wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiền Tệ

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tiền tệ có các chức năng nào sau đây:

a)

A. Trung gian thanh toán, thước đo giá trị, phương tiện tích lũy.

b)

B. Trung gian trao đổi, đơn vị đo lường giá trị, tài sản dự trữ giá trị.

c)

C. Tiền tệ quốc tế, phương tiện thanh toán, dự trữ giá trị.

d)

D. Trung gian trao đổi, thước đo giá trị, tiền tệ quốc tế.

2.

Câu 2. Giá trị thực của VND giảm khi:

a)

A. Việt Nam có lạm phát.

b)

B. Giá vàng tăng.

c)

C. Giá USD tăng.


d)

C. Giá hàng hóa thiết yếu giảm.


3.

Câu 3. Sức mua đối ngoại của VND tăng khi:

a)

A. Giá hàng hóa ở nước ngoài không đổi, tỷ giá tăng.

b)

B. Giá hàng hóa ở nước ngoài không đổi, tỷ giá giảm.

c)

C. Giá hàng hóa ở nước ngoài tăng, tỷ giá không đổi.

d)

D. Giá hàng hóa ở nước ngoài giảm, tỷ giá không đổi.

4.

Câu 4. Tiền pháp định là tiền:

a)

A. Được tự do chuyển đổi ra vàng.

b)

B. Được dân chúng chấp nhận làm trung gian trao đổi.

c)

C. Được nhà nước tuyên bố sử dụng làm đồng tiền quốc gia.

d)

D. Được nhiều quốc gia sử dụng chung.

5.

Câu 5. Tiền giấy được dân chúng chấp nhận làm trung gian trong quá trình trao đổi hàng hóa dịch vụ vì:

a)

A. Tiền giấy không thể làm giả.

b)

B. Được ngân hàng trung ương phát hành cam kết đảm bảo sức mua.

c)

C. Được pháp luật thừa nhận.

d)

D. Được nhiều quốc gia khác chấp nhận sử dụng.

6.

Câu 6. Tiền dấu hiệu khác hóa tệ ở đặc điểm:

a)

A. Có sức mua ổn định.

b)

B. Giá trị nội tại rất nhỏ và thấp hơn giá trị danh nghĩa.

c)

C. Không cần pháp luật quy định.

d)

D. Tiền dấu hiệu không phải là hàng hóa.

7.

Câu 7. Tiền đổi ra được nhiều hay ít hàng hóa dịch vụ là đặc điểm của:

a)

A. Giá trị sử dụng của tiền.

b)

B. Giá trị danh nghĩa của tiền.B. Giá trị danh nghĩa của tiền.

c)

C. Giá trị thực của tiền.

d)

D. Giá trị nội tại của tiền.

8.

Câu 8. Hình thái tiền tệ nào sau đây không thuộc tín tệ:

a)

A. Tiền bằng hàng hóa.

b)

B. Tiền kim loại, tiền giấy.

c)

C. Tiền tín dụng.

d)

D. Tiền điện tử.

9.

Câu 9. Tiền trong thẻ ATM thuộc hình thái tiền tệ:

a)

A. Tiền giấy.

b)

B. Tiền tín dụng.

c)

C. Tiền điện tử.

d)

D. Tiền kỹ thuật số.