wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHU VỰC ĐÔNG NAM Á

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Á tiếp giáp với 2 đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương

2.

Nước nào sau đây không thuộc Đông Nam Á lục địa?

a)

Mi-an-ma

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

In-đô-nê-xi-a

3.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được phù sa các con sông bồi đắp.

b)

được bồi tụ từ dung nham núi lửa.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

có lớp phủ thực vật phong phú.

4.

Đặc điểm nào không phải của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Khu vực tập trung nhiều đảo và quần đảo.

b)

Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.

c)

Nằm hoàn toàn trong khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Khu vực đồng bằng có đất đai màu mỡ.

5.

Hai kiểu khí hậu phổ biến ở Đông Nam Á là:

a)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

b)

kiểu khí hậu xích đạo và kiểu khí hậu ôn đới hải dương

c)

kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa và kiểu khí hậu xích đạo

d)

kiểu khí hậu ôn đới hải dương và ôn đới gió mùa

6.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm dân số của Đông Nam Á?

a)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số cao

b)

Dân số ít, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

c)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng dân số thấp

d)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

7.

Dựa vào lược đồ Phân bố dân cư ở Đông Nam Á, đặc điểm phân bố dân cư ở Đông Nam Á là

a)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng và miền núi

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng và ven biển

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung ở miền núi và ven biển

d)

Dân cư phân bố khá đều, nhưng đông nhất là ở các đồng bằng

8.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị rất quan trọng vì:

a)

khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản

b)

là nơi đông dân, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa, trên tuyến đường giao thông huyết mạch quốc tế.

9.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh.

d)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế với sự phân hóa của khí hậu

10.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

11.

Con sông chảy qua nhiều nước ở khu vực Đông Nam Á nhất là:

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mê Công

c)

Sông Amua

d)

Sông Ấn

12.

Lao động Đông Nam Á không có các đặc điểm

a)

Số người trong độ tuổi lao động chiếm trên 50%

b)

Lao động dồi dào

c)

Lao động có trình độ cao chiếm tỉ lệ lớn

d)

Lao động cần cù, sáng tạo

13.

Nguyên nhân chính là cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

14.

Phần hải đảo thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa do:

a)

Nằm trong "vành đai lửa Thái Bình Dương".

b)

Có nhiều núi cao.

c)

Có rất nhiều đảo.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Khó khăn lớn về tự nhiên của Đông Nam Á là:

a)

Nghèo khoáng sản.

b)

Nhiều núi cao.

c)

Nhiều thiên tai.

d)

Khí hậu khắc nghiệt

16.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp biển là:

a)

Campuchia.

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Mianma

17.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ

a)

nông nghiệp sang công nghiệp.

b)

nông nghiệp sang dịch vụ.

c)

nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ.

d)

công nghiệp sang dịch vụ.

18.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chính trong sự phát triển công nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

b)

Chuyển giao công nghệ và đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

c)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài, hiện đại hoá thiết bị.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp điện lực.

19.

Một số sản phẩm công nghiệp đã có sức cạnh tranh và trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là

a)

sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử.

b)

sản xuất ô tô, xe máy; đóng tàu.

c)

cơ khí, hoá chất và vật liệu xây dựng.

d)

khai thác dầu khí.

e)

Đoán xem tui là aiii

20.

Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy; thiết bị điện tử đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do

a)

đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật

b)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

nguồn tài nguyên phong phú.

d)

trình độ người lao động được nâng cao.

21.

Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á?

a)

Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại.

b)

Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hoá.

d)

Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại.

22.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Hàn đới

c)

Ôn đới

d)

Cận nhiệt đới

23.

Ngành nào sau đây không phải là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của Đông Nam Á?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Trồng cây công nghiệp và cây ăn quả.

c)

Trồng cây đặc sản.

d)

Chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản.

24.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì

b)

lúa nước

c)

ngô ( bắp )

d)

sắn ( khoai mì)

25.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng tập trung tại các đồng bằng

a)

giữa núi

b)

ven sông

c)

châu thổ các sông lớn

d)

ven biển

26.

Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây

a)

có thị trường xuất khẩu rộng lớn.

b)

có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ.

c)

ít bị thiên tai, bão lụt hơn.

d)

lao động có kinh nghiệm hơn.

27.

Hai nước trong khu vực Đông Nam Á đứng hàng đầu về xuất khẩu gạo là

a)

Việt Nam và Cam-pu-chia.

b)

Thái Lan và Mi-an-ma.

c)

Thái Lan và Việt Nam.

d)

Phi-líp-pin và Ma-lai-xi-a.

28.

Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do

a)

trước đây đã có các đồn điền.

b)

ít thiên tai, bão lụt.

c)

đất đai và khí hậu phù hợp.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

29.

Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để

a)

phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ.

b)

phục vụ công nghiệp chế biến.

c)

phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường.

d)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á?

a)

Là khu vực nuôi nhiều gia cầm.

b)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

c)

Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam.

d)

Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi -líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a.

31.

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do

a)

có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều.

b)

có biển rộng lớn bao quanh và không đóng băng

c)

có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ.

d)

có trang thiết bị ngày càng hiện đại.

32.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập năm nào và ở đâu?

a)

Năm 1867, tại Băng Cốc (Thái Lan).

b)

Năm 1967, tại Băng Cốc (Thái Lan).

c)

Năm 1976, tại Băng Cốc (Thái Lan).

d)

Năm 1995, tại Hà Nội (Việt Nam).

33.

Quốc gia nào sau đây không thuộc 5 quốc gia kí tuyên bố về viềc thành lập Hiệp hội các nước Đông Nam Á năm 1967 tại Thái Lan?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Xin-ga-po.

d)

Bru-nây.

34.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á viết tắt là

a)

SEATO.

b)

APEC.

c)

AFTA.

d)

ASEAN

35.

Cho đến nay, quốc gia còn lại ở Đông Nam Á chưa là thành viên của Hiệp hội các nước Đông Nam Á là

a)

Mi-an-ma.

b)

. Bru-nây.

c)

Đông Ti-mo.

d)

Lào.

36.

Mục tiêu của ASEAN được thể hiện khái quát nhất trong ý nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên

b)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực hoà bình, ổn định, có nền kinh tế, văn hoá, xã hội phát triển.

c)

Giải quyết những khác biệt nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước, khối nước hoặc các tổ chức quốc tế khác

d)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

37.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, các hiệp ước và tổ chức hội nghị.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển và xây dựng khu vực thương mại tự do.

c)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao chung.

d)

Thông qua các cuộc tập trận chung trên Biển Đông.

38.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm

a)

đảm bảo thực hiện các mục tiêu của ASEAN.

b)

tập trung phát triển kinh tế của khu vực.

c)

đa dạng hoá các mặt của đời sống xã hội của khu vực.

d)

phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực.

39.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

c)

Thông qua các hoạt động văn hoá, thể thao.

d)

Thông qua các hiệp ước.

40.

Ý nào sau đây không phải là thành tựu của ASEAN?

a)

Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên

b)

Tạo dựng được một môi trường hoà bình ổn định.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước đồng đều, ổn định và vững chắc.

41.

Ý nào sau đây là thành tựu lớn nhất của ASEAN?

a)

Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.

b)

Tạo dựng được một môi trường hoà bình, ổn định.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hoá.

d)

Trình độ đô thị hoá ngày càng được nâng cao.

42.

Việc tạo dựng được môi trường hoà bình, ổn định trong khu vực Đông Nam Á có ý nghĩa chính trị-xã hội hết sức quan trọng bởi vì đó là

a)

điều klện cần thiết để thu hút khách du lịch thế giới

b)

tiền đề quan trọng để thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực.

d)

điều kiện để thực hiện mục tiêu ASEAN.

43.

Thách thức nào sau đây không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hoá tự phát

c)

Các vấn đề tôn giáo và hoà hợp dân tộc.

d)

Vấn đề người nhập cư.

44.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế

b)

Văn hoá, thể thao.

c)

Khoa học - công nghệ.

d)

Tất cả các lĩnh vực.

45.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

b)

quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

c)

các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.

d)

chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.