wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :

a)

A. Queries

b)

B. Reports

c)

C. Tables

d)

D. Forms

2.

 Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy:

a)

A. Trường

b)

B.Cơ sở dữ liệu

c)

C.Tệp

d)

D. Bản ghi khác

3.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

A. Yes/No

b)

B.Boolean

c)

C.True/False

d)

D.Date/Time

4.

Chế độ trang dữ liệu, không cho phép thực hiện thao tác nào trong các thao tác dưới đây?

a)

A. Thêm bản ghi mới.

b)

B. Xóa bản ghi.

c)

C. Thêm bớt trường của bảng

d)

D. Chỉnh sửa nội dung của bản ghi

5.

Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện 

a)

A. Insert –> Rows

b)

B. Tools –> Insert Rows

c)

C. Edit –> Insert Rows

d)

D. File –> Insert Rows

6.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

A. Enter

b)

B. Space

c)

C. Tab

d)

D. Delete

7.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Xóa dữ liệu

8.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc theo mẫu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Home/Advanced/Filter By Form

b)

B. Insert/Colum

c)

C. Home /Sort/Sort Ascending

d)

D. Home /Filter/Filter By Selection

9.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

A. Queries

b)

B. Forms

c)

C. Tables

d)

D. Reports

10.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ

a)

A. Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

B. Bảng hoặc báo cáo

c)

C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

11.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

A. Thiết kế​

b)

B. Trang dữ liệu

c)

C. Biểu mẫu

d)

D. Thuật sĩ

12.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

A. Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

B. Sửa đổi dữ liệu

c)

C. Nhập và sửa dữ liệu

d)

D. Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

13.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:

a)

A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính​

b)

B. Cả hai trường phải là khóa chính

c)


C.
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính

d)

D. Một trường là khóa chính, một trường không

14.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

A. Phải có ít nhất hai bảng

b)

B. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

C. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

D. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

15.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

A. Bấm Phím Delete g Yes

b)

B. Click phải chuột, chọn Delete g Yes

c)

C. Edit g Delele g Yes

d)

D.Tools g RelationShip g Delete g Yes

16.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

A.In dữ liệu

b)

B.Cập nhật dữ liệu

c)

C. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

17.

Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sủ dụng:

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Bảng

c)

C. Báo cáo

d)

D. Biểu mẫu

18.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:

a)

A. Mẫu hỏi

b)

B. Mẫu hỏi và thiết kế

c)

C. Trang dữ liệu và thiết kế

d)

D. Trang dữ liệu và mẫu hỏi

19.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra:

a)

A. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo

b)

B. Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác

c)

C. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

d)

D. Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác

20.

“ /” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

D.Không thuộc các nhóm trên

21.

 “ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

A. Phép toán so sánh

b)

B. Phép toán số học

c)

C. Phép toán logic

d)

C. Phép toán logic

22.

Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là:

a)

A. Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)

b)

B. Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường

c)

C. Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi

d)

D. Phần tên và phần tính chất

23.

Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

A. Criteria

b)

B. Show

c)

C. Sort

d)

D. Field

24.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

A. Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

B. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

C. Xác định các trường cần sắp xếp

d)

D. Khai báo tên các trường được chọn

25.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện:

a)

A. Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi

b)

B. Queries/ nháy nút Design.

c)

C. Queries/ Create Query by using Wizard

d)

D. Queries/ Create Query in Design Wiew.

26.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

A. Tạo lập hồ sơ

b)

B. Cập nhật hồ sơ

c)

C. Khai thác hồ sơ

d)

D.Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

27.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu trong:

a)

A. Bộ nhớ RAM

b)

B. Bộ nhớ ROM

c)

C. Bộ nhớ ngoài

d)

D. Các thiết bị vật lí

28.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

A. Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

D. Phần mềm dùng tạo lập CSDL

29.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

A. Xóa một hồ sơ

b)

B. Thống kê và lập báo cáo

c)

C. Thêm hai hồ sơ

d)

D. Sửa tên trong một hồ sơ.

30.

Access là gì?

a)

A. Là phần mềm ứng dụng

b)

B. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

C. Là phần cứng

d)

D. Là phần mềm ứng dụng, là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

31.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

A. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

D. Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

32.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

A. Table

b)

B. Form

c)

C. Query

d)

D. Report

33.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

A. 5 chế độ​

b)

B. 3 chế độ

c)

C. 4 chế độ

d)

D. 2 chế độ

34.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

35.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

36.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Number

d)

D. Currency

37.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

A. Day/Type

b)

B. Date/Type

c)

C. Day/Time

d)

D. Date/Time

38.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

A. Field Type

b)

B. Description

c)

C. Data Type

d)

D. Field Properties

39.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

B Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

C. Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

40.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

A. Home/Descending

b)

B. Insert/New Record

c)

C. Edit/ Sort Ascending​

d)

D. Home/Ascending

41.

Trong Access, từ Filter có ý nghĩa gì ?

a)

A. Tìm kiếm dữ liệu

b)

B. Lọc dữ liệu

c)

C. Sắp xếp dữ liệu

d)

D. Xóa dữ liệu

42.

Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

A. Edit – Print​

b)

B. File – Print

c)

C. Windows – Print

d)

D. Tools – Print

43.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

A. Tính toán cho các trường tính toán

b)

B. Sửa cấu trúc bảng

c)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

D. Lập báo cáo

44.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

A. Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

B. Bảng hoặc báo cáo

c)

C. Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

D. Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

45.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:

a)

A. Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

B. Cả hai trường phải là khóa chính

c)

C. Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính​

d)

D. Một trường là khóa chính, một trường không

46.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

A. Nháy đúp vào đường liên kết g chọn lại trường cần liên kết

b)

B. Edit g RelationShip

c)

C. Tools g RelationShip g Change Field

d)

D. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

47.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:

a)

A. Báo cáo

b)

B. Bảng

c)

C. Mẫu hỏi

d)

D. Biểu mẫu

48.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ thiết kế

b)

B. Chế độ dữ liệu

c)

C. Chế độ biểu mẫu

d)

D. Chế độ xem trước

49.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

A. Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

B. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

C. Gộp nhóm dữ liệu

d)

D. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày