wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Solidworks Quiz

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm Solidworks là:

a)

Phần mềm thiết kế 3D

b)

Có modul xuất bản vẽ 2D

c)

Có modul thiết kế khuôn

d)

Tất cả điều đúng

2.

Có mấy cách khởi động Solidworks?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong phần mềm Solidworks có mấy module?

a)

1 (Drawing)

b)

2 (Part, Assembly)

c)

3 (Part, Assembly, Drawing)

d)

4 (Part, Assembly, Exploded, Drawing)

4.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+P có nghĩa là:

a)

Xây dựng lại

b)

In

c)

Quay lại một thao tác

d)

Tiến lên một thao tác

5.

Tổ hợp phím Shift+Phím mũi tên có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng

b)

Xoay mô hình

c)

Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ

d)

Di chuyển mô hình

6.

Tổ hợp phím Z/Shift+Z có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Front

b)

Hướng nhìn Back

c)

Zoom In/Zoom Out

d)

Zoom to fit

7.

Phím F có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Front

b)

Hướng nhìn Back

c)

Zoom In/Zoom Out

d)

Zoom to fit

8.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+1 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Front

b)

Hướng nhìn Back

c)

Zoom In/Zoom Out

d)

Zoom to fit

9.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+2 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Front

b)

Hướng nhìn Back

c)

Zoom In/Zoom Out

d)

Zoom to fit

10.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+3 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Right

b)

Hướng nhìn Top

c)

Hướng nhìn Left

d)

Hướng nhìn Bottom

11.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+4 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Right

b)

Hướng nhìn Top

c)

Hướng nhìn Left

d)

Hướng nhìn Bottom

12.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+4 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Bottom

b)

Hướng nhìn Left

c)

Hướng nhìn Top

d)

Hướng nhìn Right

13.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+5 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Right

b)

Hướng nhìn Top

c)

Hướng nhìn Left

d)

Hướng nhìn Bottom

14.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+6 có nghĩa là:

a)

Hướng nhìn Right

b)

Hướng nhìn Top

c)

Hướng nhìn Left

d)

Hướng nhìn Bottom

15.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+7 có nghĩa là:

a)

View Task Pane

b)

Orientation

c)

Hướng nhìn chính diện (Normal to)

d)

Hướng nhìn Isometric

16.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+8 có nghĩa là:

a)

View Task Pane

b)

Orientation

c)

Hướng nhìn chính diện (Normal to)

d)

Hướng nhìn Isometric

17.

Phím Space có nghĩa là:

a)

View Task Pane

b)

Orientation

c)

Hướng nhìn chính diện (Normal to)

d)

Hướng nhìn Isometric

18.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+Tab có nghĩa là:

a)

Mở những file trước đó

b)

Quay lại thao tác trước

c)

Chuyển qua cửa sổ khác

d)

Thoát

19.

Phím tắt R có nghĩa là:

a)

Mở những file trước đó

b)

Quay lại thao tác trước

c)

Chuyển qua cửa sổ khác

d)

Thoát

20.

Phím ESC có nghĩa là:

a)

Mở những file trước đó

b)

Quay lại thao tác trước

c)

Chuyển qua cửa sổ khác

d)

Thoát

21.

Theo TCVN, hệ đơn vị được dùng trong Solidworks là hệ gì?

a)

MKS

b)

CGS

c)

MMGS

d)

IPS

22.

Click biểu tượng New trên thanh công cụ Standard toolbar có nghĩa là:

a)

Khởi tạo part mới

b)

Mở một file đã có

c)

Mở trang mới

d)

Khởi tạo New SolidWorks Document

23.

Các biểu tượng vẽ đường công cụ nào: thẳng Line, đường tròn Circle nằm trên thanh


a)

Standard toolbar

b)

Menu toolbar

c)

Drawing toolbar

d)

Sketch toolbar

24.

Có thực hiện được lệnh Extruded khi nào

a)

Đã đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded

b)

Chưa đủ vì thiếu một ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded

c)

Chưa đủ vì thiếu hai ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded

d)

Chưa đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded

25.

Lệnh tạo đối tượng 3D bằng cách kéo theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng?

a)

Extrude

b)

Extrude cut

c)

Revolved

d)

Revolved cut

26.

Lệnh tạo đối tượng 3D bằng cách khoét lỗ theo phương vuông góc với mặt chứa biên dạng?

a)

Extrude

b)

Extrude cut

c)

Revolved

d)

Revolved cut

27.

Lệnh cắt một phần đặc bằng cách quay biên dạng quanh 1 trục?

a)

Extrude

b)

Extrude cut

c)

Revolved

d)

Revolved cut

28.

Lệnh được dùng để tạo khối vật thể 3D bằng cách xoay biên dạng chi tiết quanh một trục?

a)

Extrude

b)

Extrude cut

c)

Revolved

d)

Revolved cut

29.
a)

Extrude cut

b)

Revolved

c)

Sweft Boss/Base

d)

Revolved Boss/Base

30.
a)

Revolved cut

b)

Revolved

c)

Sweft Boss/Base

d)

Revolved Boss/Base

31.
a)

Revolved

b)

Revolved cut

c)

Sweft Boss/Base

d)

Revolved Boss/Base

32.
a)

Extrude cut


b)

Extrude Boss/Base

c)

Sweft Boss/Base

d)

. Revolved Boss/Base

33.

Để sử dụng Extruded ta có thể dùng cách:

a)

Command Manager>Features

b)

Insert>Boss/Base> Extruded

c)

Toolbars>Features

d)

Tất cả các cách trên

34.

Có thể sửa chữa các kích thước sau khi đã thực hiện dựng khối không ?

a)



b)

Không

c)

Tùy vào trường hợp cụ thể

35.

Có bao nhiêu mặt phẳng mặt định để thực hiện các thao tác vẽ

a)

03 (Top, Front, Right)

b)

4 (Top, Front, Right, Left)

c)

(Top, Bottom, Front, Right, Left)

d)

(Top, Bottom, Front, Back, Right, Left)

36.

Có tất cả bao nhiêu ràng buộc giữ hai đường thẳng bất kì:

a)

4 (Conllinear, Perpendicular, Paralle, Equal, Fix

b)

7 (Horizontal, Conllinear, Vertical, Perpendicular, Paralle, Equal, Fix)

c)

6 (Fix, Vertical, Conllinear, Paralle, Perpendicular, Equal)

d)

5 (Horizontal, Vertical, Conllinear, Equal, Fix)

37.

Có bao nhiêu dạng Fillet trong khung Manual?

a)

3 (Face fillet, Full round fillet, Constant size)

b)

4 (Constant size, Varialbe size, Face fillet, Full round fillet)

c)

2 (Varialbe size, Face fillet)

d)

1 (dạng mặt định Constant size)

38.

Có bao nhiêu dạng Champer?

a)

2 (Distance distance, Vertex vertex)

b)

4 (Angel distance, Distance distance, Vertex, Vertex vertex)

c)

1 (Angel distance)

d)

3 (Angel distance, Distance distance, Vertex)

39.

Icon Revolved Boss/Base nằm trong thanh công cụ?

a)

Features toolbar

b)

Sketch toolbar

c)

Evaluated toolbar

d)

Menus toolbar

40.

Cách mở Assembly?

a)

New>Assembly>OK

b)

File>New>Assembly>OK

c)

Ctrl>New>Assembly>OK

d)

Tất cả đều đúng

41.

Các cách để ghép chi tiết là?

a)

Click Mate (toolbar)

b)

Insert >Mate

c)

Toolbar>Mate

d)

Edit>Mate

42.

Bản vẽ Part trong SolidWoks là?

a)

Bản vẽ chi tiết 3D.

b)

Bản vẽ lắp 3D.

c)

Bản vẽ chi tiết 2D.

d)

Bản vẽ 2D và 3D.

43.

Bản vẽ Assembly trong SolidWoks là?

a)

Bản vẽ chi tiết 3D.

b)

Bản vẽ lắp 3D.

c)

Bản vẽ chi tiết 2D.

d)

Bản vẽ 2D và 3D.

44.

Bản vẽ Drawing trong SolidWoks là?

a)

Bản vẽ chi tiết 3D.

b)

Bản vẽ lắp 3D.

c)

Bản vẽ chi tiết 2D.

d)

Bản vẽ 2D và 3D.

45.
a)

Vẽ các đường phác thảo 2D

b)

Vẽ đường phác thảo 3D

c)

Vẽ đường thẳng.

d)

Vẽ đường cong.

46.
a)

Vẽ các đường phác thảo 2D

b)

Vẽ đường phác thảo 3D.

c)

Vẽ đường thẳng.

d)

Vẽ đường cong

47.
a)

Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.

b)

Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.

c)

Quét biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.

d)

Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.

48.
a)

Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.

b)

Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.

c)

Quét biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.

d)

Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.

49.
a)

Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.

b)

Quét biên dạng 2D theo 1 trục thành khối 3D.

c)

Kéo biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.

d)

Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.

50.
a)

Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D.

b)

Quét biên dạng 2D quanh 1 trục thành khối 3D

c)

Kéo biên dạng 2D theo đường dẫn thành khối 3D.

d)

Nối các biên dạng 2D thành khối 3D.

51.
a)

Vát cạnh chi tiết

b)

Bo góc chi tiết.

c)

Vẽ khối tròn

d)

Vẽ cung tròn.

52.
a)

Vát cạnh chi tiết.

b)

Bo góc chi tiết.

c)

Vẽ khối tròn.

d)

Vẽ cung tròn.

53.
a)

Tạo lỗ trên chi tiết.

b)

Tạo khối tròn trên chi tiết

c)

Tạo khối tròn.

d)

Tạo hình đơn.

54.
a)

Tạo mặt nghiêng trên chi tiết.

b)

Tạo khối côn.

c)

Tạo khối vát nghiêng Extrude.

d)

Tạo chi tiết vát mặt.

55.
a)

Tạo mặt bên trong chi tiết.

b)

Làm rỗng chi tiết có sẵn

c)

Tạo khối rỗng.

d)

Tạo chi tiết vát mặt.

56.

a)

Tạo mặt gân trên chi tiết.

b)

Vát cạnh trên chi tiết

c)

Tạo khối nghiêng trên chi tiết.

d)

Tạo chi tiết vát mặt.

57.
a)

Sao chép chi tiết.

b)

Phóng to và thu nhỏ kích cỡ chi tiết

c)

Tạo lõm bề mặt chi tiết.

d)

Tạo mặt cầu trên bề mặt chi tiết.

58.
a)

Phóng to và thu nhỏ kích cỡ chi tiết.

b)

Tạo lồi, lõm bề mặt chi tiết.

c)

Tạo mặt cầu trên bề mặt chi tiết.

d)

Tất cả đều đúng.

59.
a)

Tạo lỗ chi tiết.

b)

Làm rỗng chi tiết có sẵn.

c)

Tạo ren chi tiết.

d)

Tạo khối.

60.

Modul Assembly được dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt

b)

Phân rã các chi tiết

c)

Lắp ghép các chi tiết

d)

Mô phỏng.

61.

Modul Drawing được dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn hình chiếu, mặt cắt

b)

Phân rã các chi tiết

c)

Lắp ghép các chi tiết

d)

Mô phỏng.

62.

Lệnh Extend trong Solidworks dùng để làm gì?

a)

Cắt ngắn một đối tượng

b)

Di chuyển một đối tượng

c)

Kéo biên dạng 2D theo hướng vuông góc thành khối 3D

d)

Kéo dài một đối tượng đến một đối tượng gần nhất

63.

Lệnh Mirror được dùng để làm gì?

a)

Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.

b)

Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng

c)

Xoay một hoặc nhiều đối tượng

d)

Xoay một hoặc nhiều đối tượng

64.

Lệnh Move được dùng để làm gì?

a)

Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.

b)

Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng

c)

Xoay một hoặc nhiều đối tượng

d)

Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng

65.

Lệnh Rotate được dùng để làm gì?

a)

Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng.

b)

Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng

c)

Xoay một hoặc nhiều đối tượng

d)

Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng


66.

Lệnh Plane được dùng để làm gì?

a)

Vẽ đối xứng một đối tượng qua một đường thẳng hoặc mặt phẳng

b)

Di chuyển một hoặc nhiều đối tượng

c)

Xoay một hoặc nhiều đối tượng

d)

Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng

67.

Lệnh Axis được dùng để làm gì?

a)

Thiết lập hệ trục tọa độ

b)

Tạo ra một hoặc nhiều trục

c)

Tạo một mặt phẳng qua 1 đường thẳng và 1 điểm

d)

Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng

68.

Lệnh Coordinate System được dùng để làm gì?

a)

Thiết lập hệ trục tọa độ

b)

Tạo ra một hoặc nhiều trục

c)

Tạo một mặt phẳng qua 1 đường thẳng và 1 điểm

d)

Tạo ra một hoặc nhiều mặt phẳng

69.

Để thực hiện được lệnh Sweep thì biên dạng Profile phải như thế nào?

a)

Liên tục

b)

Kín

c)

Kín và liên tục

d)

Có đường dẫn

70.

Lệnh Circular Pattern được dùng để làm gì?

a)

Phóng to hay thu nhỏ toàn bộ đối tượng lên màn hình

b)

Tạo mảng chi tiết theo một ma trận dạng hàng, cột

c)

Tạo mảng tròn quanh một trục

d)

Đưa đường thẳng có phương bất kỳ về phương ngang

71.
a)

Offset Entities

b)

Sketch Chamfer

c)

Sketch Fillet

d)

Smart Dimension

72.
a)

Offset Entities

b)

Sketch Chamfer

c)

Sketch Fillet

d)

Smart Dimension

73.
a)

Offset Entities

b)

Sketch Chamfer

c)

Sketch Fillet

d)

Smart Dimension

74.
a)

Offset Entities

b)

Sketch Chamfer

c)

Sketch Fillet

d)

Smart Dimension

75.
a)

Offset Entities

b)

Sketch Chamfer

c)

Sketch Fillet

d)

Mirror Entities

76.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+N có nghĩa là:

a)

Tạo file mới

b)

Lưu file hiện hành

c)

Đóng file hiện hành

d)

Mở file đã có sẵn

77.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+O có nghĩa là:

a)

Tạo file mới

b)

Lưu file hiện hành

c)

Đóng file hiện hành

d)

Mở file đã có sẵn

78.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+S có nghĩa là:

a)

Tạo file mới

b)

Lưu file hiện hành

c)

Đóng file hiện hành

d)

Mở file đã có sẵn

79.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+W có nghĩa là:

a)

Tạo file mới

b)

Lưu file hiện hành

c)

Đóng file hiện hành

d)

Mở file đã có sẵn

80.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+B có nghĩa là:

a)

Xây dựng lại

b)

In

c)

Quay lại một thao tác

d)

Tiến lên một thao tác

81.

Tổ hợp phím tắt Ctrl + P có nghĩa là:

a)

Xây dựng lại

b)

In

c)

Quay lại một thao tác

d)

Tiến lên một thao tác

82.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+Z có nghĩa là:

a)

Xây dựng lại

b)

In

c)

Quay lại một thao tác

d)

Tiến lên một thao tác

83.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+Y có nghĩa là:

a)

Xây dựng lại

b)

In

c)

Quay lại một thao tác

d)

Tiến lên một thao tác

84.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+A có nghĩa là:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Lựa chọn tất cả

c)

Cắt đối tượng

d)

Dán đối tượng

85.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+C có nghĩa là:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Lựa chọn tất cả

c)

Cắt đối tượng

d)

Dán đối tượng

86.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+V có nghĩa là:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Cắt đối tượng

c)

Lựa chọn tất cả

d)

Dán đối tượng

87.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+X có nghĩa là:

a)

Sao chép đối tượng

b)

Lựa chọn tất cả

c)

Dán đối tượng

d)

Cắt đối tượng

88.

Phím tắt F1 có nghĩa là:

a)

Đổi tên đối tượng

b)

Help

c)

Thanh công cụ lọc

d)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager

89.

Phím tắt F5 có nghĩa là:

a)

Đổi tên đối tượng

b)

Help

c)

Thanh công cụ lọc

d)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager

90.

Phím tắt F9 có nghĩa là:


a)

Đổi tên đối tượng

b)

Help

c)

Thanh công cụ lọc

d)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Feature Manager

91.

Phím tắt F10 có nghĩa là:

a)

Quay về góc nhìn trước đó

b)

Đồng ý lệnh

c)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager

d)

Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar

92.

Phím tắt F11 có nghĩa là:

a)

Quay về góc nhìn trước đó

b)

Đồng ý lệnh

c)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager

d)

Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar

93.

Tổ hợp phím tắt Ctrl+Shift+Z có nghĩa là:

a)

Quay về góc nhìn trước đó

b)

Đồng ý lệnh

c)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager

d)

Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar

94.

Phím Enter có nghĩa là:

a)

Quay về góc nhìn trước đó

b)

Đồng ý lệnh

c)

Ẩn/ Hiện thanh công cụ Command Manager

d)

Ẩn / Hiện thanh công cụ Menu Bar

95.

Phím Delete có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng

b)

Xoay mô hình

c)

Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ

d)

Di chuyển mô hình

96.

Phím mũi tên có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng

b)

Xoay mô hình

c)

Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ

d)

Di chuyển mô hình

97.

Tổ hợp phím Shift + Phím mũi tên có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng

b)

Xoay mô hình

c)

Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ

d)

Di chuyển mô hình

98.

Tổ hợp phím Ctrl+Phím mũi tên có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng

b)

Xoay mô hình

c)

Xoay mô hình theo phương mũi tên góc 90 độ

d)

Di chuyển mô hình

99.
a)

Có ràng buộc mặt phẳng

b)

Có ràng buộc trung điểm

c)

Có ràng buộc tâm với điểm gốc

d)

Có ràng buộc trùng với điểm gốc

100.

Hình đã đủ ràng buộc để Extruded và có thực hiện được Extruded không?

a)

Đã đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded

b)

Chưa đủ vì thiếu một ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded

c)

Chưa đủ vì thiếu hai ràng buộc nên không thể thực hiện được Extruded

d)

Chưa đủ ràng buộc và có thể thực hiện được Extruded

101.
a)

5 cách (phím tắt, trên menus, trên toolbars, trên sketchs và Command Manager)

b)

7 cách (phím tắt, icon save, trên menus, trên toolbars, trên sketchs và Command Manager)

c)

6 cách (phím tắt, icon save, trên menus, trên toolbars và Command Manager)

d)

4 cách (phím tắt, trên menus, trên toolbars và Command Manager)

102.

Có thể sửa chữa các kích thước sau khi đã thực hiện dựng khối không?

a)


b)

Không

c)

Tùy vào trường hợp cụ thể

103.

Có bao nhiêu mặt phẳng mặt định để thực hiện các thao tác vẽ:

a)

3 (top, front, right)

b)

4 (top, front, right, left)

c)

5 (top, bottom, front, right, left)

d)

6 (top, bottom, front, back, right, left)

104.
a)

Sketch mode is turned off

b)

Sketch mode is turned on

c)

Sketch mode is turned in

d)

Sketch mode is turned out

105.

Có bao nhiêu dạng Chamfer:

a)

2 (Distance distance, Vertex vertex)

b)

4 (Angel distance, Distance distance, Vertex, Vertex vertex)

c)

1 (Angel distance)

d)

3 (Angel distance, Distance distance, Vertex)

106.

Icon Revolved Boss/Base nằm trong thanh công cụ:

a)

Features toolbar

b)

Sketch toolbar

c)

Evaluated toolbar

d)

Menus toolbar

107.

Cách mở Assembly:

a)

Icon New (Standard toolbar)>Assembly>Ok

b)

File>New>Assembly>Ok

c)

Menus>New>Assembly>Ok

d)

Câu A và B

108.

Các cách để di chuyển chi tiết là:


a)

Click Move Component (Assembly toolbar)

b)

Tools >Component >Move

c)

Tools >Component Selection>Move

d)

Câu A và B

109.

Các cách để xoay chi tiết là:

a)

Click the Move Component arrow (Assembly toolbar) and click Rotate Component

b)

Click the Move Component arrow (Assembly toolbar) and click Rotate

c)

Click Tools >Component >Rotate

d)

Câu A và C

110.

Các cách để ghép chi tiết là:

a)

Click Mate(toolbar)

b)

Insert >Mate

c)

Toolbar>Mate

d)

Edit>Mate

111.

Cách mở Drawing:

a)

Icon New (Standard toolbar)>Drawing>Ok

b)

File>New>Drawing>Ok

c)

Menus>New>Drawing>Ok

d)

Câu A và B

112.

Cách chọn 3 hình chiếu:

a)

Click Standard 3 View (Drawing toolbar)

b)

Insert >Drawing View >Standard 3 View

c)

Edit>Drawing View >Standard 3 View

d)

Câu A v

113.

Cách chèn chi tiết vào bản vẽ:

a)

Click Model (Drawing toolbar)

b)

Insert >Drawing View >Model

c)

Edit>Drawing View >Mode

d)

Câu A và B

114.

Cách đưa kích thước vào bản vẽ:

a)

Click Smart Dimension (Dimensions/Relations toolbar

b)

Tools >Dimensions>Smart

c)

Toolbar>Dimensions>Smart

d)

Câu A và B