Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10- 3 ngày 26/12

Total questions: 32

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Hi

a)

ハ

b)

マ

c)

キ

d)

ヒ

2.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Mu

a)

ツ

b)

ス

c)

ム

d)

ヌ

3.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Ra

a)

タ

b)

チ

c)

ナ

d)

ラ

4.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Ku

a)

ク

b)

カ

c)

タ

d)

ス

5.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Ru

a)

ロ

b)

ル

c)

レ

d)

ト

6.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Shi

a)

ツ

b)

シ

c)

ミ

d)

ム

7.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Hoteru

a)

ソテル

b)

ホテル

c)

ホセル

d)

モテル

8.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Kurasu

a)

クラツ

b)

スカル

c)

クラス

d)

ムカス

9.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Remon

a)

レソン

b)

セモン

c)

レモン

d)

ケモン

10.

viết các chữ sau bằng chữ katakana:

Chikin

a)

チキン

b)

チミン

c)

シキン

d)

キシン

11.

viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:

たろう

a)

サロウ

b)

タロウ

c)

カロウ

d)

カルス

12.

viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:

らんち

a)

ランシ

b)

カンチ

c)

サンチ

d)

ランチ

13.

viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:

あめりか

a)

アメリカ

b)

アメリサ

c)

カメリカ

d)

オメイカ

14.

viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:

かめら

a)

カメラ

b)

アメラ

c)

サメラ

d)

カエラ

15.

viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:

れすとらん

a)

レストリン

b)

エストラン

c)

レストラン

d)

レクトラン

16.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

biển: う........

a)

み

b)

ま

c)

し

d)

き

17.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

Núi: や.......

a)

し

b)

き

c)

ま

d)

み

18.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

Trà xanh: お.........

a)

ちゃ

b)

しゃ

c)

し

d)

きゃ

19.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

Đồng hồ: ...........けい

a)

こ

b)

そ

c)

と

d)

も

20.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

Món tẩm bột chiên: てん......ら

a)

ず

b)

ぶ

c)

ぷ

d)

ぐ

21.

điền từ còn thiếu vào ô trống:

Thành phố tokyo: .......うきょう

a)

も

b)

と

c)

こ

d)

そ

22.

viết các chữ katakana sau:

Ko

23.

viết các chữ katakana sau:

Ni

24.

viết các chữ katakana sau:

Ne

25.

viết các chữ katakana sau:

Ma

26.

viết các chữ katakana sau:

Me

27.

viết các chữ katakana sau:

Mu

28.

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh

a)

おはようございま

b)

おはよございます

c)

おはようございます

d)

こんにちは

29.

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh

a)

こんにちわ

b)

こんばんは

c)

おはようございます

d)

こんにちは

30.

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh

a)

さよなら

b)

ありがとうございます

c)

さようなら

d)

おはようございます

31.

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh

a)

こんばんは

b)

こんばんわ

c)

こんにちは

d)

さようなら

32.

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh

a)

こんにちは

b)

ありがとうございます

c)

ごめんなさい

d)

すみません