wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIS 1-100

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho độ phân tán của chuỗi số là?

a)

Phương vị

b)

Phương sai

c)

Độ lệch chuẩn

d)

Cả 3 phương án trên

2.

Tìm số đông trong chuỗi số gồm các giá trị sau: 24,25,30,39,40,45,45,45,45,45,48,50,50,55,58,60,61,65,65,65,70,72,75,200,205

a)

45

b)

50

c)

205

d)

65

3.

Tìm số đông trong chuỗi số gồm các giá trị sau: 24,25,30,39,40,45,45,45,45,45,48,50,50,55,58,60,61,65,65,65,70,72,75,200,205

a)

45

b)

50

c)

205

d)

65

4.

Công đoạn tạo vùng đệm (Baffer) được xếp vào nhóm chức năng nào của GIS?

a)

Lựa chọn và đo đạc

b)

Chức năng lân cận

c)

Chức năng chồng lớp

d)

Chức năng liên thông

5.

Kết quả mô hình dưới đây là kết quả của việc thực hiện phép toán tử nào?

a)

A and B

b)

A or B

c)

A not B

d)

A xor B

6.

Bảng nào trong cấu trúc dữ liệu Topology xác định những cung làm đường biên của vùng?

a)

Bảng topology nút

b)

Bảng topology vùng

c)

Bảng topology cung

d)

Bảng topology toạ độ

7.

Bảng nào trong cấu trúc dữ liệu topology xác định quan hệ giữa nút và vùng với cung?

a)

Bảng topology vùng

b)

Bảng topology nút

c)

Bảng topology cung

d)

Bảng topology toạ độ

8.

Bảng nào trong cấu trúc dữ liệu topology xác định mỗi nút thuộc những cung nào?

a)

Bảng topology vùng

b)

Bảng topology cung

c)

Bảng topology nút

d)

Bảng topology toạ độ

9.

Khẳng định nào dưới đây chính xác đối với mô hình cấu trúc dữ liệu Spagheti?

a)

Về bản chất là mô hình vẽ bản đồ

b)

Mô tả rõ ràng mối quan hệ không gian

c)

Ranh giới chung giữa hai polygon kề nhau được ghi một lần

d)

Biểu hiện trong phân tích không gian

10.

Khẳng định nào dưới đây không chính xác đối với mô hình cấu trúc dữ liệu Spagheti?

a)

Về bản chất là mô hình vẽ bản đồ

b)

Mô tả rõ ràng mối quan hệ không gian

c)

Ranh giới chung giữa hai polygon kề nhau được ghi 2 lần

d)

Không biểu hiện trong phân tích không gian

11.

Các dữ liệu nào dạng Raster ?

a)

Ảnh vệ tinh

b)

Ảnh hàng không

c)

Bản đồ quét

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Các dữ liệu nào không phải dạng Raster?

a)

Ảnh vệ tinh

b)

Ảnh hàng không

c)

Bản đồ quét

d)

Cả 3 đáp án đều sai

13.

Có bao nhiêu mối quan hệ (bảng) topology giữa các đối tượng không gian?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Theo quan điểm hệ thống thông tin GIS là gì?

a)

Gis là một hộp công cụ dùng để thu thập, lưu trữ, truy vấn, phân tích và hiển thị dữ liệu không gian từ thế giới thực cho những mục tiêu đặc biệt

b)

Gis là một hệ thống gồm 4 khả năng xử lí dữ liệu sau: thu thập, lưu trữ và truy vấn, phân tích và hiển thị dữ liệu

c)

Gis là một hệ thống gồm phần cứng, phần mềm và các thiết bị ngoại vi dùng để thu thập, lưu trữ, truy vấn và phân tích hiển thị dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

15.

Lựa chọn nào sau đây không phải là thành phần của 1 hệ thống thông tin địa lý?

a)

Máy vẽ

b)

Ảnh vệ tinh

c)

USB

d)

Kéo

16.

Mô hình toán học biểu diễn gần đúng bề mặt trái đất là?

a)

Geoid

b)

Spheroid (Ellipsoid)

c)

Ellipse

d)

A,B và C

17.

Những điểm nào sau đây cùng nằm trên một đường kinh tuyến với điểm (1200W, 600N)

a)

(600E, 1200N)

b)

(600W, 1200N)

c)

(1200W, 600S)

d)

(600W, 1200N)

18.

Bề mặt tham chiếu nào đang được sử dụng hiện nay tại Việt Nam?

a)

HN-72

b)

VN-2000

c)

Ellipsoid WFS 84

d)

Ellipsoid Krasovski

19.

Hệ toạ độ chiếu nào đang được sử dụng hiện nay tại Việt Nam?

a)

HN-72

b)

VN-2000

c)

Ellipsoid WFS 84

d)

Ellipsoid Krasovski

20.

Trong hệ thống lưới chiếu UTM múi chia 6 độ kinh, múi UTM 20N đề cập đến múi nào sau đây trong vùng Bắc bán cầu?

a)

1200E-1260E

b)

660W-600W

c)

1260E-1200E

d)

600W-660W

21.

Trong hệ thống lưới chiếu UTM múi chia 6 độ kinh, múi UTM 40N đề cập đến múi nào sau đây trong vùng Bắc bán cầu?

a)

540E-600E

b)

600W-660W

c)

600E-660E

d)

660W-600W

22.

Trong hệ thống lưới chiếu UTM múi chia 3 độ kinh, bề mặt trái đất được chia làm bao nhiêu múi?

a)

60 múi

b)

120 múi

c)

30 múi

d)

90 múi

23.

Phương dây rọi là phương của?

a)

Tiếp tuyến tại vị trí khảo sát

b)

Đường thẳng hướng tâm tại vị trí khảo sát

c)

Pháp tuyến tại vị trí khảo sát

d)

Trọng lực tác dụng lên chất điểm tại vị trí khảo sát

24.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng nhiều trong các hệ thống xử lý ảnh?

a)

Raster

b)

Vector

c)

TIN

d)

A, B và C

25.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng nhiều trong các hệ thống CAD?

a)

Raster

b)

Vector

c)

TIN

d)

A, B và C

26.

Trong mô hình dữ liệu vector, các đối tượng không gian được thể hiện thông qua?

a)

Điểm

b)

Đường

c)

Vùng

d)

A, B và C

27.

Mối quan hệ Topology nào sau đây là mối quan hệ giữa các đối tượng đường với đường?

a)

Giao nhau

b)

Đường biên

c)

Kế cận

d)

Nằm bên trong

28.

Mối quan hệ Topology nào sau đây là mối quan hệ giữa các đối tượng đường với vùng?

a)

Băng qua

b)

Đường biên

c)

Kế cận

d)

Nằm bên trong

29.

Mối quan hệ Topology nào sau đây là mối quan hệ giữa các đối tượng vùng với vùng?

a)

Chạy vào

b)

Đường biên

c)

Kế cận

d)

Giao nhau

30.

Dữ liệu lượng mưa của một khu vực có thể được biểu diễn bởi mô hình dữ liệu nào sau đây?

a)

Vector

b)

TIN

c)

Raster

d)

DEM

31.

Dung lượng lưu trữ của một ảnh raster có độ phân giải không gian là 10m, kích thước vùng phủ là 20 km², 1 pixel được lưu trữ bởi 1byte là?

a)

1 triệu pyte

b)

2 triệu pyte

c)

4 triệu pyte

d)

A,B và C đều sai

32.

kích thước vùng phủ trên mặt đất của một ảnh raster có dung lượng lưu trữ là 10.000 byte, độ phân giải không gian là 30m, 1 pixel được lưu trữ bởi 1 byte là?

a)

3.000 m2

b)

3.000.000 m2

c)

9.000 m2

d)

9.000.000 m2

33.

Kết quả mã hóa theo phương pháp Run-length cho mô hình dữ liệu không gian sau là?

a)

(2A) (2B) (1A) (6B) (5A)

b)

(2A) (5B) (1A) (3A) (5A)

c)

(2A) (2B) (1A) (3B) (3B) (1A) (4A)

d)

A, B và C đều sai

34.

Kết quả mã hóa theo phương pháp Run-length cải tiến cho mô hình dữ liệu không gian sau là?

a)

(2A) (2B) (1A) (3A) (3B) (1A) (4A)

b)

(2A) (2B) (1A) (6B) (5A)

c)

(2A) (5B) (1A) (3B) (5A)

d)

A, B và C đều sai

35.

Mô hình dữ liệu thuộc tính được sử dụng cho mô hình dữ liệu không gian nào?

a)

Raster

b)

Vector

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

36.

Có mấy loại bảng dữ liệu thuộc tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Có mấy loại quan hệ trong mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Một ảnh Raster có độ phân giải 500 DPI, kích thước của một pixel là bao nhiêu biết 1 inch = 25400 µm?

a)

25,4 um

b)

101,6 um

c)

50,8 um

d)

A, B và C đều sai

39.

Một ảnh Raster có kích thước của 1 pixel là 50 µm, độ phân giải DPI của ảnh là bao nhiêu, biết 1 inch = 25400 µm?

a)

254 DPI

b)

1016 um

c)

508 um

d)

A, B và C đều sai

40.

Thuật toán Douglas- Peucker được sử dụng để?

a)

Khớp đối tượng

b)

Ghép biên

c)

Làm thưa toạ độ

d)

Tạo vùng đệm

41.

Hình bên dưới là kết quả của phép toán luận lý nào?

a)

( A xor B) xor C

b)

(A and C ) xor B

c)

(A xor B) and C

d)

( A or B) xor C

42.

Hình bên dưới là kết quả của phép toán luận lý nào?

a)

(A and B) xor C

b)

(A and C ) xor B

c)

( A xor B) and C

d)

( A or B) xor C

43.

Hình sau là kết quả của phép phân tích nào?

a)

Nội suy

b)

Vùng Thiessen

c)

Tạo vùng đệm

d)

Khớp đối tượng

44.

Dữ liệu mô tả vị trí của đối tượng trên mặt đất theo 1 hệ toạ độ gọi là gì?

a)

Dữ liệu không gian

b)

Dữ liệu phi không gian

c)

Dữ liệu thuộc tính

d)

Tất cả A, B, C đều sai

45.

Thuộc tính của dữ liệu vector được thể hiện dưới dạng

a)

Toạ độ

b)

Vùng

c)

Bảng

d)

Truy vấn

46.

Trên bản đồ có tỷ lệ 1:50.000, 1mm tương đương khoảng cách bao nhiêu trên mặt đất?

a)

50 m

b)

500 m

c)

5 m

d)

0.5 m

47.

Thành phần cơ bản của mô hình Raster là gì?

a)

Điểm, đường, vùng

b)

Một điểm và 1 pixel

c)

Một vùng và 1 pixel

d)

Một pixel

48.

Phát biểu nào sau đây về thành phần không gian của dữ liệu GIS là sai?

a)

Dữ liệu không gian mô tả đặc điểm của đối tượng dưới dạng bảng

b)

Dữ liệu không gian mô tả hình thể của một đối tượng

c)

Dữ liệu không gian mô tả vị trí của một đối tượng

d)

B và C đúng

49.

Dữ liệu GIS đã được xử lý, lưu trữ thông tin dưới dang?

a)

Không gian, hình học

b)

Không gian, vật lý

c)

Không gian, thuộc tính

d)

Thuộc tính, không gian, toán học

50.

Năm 1960 là năm GIS ra đời ở đâu?

a)

GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Anh

b)

GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Việt Nam

c)

GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Mỹ

d)

GIS đầu tiên trên thế giới ra đời ở Canada

51.

Gis gồm những lĩnh vực nào?

a)

Du lịch, dân số, bản đồ, tin học

b)

Vật lý, y khoa, toán học, địa lý

c)

Địa lý học, bản đồ học, tin học, toán học

d)

Vật lý, y khoa, toán học, địa lý, tin học

52.

Tỷ lệ bản đồ?

a)

Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng dạng điểm, đường, vùng

b)

Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng dạng điểm đường, bảng

c)

Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng dạng điểm, đường, thuộc tính

d)

Ảnh hưởng đến việc thể hiện đối tượng dạng điểm, đượng bảng, thuộc tính

53.

Hiển thị là một trong các chức năng của GIS. “Hiển thị” có nghĩa là?

a)

Tổ chức và cập nhật dữ liệu địa lý để làm chúng trở nên có ích

b)

Nhìn vào dữ liệu trên bản đồ để thu thập thông tin và xem xét các mối quan hệ

c)

Áp dụng các công cụ GIS để trả lời các cau hỏi và hỗ trợ ra quyết định địa lý

d)

Kết hợp các dữ liệu để tìm ra các khu vực thoả mãn các tiêu chí định sẵn

54.

GIS chứa đựng hai loại thông tin là: các đặc trưng và thuộc tính.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Mỗi đặc trưng có hình dạng, vị trí, biểu tượng, và một thành phần nữa là?

a)

Các ô lưới

b)

Lớp

c)

Tỷ lệ xích

d)

Các thuộc tính

56.

Thành phần cơ bản của raster là?

a)

Đặc trưng

b)

Điểm

c)

Hình dạng

d)

Ô lưới

57.

Một mạng lưới các đường dây dẫn điện có thể được biểu diễn dưới dạng hình học vector nào dưới đây?

a)

Đa điểm/ Multipoint

b)

Đa đường/ Polyline

c)

Đa giác/ Polygon

d)

Điểm/ Point

58.

Đường biên của một công viên có thể được biểu diễn tốt nhất dưới dạng hình học nào dưới đây?

a)

Đa điểm/ Multipoint

b)

Đa đường/ Polyline

c)

Điểm/ Point

d)

Đa giác/ Polygon

59.

Truy vấn thuộc tính nào dưới đây sẽ giúp chọn ra các cửa hàng bán lẻ có doanh thu hàng năm ít nhất $1.000.000.

a)

Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu >= 1000000

b)

Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu <= 1000000

c)

Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu > 1000000

d)

Loại_cửa_hàng = Bán lẻ OR Doanh thu < 1000000

60.

Trong các ví dụ dưới đây, đâu là chuyển đổi dữ liệu?

a)

Xây dựng bản đồ vị trí thích hợp từ dữ liệu thị trường

b)

Biến đổi dữ liệu raster thành dữ liệu vector

c)

Xác định các chỉ số thống kê tổng hợp từ bảng dữ liệu

d)

Đo khoảng cách giữa hai điểm

61.

Biểu diễn một khu vực địa lý bằng cách chía thành ma trận các ô vuông là.

a)

Vector

b)

Raster

62.

Điều gì dưới đây là đúng khi truy vấn?

a)

GIS trả về các bản ghi phù hợp với các tiêu chí do người sử dụng đặt ra

b)

GIS tự động cập nhật cơ sở dữ liệu

c)

Một bộ dữ liệu mới được tự động tạo ra trong GIS

d)

Tất cả các điều trên

63.

Trong biểu diễn____, tất cả các đường có được khi nối các điểm bằng các đoạn thẳng.

a)

Raster

b)

Vector

c)

Trường

d)

Số hoá

64.

Đến nay GIS đã phát triển mạnh, có thể chia ra thành mấy giai đoạn.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Ai là cha đẻ của GIS.

a)

GS. ROGER TOMLINSON (1935-2017)

b)

GS. ROGER TOMLINSON (1933-2014)

c)

GS. ROGER TOMLINSON (1935-2014)

d)

GS. ROGER TOMLINSON (1933-2017)

66.

Gis du nhập vào Việt Nam vào khoảng thời gian nào?

a)

1969

b)

1980

c)

1990

d)

1999

67.

Gis có mấy thành phần (quan niệm truyền thống)?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

68.

Dựa theo cách thể hiện và lưu trữ dữ liệu trong GIS, ta có dữ liệu

a)

Dữ liệu tay và dữ liệu máy tính

b)

Dữ liệu giấy và dữ liệu số

c)

Dữ liệu tự nhiên

d)

Dữ liệu mô tả đặc tính

69.

Các chức năng chính của GIS.

a)

Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, thuộc tính

b)

Nhập dữ liệu, lữu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu, con người, máy tính

c)

Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu, lưu trữ dữ liệu, truy vấn dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị dữ liệu, xuất dữ liệu, giá trị thuộc tính, các đặc trả

70.

Các nguồn nhập dữ liệu trong GIS

a)

Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, dữ liệu toạ độ

b)

Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, hình thể

c)

Dữ liệu địa lý, bản đồ giấy, dữ liệu số, chu vi thửa

d)

GPS, bản đồ giấy, dữ liệu số, dữ liệu toạ độ

71.

Dựa theo các đối tượng thể hiện, bản đồ được phân chia làm làm mấy nhóm chính:

a)

4

b)

6

c)

2

d)

5

72.

Trong GIS dựa theo đặc tính lãnh thổ ta có các dạng bản đồ nào?

a)

Bản đồ thế giới, bản đồ xã hội, bản đồ các châu lục và đại dương...

b)

Bản đồ thế giới, bản đồ bán cầu, bản đồ tự nhiên...

c)

Bản đồ thế giới, bản đồ vệ tinh, bản đồ tự nhiên...

d)

Bản đồ thế giới, bản đồ các bán cầu, bản đồ các châu lục và đại dương...

73.

Trong GIS dựa theo nội dung bản đồ, ta có bản đồ nào?

a)

Bản đồ địa lý chung và bản đồ chuyên đề

b)

Bản đồ thế giới, bản đồ vệ tinh, bản đồ chuyên đề

c)

Bản đồ địa lý chung, bản đồ vệ tinh

d)

Bản đồ vệ tinh, bản đồ địa lý chung

74.

Theo quy định của Việt Nam bản đồ địa hình bao gồm mấy nhóm thông tin chính sau:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

8

75.

Đặc tính của bản đồ là ?

a)

Đặc tính biểu thị và đặc tính đặc thù

b)

Đặc tính hiển thị và đặc tính đặc thù

c)

Đặc tính biểu thị và đặ tính đặc thù, đặc tính hình học

d)

Đặc tính biểu thị, đặc tính hình học

76.

Theo quy định của Việt Nam bản đồ địa hình bao gồm bảy nhóm thông tin chính sau:

a)

Cơ sở toán học, dân cư, địa hình, hình học, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật

b)

Cơ sở toán học, dân cư, địa hình, thuỷ hệ, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật

c)

Cơ sở toán học, dân cư, địa lý, thuỷ hệ, giao thông, ranh giới, lớp phủ thực vật, toán học

77.

Trong những thông tin sau, thông tin nào không phải thông tin của dữ liệu không gian.

a)

Thửa đất

b)

Đường giao thông

c)

Ranh thửa đất

d)

Màu sắc

78.

Mối quan hệ Topology nào sau đây là mối quan hệ giữa các đối tượng đường với đường?

a)

Giao nhau

b)

Cắt nhau

c)

Chéo nhau

d)

Tất cả đều đúng

79.

Hệ tọa độ chiếu nào đang được sử dụng hiện nay tại Việt Nam?

a)

HN-72

b)

VN-2000

c)

Ellipsoid WFS 84

d)

Ellipsoid Krasovski

80.

Đặc tính biểu thị thông tin trên bản đồ được thể hiện thông qua mấy loại cơ bản.

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

81.

Tỷ lệ bản đồ 1:10000, 1 cm bằng bao nhiêu mét ngoài thực địa?

a)

10 m

b)

100 m

c)

1000 m

d)

10000 m

82.

Đặc tính biểu thị thông tin trên bản đồ được thể hiện thông qua 5 loại cơ bản nào

a)

Đối tượng dạng điểm, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng đỉnh, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú

b)

Đối tượng dạng điểm, đối tượng địa lý, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ, ký hiệu và ghi chú

c)

Đối tượng dạng hình học, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ ký, ký hiệu và ghi chú

d)

Đối tượng dạng điểm, đối tượng dạng đường, đối tượng dạng vùng, đối tượng dạng chữ ký, ký hiệu và ghi chú

83.

Có đoạn thẳng trên bản đồ tỷ lệ 1/1.000 2.75 cm, thì độ dài nằm ngang tương ứng ở thực địa là bao nhiêu

a)

2750 m

b)

27.5 m

c)

27.5 cm

d)

2750 cm

84.

Hệ tọa độ VN2000 sử dụng phép chiếu nào?

a)

Ellipsoid Kravsovsky

b)

Ellipsoid WGS 84

c)

Krassovsky ellipsoid

d)

Clarke ellipsoid

85.

Phân loại phép chiếu theo hình dạng mặt chiếu

a)

Phép chiếu hình trục, phép chiếu hình nón, phép chiếu phẳng

b)

Phép chiếu hình trục, phép chiếu góc, phép chiếu phẳng

c)

Phép chiếu hình trục, phép chiếu hình nón, phép chiếu vuông

d)

Phép chiếu hình trục, phép chiếu nón, phép chiếu lưới

86.

Khẳng định nào đúng nói về Hệ tọa độ UTM (Universal Tranverse Mercator)

a)

Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác cao, làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu

b)

Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác cao, không làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu

c)

Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác cao, làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu

d)

Phép chiếu UTM thường được xây dựng cho bản đồ có độ chính xác thấp làm biến dạng các vùng gần hai cực địa cầu

87.

Hệ tọa độ Việt Nam, nếu chia theo múi chiếu thì nước ta (lãnh thổ, lãnh hải và các hải đảo) nằm trên múi chiếu có số thứ tự là ?

a)

N18, N19, N20 ứng với kinh tuyến trục là 105,111,118

b)

N 18, N19, N21 ứng với kinh tuyến trục là 105 độ, 111 độ, 116 độ

c)

N18, N 19, N 20 ứng với kinh tuyến trục là 105 độ, 111 độ, 117 độ

88.

Hệ VN-2000 có nhiều ưu việt hơn HN-72 thể hiện ở các điểm

a)

Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài lớn hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị phù hợp với lãnh thổ của nước ta hơn

b)

Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài nhỏ hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn

c)

Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài lớn hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị tương đối phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn

d)

Phép chiếu có hệ số biến dạng chiều dài nhỏ hơn, Ellipsoid quy chiếu được định vị không phù hợp với lãnh thổ nước ta hơn

89.

Dữ liệu tự nhiên là?

a)

Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất, loại đá, sông ngòi, dân số, việc làm, y tế, trường học...

b)

Là dữ liệu về sự tồn tại và phát triển của con người như dân số, việc làm, y tế, trường học, giao thông, loại đất, loại đá...

c)

Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất, dân số, việc làm, y tế, loại đá, sông ngòi, khí hậu, động thực vật...

d)

Là dữ liệu về các đối tượng tự nhiên như chiều cao, loại đất, loại đá, sông ngòi, khí hâu, động thực vật...

90.

Mô hình dữ liệu Vector là:

a)

Sử dụng các điểm, đường, vùng để thực hiện cho các đối tượng không gian đơn giản, rời rạc và có ranh giới tách biệt rõ ràng

b)

Sử dụng các ma trận ô lưới (pixel) để thực hiện cho các đối tượng không gian có sự thay đổi liên tục theo không gian và không có ranh giới tách biệt rõ ràng

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

91.

Topology cung - nút là:

a)

Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường

b)

Các cung kết nối với nhau tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng

c)

Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau

d)

Tất cả sai

92.

Topology vùng – cung là:

a)

Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường

b)

Các cung kết nối với nhau để tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng

c)

Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau

d)

A, B đúng ; C sai

93.

Topology trái - phải là:

a)

Các cung kết nối với nhau tại các nút dùng để nhận biết mối liên kết giữa các đường

b)

Các cung kết nối với nhau để tạo thành một vùng dùng để xác định một vùng

c)

Các cung có hướng và vùng bên trái, bên phải dùng để nhận biết các vùng kề nhau

d)

A và C đúng; B sai

94.

Khác với mô hình dữ liệu vector, mô hình dữ liệu raster có các đặc điểm sau:

a)

Không gian được chia thành các ô, ô hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không gian được quyết định bởi kích thước ô

b)

Không gian được chia thành các điểm, điểm hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không hian được quyết định bởi kích thước ô

c)

Không gian được chia thành các vùng, vùng hay pixel là đơn vị cơ sở trong mô hình raster, độ phân giải không gian được quyết định bởi kích thước ô

d)

Cả A,B,C đều đúng

95.

Trong cấu trúc dữ liệu dạng raster, các vật thể trên bản đồ có thể được mô tả bằng các yếu tố sau

a)

Đường (line): là tập hợp các điểm nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định

b)

Đường (line): là tập hợp các đường và sắp xếp theo một hướng nhất định

c)

Đường (line): là tập hợp các ô lưới vuông nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định

d)

Đường (line): là tập hợp các cặp toạ độ nối tiếp nhau và sắp xếp theo một hướng nhất định

96.

Trong cấu trúc dữ liệu dạng raster, các vật thể trên bản đồ có thể được mô tả bằng các yếu tố sau:

a)

Vùng (area): là một tập hợp khép kín các vùng có vị trí liền kề nhau

b)

Vùng (area): là một tập hopej khép kín các đường đa giác có vị trí liền kề nhau

c)

Vùng (area): là một tập hợp khép kín các ô vuông lưới có vị trí liền kề nhau

d)

Vùng ( area): là một tập hợp khép kín các điểm và đường có vị trí liền kề nhau

97.

Mã hoá theo dòng (Run-Length)

a)

24A 6B 3A 8B 4D 6B 5D 5B 5D 5C 5D 5C 5D 5C 5D 5C

b)

24A 7B 3A 7B 4D 6B 5D 5B 5D 5C 5D 5C 5D 6C 5D 5C

c)

24A 6B 3A 7B 4D 6B 5D 5B 5D 5C 6D 5C 5D 5C 5C 5D 5C

d)

24A 6B 3A 7B 4D 6B 5D 5B 5D 5C 5D 5C 5D 5C 5D 5C