a)

phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể


b)

phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể.

c)

 phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

d)

 phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

136.

Trong các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch đặc hiệu? 


a)

Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch thu được.

b)

Miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.

c)

Miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể với kháng nguyên

d)

Miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống.

137.

Miễn dịch đặc hiệu gồm:

a)

miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

b)

hàng rào bảo vệ vật lý, hóa học và các đáp ứng không đặc hiệu

c)

hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể.


d)

 đại thực bào, viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh.


138.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch dịch thể.

(1) Tế bào B tăng sinh và biệt hóa, tạo ra dòng tương bào và dòng tế bào B nhớ.

(2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hóa tế bào B.

(3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau.

(4) Các tương bào sản sinh ra kháng thể.


a)

 (2), (4), (1), (3). 


b)

(2), (1), (3), (4).


c)

(2),(1), (4), (3).

d)

 (3), (2), (4), (1)

139.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch tế bào

(1) Các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào nhiễm mầm bệnh. 

(2) Tế bào T độc phân chia, tạo ra dòng tế bào T độc hoạt hóa và dòng tế bào T độc nhớ.

(3) Các phân tử cytokine kết hợp với sự tác động của các tế bào trình diện kháng nguyên làm tế bào T độc hoạt hóa.


a)

 (1), (3), (2).

b)

 (1), (2), (3).

c)

(3), (2), (1)

d)

(3), (1), (2)

140.

Trong hai nhận định sau, nhận định nào là đúng, nhận định nào là sai về cơ chế miễn dịch đặc hiệu?

(1) Hệ miễn dịch tiếp xúc lần đầu tiên với kháng nguyên sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát (gồm đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào). Nếu sau đó, hệ miễn dịch lại tiếp xúc với chính loại kháng nguyên đó thì sẽ tạo ra đáp ứng miễn dịch thứ phát.

(2) Nhờ tế bào T độc tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát nên đáp ứng miễn dịch nguyên phát diễn ra nhanh hơn (2 - 3 ngày so với 7 - 10 ngày), số lượng tế bào miễn dịch và kháng thể nhiều hơn, đồng thời duy trì ở mức cao lâu hơn dẫn đến khả năng chống lại mầm bệnh hiệu quả.


a)

 (1) đúng, (2) đúng.

b)

 (1) sai, (2) sai. 


c)

(1) sai, (2) đúng.

d)

 (1) đúng, (2) sai.


141.

 Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:


a)

kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh

b)

 tế bào lympho B và tế bào lympho T.

c)

kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.

d)

 đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh

142.

Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra ……………………ở người và vật nuôi

a)

 miễn dịch thứ phát.


b)

miễn dịch nguyên phát

c)

 miễn dịch không đặc hiệu

d)

các peptide và protein.


143.

 Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên.

(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ.

(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,... dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Khi vào cơ thể, HIV xâm nhập và tăng sinh trong tế bào .........(1)......... và tiêu diệt tế bào này, dẫn đến làm suy yếu dần .........(2).........


a)

1) T hỗ trợ, (2) đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào.


b)

(1) T nhớ, (2) đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế bào.


c)

(1) T hỗ trợ, (2) đáp ứng miễn đặc hiệu và đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu. D. (1) T nhớ, (2) đáp ứng miễn đặc hiệu và đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.

d)

em phuocccccccccccccccccccccccccccccccccccccccc duyt

145.

Bệnh ung thư là do:


a)

hệ miễn dịch của cơ thể bị rối loạn, mất khả năng phân biệt các kháng nguyên ngoại lai với tế bào, sơ quan của cơ thể, dẫn đến các tế bào miễn dịch hoặc kháng thể do cơ thể sinh sản ra tấn công.


b)

 một nhóm tế bào trở nên bất thường và phân chia liên tục, không kiểm soát được dẫn đến tạo thành khối u, gọi là u ác tính

c)

một loại retrovirus gây ra, làm suy yếu dần đáp ứng miễn dịch dịch thể và đáp ứng miễn dịch tế

bào.


d)

 các bệnh cơ hội gây ra, làm suy giảm hệ miễn dịch của cơ thể.


146.

Đâu là một ví dụ của bệnh tự miễn?

a)

 Bệnh Lupus ban đỏ toàn thân

b)

Bệnh đau mắt đỏ.

c)

 Bệnh ghẻ.


d)

Bệnh nấm da.