Worksheetshóa cuối kì 1
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit glutamic
Axit benzoic
Axit lactic
Axit oleic
Este CH2=CH-COOCH3 có tên gọi là
Etyl axetat
Metyl axetat
Metyl acrylat
Etyl fomat
Nhóm chức có trong tristearin là
Andehit
Este
Axit
Ancol
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
HCOOCH3
C2H5OH
CH3COOH
C6H5NH2
Axit nào sau đây không được điều chế từ axit carbonsilic và Ancol tương ứng
CH2=CHOOCH3
CH3COOH=CH2
CH3OOC-COOCH3
HCOOCH2CH=CH2
Chất béo là trieste của axit béo với
Etan-1,2-điol
Etanol
Propan-1,2,3-triol
Glucozo
Chất nào sau đây là este
CH3CHO
HCOOCH3
HCOOH
CH3OH
Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
Quỳ tím
CaCO3
H2O
Dung dịch Br2
Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
Không thuận nghịch
Luôn sinh ra axit và ancol
Thuận nghịch
Xảy ra hoàn toàn
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat?
Có CTPT C2H4O2
Là đồng đẳng của axit axetic
Là đồng phân của axit axetic
Là hợp chất este
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường NaOH thu được muối natri propionat và 1 ancol. Tên của X là:
Etyl propionat
Etyl axetat
Metyl propionat
Metyl axetat
Vinyl axetat có công thức là:
CH3COOC≡CH
CH2=CHCOOCH3
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
Triolein không tác dụng với chất( hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O(H2SO4 loãng,t°)
Cu(OH)2 (ở đkt)
Dd NaOH(t°)
H2(xúc tác Ni,t°)
Phát biểu nào sau đây là đúng
Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
Etylen glicol là ancol no, đơn chức,mạch hở
Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
Ancol etylic tác dụng được với dd NaOH
Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào?
Metylmetacrylat
Etilen
Axit acrylic
Axit metacrylic
Chất nào sau đây là este?
CH3COOC2H5
CH3OH
HCOOH
CH3CHO
Etyl fomat có công thức là
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
HCOOCH3
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
metyl axetat
vinyl fomat
etyl axetat
metyl acryalat
Cho 7,4 gam etyl fomat tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
8,4 gam
11,2 gam
10,2 gam
8,2 gam
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
Glucozơ
Axit acrylic
Vinyl axetat
Fructozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
đường phèn
mật mía
mật ong
đường kính
Chất nào sau đây có khả năng tạo phản ứng màu đặc trưng với Iot?
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ
Chất béo
Saccarozơ
Xenlulozơ
Trong phân tử saccarozơ, 2 gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử nào sau đây?
N
C
O
H
Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Bệnh nhân phải tiếp đường (tiên hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?
Glucozơ
Fructozơ
Saccarozơ
Xenlulozơ
Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:
Saccarozơ
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột
Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi. Trong bông nõn có gần 98% chất X. Thủy phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có tính chất của ancol đa chức
X có phản ứng tráng bạc
Phân tử khối của Y bằng 342
X dễ tan trong nước
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
fructozơ
saccarozơ
tinh bột
xenlulozơ
Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là:
mantozơ
glucozơ
saccarozơ
fructozơ
Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
H2 (xúc tác Ni, t0)
nước Br2
dung dịch AgNO3/NH3, t0
Khẳng định nào sau đây đúng?
Có thể phân biệt glucozơ và ftructozơ bằng phản ứng tráng gương
Saccarzơ và mantozơ là đồng phân của nhau
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi
Công thức chung của amin no, đon chức, mạch hở là
CnH2n-5N (n>=2)
CnH2n+1N ( n>= 2)
CnH2n-1N (n>=2)
CnH2n+3N (n>=1)
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
(CH3)3N
CH3NHCH3
CH3NH2
CH3CH2NHCH3
Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là
3
1
2
4
Cho 3 amino axit là Gly, Ala, Val. Số tripeptit tối đa có mặt đầy đủ các amino axit trên là:
3
4
8
6
Cho mg H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch KOH dư thu được 22,6 gam muối. Giá trị của m là:
7,5 gam
15 gam
18,75 gam
11,25 gam
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích nCO2: nH2O = 8 : 17. Công thức của hai amin là:
C2H5NH2, C3H7NH2
C3H7NH2, C4H9NH2
CH3NH2, C2H5NH2
C4H9NH2, C5H11NH2
a-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. công thức cấu tạo thu gọn của X là:
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2CH2COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH
Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C4H11N là:
1
4
3
2
Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
4
3
5
2
Phân biệt các dung dịch: CH3COOH, NH2CH2COOH, C2H5NH2 chỉ cần dùng thuốc thử?
AgNO3/NH3
Quỳ tím
Cu(OH)2/OH-
Dung dịch Br2
Phân biệt các dung dịch: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng chỉ cần dùng:
AgNO3/NH3
Quỳ tím
Cu(OH)2/OH-
Tất cả đều đúng
Số đồng phân amin bậc 2 có công thức phân tử C3H9N là:
1
4
3
2
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo mấy chất đipeptit ?
3
4
1
2
Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau ?
3
4
1
2
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
NaOH
NaNO3
NaCl
Na2SO4
Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
5
6
8
7
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala ; Phe-Val ; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X?
Val-Phe-Gly-Ala
Gly-Ala-Val-Phe
Ala-Val-Phe-Gly
Gly-Ala-Phe-Val
Nhóm -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit gọi là
Nhóm cacbonyl
Nhóm amit
Nhóm peptit
Nhóm amino axit
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch HCl
quỳ tím
dung dịch NaOH
natri kim loại
Công thức tổng quát của các ammo axit là công thức nào sau đây?
R(NH2)(COOH)
(NH2)x(COOH)y
R(NH2)x(COOH)y
H2N-CxHy-COOH
Polime nào có kiểu mạch không gian?
Cao su Buna
Tơ lapsan
Nhựa rezol
Nhựa rezit
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) có khối lượng bằng tổng khối lượng của các monme hợp thành được gọi là :
sự pepti hoá
sự trùng hợp
sự tổng hợp
sự trùng ngưng
Điều kiện của monome để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có
liên kết kết bội
vòng không bền
hai nhóm chức khác nhau
A hoặc B
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Cho một phân tử polietilen (PE) có phân tử khối bằng 112000. Số mắt xích có trong phân tử poli etilen trên là:
4500
3000
5000
4000
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Polibutadien
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Xenlulozơ
Cho các loại tơ: bông, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6, tơ visco, nilon-6. Số tơ tổng hợp là:
5
2
4
3
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
CH2=CH-CN
CH2=CH-Cl
NH2-[CH 2]5-COOH
NH2-[CH 2]6-NH2
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ?
Poli(vinylclorua)
Polisaccarit
Protein
Nilon-6,6
Polime dùng làm ống dẫn nước, đồ giả da, vải che mưa là :
PVA
PP
PVC
PS
Tơ capron (Nilon-6) được trùng hợp từ
caprolactam
axit caproic
a - amino caproic
axit ađipic
Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) Nilon-6,6 ; (7) tơ axetat. Tổng số loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
3
5
4
2
Một loại tinh bột có phân tử khối bằng 729000. Số mắt xích trong phân tử tinh bột nói trên là
4500
50000
5000
4000
Chất nào sau đây là polime?
Etyl fomat
nilon-6
Etyl acrylat
Tripanmitin
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ axetat.
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Tơ olon(nitron).
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron. Những polime tổng hợp là:
tơ visco và tơ nilon-6.
sợi bông và tơ visco.
tơ nitron và tơ nilon-6,6.
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
Thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào?
Metylmetacrylat
Etilen
Axit acrylic
Axit metacrylic
Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên ?
xenlulozơ
protein
thuỷ tinh hữu cơ
glicogen
Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HCl lấy dư, thu được 2,24 lít H2 (đo ở đktc) . Giá trị của m là
5,4
4,05
1,62
1,8
Trong cùng một chu kỳ, bán kính của các nguyên tử kim loại so với các nguyên tử phi kim thì:
Nhỏ hơn
Xấp xỉ nhau
Lớn hơn
Bằng nhau
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Ag
Al
Hg
Zn
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính khử
tính axit
tính oxi hoá
tính bazo
Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dung dịch có chứa muối CuSO4. Số phản ứng xày ra là
5
4
2
3
Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng lấy dư, thu được V lít H2 (đo ở đktc). Giá trị của V là:
4,48
8,96
7,84
6,72
Ion M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s22p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử M là:
10
20
11
22
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các kim loại và được dùng làm dây tóc bóng đèn?
Au
Pt
W
Cu
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
W
Fe
Cr
Cu
Trong mạng tinh thể kim loại có:
Các nguyên tử kim loại
Các electron tự do, nguyên tử kim loại, ion kim loại
Các ion kim loại và các electron
Nguyên tử kim loại và ion kim loại
Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?
K, Be
Na, Fe
Ba, K
Zn, Cu
Cho các ion Al3+(1), Ag+(2), Cu2+(3), thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá của các ion đó là:
(1), (2), (3)
(2), (3), (1)
(3), (2), (1)
(1), (3), (2)
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Đồng
Vàng
Nhôm
Bạc
Chọn câu trả lời đúng nhất: Tính chất hoá học đăc trưng của kim loại là
Tính khử
Tác dụng với dung dịch muối
Tính oxi hoá
Tác dụng với axit
Cation R+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. R thuộc chu kì
2
3
6
4
Kim loại Fe không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HCl
H2SO4 loãng
HNO3loãng
NaOH
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
Hg
Cr
Pb
W
Phản ứng : Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2. Cho thấy :
Cu có tính oxi hoá kém Fe
Cu có tính khử mạnh hơn Fe
Cu có thể khử Fe3+ thành Fe2+
Fe bị Cu đẩy ra khỏi muối
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Cu
Mg
Ca
Na
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại là do
Electron độc thân
Tất cả đều sai
Electron hoá trị
Electron tự do
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Ca
Na
Ba
Ag
