WorksheetsLớp 10- 3 ngày 26/12
Total questions: 32
Worksheet time: 31mins
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Hi
ハ
マ
キ
ヒ
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Mu
ツ
ス
ム
ヌ
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Ra
タ
チ
ナ
ラ
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Ku
ク
カ
タ
ス
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Ru
ロ
ル
レ
ト
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Shi
ツ
シ
ミ
ム
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Hoteru
ソテル
ホテル
ホセル
モテル
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Kurasu
クラツ
スカル
クラス
ムカス
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Remon
レソン
セモン
レモン
ケモン
viết các chữ sau bằng chữ katakana:
Chikin
チキン
チミン
シキン
キシン
viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:
たろう
サロウ
タロウ
カロウ
カルス
viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:
らんち
ランシ
カンチ
サンチ
ランチ
viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:
あめりか
アメリカ
アメリサ
カメリカ
オメイカ
viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:
かめら
カメラ
アメラ
サメラ
カエラ
viết các chữ hiragana sau bằng chữ katakana:
れすとらん
レストリン
エストラン
レストラン
レクトラン
điền từ còn thiếu vào ô trống:
biển: う........
み
ま
し
き
điền từ còn thiếu vào ô trống:
Núi: や.......
し
き
ま
み
điền từ còn thiếu vào ô trống:
Trà xanh: お.........
ちゃ
しゃ
し
きゃ
điền từ còn thiếu vào ô trống:
Đồng hồ: ...........けい
こ
そ
と
も
điền từ còn thiếu vào ô trống:
Món tẩm bột chiên: てん......ら
ず
ぶ
ぷ
ぐ
điền từ còn thiếu vào ô trống:
Thành phố tokyo: .......うきょう
も
と
こ
そ
viết các chữ katakana sau:
Ko

viết các chữ katakana sau:
Ni

viết các chữ katakana sau:
Ne

viết các chữ katakana sau:
Ma

viết các chữ katakana sau:
Me

viết các chữ katakana sau:
Mu

chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh
おはようございま
おはよございます
おはようございます
こんにちは
chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh
こんにちわ
こんばんは
おはようございます
こんにちは
chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh
さよなら
ありがとうございます
さようなら
おはようございます
chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh
こんばんは
こんばんわ
こんにちは
さようなら
chọn câu trả lời tương ứng với hình ảnh
こんにちは
ありがとうございます
ごめんなさい
すみません
