wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra ôn tập chương 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu hỏi 1: Trong tiếng Việt, từ nào dưới đây không phải là từ viết tắt? (A) ĐT (B) TV (C) ĐH (D) SGK

a)

C

b)

A

c)

D

d)

B

2.

Câu hỏi 2: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'ví dụ'? (A) VD (B) VĐ (C) VĐỨ (D) VDỨ

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

3.

Câu hỏi 3: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'thầy'? (A) C (B) T (C) TH (D) TS

a)

TS

b)

TH

c)

C

d)

T

4.

Câu hỏi 4: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'bà'? (A) B (B) BA (C) BB (D) BÀ

a)

C

b)

B

c)

A

d)

D

5.

Câu hỏi 5: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'học sinh'? (A) HS (B) HỌC (C) HỌC SINH (D) HỌC S

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

6.

Câu hỏi 6: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'thành phố'? (A) TP (B) TPH (C) TPHCM (D) TPHỐ

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

7.

Câu hỏi 7: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'quận'? (A) Q (B) QN (C) QN1 (D) QN2

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

8.

Câu hỏi 8: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'phường'? (A) P (B) PH (C) PHƯỜNG (D) PHƯỜNGG

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

9.

Câu hỏi 9: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'đường'? (A) D (B) Đ (C) ĐƯỜNG (D) ĐƯỜNGG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu hỏi 10: Từ nào sau đây là từ viết tắt của 'quốc lộ'? (A) QL (B) QL1 (C) QL2 (D) QL3

a)

B

b)

C

c)

A

d)

D

11.

Một sóng có chu kì 0,125 s thì tần số của sóng này là

a)

8 Hz

b)

4 Hz

c)

16 Hz

d)

12 Hz

12.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Sóng cơ là

a)

dao động lan truyền trong một môi trường

b)

dao động của mọi điểm trong một môi trường

c)

một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường

14.

Vào một thời điểm hình vẽ là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ của sóng này là:

a)

5cm

b)

6 cm

c)

5 cm,

d)

6 cm

15.

Trong thí nghiệm ở hình vẽ, nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Chu kì sóng

b)

Bước sóng

c)

Tần số sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

16.

Trong hiện tượng sóng, Biên độ sóng là độ dịch chuyển

a)

nhỏ nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng

b)

lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng

c)

lớn nhất giữa hai phần tử sóng

d)

nhỏ nhất giữa hai phần tử sóng

17.

Trong quá trình truyền sóng, các đại lượng dưới đây đại lượng nào không phải là đại lượng đặc trưng của sóng?

a)

Chu kỳ dao động

b)

cường độ sóng

c)

tốc độ dao động

d)

bước sóng

18.

Một sóng âm lan truyền trong môi trường với tốc độ v, tần số f , biên độ A và bước sóng λ . Bước sóng được xác định theo biểu thức nào dưới đây?

a)

A. λ=vf.

b)

B. λ=v/f

c)

C. λ=Af.

d)

D.λ=vA.

19.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

A. chu kì của nó tăng.

b)

B. bước sóng cùa nó không thay đổi

c)

C. bước sóng của nó giảm.

d)

D. tần số của nó không thay đổi.

20.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

A.4T.

b)

B.0,5T.

c)

C.2T.

d)

D.1T.

21.

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

A. một nửa chu kì.

b)

B. hai chu kì.

c)

C. một chu kì.

d)

D. một phần tư chu kì.

22.

Vận tốc truyền của sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

A. Tần số sóng.

b)

B. Biên độ của sóng.

c)

C. Bước sóng.

d)

D. tính chất của môi trường.

23.

Cường độ sóng là năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích

a)

đặt vuông góc phương truyền sóng, đơn vị là W/m2.

b)

trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W/m2.

c)

đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian, đơn vị là W/m2.

d)

đặt vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian, đơn vị là J /s.

24.

Đơn vị đo cường độ sóng là

a)

A. Oát trên mét (W/m).

b)

B. Ben (B).

c)

C. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

d)

D. Oát trên mét vuông (W/m2).

25.

Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì

a)

A. bước sóng giảm đi.

b)

B. tần số tăng lên.

c)

C. tần số giảm đi.

d)

D. bước sóng tăng.

26.

Sóng âm truyền trong không khi với tốc độ 340 m/s và bước sóng 0,4 m. Tần số sóng âm này bằng

a)

A. 1225 Hz.

b)

B. 425 Hz.

c)

C. 850 Hz.

d)

D. 1700 Hz.

27.

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc:

a)

A. π rad.

b)

B. π/2 rad.

c)

C. 2π rad

d)

D. π/3 rad

28.

Khi một nguồn sóng dao động ổn định phát ra sóng lan truyền qua hai môi trường khác nhau thì

a)

tần số không thay đổi.

b)

bước sóng không thay đổi.

c)

tốc độ truyền sóng không thay đổi.

d)

cường độ sóng không thay đổi.

29.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha.

30.

Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là

a)

A. 75,0 m.

b)

B. 7,5 m.

c)

C. 3,0 m.

d)

D. 30,5 m.

31.

. Chọn câu sai. Bước sóng của sóng cơ học là

a)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng.

b)

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 giây.

d)

hai lần khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động ngược pha.

32.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 27s. Chu kì của sóng biển là

a)

A. 2,8s

b)

B. 2,7s

c)

C. 2,45s

d)

D.3s

33.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

Chân không .

b)

Không khí .

c)

Nước .

d)

Kim loại

34.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

là phương ngang.

d)

là phương thẳng đứng.

35.

Trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

rắn, lỏng và chân không.

b)

rắn, lỏng, khí.

c)

rắn, khí và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

36.

Khi sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động

a)

theo phương song song với phương truyền sóng.

b)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

c)

cùng pha với nhau.

d)

với các tấn số khác nhau

37.

Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

phương dao động.

b)

phương truyền sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

vận tốc truyền sóng.

38.

Sóng ngang là sóng có

a)

phương dao động trùng với phương truyền sóng.

b)

phương dao động theo phương ngang.

c)

phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

phương dao truyền sóng theo phương ngang.

39.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

40.

Trong các loại sóng dưới đây sóng nào không thể lan truyền được trong chân không?

a)

Sóng ánh sáng.

b)

Sóng vô tuyến.

c)

Sóng điện từ.

d)

Sóng âm.

41.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về sóng dọc?

a)

Ánh sáng truyền trong không khí.

b)

Sóng nước trên mặt hồ.

c)

Sóng âm lan truyền trong không khí.

d)

Sóng truyền trên một sợi dây.

42.

  Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

D.         tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

a)

A.         sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

b)

B.         sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

c)

C.         các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

d)

C.         các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

43.

  Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng là 0,5µm. Trong thang sóng điện từ tên gọi của sóng này là

a)

A.         sóng vô tuyến.

b)

B.         tia hồng ngoại.

c)

C.         tia Rơn

ghen

d)

D.         ánh sáng nhìn thấy.

44.

  Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

                    

                                  

a)

  A. 380nm đến 760nm.

b)

    B. 380mm đến 760mm.    

c)

C. 380mm đến 760mm.       

d)

D.380pm đến 760pm.      

45.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là

                                          

                                     

a)

A. i-ôn hóa không khí.      

b)

      B. tác dụng nhiệt.

c)

C. làm phát quang một số chất.

d)

D. tất cả các tác dụng trên.

46.

      Ứng dụng của tia hồng ngoại là

                                       

                             

a)

A. dùng để sấy khô, sưởi ấm.    

b)

B. dùng để diệt khuẩn.

c)

C. kiểm tra khuyết tật của sản phẩm.

d)

D. chữa bệnh còi xương.

47.

   Thân thể con người ở nhiệt độ 37 độC phát ra

                                       

a)

A. tia X.    

b)

  B. bức xạ nhìn thấy.  

c)

C. tia hồng ngoại.

d)

D. tia tử ngoại.

48.

   Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại?

         

a)

A.  7.10-2 m.

b)

B. 7.10-6 m.

c)

C. 7.10-9 m.

d)

  D. 7.10-12 m.

49.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

A.  các vật có nhiệt độ cao trên 2000 độ C

b)

B.  các vật có nhiệt độ rất cao.

c)

C.  hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp.

d)

D.  một số chất đặc biệt.

50.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

     

                                  

a)

A. kiểm tra khuyết tật trên bề mặt của sản phẩm.  

b)

    B. sử dụng trong bộ điều khiển từ xa của tivi.

c)

C. làm đèn chiếu sáng của ô tô.   

d)

  D. dùng để sấy, sưởi

51.

    Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp “X quang” dựa vào tính chất

a)

A.  có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

b)

B.  có khả năng ion hóa nhiều chất khí.

c)

C.  tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.

d)

D.  hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

52.

   Tia X có bước sóng

                                         

                                   

a)

A. lớn hơn tia hồng ngoại.   

b)

    B. nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

C. lớn hơn tia tử ngoại.    

d)

             D. không thể đo được

53.

    Tính chất nổi bật của tia Rơn-ghen

   

a)

A. tác dụng lên kính ảnh.   

b)

B. làm phát quang một số chất.

c)

C. làm ion hóa không khí.    

d)

D. có khả năng đâm xuyên mạnh

54.

  Trong các sóng điện từ sau đây sóng nào có bước sóng ngắn nhất?

                   .      

a)

A. tia tử ngoại.    

b)

B. ánh sáng nhìn thấy

c)

C. sóng vô tuyến.

d)

     D. tia hồng ngoại.

55.

Trong các loại tia sau, tia nào có tần số nhỏ nhất?

                                             

a)

A. tia hồng ngoại.    

b)

B. tia đơn sắc lục.  

c)

         C. tia tử ngoại.      

d)

  D. tia Ron-ghen

56.

  Một sóng điện từ có tần số 30MHz thì có bước sóng là

a)

A. 16m

b)

B. 9m

c)

C. 10m

d)

D. 6m

57.

Một người đang dùng điện thoại di động đề thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

                       

a)

A. bức xạ gamma.

b)

B. tia tử ngoại.  

c)

      C. tia Rơn-ghen.

d)

   D. sóng vô tuyến.

58.

Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ

                            

a)

A. 2.108m/s.   

b)

  B. 3.108m/s.   

c)

     C. 2.10-8m/s.   

d)

   D. 3.10-8m/s.      

59.

  Trong các ứng dụng kể dưới đây, ứng dụng nào không phải là ứng dụng phổ thông nhất của tia hồng ngoài ?

a)

A.         Điều khiển từ xa tivi.

b)

B.         Lò nướng.

c)

C.         Máy sấy tóc.

d)

D.         Tiệt trùng thực phẩm.

60.

   Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

A.  giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.

b)

B.  tổng hợp của hai dao động.

c)

C.  tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

D.  hai sóng khi gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định.