Font size
WorksheetsSolidworks Quiz
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Phần mềm Solidworks là:
Phần mềm thiết kế 3D
Có modul xuất bản vẽ 2D
Có modul thiết kế khuôn
Tất cả điều đúng
Có mấy cách khởi động Solidworks?
1
2
3
4
Trong phần mềm Solidworks có mấy module?
1 (Drawing)
2 (Part, Assembly)
3 (Part, Assembly, Drawing)
4 (Part, Assembly, Exploded, Drawing)
Tổ hợp phím tắt Ctrl+P có nghĩa là:
Xây dựng lại
In
Quay lại một thao tác
Tiến lên một thao tác
Tổ hợp phím Shift+Phím mũi tên có nghĩa là:
Xóa đối tượng
Xoay mô hình
Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ
Di chuyển mô hình
Tổ hợp phím Z/Shift+Z có nghĩa là:
Hướng nhìn Front
Hướng nhìn Back
Zoom In/Zoom Out
Zoom to fit
Phím F có nghĩa là:
Hướng nhìn Front
Hướng nhìn Back
Zoom In/Zoom Out
Zoom to fit
Tổ hợp phím tắt Ctrl+1 có nghĩa là:
Hướng nhìn Front
Hướng nhìn Back
Zoom In/Zoom Out
Zoom to fit
Tổ hợp phím tắt Ctrl+2 có nghĩa là:
Hướng nhìn Front
Hướng nhìn Back
Zoom In/Zoom Out
Zoom to fit
Tổ hợp phím tắt Ctrl+3 có nghĩa là:
Hướng nhìn Right
Hướng nhìn Top
Hướng nhìn Left
Hướng nhìn Bottom
Tổ hợp phím tắt Ctrl+4 có nghĩa là:
Hướng nhìn Right
Hướng nhìn Top
Hướng nhìn Left
Hướng nhìn Bottom
Tổ hợp phím tắt Ctrl+4 có nghĩa là:
Hướng nhìn Bottom
Hướng nhìn Left
Hướng nhìn Top
Hướng nhìn Right
Tổ hợp phím tắt Ctrl+5 có nghĩa là:
Hướng nhìn Right
Hướng nhìn Top
Hướng nhìn Left
Hướng nhìn Bottom
Tổ hợp phím tắt Ctrl+6 có nghĩa là:
Hướng nhìn Right
Hướng nhìn Top
Hướng nhìn Left
Hướng nhìn Bottom
Tổ hợp phím tắt Ctrl+7 có nghĩa là:
View Task Pane
Orientation
Hướng nhìn chính diện (Normal to)
Hướng nhìn Isometric
Tổ hợp phím tắt Ctrl+8 có nghĩa là:
View Task Pane
Orientation
Hướng nhìn chính diện (Normal to)
Hướng nhìn Isometric
Phím Space có nghĩa là:
View Task Pane
Orientation
Hướng nhìn chính diện (Normal to)
Hướng nhìn Isometric
Tổ hợp phím tắt Ctrl+Tab có nghĩa là:
Mở những file trước đó
Quay lại thao tác trước
Chuyển qua cửa sổ khác
Thoát
Phím tắt R có nghĩa là:
Mở những file trước đó
Quay lại thao tác trước
Chuyển qua cửa sổ khác
Thoát
Phím ESC có nghĩa là:
Mở những file trước đó
Quay lại thao tác trước
Chuyển qua cửa sổ khác
Thoát
Theo TCVN, hệ đơn vị được dùng trong Solidworks là hệ gì?
MKS
CGS
MMGS
IPS
Click biểu tượng New trên thanh công cụ Standard toolbar có nghĩa là:
Khởi tạo part mới
Mở một file đã có
Mở trang mới
Khởi tạo New SolidWorks Document
Các biểu tượng vẽ đường công cụ nào: thẳng Line, đường tròn Circle nằm trên thanh
Standard toolbar
Menu toolbar
Drawing toolbar
Sketch toolbar
Có thực hiện được lệnh Extruded khi nào
Đã đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ vì thiếu một ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ vì thiếu hai ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded
Lệnh tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng?
Extrude
Extrude cut
Revolved
Revolved cut
Lệnh tạo đối tượng 3D bằng cách khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng?
Extrude
Extrude cut
Revolved
Revolved cut
Lệnh cắt một phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh 1 trục?
Extrude
Extrude cut
Revolved
Revolved cut
Lệnh được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục?
Extrude
Extrude cut
Revolved
Revolved cut
Extrude cut
Revolved
Sweft Boss/Base
Revolved Boss/Base
Revolved cut
Revolved
Sweft Boss/Base
Revolved Boss/Base
Revolved
Revolved cut
Sweft Boss/Base
Revolved Boss/Base
Extrude cut
Extrude Boss/Base
Sweft Boss/Base
. Revolved Boss/Base
Để sử dụng Extruded ta có thể dùng cách:
Command Manager>Features
Insert>Boss/Base> Extruded
Toolbars>Features
Tất cả các cách trên
Có thể sửa chữa các kích thước sau khi đã thực hiện dựng khối không ?
Có
Không
Tùy vào trường hợp cụ thể
Có bao nhiêu mặt phẳng mặt định để thực hiện các thao tác vẽ
03 (Top, Front, Right)
4 (Top, Front, Right, Left)
(Top, Bottom, Front, Right, Left)
(Top, Bottom, Front, Back, Right, Left)
Có tất cả bao nhiêu ràng buộc giữ hai đường thẳng bất kì:
4 (Conllinear, Perpendicular, Paralle, Equal, Fix
7 (Horizontal, Conllinear, Vertical, Perpendicular, Paralle, Equal, Fix)
6 (Fix, Vertical, Conllinear, Paralle, Perpendicular, Equal)
5 (Horizontal, Vertical, Conllinear, Equal, Fix)
Có bao nhiêu dạng Fillet trong khung Manual?
3 (Face fillet, Full round fillet, Constant size)
4 (Constant size, Varialbe size, Face fillet, Full round fillet)
2 (Varialbe size, Face fillet)
1 (dạng mặt định Constant size)
Có bao nhiêu dạng Champer?
2 (Distance distance, Vertex vertex)
4 (Angel distance, Distance distance, Vertex, Vertex vertex)
1 (Angel distance)
3 (Angel distance, Distance distance, Vertex)
Icon Revolved Boss/Base nằm trong thanh công cụ?
Features toolbar
Sketch toolbar
Evaluated toolbar
Menus toolbar
Cách mở Assembly?
New>Assembly>OK
File>New>Assembly>OK
Ctrl>New>Assembly>OK
Tất cả đều đúng
Các cách để ghép chi tiết là?
Click Mate (toolbar)
Insert >Mate
Toolbar>Mate
Edit>Mate
Bản vẽ Part trong SolidWoks là?
Bản vẽ chi tiết 3D.
Bản vẽ lắp 3D.
Bản vẽ chi tiết 2D.
Bản vẽ 2D và 3D.
Bản vẽ Assembly trong SolidWoks là?
Bản vẽ chi tiết 3D.
Bản vẽ lắp 3D.
Bản vẽ chi tiết 2D.
Bản vẽ 2D và 3D.
Bản vẽ Drawing trong SolidWoks là?
Bản vẽ chi tiết 3D.
Bản vẽ lắp 3D.
Bản vẽ chi tiết 2D.
Bản vẽ 2D và 3D.
Vẽ các đường phác thảo 2D
Vẽ đường phác thảo 3D
Vẽ đường thẳng.
Vẽ đường cong.
Vẽ các đường phác thảo 2D
Vẽ đường phác thảo 3D.
Vẽ đường thẳng.
Vẽ đường cong
Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.
Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.
Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.
Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.
Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.
Kéo biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.
Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.
Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.
Quét biên dạng 2D quanh 1 trục thành khối 3D
Kéo biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.
Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.
Vát cạnh chi tiết
Bo góc chi tiết.
Vẽ khối tròn
Vẽ cung tròn.
Vát cạnh chi tiết.
Bo góc chi tiết.
Vẽ khối tròn.
Vẽ cung tròn.
Tạo lỗ trên chi tiết.
Tạo khối tròn trên chi tiết
Tạo khối tròn.
Tạo hình đơn.
Tạo mặt nghiêng trên chi tiết.
Tạo khối côn.
Tạo khối vát nghiêng Extrude.
Tạo chi tiết vát mặt.
Tạo mặt bên trong chi tiết.
Làm rỗng chi tiết có sẵn
Tạo khối rỗng.
Tạo chi tiết vát mặt.
Tạo mặt gân trên chi tiết.
Vát cạnh trên chi tiết
Tạo khối nghiêng trên chi tiết.
Tạo chi tiết vát mặt.
Sao chép chi tiết.
Phóng to và thu nhỏ kích cỡ chi tiết
Tạo lõm bề mặt chi tiết.
Tạo mặt cầu trên bề mặt chi tiết.
Phóng to và thu nhỏ kích cỡ chi tiết.
Tạo lồi, lõm bề mặt chi tiết.
Tạo mặt cầu trên bề mặt chi tiết.
Tất cả đều đúng.
Tạo lỗ chi tiết.
Làm rỗng chi tiết có sẵn.
Tạo ren chi tiết.
Tạo khối.
Modul Assembly được dùng để làm gì?
Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt
Phân rã các chi tiết
Lắp ghép các chi tiết
Mô phỏng.
Modul Drawing được dùng để làm gì?
Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt
Phân rã các chi tiết
Lắp ghép các chi tiết
Mô phỏng.
Lệnh Extend trong Solidworks dùng để làm gì?
Cắt ngắn một đối tượng
Di chuyển một đối tượng
Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D
Kéo dài một đối tượng đến một đối tượng gần nhất
Lệnh Mirror được dùng để làm gì?
Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.
Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng
Xoay một hoặc nhiều đối tượng
Xoay một hoặc nhiều đối tượng
Lệnh Move được dùng để làm gì?
Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.
Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng
Xoay một hoặc nhiều đối tượng
Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng
Lệnh Rotate được dùng để làm gì?
Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.
Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng
Xoay một hoặc nhiều đối tượng
Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng
Lệnh Plane được dùng để làm gì?
Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng
Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng
Xoay một hoặc nhiều đối tượng
Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng
Lệnh Axis được dùng để làm gì?
Thiết lập hệ trục tọa độ
Tạo ra một hoặc nhiều trục
Tạo một mặt phẳng qua 1 đường thẳng và 1 điểm
Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng
Lệnh Coordinate System được dùng để làm gì?
Thiết lập hệ trục tọa độ
Tạo ra một hoặc nhiều trục
Tạo một mặt phẳng qua 1 đường thẳng và 1 điểm
Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng
Để thực hiện được lệnh Sweep thì biên dạng Profile phải như thế nào?
Liên tục
Kín
Kín và liên tục
Có đường dẫn
Lệnh Circular Pattern được dùng để làm gì?
Phóng to hay thu nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình
Tạo mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng, cột
Tạo mảng tròn quanh một trục
Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang
Offset Entities
Sketch Chamfer
Sketch Fillet
Smart Dimension
Offset Entities
Sketch Chamfer
Sketch Fillet
Smart Dimension
Offset Entities
Sketch Chamfer
Sketch Fillet
Smart Dimension
Offset Entities
Sketch Chamfer
Sketch Fillet
Smart Dimension
Offset Entities
Sketch Chamfer
Sketch Fillet
Mirror Entities
Tổ hợp phím tắt Ctrl+N có nghĩa là:
Tạo file mới
Lưu file hiện hành
Đóng file hiện hành
Mở file đã có sẵn
Tổ hợp phím tắt Ctrl+O có nghĩa là:
Tạo file mới
Lưu file hiện hành
Đóng file hiện hành
Mở file đã có sẵn
Tổ hợp phím tắt Ctrl+S có nghĩa là:
Tạo file mới
Lưu file hiện hành
Đóng file hiện hành
Mở file đã có sẵn
Tổ hợp phím tắt Ctrl+W có nghĩa là:
Tạo file mới
Lưu file hiện hành
Đóng file hiện hành
Mở file đã có sẵn
Tổ hợp phím tắt Ctrl+B có nghĩa là:
Xây dựng lại
In
Quay lại một thao tác
Tiến lên một thao tác
Tổ hợp phím tắt Ctrl + P có nghĩa là:
Xây dựng lại
In
Quay lại một thao tác
Tiến lên một thao tác
Tổ hợp phím tắt Ctrl+Z có nghĩa là:
Xây dựng lại
In
Quay lại một thao tác
Tiến lên một thao tác
Tổ hợp phím tắt Ctrl+Y có nghĩa là:
Xây dựng lại
In
Quay lại một thao tác
Tiến lên một thao tác
Tổ hợp phím tắt Ctrl+A có nghĩa là:
Sao chép đối tượng
Lựa chọn tất cả
Cắt đối tượng
Dán đối tượng
Tổ hợp phím tắt Ctrl+C có nghĩa là:
Sao chép đối tượng
Lựa chọn tất cả
Cắt đối tượng
Dán đối tượng
Tổ hợp phím tắt Ctrl+V có nghĩa là:
Sao chép đối tượng
Cắt đối tượng
Lựa chọn tất cả
Dán đối tượng
Tổ hợp phím tắt Ctrl+X có nghĩa là:
Sao chép đối tượng
Lựa chọn tất cả
Dán đối tượng
Cắt đối tượng
Phím tắt F1 có nghĩa là:
Đổi tên đối tượng
Help
Thanh công cụ lọc
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager
Phím tắt F5 có nghĩa là:
Đổi tên đối tượng
Help
Thanh công cụ lọc
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager
Phím tắt F9 có nghĩa là:
Đổi tên đối tượng
Help
Thanh công cụ lọc
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager
Phím tắt F10 có nghĩa là:
Quay về góc nhìn trước đó
Đồng ý lệnh
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager
Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar
Phím tắt F11 có nghĩa là:
Quay về góc nhìn trước đó
Đồng ý lệnh
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager
Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar
Tổ hợp phím tắt Ctrl+Shift+Z có nghĩa là:
Quay về góc nhìn trước đó
Đồng ý lệnh
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager
Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar
Phím Enter có nghĩa là:
Quay về góc nhìn trước đó
Đồng ý lệnh
Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager
Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar
Phím Delete có nghĩa là:
Xóa đối tượng
Xoay mô hình
Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ
Di chuyển mô hình
Phím mũi tên có nghĩa là:
Xóa đối tượng
Xoay mô hình
Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ
Di chuyển mô hình
Tổ hợp phím Shift + Phím mũi tên có nghĩa là:
Xóa đối tượng
Xoay mô hình
Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ
Di chuyển mô hình
Tổ hợp phím Ctrl+Phím mũi tên có nghĩa là:
Xóa đối tượng
Xoay mô hình
Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ
Di chuyển mô hình
Có ràng buộc mặt phẳng
Có ràng buộc trung điểm
Có ràng buộc tâm với điểm gốc
Có ràng buộc trùng với điểm gốc
Hình đã đủ ràng buộc để Extruded và có thực hiện được Extruded không?
Đã đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ vì thiếu một ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ vì thiếu hai ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded
Chưa đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded
5 cách (phím tắt, trên menus, trên toolbars, trên sketchs và Command Manager)
7 cách (phím tắt, icon save, trên menus, trên toolbars, trên sketchs và Command Manager)
6 cách (phím tắt, icon save, trên menus, trên toolbars và Command Manager)
4 cách (phím tắt, trên menus, trên toolbars và Command Manager)
Có thể sửa chữa các kích thước sau khi đã thực hiện dựng khối không?
Có
Không
Tùy vào trường hợp cụ thể
Có bao nhiêu mặt phẳng mặt định để thực hiện các thao tác vẽ:
3 (top, front, right)
4 (top, front, right, left)
5 (top, bottom, front, right, left)
6 (top, bottom, front, back, right, left)
Sketch mode is turned off
Sketch mode is turned on
Sketch mode is turned in
Sketch mode is turned out
Có bao nhiêu dạng Chamfer:
2 (Distance distance, Vertex vertex)
4 (Angel distance, Distance distance, Vertex, Vertex vertex)
1 (Angel distance)
3 (Angel distance, Distance distance, Vertex)
Icon Revolved Boss/Base nằm trong thanh công cụ:
Features toolbar
Sketch toolbar
Evaluated toolbar
Menus toolbar
Cách mở Assembly:
Icon New (Standard toolbar)>Assembly>Ok
File>New>Assembly>Ok
Menus>New>Assembly>Ok
Câu A và B
Các cách để di chuyển chi tiết là:
Click Move Component (Assembly toolbar)
Tools >Component >Move
Tools >Component Selection>Move
Câu A và B
Các cách để xoay chi tiết là:
Click the Move Component arrow (Assembly toolbar) and click Rotate Component
Click the Move Component arrow (Assembly toolbar) and click Rotate
Click Tools >Component >Rotate
Câu A và C
Các cách để ghép chi tiết là:
Click Mate(toolbar)
Insert >Mate
Toolbar>Mate
Edit>Mate
Cách mở Drawing:
Icon New (Standard toolbar)>Drawing>Ok
File>New>Drawing>Ok
Menus>New>Drawing>Ok
Câu A và B
Cách chọn 3 hình chiếu:
Click Standard 3 View (Drawing toolbar)
Insert >Drawing View >Standard 3 View
Edit>Drawing View >Standard 3 View
Câu A v
Cách chèn chi tiết vào bản vẽ:
Click Model (Drawing toolbar)
Insert >Drawing View >Model
Edit>Drawing View >Mode
Câu A và B
Cách đưa kích thước vào bản vẽ:
Click Smart Dimension (Dimensions/Relations toolbar
Tools >Dimensions>Smart
Toolbar>Dimensions>Smart
Câu A và B
