NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TÂP 12
Total questions: 67
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
2.
Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
3.
Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
4.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
5.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
bắc - nam.
b)
tây bắc - đông bắc.
c)
tây bắc - đông nam.
d)
tây - đông.
6.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
b)
Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
c)
Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
d)
Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
7.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối
8.
Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
rừng ngập mặn.
b)
trên đất phèn.
c)
rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
d)
rừng trên đảo và rạn san hô.
9.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
nhiệt độ trung bình cao.
b)
độ ẩm không khí cao.
c)
địa hình nhiều đồi núi.
d)
sự phân mùa khí hậu.
10.
Địa hình Caxtơ được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?
a)
Granit.
b)
Vôi.
c)
Badan.
d)
Sét.
11.
Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng
a)
Tây Bắc.
b)
Tây Nam.
c)
Đông Nam.
d)
Đông Bắc.
12.
Vào giữa và cuối mùa hạ, do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng
a)
đông bắc.
b)
đông nam.
c)
tây nam.
d)
tây bắc.
13.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
b)
có nền nhiệt độ cao hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền địa hình cao hơn.
14.
Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
a)
hoạt động của gió phơn khô nóng.
b)
ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
c)
địa hình bờ biển không đón gió mùa.
d)
địa hình núi dốc đứng về phía biển.
15.
Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
a)
nắng, nóng, trời nhiều mây.
b)
nắng, ít mây và mưa nhiều.
c)
nắng, ổn định, tạnh ráo.
d)
nắng nóng và mưa nhiều.
16.
Dân số nước ta đông không tạo thuận lợi nào dưới đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
Thu hút nhiều vốn đầu tư.
d)
Trình độ đào tạo được nâng cao.
17.
Tỉ lệ người già trong cơ cấu dân số nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
a)
có quy mô dân số đông.
b)
mức sống được nâng lên.
c)
có quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
d)
nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
18.
Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?
a)
Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.
c)
Nguồn lao động đông, tăng nhanh.
d)
Gây sức ép đến kinh tế, xã hội và môi trường.
19.
Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?
a)
Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
b)
Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.
c)
Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.
d)
Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.
20.
Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?
a)
Số dân vẫn tăng nhanh.
b)
Cơ cấu dân số trẻ.
c)
Quy mô dân số lớn.
d)
Nhiều thành phần dân tộc.
21.
Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do
a)
địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.
b)
Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng
c)
chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống.
d)
diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.
22.
Gia tăng dân số nhanh không dẫn đến hậu quả nào?
a)
Tạo sức ép lớn đến sự phát triển kinh tế - xã hội.
b)
Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
c)
Thay đổi cơ cấu dân số giữa thành thị và nông thôn.
d)
Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.
23.
Gia tăng dân số tự nhiên nước ta có xu hướng giảm không phải là do
a)
chính sách phát triển kinh tế.
b)
xóa bỏ được các hủ tục lạc hậu.
c)
thực hiện tốt chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
d)
trình độ nhận thức của người dân dần được nâng cao.
24.
Phân bố dân cư chưa hợp lí làm ảnh hưởng đến
a)
việc sử dụng lao động.
b)
mức gia tăng dân số.
c)
tốc độ đô thị hóa.
d)
quy mô dân số của cả nước.
25.
Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào.
b)
Thị trường tiêu thụ rộng.
c)
Lao động bổ sung hàng năm nhiều.
d)
Chất lượng cuộc sống được nâng lên
26.
Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao trình độ lao động nước ta là
a)
tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm.
b)
thúc đẩy sự phân bố lao động giữa các vùng cho hợp lí.
c)
đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động.
d)
đẩy mạnh y tế nhằm nâng cao thể trạng người lao động.
27.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
a)
kinh nghiệm sản xuất được tích lũy qua nhiều thế hệ.
b)
các thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.
c)
đa dạng hóa loại hình đào tạo, tập trung hướng nghiệp.
d)
việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
28.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm – ngư nghiệp trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay?
a)
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
b)
Đẩy mạnh xây đựng nông thôn mới.
c)
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
d)
Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
29.
Cơ cầu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
chuyên môn hóa, nâng cao trình độ lao động.
b)
công nghiệp hóa, chuyển dịch cơ cầu kinh tế.
c)
hiện đại hóa, thu hút nguồn đầu tư nước ngoài.
d)
đô tlú hóa, phát triển mạnh hoạt động dịch vụ.
30.
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.
b)
kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.
c)
thúc đẩy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.
d)
thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
31.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang các khu vực khác chủ yếu do
a)
việc tỉnh giản biên chế của Nhà nước.
b)
kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
c)
quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa.
d)
mở cửa, thu hút đầu tư của nước ngoài.
32.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.
b)
tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.
c)
phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.
d)
khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
33.
Tỉ lệ lao động ở thành thị nước ta tăng lên chủ yếu do
a)
công nghiệp hóa và đô thị hóa.
b)
công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.
d)
thu hút đầu tư, đảm bảo hạ tầng.
34.
Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta hiện nay giảm chủ yếu do tác động của
a)
tỉ suất sinh giảm, tỉ lệ người cao tuổi lớn.
b)
cơ giới hóa, sản xuất gắn với thị trường.
c)
công nghiệp hóa, nông nghiệp hàng hóa.
d)
đi dân tự do, mở rộng hoạt động dịch vụ.
35.
Tỉ lệ lao động thành thị nước ta hiện nay còn thấp chủ yếu đo
a)
có nhiều đô thị nhỏ, địch vụ chậm phát triển.
b)
công nghiệp hóa chậm, kinh tế còn hạn chế.
c)
nguồn đầu tư chưa nhiều, ít có khu chế xuất.
d)
đô thị hóa hạn chế, điều kiện sống chưa tốt.
36.
Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.
b)
tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.
c)
phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.
d)
khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
37.
Tỉ lệ lao động ở khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh chủ yếu do
a)
kinh tế nhiều thành phần, ngành đa dạng.
b)
đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường.
c)
hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư.
d)
tăng sự liên kết, đẩy mạnh hợp tác quốc tế.
38.
Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
39.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
40.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do vùng này có
a)
cơ sở vật chất hiện đại.
b)
cơ sở thức ăn dồi dào.
c)
nguồn vốn đầu tư tăng lên.
d)
lao động giàu kinh nghiệm.
41.
Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có
a)
cơ sở hạ tầng đồng bộ.
b)
thị trường tiêu thụ lớn.
c)
mạng lưới sông, hồ dày đặc.
d)
nguồn lao động chất lượng.
42.
Nguyên nhân nào làm cho diện tích cây công nghiệp phát triển mạnh mẽ ở nước ta trong những năm qua?
a)
Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.
b)
Các khâu trồng và chăm sóc cây công nghiệp được tự động hóa.
c)
Nhà nước đã bao tiêu toàn bộ sản phẩm cây công nghiệp.
d)
Sản phẩm không bị cạnh tranh trên thị trường quốc tế.
43.
Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
tăng diện tích canh tác.
b)
tăng năng suất cây trồng.
c)
đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
d)
đẩy mạnh phát triển thủy lợi.
44.
Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
a)
Có nhiều sông suối và các hồ rộng.
b)
nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
c)
nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
d)
có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
45.
Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta là
a)
ao, hồ.
b)
đầm, phá.
c)
ven biển.
d)
kênh rạch.
46.
Nơi thuận lợi cho phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt của nước ta là
a)
ao, hồ.
b)
đầm, phá.
c)
ven biển.
d)
kênh rạch.
47.
Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?
a)
Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
b)
Địa hình bờ biển rất phức tạp.
c)
Môi trường ven biển bị suy thoái.
d)
Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.
48.
Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có
a)
nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.
c)
nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.
d)
nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.
49.
Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
a)
tài nguyên khoáng sản nghèo.
b)
nguồn lao động có tay nghề ít.
c)
cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
d)
điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
50.
Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
a)
tạo thị trường có sức mua lớn.
b)
thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
tăng thu nhập cho người dân.
d)
tạo việc làm cho người lao động.
51.
Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Giá trị kinh tế cao hơn.
b)
Chính sách của Nhà nước.
c)
Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
d)
Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
52.
Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
a)
khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
b)
tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
c)
phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
d)
sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động
53.
Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?
a)
Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
b)
Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.
c)
Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
d)
Nguyên liệu trong nước dồi dào.
54.
Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?
a)
Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.
b)
Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.
c)
Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi.
d)
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
55.
Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là
a)
cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
b)
chế độ nước thất thường.
c)
lưu lượng nước sông ngòi nhỏ.
d)
sông ngòi ngắn và dốc.
56.
Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là
a)
miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.
b)
miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.
c)
miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.
d)
miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.
57.
Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là
a)
phân bố sản xuất.
b)
đặc điểm sản xuất.
c)
nguồn nguyên liệu.
d)
công dụng sản phẩm.
58.
Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Vị trí địa lí thuận lợi.
b)
Lao động dồi dào.
c)
Cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
Nguyên liệu dồi dào.
59.
Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở Đồng bằng sông Hồng?
a)
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
b)
Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
c)
Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa.
d)
Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động.
60.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
c)
thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
61.
Sức ép lớn nhất của gia tăng dân số nhanh ở nước ta đối với phát triển xã hội là
a)
đảm bảo an ninh lương thực.
b)
giải quyết việc làm.
c)
nâng cao trình độ dân trí.
d)
sự phức tạp văn hóa.
62.
Việc phân bố lại dân cư và nguồn lao động giữa các vùng trên cả nước là rất cần thiết vì
a)
nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
b)
dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng.
c)
sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lý.
d)
tỷ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta còn cao.
63.
Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
a)
mở rộng sản xuất, tăng trưởng kinh tế cao.
b)
kinh tế chuyển sang thị trường, hiện đại hóa.
c)
thúc đẩy liên kết kinh tế, hội nhập toàn cầu.
d)
thu hút đầu tư, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
64.
Đô thị hóa nước ta tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
a)
cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
b)
dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
c)
dịch vụ đa đạng, việc kinh đoanh phát triển.
d)
mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
65.
Đô thị nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế rõ rệt chủ yếu do
a)
công nghiệp phát triển, dịch vụ mở rộng.
b)
ngành nghề đa dạng, cơ sở hạ tầng khá tốt.
c)
tăng cường hợp tác, liên kết với các nước.
d)
hấp dẫn đầu tư, có lao động kĩ thuật đông.
66.
Mạng lưới đô thị nước ta khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự khác nhau về
a)
cơ sở hạ tầng và phân bố nguồn lao động.
b)
phân bố dân cư, trình độ phát triển kinh tế.
c)
phân bố các hoạt động công nghiệp, dịch vụ.
d)
quy hoạch phát triển đô thị, phân bố dân cư.
67.
Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thường thấp hơn đồng bằng chủ yếu do có
a)
quá trình công nghiệp hóa điễn ra muộn, số dân ít.
b)
địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.
c)
chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.
d)
trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.
Reset
