NEW
Font size
Worksheetsđề cương công nghệ hk1
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Thành phần của phân vi sinh vật cố định đạm là:
Vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu
bột photphorit
Thân cây họ Đậu
Cả a,c
, Phân có chứa vi sinh vật sống hội sinh với cây lúa là:
phân vi sinh vật chuyển hóa lân
phân vi sinh vật cố định đạm
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ
phân hữu cơ
phân hóa học dễ tan là:
Đạm ure
Supe lân
Lân nung chảy
Lân Văn điển
Cách sử dụng của phân hữu cơ là:
Bón thúc
Bón lót
Bón tẩm vào hạt giống
Cả a,b,c
Phân hóa học là loại phân bón :
được sản xuất theo qui trình công nghiệp
Lấy từ sản phẩm thải của động vật
được tinh chế từ các loại vi sinh vật
Có chứa vi sinh vật
phân vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ có chứa thành phần là ;
Vi sinh vật chuyển hoá lân
Xác thực vật
Vi sinh vật cố định đạm
Cả a,b
Cách bón phân kali là
Tẩm vào hạt hoặc rễ cây
Bón lót
Bón thúc
Cả b và c
Đâu là nội dung thể hiện nguyên tắc bón đúng thời điểm:
Mỗi loại cây có nhu cầu dinh dưỡng
Khi bón cần tránh mưa
Mỗi loại phân phù hợp một loại cây trồng, đất trồng
Bón với liều lượng phù hợp với từng loại cây, từng giai đoạn
Đâu là nguyên nhân phân vi sinh vật cố định đạm sống cộng sinh với cây họ Đậu không bón được cho cây Lúa
Thành phần có các chất khoáng
Chỉ hình thành quan hệ sinh thái với cây họ Đậu
Hình thành quan hệ hội sinh với cây Lúa
Cả a,b,c.
Nguyên nhân phân vi sinh vật chuyển hoá lân bón được cho cây Lúa là:
Thành phần có các chất khoáng
Chỉ hình thành quan hệ sinh thái với cây lúa
Hình thành quan hệ hội sinh với cây lú
Chỉ có tác dụng chuyển hoá lân từ dạng này sang dạng khác.
1. Cây lúa 2. Cây đậu 3. Cây hoa hồng 4. Cây cải
5. Cây ổi 6. Cây nhãn 7. Cây bưởi
Có mấy đối cây trồng mà phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có thể bón:
4
5
6
7
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Đạm sunphat
Phân dùng bón lót là:
1,4,7
2,3,5
2,5,6
3,5,6
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Đạm sunphat
Phân dùng thúc là:
1,4,7
2,3,5
2,5,6
3,5,6
Điều kiện ủ nguội phân hữu cơ là:
Hiếu khí
Kị khí
Nhiệt độ 60 0C – 70 0C
Cả a,b,c
Điều kiện ủ nóng phân hữu cơ là:
Hiếu khí
Kị khí
Nhiệt độ 60 0C – 70 0C
Cả a và c
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ 8. Phân xanh 9. Đạm sunphat
Trong các loại phân trên có mấy loại phân có tác dụng cải tạo đất:
4
5
6
7
1. Đạm ure 2. Supe lân 3. Phân vi sinh vật chuyển hoá lân 4. Phân kali 5. Lân nung chảy 6. Phân chuồng 7. Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ 8. Phân xanh 9. Đạm sunphat
Trong các loại phân trên có mấy loại phân có thời hạn sử dụng ngắn:
2
3
4
5
Với đất rất chua không nên sử dụng loại phân nào dưới đây?
Kali
Supe lân
Lân nung chảy
cả 3 đáp án trên
Đâu là biện pháp giảm độ chua của đất?
Bón nhiều phân đạm
Bón nhiều phân kali
Bón vôi
Bón phân hữu cơ
Yếu tố quan trọng nhất trong sản xuất phân vi sinh vật là:
Vi sinh vật đặc hiệu
Nguyên tố vi lượng
Chất dinh dưỡng khoáng
Than bùn
. Đâu là vai trò của giống cây trồng:
Quyết định năng suất, chất lượng của nông sản
Có khả năng phòng chống sâu bệnh
Tăng vụ và thay đổi cơ cấu giống cây trồng
Cả 3 đáp án trên
Chọn lọc hỗn hợp có đặc điểm:
Chọn lọc kiểu hình không đánh giá được kiểu gene
Tiến hành chỉ cho cây tự thụ phấn
Phức tạp, mất thời gian
Cả a,b,c.
Giống thuần chủng là:
Giống có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định.
Các thế hệ con sinh ra khác bố mẹ
Con sinh ra sinh trưởng và phát triển vượt trội so với bố mẹ
Giống có đặc tính di truyền không đồng nhất và không ổnđịnh.
Điểm giống nhau của phương pháp tạo giống bằng đột biến gen và công nghệ gen là:
Cùng tạo giống bố mẹ thuần chủng ban đầu
Đều sử dụng tác nhân hoá học và vật lý
Đều làm hệ gen biến đổi
Cả a,b,c
Điểm khác nhau của phương pháp tạo giống bằng đột biến gen với tạo giống bằng công nghệ gen là:
Cùng tạo giống bố mẹ thuần chủng ban đầu
Sử dụng tác nhân hoá học và vật lý
Làm hệ gen biến đổi tạo tổ hợp gene mới
Cả b,c
. Để có giống xác nhận trong nhân giống hữu tính cần trải qua mấy vụ?
1
2
3
4
Đâu là phương pháp nhân giống hữu tính
Gieo hạt
Ghép mắt
Chiết cành
Giâm cành
Giống cây trồng ở địa phương thuộc cấp độ giống nào:
Giống tác giả
Giống nguyên chủng
Giống siêu nguyên chủng
Giống xác nhận
1. Ghép mắt chữ T 2. Ghép mắt cửa sổ 3. Chiết cành 4. Giâm cành
5. Nuôi cấy mô tế bào 6. Ghép mắt nhỏ có gỗ 7. Gieo hạt
Có mấy phương pháp nhân giống vô tính theo phương pháp truyền thống
4
5
6
7
Điểm giống nhau của các phương pháp nhân giống vô tính là
Đơn giản, dễ thực hiện
Hệ số nhanh giống nhanh
Thế hệ con mang đặc tính di truyền giống hệt cây mẹ
Cả 3 đáp án trên
Ưu thế vượt trội của phương pháp nhân giống bằng nuôi cấy mô so với phương pháp nhân giống vô tính truyền thống là:
Hệ số nhân giống cao
Không phụ thuộc thời vụ
Cây trồng sạch bệnh
Cả a,b,c
Phương pháp giâm cành là:
Tạo cây trực tiếp trên cây mẹ
Mang tế bào mô vào phòng nuôi cấy
Cắt cành cắm vào nền đất cho mọc thành cây
Ghép cành từ cây mẹ sang cây gốc ghép
Phương pháp chiết cành
Tạo cây trực tiếp trên cây mẹ
Mang tế bào mô vào phòng nuôi cấy
Cắt cành cắm vào nền đất cho mọc thành cây
Ghép cành từ cây mẹ sang cây gốc ghép
Phương pháp ghép
Tạo cây trực tiếp trên cây mẹ
Mang tế bào mô vào phòng nuôi cấy
Cắt cành cắm vào nền đất cho mọc thành cây
Ghép cành từ cây mẹ sang cây gốc ghép
Tác dụng của chất kích thích trong giâm, chiết cành là:
Kích thích ra chồi mầm
Kich thích ra hoa
Kích thích ra rễ
Cả a,b,c.
Nhân giống vô tính là:
Cây con được hình thành từ một bộ phận cơ quan dinh dưỡng của cây mẹ
Cây con không giống cây mẹ về đặc điểm di truyền
Cây con sạch bệnh
Cả a,b,c
1. Cây chuối 2. Cây hoa hồng 3. Cây lá bỏng 4. Cây bàng
5. Cây mía 6. Cây rau má 7. Cây cải bắp 8. Cây bèo
Ở trên có bao nhiêu cây sinh sản vô tính trong tự nhiên?
4
5
6
7
Ưu thế của cây ghép mắt so với cây chiết cành là:
Cây con sinh trưởng phát triển, thích nghi tốt hơn cây mẹ
Đòi hỏi kĩ thuật cao hơn
Cây con sạch bệnh hơn
Phụ thuộc vào thời vụ nhân giống
Nội dung của bước tạo chồi trong nuôi cấy mô là:
Rửa sạch bằng nước và xà phòng
Môi trường dinh dưỡng thích hợp có bổ sung chất kích thích ra rễ
Môi trường dinh dưỡng thích hợp có bổ sung chất kích thích ra chồi
Dùng chất khử trùng là rượu etylic
Tác dụng của việc so sánh giống được chọn với giống khởi đầu và giống đối chứng là:
Đánh giá hiệu quả chọn giống
để cho khách quan khi lựa chọn
Để bảo quản được giống tốt hơn
Cả a,b,c
Đối tượng của phương pháp chọn lọc cá thể là:
Cây tự thụ phấn
Cây thụ phấn chéo
Cây giao phấn
Cây sinh sản vô tính
Chọn lọc hỗn hợp có đặc điểm
Giống có độ đồng đều cao
Tiến hành đơn giản, dễ thực hiện
Đánh giá được được điểm di truyền
Cả a,b,c
Trường hợp nào đánh giá hỗn hợp một lần?
Cây tự thụ phấn
Cây thụ phấn chéo
Cây giao phấn
Cây sinh sản vô tính
