wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 SPTTCTE

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Thời kì bú mẹ được tính tiếp theo thời kì sơ sinh cho đến khi nào?

a)

12 tháng tuổi

b)

18 tháng tuổi

c)

24 tháng tuổi

d)

36 tháng tuổi

2.

Hãy chọn những đặc trưng của thời kì bú mẹ.

a)

Cơ thể lớn rất nhanh.

b)

Trẻ không hay mắc các bệnh liên quan đến dinh dưỡng.

c)

Các chức năng phát triển nhanh nhưng đều chưa hoàn thiện

d)

Cơ thể phụ thuộc vào nguồn dinh dưỡng lấy ra từ sữa mẹ.

3.

Trong chăm sóc, giáo dục trẻ thời kì bú mẹ cần tránh điều nào dưới đây?

a)

Nuôi dưỡng nguồn sữa mẹ và cho trẻ bú mẹ đầy đủ.

b)

Cho trẻ ăn dặm đúng thời điểm, đúng cách.

c)

Cai sữa mẹ càng sớm càng tốt.

d)

Tiêm chủng cho trẻ đầy đủ, đúng lịch, đúng kĩ thuật

4.

Thời kì răng sữa là độ tuổi nào dưới đây?

a)

từ 6 tháng đến 2 tuổi

b)

từ 6 tháng đến 3 tuổi

c)

từ 6 tháng đến 6 tuổi

d)

từ 1 tuổi đến 6 tuổi

5.

Cơ thể trẻ em ở thời kì răng sữa có những đặc trưng nào dưới đây?

a)

Lớn chậm hơn thời kì bú mẹ

b)

Các chức năng đã hoàn thiện

c)

Các chức năng phát triển nhanh và gần đến hoàn thiện

d)

Trẻ dễ mắc bệnh lây cấp tính, dễ bị dị ứng

6.

Cơ thể trẻ em lứa tuổi mầm non có những đặc điểm nào khác với người trưởng thành?

a)

Cơ thể chưa hoàn thiện.

b)

Cơ thể đang phát triển.

c)

Cơ thể non yếu.

d)

Cơ thể đã hoàn thiện.

e)

Cơ thể đang ổn định.

7.

Cơ thể trẻ em lứa tuổi mầm non phát triển như thế nào? Hãy chọn những đáp án đúng.

a)

Các chức năng phát triển đều nhau.

b)

Các chức năng phát triển không đồng đều.

c)

Các chức năng ngày càng hoàn thiện.

d)

Các chức năng phát triển phụ thuộc vào mức độ hoạt động.

8.

Một trẻ có cân nặng là 16kg, chiều cao là 100cm. BMI của trẻ này là bao nhiêu kg/m2?

a)

16

b)

8

c)

0,08

d)

0,16

e)

Kết quả khác

9.

Một bé trai tròn 3 tuổi có cân nặng là 20 kg. Theo biểu đồ Cân nặng theo tuổi của WHO, cân nặng của bé đang ở mức nào?

a)

Bình thường

b)

Suy dinh dưỡng nhẹ

c)

Suy dinh dưỡng nặng

d)

Cân nặng cao hơn so với tuổi

10.

Một trẻ có tầm vóc thấp còi có thể do những nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Kiểu gen của người bố và người mẹ.

b)

Trẻ mắc bệnh tật bẩm sinh

c)

Chế độ dinh dưỡng không đầy đủ cho trẻ.

d)

Điều kiện nhà ở và vệ sinh của trẻ không tốt.

e)

Môi trường tự nhiên (không khí, nước và đất) nơi trẻ sống bị ô nhiễm.

11.

Hoạt động chủ đạo của trẻ em thời kì bú mẹ là gì?

a)

Hoạt động với cơ thể, đồ vật

b)

Vui chơi

c)

Học tập

d)

Lao động

12.

Đâu là hoạt động chủ đạo của trẻ 3 - 6 tuổi ?

a)

Hoạt động với đồ vật

b)

Vui chơi

c)

Học tập

d)

Lao động

13.

Hãy chọn những loại bệnh mà thời kì bú mẹ dễ bị.

a)

Bệnh rối loạn chuyển hóa

b)

Bệnh liên quan đến dinh dưỡng

c)

Bệnh nhiễm khuẩn

d)

Bệnh học đường

14.

Thời kì răng sữa dễ mắc những bệnh nào?

a)

Bệnh nhiễm khuẩn cấp tính

b)

Tật khúc xạ ở mắt, sai lệch tư thế cơ thể

c)

Bệnh có tính chất dị ứng

d)

Bệnh rối loạn chuyển hóa

15.

Khi theo dõi cân nặng cho trẻ, cần tuân thủ những điều nào dưới đây?

a)

Đảm bảo an toàn cho trẻ khi cân

b)

Cân nặng của trẻ không bao gồm trang phục, bỉm

c)

Cân trẻ vào cùng thời điểm cân nặng trong ngày

d)

Cân trẻ vào bất kì ngày nào trong tháng

e)

Sự dụng nhiều cân khác nhau

16.

Tốc độ tăng chiều cao của trẻ từ 0 - 6 tuổi thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Không đổi

b)

Ngày càng chậm hơn

c)

Ngày càng nhanh hơn

d)

Có thể bị tụt chiều cao

17.

"Đánh giá BMI cho TELTMN bằng tiêu chuẩn giống như người trưởng thành" là đúng hay sai?

a)
Sai
b)
Đúng