wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cơ xương khớp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Các triệu chứng nào có thể có khi bệnh nhân bị loãng xương, chọn câu SAI:

a)

Đau xương

b)

Biến dạng cột sống

c)

Cứng khớp buổi sáng

d)

Gãy xương khi chấn thương nhẹ

2.

Chỉ định tầm soát loãng xương theo NOF là:

a)

Nữ ≥ 65

b)

nam ≥ 65

c)

Nữ trước giai đoạn mãn kinh

d)

Người lớn có gãy xương sau 65 tuổi

3.

Bệnh nhân nữ 68 tuổi, sinh ngày 11/1/1955, nặng 52kg, cao 157cm. Chưa ghi nhận tiền căn loãng xương hay gãy xương hay viêm khớp dạng thấp, không hút thuốc lá hay uống rượu bia, không dùng thuốc gì. Gia đình có mẹ ruột bị gãy xương hông. Bệnh nhân đến khá sức khỏe tổng quát và có chỉ định đo BMD, kết quả: T-score cổ xương đùi 1.5. Hãy dùng công cụ tiên lượng FRAX để tính nguy cơ gãy xương hông 10 năm của bệnh nhân này:

a)

0.05

b)

0.1

c)

0.15

d)

0.2

4.

Các vị trí thường bị gãy xương trong loãng xương là, chọn câu SAI:

a)

Đầu dưới xương quay

b)

Cổ xương đùi

c)

Đốt sống

d)

Thân xương đùi

5.

Nguyên nhân nào sau đây là loãng xương thứ phát:

a)

Phụ nữ sau mãn kinh

b)

Loãng xương liên quan đến thai kì

c)

Dùng glucocorticoid ngoại sinh

d)

Tất cả đều sai

6.

Bệnh lý nào sau đây không nằm trong nhóm bệnh lý viêm khớp:

a)

Viêm khớp dạng thấp

b)

Viêm khớp vảy nến

c)

Gút

d)

Tất cả đều đúng

7.

Bệnh nhân nữ 40 tuổi, nhập viện vì đau các khớp liên đốt gần ngón 2, 3, 5 cả hai bên bàn tay, đau khớp gần ngón 4, 5 bàn chân kèm đau khớp vai 2 bên. Tình trạng đau khớp kéo dài 2 tuần nay. Xét nghiệm: RF 20 IU/ml (ngưỡng bình thường <12IU/ml), VS và CRP bình thường. Theo tiêu chuẩn chẩn đoán VKDT ACR/EULAR 2010 thì bệnh nhân được bao nhiêu điểm:

a)

6 điểm, chẩn đoán VKDT

b)

6 điểm, chưa đủ chẩn đoán VKDT

c)

7 điểm, chẩn đoán VKDT

d)

7 điểm, chưa đủ chẩn đoán VKDT

8.

Yếu tố tiên lượng xấu ở bệnh nhân VKDT:

a)

Nam giới

b)

CRP cao

c)

Tổn thương khớp thái dương hàm

d)

RF (+) cao

9.

Bệnh lý viêm khớp dạng thấp ảnh hưởng đến các cơ quan ngoài khớp như thế nào:

a)

Nốt thấp ở da

b)

Đục thủy tinh thể ở mắt

c)

Chèn ép tim cấp tính

d)

Thường gây xuất huyết tiêu hóa

10.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Hút thuốc lá không ảnh hưởng đến VKDT

b)

Nam mắc bệnh nhiều hơn nữ

c)

Viêm khớp dạng thấp thường ảnh hưởng đến liên đốt xa

d)

Các biểu hiện ngoài khớp là yếu tố tiên lượng xấu

11.

Bệnh nhân nam 72 tuổi, đến phòng khám vì thấy đau khớp gối kiểu cơ học 2 bên. Khám ghi nhận đau khớp gối 2 bên khi ấn, không ghi nhận sưng nóng đỏ khớp gối, nghe tiếng lạo xạo khi cử động khớp. Bác sĩ cho chụp Xquang khớp gối cho kết quả có hình ảnh gai xương. Theo tiêu chuẩn ACR 2016, BN này bao nhiêu điểm?

a)

5 điểm

b)

6 điểm

c)

7 điểm

d)

8 điểm

12.

Cơ chế sinh lý bệnh của thoái hóa khớp bắt nguồn từ:

a)

Sợi collagen

b)

Chất mucopolysaccharide

c)

Tế bào sụn khớp

d)

Tất cả đều đúng

13.

Triệu chứng khác nhau giữa thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp là:

a)

Kiểu đau khớp

b)

Hạn chế vận động

c)

Biến dạng khớp

d)

Tất cả đều đúng

14.

Dấu hiệu Xquang không phù hợp với thoái hóa khớp:

a)

Hẹp khe khớp

b)

Dính khớp

c)

Đặc xương dưới sụn

d)

Gai xương

15.

Thoái hóa khớp thường gặp ở độ tuổi nào:

a)

>50 tuổi

b)

>60 tuổi

c)

>70 tuổi

d)

>80 tuổi

16.

Trong các bệnh lý đồng mắc với gút như sau, bệnh cảnh nào là YTNC dễ dẫn đến gút nhiều nhất:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Suy tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Đái tháo đường

17.

Chỉ định bắt đầu Allopurinol:

a)

Acid uric máu >6 mg/dl

b)

Acid uric máu >7 mg/dl

c)

Acid uric máu >8 mg/dl

d)

Tất cả đều sai

18.

Khi bệnh nhân gút kèm theo tăng huyết áp, thuốc hạ áp được khuyến cáo ưu tiên sử dụng cho bệnh nhân là:

a)

Losartan

b)

Amlodipin

c)

Verapamil

d)

Propranolol

19.

Acid uric được thải trừ qua con đường nào là chủ yếu:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Mồ hôi

d)

Hơi thở

20.

Khác với gút là tình trạng lắng đọng monosodium urate, bệnh lý giả gút (Pseudogout) gây ra do lắng đọng thành phần nào sau đây:

a)

Monosodium urate monohydrate

b)

Calcium pyrophosphate dihydrate

c)

Calcium phosphate

d)

Calcium hydroxyapatite