wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp toán 11 số 2

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây xác định với mọi x?

a)

A. y=sin x

b)

B. y=cotx

c)

C. y=tan x

d)

D. y=1+2cosxsin xy=\frac{1+2\cos x}{\sin\ x}

2.

Hàm số y=tan(2xπ4) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)\  có tập xác định là:

a)
b)
c)
d)
3.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

A. y=sin x

b)

B. y=tan x

c)

C.y=sinx. cosx

d)

y=sin2x.cosxy=\sin^2x.\cos x

4.

Hàm số y=cotx có tập xác định là

a)

A. R

b)
c)
d)
5.

Tập giá trị của hàm số y=sin x là

a)
b)
c)
d)
6.

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2cos(x+π5)+3y=2\cos\left(x+\frac{\pi}{5}\right)+3  . Tính M+m

a)

A. 6

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 2

7.

Điểm cuối của   α\alpha  thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây ?

a)

sinα>0\sin\alpha>0  

b)

cosα<0\cos\alpha<0  

c)

tanα<0\tan\alpha<0  

d)

cotα<0\cot\alpha<0  

8.

Cho cosα = 4/13 với 0<α<π/2. Tính sinα

a)

√153⁄13

b)

-√153⁄13

c)

13/√153

d)

-13/√153

9.

Điều kiện phương trình sinu = a có nghiệm?

a)

a1\left|a\right|\le1  

b)

a>1\left|a\right|>1  

c)

a<1\left|a\right|<1  

d)

a1\left|a\right|\ge1  

10.

Điều kiện phương trình sinu = a có nghiệm?

a)

a1\left|a\right|\le1  

b)

a>1\left|a\right|>1  

c)

a<1\left|a\right|<1  

d)

a1\left|a\right|\ge1  

11.

Phương trình sinu = a vô nghiệm khi nào?

a)

a<1\left|a\right|<1

b)

a>1\left|a\right|>1

c)

a1\left|a\right|\le1

d)

a1\left|a\right|\ge1

12.

công thức nghiệm của phương trình sinu =a tính theo radian trong trường hợp a là sin của góc đặt biệt α\alpha  :

a)

u=πα+k2π,u=\pi-\alpha+k2\pi,   u=π+k2πu=\pi+k2\pi   , kZ,\ k\in Z  

b)

u=α+k2π,u=\alpha+k2\pi,   u=α+k2π, kZu=-\alpha+k2\pi,\ k\in Z  

c)

u=α+k2π,u=\alpha+k2\pi,   u=π+α+k2π, kZu=\pi+\alpha+k2\pi,\ k\in Z  

13.

Công thức nghiệm của phương trình sinu=a trong trường hợp a không là sin của góc đặt biệt:

a)

u=arcsina+k2π,u=\arcsin a+k2\pi, u=arcsina+k2π, kZu=-\arcsin a+k2\pi,\ k\in Z

b)

u=arcsina+k2πu=-\arcsin a+k2\pi u=πarcsina+k2π, kZu=\pi-\arcsin a+k2\pi,\ k\in Z

c)

u=arcsina+k2π,u=\arcsin a+k2\pi, u=πarcsina+k2π, kZu=\pi-\arcsin a+k2\pi,\ k\in Z

14.

Công thức nghiệm của phương trình sinu = a  tính theo độ khi a là sin của góc  β0\beta^0  :

a)

u=βo +k360o, u=\beta^{o\ }+k360^o,\   u=180oβo+k3600, kZu=180^o-\beta^o+k360^0,\ k\in Z  

b)

u=βo+k2π,u=\beta^o+k2\pi,   u=πβo+k360o, kZu=\pi-\beta^o+k360^o,\ k\in Z  

c)

u=βo+k2π,u=\beta^o+k2\pi,   u=180oβo+k2π, kZu=180^o-\beta^o+k2\pi,\ k\in Z  

d)

u=βo+k360o,u=\beta^o+k360^o,   u=180oβo+k360ou=180^o-\beta^o+k360^o  

15.

Công thức nghiệm giải phương trình sinu = sinv ?

a)

u=v+k2π,u=v+k2\pi, u=πv+k2π, kZu=\pi-v+k2\pi,\ k\in Z

b)

u=v+k2π,u=v+k2\pi, u=v+k2π, kZu=-v+k2\pi,\ k\in Z

c)

u=v+k2π,u=v+k2\pi, u=πv+k2πu=\pi-v+k2\pi

16.

sinu=...? -\sin u=...?\  trong đó u = x hay f(x).

a)

sin(πu)\sin\left(\pi-u\right)  

b)

cos(π+u)\cos\left(\pi+u\right)  

c)

sin(u)\sin\left(-u\right)  

d)

cos(π2u)\cos\left(\frac{\pi}{2}-u\right)  

17.

chọn đáp án đúng:

cosu = ...?

a)

sin(πu)\sin\left(\pi-u\right)

b)

sin(π2u)\sin\left(\frac{\pi}{2}-u\right)

c)

cos(π+u)\cos\left(\pi+u\right)

d)

cos(π2+u)\cos\left(\frac{\pi}{2}+u\right)

18.

Công thức nghiệm của phương trình: sinu = 1?

a)

u=π2+k2π, kZu=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

b)

u=π2+k2π, kZu=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

u=90o+k2π, kZu=90^o+k2\pi,\ k\in Z

d)

u=π2+k2πu=\frac{\pi}{2}+k2\pi

19.

Công thức nghiệm của phương trình sinu = 0 ?

a)

u=k2π, kZu=k2\pi,\ k\in Z

b)

u=kπ, kZu=k\pi,\ k\in Z

c)

u=k2π, kZu=-k2\pi,\ k\in Z

d)

u=kπu=k\pi

20.

Công thức nghiệm của phương trình sinu = -1?

a)

u=π2+k2π, kZu=\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

b)

u=π2+k2π, kZu=-\frac{\pi}{2}+k2\pi,\ k\in Z

c)

u=π2+π, kZu=\frac{\pi}{2}+\pi,\ k\in Z

d)

u=π2+kπ, kZu=-\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z

21.

sin u=32 u =...?\sin\ u=\frac{\sqrt{3}}{2}\Longrightarrow\ u\ =...?  Chọn đáp án đúng?

a)

u=π3u=\frac{\pi}{3}  

b)

u=π6u=\frac{\pi}{6}  

c)

u=45ou=45^o  

d)

u=30ou=30^o  

22.

Cho cấp số cộng có số hạng đầu  u1=2, d=3u_1=-2,\ d=3 . Tính  u10u_{10}  

a)

u10=2.39u_{10}=-2.3^9  

b)

u10=25u_{10}=25  

c)

u10=28u_{10}=28  

d)

u10=29u_{10}=-29  

23.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)   có  u4=2,  u2=4u_4=2,\ \ u_2=4  . Tính  u1u_1  

a)

u1=6u_1=6  

b)

u1=1u_1=1  

c)

u1=5u_1=5  

d)

u1=1u_1=-1  

24.

Cho cấp số cộng  (un)\left(u_n\right)   có  u1=10, u4+u6=26u_1=10,\ u_4+u_6=26  . Tìm công sai d của cấp số cộng.



a)

d=3d=-3  

b)

d=3d=3  

c)

d=5d=5  

d)

d=6d=6  

25.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  có  u1=2u_1=-2   và công bội  q=3q=3  . Số hạng  u2u_2   bằng

a)

u2=6u_2=-6  

b)

u2=6u_2=6  

c)

u2=1u_2=1  

d)

u2=18u_2=-18  

26.

Dãy số nào sau đây không phải cấp số nhân?

a)

1; 2; 3; 4; 5; ...

b)

1; 2; 4; 8; 16; ...

c)

1; -2; 4; -8; 16; ....

d)

1; -1; 1; -1; 1; ....

27.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right)  biết  u1=5u_1=5  và công bội  q=2q=-2  . Tính số hạng thứ sáu của cấp số nhân.

a)

u6=160u_6=160  

b)

u6=320u_6=-320  

c)

u6=160u_6=-160  

d)

u6=320u_6=320  

28.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   biết   u1=1, q=2u_1=1,\ q=2  . Số 1024 là số hạng thứ mấy?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

29.

Chọn mệnh đề sai ?

a)

lim1n2=0\lim\frac{1}{n^2}=0

b)

lim2019n=0\lim\frac{2019}{\sqrt{n}}=0

c)

lim1=1\lim1=1

d)

limqn=0\lim q^n=0

30.

Cho limun=a (a0),limvn=b\lim u_n=a\ \left(a\ne0\right),\lim v_n=b  . Mệnh đề nào sau đây sai? 

a)

lim(un+vn)=a+b\lim\left(u_n+v_n\right)=a+b  

b)

lim(vnun)=ba\lim\left(v_n-u_n\right)=b-a  

c)

lim(unvn)=ba(vn0)\lim\left(\frac{u_n}{v_n}\right)=\frac{b}{a}\left(v_n\ne0\right)  

d)

lim(un.vn)=b.a\lim\left(u_n.v_n\right)=b.a  

31.

Giá trị của lim(53n12n)\lim\left(5-\frac{3n}{1-2n}\right)  là

a)

132\frac{13}{2}  

b)

55  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

++\infty  

32.

lim(n32n+1)\lim\left(n^3-2n+1\right)  có giá trị bằng 

a)

00  

b)

11  

c)

-\infty  

d)

++\infty  

33.

Giá trị limun\lim u_n với  un=3n2+n+5+2n3n3n2+7u_n=\frac{-3n^2+n+5+2n^3}{n^3-n^2+7}  là

a)

3-3  

b)

  57\frac{5}{7}  

c)

22  

d)

11   

34.

Giá trị limx+3x23\lim_{x\rightarrow+\infty}\sqrt[3]{3x-2}  bằng

a)

00  

b)

33\sqrt[3]{3}  

c)

23\sqrt[3]{-2}  

d)

++\infty  

35.

Tính giới hạn L=lim(n24n+5n)L=\lim\left(\sqrt{n^2-4n+5}-n\right)  là

a)

22  

b)

2-2  

c)

00  

d)

Không xác định

36.

Giá trị của limx1+(1x1)\lim_{x\rightarrow1^+}\left(\frac{-1}{x-1}\right)  

a)

++\infty  

b)

-\infty  

c)

1-1  

d)

11  

37.

Giới hạn limx22x2x10x+2\lim_{x\rightarrow-2}\frac{2x^2-x-10}{x+2}   có giá trị bằng

a)

9-9  

b)

-\infty  

c)

22  

d)

4-4  

38.

Giới hạn limxx.2x13x3+4x2x+2\lim_{x\rightarrow-\infty}x.\sqrt[]{\frac{2x-1}{3x^3+4x^2-x+2}}   có giá trị bằng

a)

23-\sqrt[]{\frac{2}{3}}  

b)

23\sqrt[]{\frac{2}{3}}  

c)

00  

d)

-\infty  

39.

Giá trị của aa  thỏa mãn limx12x2(2+a)x+ax1=3\lim_{x\rightarrow1}\frac{2x^2-\left(2+a\right)x+a}{x-1}=3  thuộc khoảng nào sau đây?

a)

(2;0)\left(-2;0\right)  

b)

(1;1)\left(-1;1\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(1;3)\left(1;3\right)  

40.

Biết rằng mm  là một giá trị thuộc (2;1)\left(-2;1\right)  . Khi đó giá trị của limx23x+2mx2\lim_{x\rightarrow2^-}\frac{3x+2m}{x-2}  bằng

a)

33  

b)

-\infty  

c)

++\infty  

d)

m-m  

41.

Hãy quan sát các đồ vật xung quanh mình, lấy 1 ví dụ của đường thẳng song song với mặt phẳng?

4 lines
42.

Trong không gian cho hai mặt phẳng phân biệt (α)\left(\alpha\right)  và  (β)\left(\beta\right) .  Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa  và ?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

43.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của (SAB) và (SCD)  là

a)

Đường thẳng qua S và song song với AD

b)

Đường thẳng qua S và song song với CD

c)

Đường SO với O là tâm hình bình hành

d)

Đường thẳng qua S và cắt AB

44.

Trong các công thức tính số đặc trưng đo xu thế trung tâm, n là kí hiệu của ?

a)

A. Cỡ mẫu

b)

B. Khoảng giá trị

c)

C. Tổng tần số các giá trị

d)

D. Tổng các giá trị

45.

Kí hiệu của tứ phân vị thứ 3

a)

A. 𝑀𝑜

b)

B. Q1

c)

C. Q3

d)

D. 𝑀𝑒

46.

Số đặc trưng đo xu thế trung tâm nào có thể dùng để đại diện cho mẫu số liệu ?

a)

A. Số trung bình cộng

b)

B. Số trung vị

c)

C. Tứ phân vị

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

47.

Chọn mệnh đề đúng

a)

A. Mốt của một mẫu số liệu ghép nhóm đặc trung cho số lần lặp đi lặp lại nhiều lần nhất của tại một giá trị của mẫu số liệu đó

b)
  • B. Mốt của mẫu số liệu sau khi ghép nhóm bằng mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm ban đầu

c)

C. Chỉ mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm có thể dùng để đo xu thế trung tâm

d)

D. Một mẫu số liệu chỉ có thể có duy nhất một mốt

48.

Chọn khẳng định sai

a)

A. Tứ phân vị thứ ba Q3 bằng trung vị 𝑀𝑒

b)

B. Mỗi nhóm số liệu gồm một số giá trị của mẫu số liệu ghép nhóm theo một tiêu chí xác định có dạng [a;b)

c)

C. Mốt của mẫu số liệu sau khi ghép nhóm xấp xỉ với mốt của mẫu số liệu không ghép nhóm ban đầu

d)

D. Có thể dùng mốt để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu khi mẫu số liệu có nhiều giá trị trùng nhau

49.

Chọn khẳng định đúng

a)

A. Trung vị không được dùng để đại diện cho mẫu số liệu đã cho

b)

B. Trung vị của mẫu số liệu sau khi ghép nhóm xấp xỉ với trung vị của mẫu số liêu không ghép nhóm ban đầu

c)

C. Mốt có thể làm đại diện cho vị trí trung tâm của mẫu số liệu

d)

D. Số trung bình cộng của mẫu số liệu được kí hiệu là x

50.

Cho bảng tần số chiều cao của 46 học sinh nam của khối lớp 11 như sau, hãy xác định số trung vị của mẫu số liệu:

a)

A. 165

b)

B. 166

c)

C. 167

d)

D. 168

51.

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu sau:



(a)  

52.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

b)

c)

53.

Tính MoM_o (làm tròn đến phần nguyên)

(a)