Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương kiểm tra HK1 Lớp 11 - Kinh tế & Pháp luật

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “... là nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động”.

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

2.

Việc làm là gì?

a)

Tất cả những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

b)

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm

c)

Tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người

d)

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm

3.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “Thị trường việc làm là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa ... về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”.

a)

Người lao động với nhau

b)

Người sử dụng lao động với nhau

c)

Người lao động và người sử dụng lao động

d)

Người lao động với nhân viên môi giới việc làm

4.

Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm

5.

Xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay chủ trọng vào nhóm nào?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động chất lượng cao

c)

Lao động phổ thông

d)

Lao động chưa qua đào tạo

6.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “... là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh”.

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Lợi thế nội tại

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Cơ hội bên ngoài

7.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

Khả năng huy động các nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước

8.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là gì?

a)

Lực lượng lao động

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Cơ hội kinh doanh

d)

Năng lực quản trị

9.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Đúng thời điểm

d)

Lợi thời

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường)

b)

Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững)

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp)

d)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh

11.

Biết lập kế hoạch kinh doanh, tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc, giám sát cấp dưới; chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

12.

Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề hoặc lĩnh vực kinh doanh là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

13.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

14.

Việc làm của chị M trong tình huống: Biết tin công ty đối thủ đang gây tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Hành động đó thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

d)

Năng lực thiết lập quan hệ

15.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiềm soát cảm xúc; giải quyết hài hòa các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

16.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực cá nhân

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo

17.

Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Nhận định trên nói về năng lực nào của anh V?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

18.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

19.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “... là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụ thể trong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, định hướng, hướng dẫn hành vi của các chủ thể trong kinh doanh”.

a)

Ý tưởng kinh doanh

b)

Cơ hội kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Đạo đức kinh doanh

20.

Yếu tố nào sau đây thể hiện tốt đạo đức kinh doanh?

a)

Công ty T bịa đặt thông tin sai sự thật về chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp A

b)

Cửa hàng V thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

c)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

d)

Công ty chế biến nông sản X tìm cách ép giá thu mua nông sản của bà con nông dân

21.

Đạo đức kinh doanh có vai trò quan trọng đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, ngoại trừ nội dung nào sau đây?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Đẩy mạnh hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

22.

Nhận định nào sau đây đúng về đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh

b)

Người lao động, nhân viên trong doanh nghiệp không cần thực hiện đạo đức kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh chỉ được biểu hiện trong quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau

d)

Đạo đức kinh doanh đòi hỏi các doanh nghiệp chỉ cần trung thực trong hoạt động kinh tế

23.

Trong trường hợp: Công ty B luôn đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu; áp dụng mô hình quản trị tiên tiến, giảm thiểu ô nhiễm môi trường; đảm bảo lợi ích chính đáng của người lao động theo đúng cam kết, giúp nhân viên gắn bó lâu dài. Nội dung nào sau đây chưa được nhắc đến?

a)

Đặt chữ tín, trách nhiệm doanh nghiệp lên hàng đầu

b)

Phát triển kinh doanh gắn với bảo vệ môi trường

c)

Đảm bảo lợi ích hợp pháp của người lao động

d)

Không sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng

24.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

c)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

d)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

25.

Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực khi khách hàng phản hồi về sản phẩm

b)

Doanh nghiệp B chủ động thu hồi sản phẩm khi phát hiện hàng hóa bị lỗi

c)

Doanh nghiệp A đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật

d)

Cửa hàng S thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ

26.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần làm gì?

a)

Khuyên khích, cổ vũ

b)

Lên án, ngăn chặn

c)

Thờ ơ, vô cảm

d)

Học tập, noi gương

27.

Nhận xét về hành vi của cửa hàng T trong trường hợp: Cửa hàng T nhập hàng kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, dán nhãn quảng cáo là hàng từ nông trường uy tín; hàng không bán hết thì ngâm tẩm hóa chất để bảo quản lâu. Nhận xét đúng là gì?

a)

Cửa hàng T có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo

b)

Cửa hàng T đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh

c)

Cửa hàng T biết nắm bắt thời cơ kinh doanh

d)

Cửa hàng T đã vi phạm đạo đức kinh doanh

28.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

Điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực

b)

Làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp

c)

Hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh

d)

Thúc đẩy sự phát triển vững mạnh của kinh tế quốc gia

29.

Trong tình huống: Ông X lắp ráp tàu hút cát nhưng không đăng kí, đăng kiểm; chưa có giấy phép khai thác khoáng sản vẫn giao tàu cho anh T quản lí, trong khi anh T chưa có giấy phép điều khiển phương tiện đường thủy; anh M báo cho công an. Ai đã vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Anh M và ông X

b)

Ông X và anh T

c)

Anh M và anh T

d)

Ông X, anh T và anh M

30.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong khái niệm: “Văn hóa tiêu dùng là một bộ phận của văn hoá dân tộc, là những nét đẹp trong tập quán, ... của cộng đồng và cá nhân được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng”.

a)

Phong tục tập quán

b)

Kĩ thuật sản xuất

c)

Thói quen tiêu dùng

d)

Thuần phong mĩ tục

31.

Văn hóa tiêu dùng không có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

b)

Xóa bỏ hoàn toàn các thói quen, tập quán tiêu dùng truyền thống của dân tộc

c)

Góp phần giữ gìn và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Là cơ sở giúp các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

32.

Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là gì?

a)

Tính thời đại

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính giản dị

d)

Tính khôn lỏi

33.

Yếu tố nào được ví như “đòn bẩy” của xã hội đối với sản xuất, là mục đích, động lực thúc đẩy sản xuất phát triển?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

34.

Đối với đời sống văn hóa, văn hóa tiêu dùng có vai trò gì?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế

b)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người

35.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tính giá trị

b)

Tính thời đại

c)

Tính hợp lí

d)

Tính khôn vặt

36.

Đoạn thông tin sau phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam? Thông tin: Chọn mua nhiều hơn các sản phẩm có yếu tố “xanh”, lựa chọn các phương thức tiêu dùng bền vững, thân thiện với môi trường; sẵn sàng chi trả cho những sản phẩm có yếu tố “bền vững”; đang là những thay đổi tích cực của xu hướng tiêu dùng được nhiều doanh nghiệp nắm bắt. Với giới trẻ, thay vì tiêu dùng kiểu “thời trang nhanh” (mua giá rẻ, thay đổi liên tục, loại bỏ nhiều), nhiều bạn đã chọn cách tái chế, tái sử dụng, thanh lí quần áo, phụ kiện thời trang để hạn chế việc bỏ đi các trang phục cũ – một loại rác thải tác động tiêu cực đến môi trường.

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

37.

Thói quen tiêu dùng của anh A trong trường hợp sau phản ánh về đặc điểm nào trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam? Trường hợp: Thu nhập của anh A tăng nhanh trong những năm gần đây, tác động đến hành vi tiêu dùng. Ngoài ra, giá cả cũng là yếu tố quan trọng trong những quyết định tiêu dùng của anh. Anh A tiêu dùng ngày càng thông minh và kĩ tính hơn, quan tâm đến các thông tin về sản phẩm như nguồn gốc xuất xứ, mẫu mã, chất lượng.

a)

Tính kế thừa

b)

Tính giá trị

c)

Tính thời đại

d)

Tính hợp lí

38.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

39.

Tính giá trị trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là người tiêu dùng

a)

hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.