wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết V.LÍ 12

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình tổng quát biểu diễn một dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ)

b)

x = Atg(ωt + φ)

c)

x = Acos(ωt + φ)

d)

x = Acos(ω + φ)

2.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét (m) là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ)

d)

Chu kỳ dao động T

3.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên (đơn vị) của đại lượng nào sau đây

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ)

d)

Chu kỳ dao động T

4.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ)

b)

v = ωAcos(ωt + φ)

c)

v = - Asin(ωt + φ)

d)

v = -ωAsin(ωt + φ)

5.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ)

b)

a = Aω2cos(ωt + φ)

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ)

d)

a = - Aωcos(ωt + φ)

6.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω2A

c)

vmax = - ωA

d)

vmax = - ω2A

7.

Trong dao động điều hòa, độ lớn cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA

b)

amax = ω2A

c)

amax = - ωA

d)

amax = - ω2A

8.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào ?

a)

Cùng pha với li độ

b)

Ngược pha với li độ

c)

Sớm pha so với li độ

d)

Trễ pha so với li độ

9.

Trong dao động điều hoà

a)

vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với gia tốc

b)

vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với gia tốc

c)

vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha so với gia tốc

d)

vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha so với gia tốc

10.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào, vectơ vận tốc của vật đổi chiều?

a)

Tại vị trí cân bằng

b)

Tại hai điểm biên của quỹ đạo

c)

Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo

d)

Tại vị trí lực tác dụng lên vật bằng 0

11.

Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Ở vị trí nào, vectơ gia tốc của vật đổi chiều?

a)

Tại vị trí cân bằng

b)

Tại hai điểm biên của quỹ đạo

c)

Tại vị trí bất kì trên quỹ đạo

d)

Tại vị trí lực tác dụng lên vật cực đại

12.

Trong một dao động cơ điều hòa, những đại lượng nào sau đây có giá trị không thay đổi?

a)

Gia tốc và li độ

b)

Biên độ và li độ

c)

Biên độ và tần số

d)

Gia tốc và tần số

13.

Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v, và tần số gốc w, của chất điểm dao động điều hòa là

a)

b)

c)

d)

14.

Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

15.

Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm lò xo dãn ra một đoạn . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây ?

a)

b)

c)

d)

16.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào một đầu lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên là , đầu kia của lò xo giữ cố định. Tần số dao động riêng của con lắc lầ

a)

b)

c)

d)

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo trục cố định Ox, quanh vị trí cân bằng O. Hợp lực tác dụng vào vật luôn

a)

hướng về vị trí cân bằng O

b)

cùng chiều với chiều âm của trục Ox

c)

cùng chiều với chiều dương của trục Ox

d)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

18.

Dao động tắt dần

a)

luôn có hại

b)

có biên độ không đổi theo thời gian

c)

có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

luôn có lợi

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

21.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

22.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Nằm theo phương thẳng đứng

d)

Trùng với phương truyền sóng

23.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng

b)

rắn, và trên mặt nước

c)

lỏng và khí

d)

khí, rắn

24.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc ?

a)

Nằm theo phương ngang

b)

Vuông góc với phương truyền sóng

c)

Nằm theo phương thẳng đứng

d)

Trùng với phương truyền sóng

25.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng

b)

khí, rắn

c)

lỏng và khí

d)

rắn, lỏng, khí

26.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kỳ

b)

vận tốc truyền sóng

c)

độ lệch pha

d)

bước sóng

27.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng

b)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

c)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

d)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

28.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc

29.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +). Cơ năng của vật dao động này là

a)

b)

c)

d)

30.

Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

31.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn

a)

b)

c)

d)

32.

Con lắc đơn dao động bé có biểu thức lực kéo về là

a)

F = −mgs

b)

F = −mgs/l

c)

F = −mgl/s

d)

F = −mgs2

33.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

chu kỳ

b)

vận tốc truyền sóng

c)

độ lệch pha

d)

bước sóng

34.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất

b)

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không

c)

Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang

d)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc

35.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ\lambda = vf

b)

λ\lambda = v/f

c)

λ\lambda = 2vf

d)

λ\lambda = v/2f

36.

Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên hai lần thì bước sóng

a)

tăng bốn lần

b)

tăng hai lần

c)

không đổi

d)

giảm hai lần

37.

Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acosωt. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là

a)

uM = acos(ωt - 2πx/λ)

b)

uM = acos(ωt - πx/λ)

c)

uM = acosωt

d)

uM = acos(ωt  + πx/λ)

38.

Câu 1. Vận tốc của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào

a)

tần số của sóng

b)

độ mạnh của sóng

c)

biên độ của sóng

d)

tính chất của môi trường

39.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước và không khí với tốc độ tương ứng là v1,v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

v1  > v2  > v3

b)

v3  > v2 > v1

c)

v2  > v3 > v.2

d)

v2  > v1 > v.3

40.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

tần số và bước sóng đều thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều không thay đổi

c)

tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi

d)

tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi

41.

Giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

các sóng triêt tiêu khi gặp

c)

cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong một môi trườn

d)

gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian, trong đó có những chỗ sóng được tăng cường hoặc giảm bớt

42.

Câu 1. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

a)

có cùng tần số và cùng phương truyền

b)

có cùng biên độ và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

c)

có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

d)

độ lệch pha không thay đổi theo thời gian

43.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

44.

Câu 1. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần nửa bước sóng

45.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M cực đại khi

a)

b)

c)

d)

46.

Câu 1. Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M bằng 0 khi

a)

b)

c)

d)

47.

Sóng dừng lầ

a)

sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

d)

sóng trên một sợi dây mà hia đầu được giữ cố định

48.

Câu 1. Sóng phản xạ có tính chất

a)

luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

b)

luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản cố định

d)

ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do

49.

Câu 1. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

hai bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

nửa bước sóng

50.

Câu 1. Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

một bước sóng

b)

một phần ba bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

51.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

b)

c)

d)

λ

52.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là độ dài sợi dây phải bằng

a)

nửa bước sóng

b)

gấp đôi bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

số nguyên lần bước sóng

53.

Để tạo một hệ sóng dừng có một đầu là nút sóng và một đầu là bụng sóng thì độ dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

54.

Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

b)

c)

d)

55.

Câu 1. Sóng âm không truyền được trong

a)

chân không

b)

chất rắn

c)

chất khí

d)

chất lỏng

56.

Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ ruyền âm trong không khí

57.

Chọn phát biểu sai khi nói về âm

a)

Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2

58.

Khi âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

bước sóng của âm không thay đổi

b)

tốc độ truyền âm không thay đổi

c)

chu kì của âm thay đổi

d)

tần số của âm không thay đổi

59.

Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có

a)

cùng biên độ

b)

cùng bước sóng

c)

cùng tần số

d)

cùng vận tốc

60.

Câu 1. Người ta có thể nghe được âm có tần số

a)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz

b)

từ thấp đến cao

c)

dưới 16 Hz

d)

trên 20.000 Hz

61.

Chỉ ra phát biểu sai

a)

Dao động âm nghe được có tần số trong miền 16 Hz đến 20000 Hz

b)

Sóng siêu âm là các sóng mà tai con người  nghe thấy được

c)

Về bản chất vật lý, sóng âm, sóng siêu âm và sóng hạ âm là giống nhau, cũng không khác gì các sóng cơ học khác

d)

Sóng âm là sóng dọc

62.

Năng lượng mà sóng âm truyền đi trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

độ to của âm

b)

biên độ của âm

c)

mức cường độ âm

d)

cường độ âm

63.

Câu 1. Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)

b)

c)

d)

64.

Câu 1. Đơn vị của cường độ âm là

a)

W.s

b)

W/m2

c)

N/m2

d)

B

65.

Câu 1. Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là gì?

a)

Ben

b)

Đêxiben

c)

Oát trên mét vuông

d)

Niutơn trên mét vuông

66.

Câu 1. Sóng siêu âm

a)

không truyền được trong chân không

b)

truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

c)

không truyền được trong chất khí

d)

truyền được trong chân không

67.

Câu 1. Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn

b)

Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz

c)

Siêu âm có thể truyền được trong chân không

d)

Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản

68.

Câu 1. Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào tần số

b)

phụ thuộc vào tần số và biên độ

c)

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm

d)

chỉ phụ thuộc vào biên độ

69.

Độ cao phụ thuộc vào

a)

biên độ

b)

biên độ và bước sóng

c)

tần số

d)

Cường độ và tần số

70.

Câu 1. Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

a)

biên độ.

b)

cường độ âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

tần số.

71.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.

b)

Tạp âm là các âm có tần số không xác định.

c)

Độ cao của âm là một đặc tính của âm.

d)

Âm sắc là một đặc tính của âm.

72.

Câu 1. Phát biểu nào nêu dưới đây là sai ?

a)

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm chỉ phụ thuộc vào tần số

b)

Độ cao là một đặc trưng sinh lý âm, gắn liền với tần số âm.

c)

Âm sắc là một đặc trưng sinh lý âm, có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.

d)

Độ to là một đặc trưng sinh lý của âm, gắn liền với mức cường độ âm

73.

Câu 1. Chỉ ra phát biểu sai.

a)

Tần số càng thấp thì âm càng trầm

b)

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ

c)

Cường độ âm càng lớn tai nghe thấy âm to

d)

Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức

74.

Câu 1. Hai âm không cùng độ cao khi

a)

không cùng biên độ

b)

không cùng tần số

c)

không cùng bước sóng

d)

không cùng biên độ, cùng tần số

75.

Câu 1. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm có thể giúp ta phân biệt được hai âm loại nào trong các loại dưới đây ?

a)

Có cùng biên độ phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ

b)

Có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

c)

Có cùng tần số phát ra trước hay sau bởi cùng một nhạc cụ.

d)

Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

76.

Câu 1. Hai âm có âm sắc khác nhau là do

a)

Chúng khác nhau về tần số.

b)

chúng có độ cao và độ to khác nhau.

c)

Các họa âm của chúng có tần số, biên độ khác nhau.

d)

chúng có cường độ khác nhau.

77.

Câu 1. Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều thay đổi liên tục.     

b)

có trị số biến thiên tuần hòan theo thời gian

c)

có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian

d)

tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn

78.

Câu 1. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

b)

hiện tượng quang điện

c)

hiện tượng tự cảm.

d)

hiện tượng tạo ra từ trường quay.

79.

Câu 1. Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây

a)

dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung

b)

quay đều trong một từ trường biến thiên điều hòa.

c)

quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường

d)

quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường

80.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức

a)
U = U0 / √2
b)
U = U0 + √2
c)
U = U0 - √2
d)
U = U0 * 2
81.

Câu 1. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp

b)

Chu kỳ

c)

Tần số

d)

Công suất

82.

Câu 1. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

Điện áp

b)

Cường độ dòng điện

c)

Suất điện động

d)

Công suất

83.

Câu 1. Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = Iocos(ωt + φ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều đó là

a)

b)

c)

I = 2Io

d)

84.

Câu 1. Nếu dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều bao nhiêu lần?

a)

50 lần

b)

100 lần

c)

150 lần

d)

25 lần

85.

Câu 1. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha pi/2  so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch

86.

Câu 1. Cuộn cảm mắc trong mạch xoay chiều

a)

không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt độ tỏa ra trên nó càng lớn

c)

làm cho dòng điện trễ pha so với điện áp.

d)

ó tác dụng cản trở dòng điện càng yếu chu kỳ dòng điện càng nhỏ

87.

Câu 1. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

b)

c)

d)

88.

Câu 1. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

89.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

a)

Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc pi/2

b)

dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc pi/4

c)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi/2

d)

Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc pi/

90.

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

a)

b)

c)

d)

91.

Câu 1. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với dòng điện có tần số f là

a)

b)

c)

d)

92.

Câu 1. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Tăng lên 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

Giảm đi 4 lần

93.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocos(ωt) (V) vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện

a)

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

b)

nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

c)

không phụ thuộc tần số của dòng điện.

d)

lớn khi tần số của dòng điện lớn.

94.

Câu 1. Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, so với cường độ dòng điện qua đoạn mạch thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

a)

sớm pha pi/3

b)

sớm pha pi/2

c)

trễ pha pi/2

d)

trễ pha pi/3

95.

Câu 1. Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha pi/2 so với hiệu điện thế.

b)

Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha pi/2 so với hiệu điện thế.

c)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha pi/2 so với hiệu điện thế.

d)

Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha pi/2  so với dòng điện trong mạch.

96.

Câu 1. Nếu đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ chứa tụ điện thì

a)

Cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pi/2

b)

cường độ dòng điện có pha ban đầu bằng pha ban đầu của điện áp.

c)

hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.

d)

cường độ dòng điện hiệu dụng của đoạn mạch tăng nếu tần số điện áp giảm.

97.

Câu 1. Công thức tính tổng trở của đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

98.

Phát biểu nào sau đây là sai? Đối với mạch R – L – C mắc nối tiếp, ta luôn thấy

a)

độ tự cảm L tăng thì tổng trở của đoạn mạch tăng

b)

điện trở R tăng thì tổng trở của đoạn mạch tăng.

c)

cảm kháng bằng dung kháng thì tổng trở của đoạn mạch bằng R.

d)

điện dung C của tụ điện tăng thì dung kháng của đoạn mạch giảm.

99.

Câu 1. Công thức tính cường độ dòng điện hiệu của đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

100.

Câu 1. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì độ lệch pha giữa u và i của mạch được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

101.

Câu 1. Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch.

c)

cách chọn gốc tính thời gian

d)

tính chất của mạch điện.

102.

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch

a)

trễ pha pi/2  so với điện áp giữa hai bản tụ điện.

b)

sớm pha pi/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn

c)

cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở thuần.

d)

cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm

103.

Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = Uosin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện RLC không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch điện này khi

a)

Điện năng tiêu thụ trên cả điện trở và cuộn dây

b)

c)

d)

104.

Câu 1. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm?

a)

Điện năng tiêu thụ trên cả điện trở và cuộn dây.

b)

Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với điện áp hai đầu đoạn mạch

c)

Tổng trở của đoạn mạch tính bởi biểu thức  

d)

Điện áp tức thời ở hai đầu điện trở và cuộn dây là như nhau.

105.

Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh cường độ dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

a)

tụ điện và điện trở thuần

b)

cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

c)

điện trở thuần và tụ điện.

d)

điện trở thuần và cuộn cảm

106.

Câu 1. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

107.

Điều nào sau đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện ?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở và tụ điện là như nhau.

b)

Điện áp hai đầu tụ điện chậm pha hơn so với điện áp hai đầu điện trở một góc pi/2

c)

Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu điện trở một góc pi/2

d)

Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch với dòng điện trong mạch được tính bởi

108.

Câu 1. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó

a)

chỉ có điện trở.

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

chỉ có tụ điện

d)

gồm điện trở thuần và tụ điện

109.

Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo biểu thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

110.

Biểu thức cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có dạng i = Icos(ωt) với I và ω không đổi. Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch (Z ≠ R). Công suất tỏa nhiệt trên R bằng

a)

b)

ZI2.

c)

RI2.

d)

111.

Câu 1. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a)

sin

b)

cos

c)

 tan

d)

cotan

112.

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

113.

Câu 1. Mạch điện nào sau dây có hệ số công suất lớn nhất?

a)

Chỉ có điện trở thuần R.

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

114.

Câu 1. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Chỉ có điện trở thuần R

b)

Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

115.

Câu 1. Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

a)

Đoạn mạch không có điện trở thuần

b)

Đoạn mạch không có tụ điện.

c)

Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.

d)

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

116.

Phát biểu nào sao đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện

a)

cường độ dòng điện dao động cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.

c)

công suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại.

d)

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đại cực đại.

117.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc ..... chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

118.

Câu 1. Phát biểu nào dưới đây không đúng đối với đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện ?

a)

Hệ số công suất của đoạn mạch cực đại

b)

Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại

c)

Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha pi/2 so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây

d)

Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện

119.

Câu 1. Trong mạch xoay chiều có R, L, C, mắc nối tiếp, cảm kháng đang có giá trị nhỏ hơn dung kháng. Muốn có cộng hưởng điện xảy ra, người ta dùng biện pháp nào dưới đây?

a)

Giảm tần số dòng điện

b)

Giảm chu kì dòng điện

c)

Giảm điện trở thuần của đoạn mạch

d)

Tăng điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

120.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai khi trong mạch R – L – C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện?

a)

Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị cực đại.

b)

Cường độ dòng qua mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu mạch.

c)

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.

d)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc vào điện trở R.

121.

Câu 1. Một đoạn mạch R – L – C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều . Biểu thức nào sau đây cho trường hợp có cộng hưởng điện?

a)

b)

c)

d)

122.

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá trị của f0 là

a)

b)

c)

d)

123.

Đặt điện áp u = Ucosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết w =....... . Tổng trở của đoạn mạch này bằng

a)

0,5R.

b)

R

c)

2R

d)

3R