NEW
Font size
WorksheetsDỊCH VỤ TÍN DỤNG
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng trong một thời gian nhất định trên cơ sở lòng tin khách hàng có khả năng
A. tạo dựng được cơ sở ổn định.
B. hoàn trả gốc và lãi khi đến hạn.
C. có việc làm và thu nhập ổn định.
D. tạo việc làm cho người lao động.
Dịch vụ tín dụng ngân hàng là việc ngân hàng chấp nhận để khách hàng sử dụng một lượng tiền vốn của ngân hàng
A. trong một thời gian nhất định.
B. trong thời gian vô điều kiện.
C. theo chỉ định của nhà đầu tư.
D. theo đối tượng khách hàng.
Khi tham gia dịch vụ tín dụng ngân hàng, người vay phải trả đủ tiền gốc và tiền lãi
A. có điều kiện.
B. bằng khả năng.
C. vô điều kiện.
D. vô thời hạn.
Cho vay tín chấp là hình thức cho vay dựa vào uy tín của người vay do đó không cần
A. trả lãi suất tiền vay.
B. thời gian trả nợ.
C. ngân hàng bảo lãnh.
D. tài sản đảm bảo.
Khi vay tín chấp người vay có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác các thông tin cá nhân, giấy tờ cần thiết theo yêu cầu của ngân hàng và phải trả
A. vốn và lãi đúng hạn.
B. thanh khoản hợp đồng.
C. các khoản nợ cố định.
D. tiền gốc trước kỳ hạn.
Đặc điểm của vay tín chấp là dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay, thủ tục đơn giản, kỳ hạn ngắn, số tiền vay ít,
A. lãi suất khá thấp.
B. lãi suất khá cao.
C. phải trả một lần.
D. không phải trả lãi định kỳ.
Vay thế chấp đòi hỏi người vay phải có tài sản thế chấp có giá trị tương đương với lượng vốn cho vay, thủ tục vay phức tạp nhưng có thể vay được số tiền tương đối lớn, thời gian cho vay dài với lãi suất
A. tăng dần.
B. thỏa thuận.
C. giảm dần.
D. phù hợp.
Hoạt động ngân hàng cùng người vay xác định và thoả thuận số lãi vốn vay phải trả cộng với số nợ gốc được chia ra để trả nợ theo nhiều kì hạn trong thời hạn cho vay, là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Cho vay trả góp của ngân hàng.
B. Tín dụng thương mại.
C. Tín dụng tiêu dùng.
D. Tín dụng nhà nước.
Thẻ tín dụng ngân hàng là thẻ chi tiêu trước, trả tiền sau do ngân hàng phát hành. Số tiền ngân hàng cung cấp cho chủ thẻ sử dụng để thanh toán khi mua hàng hóa, dịch vụ phụ thuộc vào lịch sử tín dụng và
A. nhu cầu mua sắm của chủ thẻ.
B. khả năng tài chính của ngân hàng.
C. khả năng tài chính của chủ thẻ.
D. thời gian, địa điểm giao dịch.
Hoạt động tín dụng nhà nước ở nước ta hiện nay việc huy động vốn được thực hiện bởi Bộ tài chính dưới ba hình thức: phát hành công trái xây dựng Tổ quốc; trái phiếu kho bạc và
A. cổ phiếu chứng khoán.
B. tín phiếu kho bạc.
C. sổ tiết kiệm cá nhân.
D. đóng góp cổ phần.
Khách hàng sử dụng dịch vụ tín dụng bằng hình thức vay tín chấp được ngân hàng chấp nhận khi nào?
A. Khách hàng có đủ uy tín với ngân hàng.
B. Khi khách hàng không còn tài sản đảm bảo.
C. Khi nguồn vốn ngân hàng dồi dào.
D. Khách hàng trả vốn và lãi trước thời hạn.
Khách hàng sử dụng dịch vụ tín dụng bằng hình thức vay thế chấp được ngân hàng chấp nhận khi nào? A. Người vay phải có tài sản thế chấp. B. Được ngân hàng bảo lãnh bằng tài sản cố định. C. Đã có tài sản thế chấp ở ngân hàng khác. D. Cam kết trả nợ bằng lợi nhuận kinh doanh.
A. Người vay phải có tài sản thế chấp.
B. Được ngân hàng bảo lãnh bằng tài sản cố định.
C. Đã có tài sản thế chấp ở ngân hàng khác.
D. Cam kết trả nợ bằng lợi nhuận kinh doanh.
