NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSử bài 7
Total questions: 44
Worksheet time: 2hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
a)
A. Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Á và châu Đại Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b)
B. Dải đất hình chữ S, có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, hải cảng thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển.
c)
C. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
d)
D. Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
2.
Câu 2. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vị trí địa chiến lược của Việt Nam?
a)
A. Nằm trên trục đường giao thông quan trọng kết nối châu Âu và châu Đại
Dương, Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
b)
B. Cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á, giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo, giàu tài nguyên khoáng sản, dân cư đông đúc.
c)
C. Nằm ở phía Đông Nam của châu Á, là nơi giao thoa nhiều nền văn minh lớn trên thế giới như Trung Quốc, Ấn Độ.
d)
D. Nằm trên bán đảo Đông Dương, có mối liên hệ mật thiết với các quốc gia Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.
3.
Câu 3. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quan trọng
a)
A. trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc.
b)
B. trong việc hình thành và phát triển truyền thống yêu nước.
c)
C. đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam.
d)
D. khơi dậy và củng cố tinh thần đoàn kết, lòng tự hào dân tộc.
4.
Câu 4. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa như thế nào?
a)
A. Có ý nghĩa quan trọng đối với sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam, góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
b)
B. Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước.
c)
C. Có ý nghĩa to lớn trong việc hình thành và nâng cao lòng tự hào, ý thức tự cường và tô đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
d)
D. Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập, giữ gìn bản sắc văn hoá và tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước, để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.
5.
Câu 5. Một số cuộc kháng chiến thắng lợi tiêu biểu của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông -Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Triệu thời An Dương Vương.
b)
B. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông – Nguyên thời Trần, kháng chiến chống Xiêm và chống Thanh.
c)
C. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Minh thời Hồ.
d)
D. kháng chiến chống quân Nam Hán, kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê và thời Lý, kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần, kháng chiến chống quân Pháp thời Nguyễn.
6.
Câu 6. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam (thế kỉ X - thế kỉ XIX) thắng lợi là do
a)
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
B. ta có kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, sáng tạo.
c)
C. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
d)
D. địch thiếu những viên tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
7.
Câu 7. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử dân tộc Việt Nam thắng lợi là do
a)
A. kẻ thù chủ quan, không có tổ chức chặt chẽ.
b)
B. tương quan lực lượng chênh lệch, địch có quân số ít hơn ta.
c)
C. địch thiếu những tướng chỉ huy tài năng, nhiều kinh nghiệm.
d)
D. nhân dân Việt Nam yêu nước, đoàn kết kháng chiến.
8.
Câu 8. Một trong những cuộc kháng chiến không thành công của dân tộc Việt Nam trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 là
a)
A. kháng chiến chống Thanh của nhà Tây Sơn (1789).
b)
B. kháng chiến chống quân Tống thời thời Lý (1075-1077).
c)
C. kháng chiến chống thực dân Pháp của nhà Nguyễn (1858 - 1884).
d)
D. kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền (938).
9.
Câu 9. Hiệp ước nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều Nguyễn trước cuộc xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất.
b)
B. Hiệp ước Pa-tơ-nốt.
c)
C. HIệp ước Giáp Tuất.
d)
D. Hiệp ước Hác - măng.
10.
Câu 10. Các cuộc kháng chiến của nhân dân ta không thành công là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Những người lãnh đạo kháng chiến đã không tập hợp được đông đảo quần chúng nhân dân tham gia, không xây dựng được khối đoàn kết toàn dân.
b)
B. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang là chiến tranh chính nghĩa, trong quá trình xâm lược, quân giặc không gặp khó khăn về đường hành quân xa, thiếu lương thực,…
c)
C. Nhân dân Việt Nam không có lòng yêu nước, tất cả các tầng lớp nhân dân, các dân tộc đều không tham gia kháng chiến, không tạo thành khối đoàn kết toàn dân vững chắc.
d)
D. Việt Nam không có vua hiền, tướng giỏi, không có vị trí hiểm yếu để bày binh bố trận mai phục quân xâm lược nhằm tiêu diệt chúng.
11.
Câu 11. Các cuộc kháng chiến của nhân dân ta không thành công là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Nhân dân Việt Nam không có lòng yêu nước, tất cả các tầng lớp nhân dân, các dân tộc đều không tham gia kháng chiến, không tạo thành khối đoàn kết toàn dân vững chắc.
b)
B. Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang là chiến tranh chính nghĩa, trong quá trình xâm lược, quân giặc không gặp khó khăn về đường hành quân xa, thiếu lương thực,…
c)
C. Trong quá trình tổ chức kháng chiến, những người lãnh đạo, chỉ huy phạm phải một số sai lầm; tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho cuộc kháng chiến của Việt Nam.
d)
D. Việt Nam không có vua hiền, tướng giỏi, không có vị trí hiểm yếu để bày binh bố trận mai phục quân xâm lược nhằm tiêu diệt chúng.
12.
Câu 12. Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiến chống Tống trên sông Bạch Đằng?
a)
A. Lý Thường Kiệt.
b)
B. Lê Hoàn.
c)
C. Ngô Quyền.
d)
D. Trần Quốc Tuấn.
13.
Câu 13. Năm 1075 - 1077, Lý Thường Kiệt đánh tan quân Tống ở phòng tuyến trên dòng sông nào?
a)
A. Bạch Đằng.
b)
B. Rạch Gầm.
c)
C. Thu Bồn.
d)
D. Như Nguyệt.
14.
Câu 14. Trận đánh tiêu biểu của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Mông Cổ xâm lược (năm 1258) là
a)
A. Đông Bộ Đầu.
b)
B. sông Bạch Đằng.
c)
C. Chi Lăng - Xương Giang.
d)
D. Đống Đa.
15.
Câu 15. Những trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên xâm lược (năm 1285) là
a)
A. Tây Kết, Hàm Tử, Bạch Đằng.
b)
B. Tây Kết, Hàm Tử, Như Nguyệt.
c)
C. Tây Kết, Hàm Tử, Chương Dương.
d)
D. Chương Dương, Hàm Tử, Đống Đa.
16.
Câu 16. Trận đánh tiêu biểu trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm xâm lược (năm 1785) là
a)
A. trận Rạch Gầm - Xoài Mút.
b)
B. trận Bạch Đằng.
c)
C. trận Như Nguyệt.
d)
D. trận Ngọc hồi – Đống Đa.
17.
Câu 17. Trận Ngọc Hồi - Đống Đa là trận đánh tiêu biểu của quân và dân ta trong cuộc kháng chiến chống lại quân xâm lược
a)
A. Minh.
b)
B. Thanh.
c)
C. Nguyên.
d)
D. Xiêm.
18.
Câu 18. Kế sách “Tiên phát chế nhân” đã được triều đại nào sử dụng để chống lại quân xâm lược nào
a)
A. Tiền Lê - quân Tống.
b)
B. Nhà Lý - quân Tống.
c)
C. Nhà Trần - quân Nguyên.
d)
D. Hậu Lê - quân Minh.
19.
Câu 19. Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Thanh, vua Quang Trung đã sử dụng chiến thuật quân sự nào?
a)
A. Thần tốc, bất ngờ.
b)
B. Vườn không nhà trống.
c)
C. Tiên phát chế nhân.
d)
D. Đóng cọc trên sông.
20.
Câu 20. Câu nói: “Vua tôi đồng tâm, anh em hoà mục, cả nước góp sức, giặc phải bị bắt…” của Trần Quốc Tuấn đã đề cập đến nguyên nhân nào dẫn đến thắng lợi của quân dân nhà Trần?
a)
A. Tính chính nghĩa của kháng chiến.
b)
B. Kế sách đánh giặc đúng đắn.
c)
C. Tinh thần đoàn kết của quân dân ta.
d)
D. Kẻ địch gặp khó khăn.
21.
Câu 21. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884) của nhà Nguyễn thất bại là do
a)
A. sự phản bội của vua quan nhà Nguyễn.
b)
B. nhà Nguyễn không có thái độ kiên quyết chống Pháp ngay từ đầu.
c)
C. nhân dân không chịu đứng lên chống giặc cùng triều đình.
d)
D. nhà Nguyễn chưa có đường lối kháng chiến đúng đắn.
22.
Câu 1. Yếu tố nào là điều kiện tiên quyết đối với sự sinh tồn và phát triển bền vững của đất nước Việt Nam?
a)
A. Kinh tế - xã hội.
b)
B. Chính trị - ngoại giao.
c)
C. Đấu tranh chống giặc ngoại xâm.
d)
D. Văn hóa - giáo dục.
23.
Câu 2. Trận nào sau đây là trận quyết chiến chống quân Thanh xâm lược?
a)
A. Ngọc Hồi - Đống Đa.
b)
B. Bạch Đằng.
c)
C. Đông Bộ Đầu.
d)
D. Rạch Gầm - Xoài Mút.
24.
Câu 3. Đâu là nguyên nhân chủ quan dẫn đến thắng lợi của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước cách mạng Tháng Tám 1945?
a)
A. Cuộc chiến tranh của ta là chính nghĩa.
b)
B. Cuộc chiến tranh của ta là phi nghĩa.
c)
C. Ta có sức mạnh quân sự lớn hơn địch.
d)
D. Ta nhận được ủng hộ từ bên ngoài.
25.
Câu 4. Đâu là yếu tố quan trọng để nhân dân ta chiến thắng giặc ngoại xâm trong cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc?
a)
A. Sức mạnh quân sự, kinh tế.
b)
B. Tướng lĩnh tài năng mưu lược.
c)
C. Truyền thống yêu nước, đoàn kết toàn dân.
d)
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, xã hội.
26.
Câu 5. Nguyên nhân chủ quan nào mang tính quyết định đối với thắng lợi của các cuộc kháng chiến?
a)
A. Đường lối quân sự đúng đắn ,linh hoạt, độc đáo ,sáng tạo.
b)
B. Các tướng lĩnh yêu nước, dũng cảm, tài năng mưu lược.
c)
C. Sự đoàn kết đồng lòng, dũng cảm, kiên cường của nhân dân.
d)
D. Sức mạnh kinh tế, văn hoá, quân sự mạnh.
27.
Câu 6. Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới một số cuộc kháng chiến không thành công trong lịch sử dân tộc Việt Nam trước cách mạng tháng Tám 1945 là do
a)
A. ta không có đường lối đúng đắn thiên về chủ hòa.
b)
B. tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho ta.
c)
C. khối đại đoàn kết dân tộc không được củng cố.
d)
D. thiếu sức mạnh về kinh tế, quân sự.
28.
Câu 7. Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta chống lại kẻ thù xâm lược đến từ phương Tây?
a)
A. kháng chiến chống Nguyên - Mông của nhà Trần.
b)
B. kháng chiến chống Pháp của triều Nguyễn.
c)
C. kháng chiến chống Thanh của triều Tây Sơn.
d)
D. kháng chiến chống Tống của triều Lý
29.
Câu 8. Người đóng vai trò lãnh đạo chủ chốt trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống thời Lý là
a)
A. Lý Thường Kiệt.
b)
B. Trần Hưng Đạo.
c)
C. Lê lợi.
d)
D. Quang Trung.
30.
Câu 9. Nguyễn Ánh mang tiếng là kẻ “cõng rắn cắn gà nhà” vì đã khiến nhân dân ta phải kháng chiến chống quân xâm lược
a)
A. Xiêm.
b)
B. Minh.
c)
C. Thanh.
d)
D. Pháp.
31.
Câu 10. Quan điểm toàn dân đánh giặc trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có ý nghĩa gì?
a)
A. Là điều kiện để mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước.
b)
B. Là điều kiện để phát huy cao nhất yếu tố con người và vũ khí trong chiến tranh.
c)
C. Là điều kiện phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong cuộc chiến tranh.
d)
D. Là điều kiện để thực hiện đánh giặc rộng khắp, mọi nơi, mọi lúc.
32.
Câu 11. Sách giáo khoa Lịch sử 11 có viết : “Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là cuộc chiến tranh chính nghĩa...”. Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến tranh được nhận biết chủ yếu dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Hình thức tiến hành chiến tranh.
b)
B. Lực lượng tiến hành chiến tranh.
c)
C. Mục đích của chiến tranh.
d)
D. Phương châm tiến hành chiến tranh.
33.
Câu 12. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có vị trí như thế nào trong lịch sử dân tộc ta?
a)
A. Đánh tan quân Nam Hán, làm nên chiến thắng oanh liệt.
b)
B. Đập tan mọi ý đồ xâm lược của các tập đoàn phong kiến phương Bắc.
c)
C. Mở ra một thời đại mới - thời đại độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc.
d)
D. Nhân dân ta giành lại được quyền tự chủ.
34.
Câu 13. Cuộc kháng chiến nào đã mở đầu truyền thống kết thúc chiến tranh một cách mềm dẻo để giữ vững hoà hiếu với nước ngoài của dân tộc ta?
a)
A. Kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê.
b)
B. Kháng chiến chống Tống thời Lý.
c)
C. Kháng chiến chống Mông - Nguyên thời Trần.
d)
D. Kháng chiến chống Tống thời Tiền Lê.
35.
Câu 14. Đường lối kháng chiến chống Mông - Nguyên (thế kỉ XIII) có gì khác biệt so với đường lối kháng chiến chống Tống thời Lý (thế kỉ XI)?
a)
A. Khoét sâu vào điểm yếu của kẻ thù.
b)
B. Thực hiện chiến lược “tiên phát chế nhân”.
c)
C. Lấy yếu chống mạnh, lấy ít địch nhiều.
d)
D. Đánh vào nơi địch mạnh nhất.
36.
Câu 15. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên của nhà Trần đã góp phần xây đắp nên truyền thống quân sự nào?
a)
A. Tập hợp đông đảo nhân dân đấu tranh.
b)
B. Tránh chỗ mạnh, đánh vào chỗ yếu.
c)
C. Nước nhỏ chống lại kẻ thù mạnh hơn nhiều lần.
d)
D. Buộc địch chuyển từ chủ động sang bị động.
37.
Câu 16. Cuộc kháng chiến nào của nhân dân ta sử dụng cách đánh lâu dài làm cho quân địch ngày càng suy yếu, sau đó đánh đòn quyết định giành thắng lợi cuối cùng?
a)
A. Kháng chiến chống Tống lần thứ nhất.
b)
B. Kháng chiến chống Tống lần thứ hai.
c)
C. Kháng chiến chống Mông - Nguyên.
d)
D. Kháng chiến chống quân Minh.
38.
Câu 17. Ý không phản ánh đúng đặc điểm chung của các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm từ thế kỉ X đến thế kỉ XV?
a)
A. đều chống lại sự xâm lược của các triều đại phong kiến phương Bắc.
b)
B. đều kết thúc chiến tranh bằng một trận quyết chiến chiến lược.
c)
C. đều là các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam.
d)
D. đều kết thúc chiến tranh bằng giải pháp ngoại giao.
39.
Câu 18. Đặc điểm của cuộc kháng chiến chống xâm lược Mãn Thanh là
a)
A. diễn ra trong thời gian khá lâu và bền bỉ.
b)
B. tập trung những mâu thuẫn của lịch sử.
c)
C. tiêu diệt nhiều quân xâm lược nhất.
d)
D. sự kết hợp chống ngoại xâm và nội phản.
40.
Câu 19. Các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX thắng lợi đều xuất phát từ nguyên nhân chung nào sau đây?
a)
A. Có lực lượng quân sự hùng mạnh, trung thành tuyệt đối.
b)
B. Phát huy được sức mạnh của toàn dân để tạo nên sức mạnh to lớn.
c)
C. Kiên quyết không nhân nhượng, thỏa hiệp với kẻ thù.
d)
D. Tổ chức tấn công quy mô lớn ngay khi kẻ thù vào nước ta.
41.
Câu 20. Ở Việt Nam, các cuộc khởi nghĩa thời kì Bắc thuộc để lại bài học gì cho công cuộc xây dựng bảo vệ đất nước hiện nay?
a)
A. Chớp thời cơ thuận lợi.
b)
B. Đoàn kết nhân dân.
c)
C. Sự lãnh đạo của triều đình phong kiến.
d)
D. Tranh thủ sự ủng hộ bên ngoài.
42.
Câu 1. Ý nào phản ánh không đúng nghệ thuật quân sự trong chiến thắng Bạch Đằng Ngô Quyền năm 938?
a)
A. Lợi dụng địa hình, địa vật.
b)
B. Tấn công bất ngờ.
c)
C. Vườn không nhà trống.
d)
D. Nghi binh, mai phục.
43.
Câu 2. Ý nào dưới đây phản ánh không chính xác nguyên nhân ba lần giặc Mông - Nguyên thất bại trong việc xâm lược nước ta?
a)
A. Vua tôi nhà Trần có chính sách tích cực đúng đắn, sáng tạo.
b)
B. Nhân dân Đại Việt có tinh thần yêu nước và bền bỉ đấu tranh.
c)
C. Quân giặc yếu, chủ quan, không có người lãnh đạo tài giỏi.
d)
D. Tinh thần đoàn kết và ý chí quyết chiến của quân dân nhà Trần.
44.
Câu 3. Cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789) của nhân dân ta không mang đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Bước đầu hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước.
b)
B. Là cuộc chiến tranh của toàn dân chống giặc.
c)
C. Diễn ra trong thời gian ngắn, thần tốc, bất ngờ.
d)
D. Diễn ra ngay sau khi Nguyễn Huệ lên ngôi.
Reset
