NEW
Font size
WorksheetsÔn tập hóa 10 CKI
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử trung hòa về điện.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít
C. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.
D. Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.
Lớp M có số electron tối đa là
32
8
18
2
Số nguyên tố trong chu kì 4 là
2
8
18
32
Dãy nào sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa?
s1, p3 , d7 , f12
s 2 , p4 , d10, f12 .
s 2 , p5 , d9 , f13
s 2 , p6 , d10, f14 .
Công thức hydroxide của X là H3XO4. X thuộc nhóm
VA.
IVA.
VIA
VIIA.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến đổi nào sau đây không đúng?
Độ âm điện tăng.
Bán kính nguyên tử giảm.
Tính phi kim tăng.
Tính kim loại tăng.
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA trong bảng tuần hoàn là
ns2 np6
ns2
ns2 np2 .
ns2 np4 .
Nguyên tử nguyên tố nhóm VIA nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?
O (Z=8).
S (Z=16).
Se (Z=34).
Te (Z=52).
Theo quy tắc octet, xu hướng chung của nguyên tử các nguyên tố nhóm IA là
nhường 2 electron.
nhận 2 electron.
nhường 1 electron.
nhận 1 electron.
Sodium chloride (NaCl) là một hợp chất có thể tan trong nước lạnh và có nhiệt độ nóng chảy cao. Liên kết trong phân tử NaCl là liên kết
cộng hóa trị không phân cực.
ion.
hydrogen.
cộng hóa trị phân cực.
Trong các hợp chất sau: CaO, Ba(NO3)2, Na2O, KF, K2SO4, NH4Cl, số hợp chất chỉ chứa ion đơn nguyên tử là
2
3
4
5
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
một hay nhiều cặp electron chung
nhiều electron chung.
sự cho - nhận electron.
một hay nhiều electron độc thân.
Phân tử nào sau đây có liên kết ion?
H2.
H2SO4.
HCl.
KBr.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
HCl.
NH3.
HNO3.
O2.
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử trong liên kết cộng hóa trị phân cực có giá trị
từ 0 đến < 0,4.
từ 0,4 đến < 1,7.
≤ 1,7.
≥ 1,7.
Nguyên tử 1327 Al có tổng số hạt cơ bản là
14
26
40
27
Nguyên tố có Z=35 thuộc loại nguyên tố
f
s
p
d
Nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIA có cấu hình electron thu gọn là
[Ne]3s 2 3p 2 .
[Ne]3s 2 3p 4 .
[Ne]3s 2 3p 1 .
[Ne]3s 2 3p 6 .
Một trong những tương tác giữa các phân tử là
liên kết ion.
liên kết cho - nhận.
tương tác van der waals.
liên kết cộng hóa trị.
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
H2O.
CH4.
CH3OH.
NH3.
Phân tử nào sau đây được tạo thành từ sự xen phủ s – p?
HF.
H2.
Cl2.
O2.
Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:
(a) Được tạo thành giữa kim loại điển hình và phi kim điển hình.
(b) Tan tốt trong nước tạo dung dịch dẫn điện.
(c) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
(d) Thường tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường.
2
1
3
4
Theo quy tắc octet nguyên tử nào sau đây nhận 2 electron để đạt cấu trúc bền?
X (Z = 9).
Y (Z = 8).
T (Z = 11).
Q (Z = 12).
Phát biểu nào sau đây về Ca (Z=20) không đúng?
Có 2 electron hóa trị.
Là nguyên tố kim loại.
Hóa trị cao nhất với oxygen là II.
Oxide cao nhất của calcium có tính acid.
Dãy nào sau đây gồm các phân tử đều phân cực?
HCl, N2, NaCl, H2O.
HCl, NH3, NaCl, CO2.
HCl, NH3, NaCl, O2.
HCl, NH3, NaCl, H2O.
Cho các nguyên tố cùng nhóm VIIA: 9F, 17Cl, 35Br và 53I. Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là:
F, I, Cl, Br.
I, Br, Cl, F.
I, F, Br, Cl.
F, Cl, Br, I.
Cặp nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây có thể tạo liên kết ion?
1s2 2s2 2p3 và 1s2 2s2 2p5
1s2 2s2 2p6 3s1 và 1s2 2s2 2p5
1s2 và 1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p3 và 1s2 2s2 2p4
Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s2 2s2 2p6 3s1 , 1s2 2s2 2p6 3s2 , 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 . Hydroxide tương ứng xếp theo thứ tự tính base tăng dần từ trái sang phải là:
Z(OH)3, Y(OH)2, XOH.
XOH, Y(OH)2, Z(OH)3.
Z(OH)3, XOH, Y(OH)2.
Y(OH)2, Z(OH)3, XOH.
