wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSDL

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc

b)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

c)

Tập các File dữ liệu tác nghiệp

d)

Kho dữ liệu tác nghiệp

2.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động...

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ họa, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...được lưu trữ trong các bộ nhớ dưới dạng File

3.

Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:

a)

Truy cập trực tuyến

b)

Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền

c)

Nhiều người sử dụng

d)

Nhiều người sử dụng, có phân quyền

4.

Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL là:

a)

Hệ điều hành

b)

Các phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm điều khiển các chiến lược truy cập CSDL

d)

Các phần mềm ứng dụng

5.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ có cơ sở dữ liệu là:

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục thông tin

c)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

d)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu..

6.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu:

a)

Xuất hiện dị thường thông tin

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

7.

Dị thường thông tin có thể:

a)

Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ

b)

Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn

c)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

d)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

8.

Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ:

a)

Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin

b)

Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn của nó

c)

Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu

d)

Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm

9.

Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo:

a)

Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng

b)

Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu

c)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

d)

Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu thuận lợi

10.

An toàn dữ liệu có thể hiểu là:

a)

Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào...

b)

Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

c)

Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu

d)

Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu

11.

Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu:

a)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình

b)

Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài

c)

Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong

d)

Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài

12.

Người sử dụng có thể truy nhập:

a)

Một phần cơ sở dữ liệu

b)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

13.

Cách nhìn cơ sở dữ liệu của người sử dụng bằng:

a)

Mô hình trong

b)

Mô hình ngoài

c)

Mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

d)

Mô hình dữ liệu

14.

Mô hình ngoài là:

a)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL

b)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng

d)

Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu

15.

Mô hình quan niệm là:

a)

Cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài

b)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng

c)

Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát của người sử dụng

d)

Nội dung thông tin của một phần dữ liệu

16.

Mô hình trong là:

a)

Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm

b)

Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

c)

Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu

d)

Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý

17.

Ánh xạ quan niệm trong

a)

Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu

b)

Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài

c)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi

d)

Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi

18.

Ánh xạ quan niệm ngoài:

a)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài

b)

Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong

c)

Quan hệ một - một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu

d)

Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong

19.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu

b)

Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu

c)

Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất

d)

Bảo đảm tính độc lập dữ liệu

20.

Hệ quản trị CSDL DBMS là:

a)

Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu

c)

Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu

d)

Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp

21.

Người quản trị CSDL là:

a)

Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập

b)

Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL

22.

Ràng buộc dữ liệu

a)

Các định nghĩa, tiên đề, định lý

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

c)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu

d)

Các quy tắc, quy định

23.

Ràng buộc kiểu:

a)

Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu

b)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

c)

Quy tắc truy nhập CSDL

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu

24.

Ràng buộc giải tích:

a)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

b)

Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu

c)

Các phép toán đại số quan hệ

d)

Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL

25.

Ràng buộc logic:

a)

Các phép so sánh

b)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học

c)

Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm

d)

Các phép toán quan hệ

26.

Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Server

a)

Máy chủ và máy khách đều tham gia quá trình xử lý

b)

Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách

c)

Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ

d)

Các máy khách chia sẻ gánh nặng xử lý của máy chủ trung tâm

27.

Đặc trưng của một mô hình dữ liệu:

a)

Mô hình dữ liệu đơn giản

b)

Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc

c)

Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa, đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc

d)

Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi

28.

Mô hình dữ liệu tốt nhất:

a)

Khi thao tác dễ dàng nhất

b)

Không tổn thất thông tin

c)

Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin

d)

Độc lập dữ liệu

29.

Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn?

a)

Tất cả các loại mô hình dữ liệu

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

c)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp

d)

Mô hình cơ sở dữ liệu phân tán

30.

Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều?

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Cơ sở dữ liệu phân cấp

c)

Tất cả các mô hình dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu phân tán

31.

Mô hình CSDL phân cấp là mô hình:

a)

Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ

b)

Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây

c)

Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể

d)

Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng

32.

Trong mô hình CSDL phân cấp có thể:

a)

Không có bản ghi gốc

b)

Tồn tại các loại cây không chứa gốc và phụ thuộc

c)

Các bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại bản ghi gốc

d)

Tồn tại các loại cây chỉ có các bản ghi phụ thuộc

33.

Điều gì sẽ xảy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong 1 cây?

a)

Mâu thuẫn thông tin

b)

Dư thừa thông tin

c)

Không toàn vẹn dữ liệu

d)

Mất thông tin

34.

Mất thông tin khi xóa bản ghi phụ thuộc trong trường hợp:

a)

Xóa bản ghi gốc

b)

Xóa tất cả các bản ghi phụ thuộc

c)

Xóa cấu trúc cây phân cấp

d)

Xóa bản ghi phụ thuộc duy nhất

35.

Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp:

a)

CSDL phân cấp càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

b)

Đơn giản, tiện lợi

c)

Dễ thao tác, dễ sử dụng

d)

Nhanh chóng, chính xác

36.

Trong mô hình phân cấp dữ liệu được biểu diễn:

a)

Trong mỗi một cây, một bản gốc và bản ghi phụ thuộc

b)

Trong một tệp duy nhất theo cấu trúc cây

c)

Trong nhiều cây

d)

Trong nhiều tệp theo cấu trúc cây

37.

Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp:

a)

Có nhiều khả năng xảy ra di thường thông tin

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính ổn định

38.

Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là:

a)

Chứa các liên kết một - một và một - nhiều

b)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

c)

Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều

d)

Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều

39.

Biểu diễn dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

a)

Bằng các bảng 2 chiều

b)

Các mối nối liên kết giữa các bản ghi, tạo thành một đồ thị có hướng

c)

Bằng các ký hiệu biểu diễn

d)

Các mối liên kết giữa các bản ghi theo cấu trúc cây

40.

Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới:

a)

Mâu thuẫn thông tin

b)

Dư thừa thông tin

c)

Đảm bảo tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu

d)

Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu

41.

Trong CSDL mạng, khi xóa các bản ghi:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Làm mất thông tin

c)

Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện

d)

Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của thông tin

42.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép sửa đổi nội dung dữ liệu:

a)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Không dư thừa thông tin

c)

Làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu

d)

Không làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu

43.

Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm:

a)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng nhau

b)

CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp

c)

Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau

d)

Không phức tạp

44.

Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng:

a)

Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể

b)

Chứa 2 thực thể

c)

Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể

d)

Chứa n thực thể

45.

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ:

a)

Thứ tự của các cột là quan trọng

b)

Thứ tự của các cột là không quan trọng

c)

Thứ tự của các hàng là không quan trọng

d)

Thứ tự của các hàng là quan trọng

46.

Cấu trúc dữ liệu quan hệ là:

a)

Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột

b)

Mối liên kết giữa các bộ

c)

Mối liên kết hình xây

d)

Mối liên kết giữa các cột

47.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ:

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây

b)

Được biểu diễn một cách duy nhất

c)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau

48.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu:

a)

Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ

b)

Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ

c)

Là các phép toán số học

d)

Là các phép toán: hợp, giao, trừ...

49.

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ:

a)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu

d)

Không dị thường thông tin và bảo đảm được tính độc lập dữ liệu

50.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là:

a)

Một biểu thức

b)

Một File

c)

Một quan hệ

d)

Nhiều quan hệ

51.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng

c)

Phức tạp, tổn thất thông tin

d)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng

52.

Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả:

a)

Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức

b)

Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu

c)

Hệ thống thông tin quản lý của tổ chức

d)

Lược đồ khái niệm của một tổ chức

53.

Mô hình thực thể quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể và thuộc tính

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính

d)

Các mối quan hệ

54.

Thực thể là:

a)

Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng

b)

Các đối tượng dữ liệu

c)

Các mối liên kết giữa các đối tượng

d)

Các quan hệ

55.

X là một tập con các thuộc tính, ký hiệu X(Ω) khi và chỉ khi:

a)

Với mọi thuộc tính của X cũng là thuộc tính của Ω

b)

Với mọi thuộc tính của Ω

c)

Với mọi thuộc tính của Ω, cũng là thuộc tính của X

d)

Nếu A(Ω) suy ra A(X)

56.

Phép chiếu X trên bộ r được hiểu là:

a)

X chứa r

b)

Các giá trị của X chứa giá trị của r

c)

r X

d)

Các giá trị của r chứa giá trị của X

57.

Ràng buộc logic là:

a)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng phụ thuộc hàm

b)

Mối liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều...

c)

Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng biểu thức toán học

d)

Giữa một số thuộc tính có sự ràng buộc bằng các biểu thức toán học

58.

X và Y là 2 tập con bất kỳ của Ω. Khi đó X -> Y nghĩa là:

a)

Một giá trị của Y được xác định bởi 1 giá trị của X

b)

Khi đối số trùng nhau thì hàm có nhiều giá trị

c)

x

d)

x

59.

Khẳng định nào là phụ thuộc hàm?

a)

Họ và tên -> Số CMT

b)

Họ và tên -> Địa chỉ

c)

Họ và tên -> SĐT nhà riêng

d)

Số CMT -> Họ và tên

60.

Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc:

a)

Phản xạ, hợp và tách

b)

Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách

c)

Phản xạ, gia tăng, hợp và tách

d)

Phản xạ, gia tăng, bắc cầu

61.

Quy tắc phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu B -> A => B -> A

b)

Nếu B -> A => A -> B

c)

Nếu A -> B => A -> B

d)

x

62.

Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A -> B => B -> A

b)

Nếu A -> B => A -> BC

c)

Nếu A -> B => BC -> A

d)

Nếu A -> B => AC -> B

63.

Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong:

a)

Nếu A->B và B->C => A->C

b)

Nếu A->B và B->C => AC->B

c)

Nếu A->B và B->C => AB->C

d)

Nếu A->B và B->C => AC->BC

64.

Nếu A->B và A->C thì suy ra:

a)

AA->C

b)

A->AB

c)

A->BC

d)

AB->BC

65.

Nếu A->BC thì suy ra:

a)

AC->B và A->CC

b)

A->C

c)

A->B và A->C

d)

A->B

66.

F = {A -> B, C -> X, BX -> Z}, khi đó

a)

AB -> C ∈ F⁺

b)

A -> Z ∈ F⁺

c)

CB -> Z ∈ F⁺

d)

AC -> Z ∈ F⁺

67.

A -> B ∈ F là một phụ thuộc hàm đầy đủ khi và chỉ khi:

a)

∀A' ⊂ A suy ra A'->B ∈ F

b)

∀A' ⊂ A suy ra A'->B ∈ F+

c)

∀A' ⊂ A suy ra A'->B ∉ F+

d)

∀A' ⊂ A suy ra A'->B ∈ F

68.

A -> B ∈ F là phụ thuộc hàm không đầy đủ khi và chỉ khi:

a)

∃ A' ⊂ A suy ra A' -> B ∈ F+

b)

∀ A' ⊂ A suy ra A' -> B ∉ F+

c)

∀ A' ⊂ A suy ra A' -> B ∈ F+

d)

A' -> A suy ra A' -> B ∉ F+

69.

Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ:

a)

(Số thứ tự, mã lớp) -> Họ tên sinh viên

b)

(Số chứng minh thư, mã nhân viên) -> Quá trình công tác

c)

(Số hóa đơn, mã khách hàng) -> Họ tên khách hàng

d)

(Mã báo, mã khách hàng) -> Giá báo

70.

X -> Y khi và chỉ khi:

a)

Y+ -> X

b)

Y -> X+

c)

Y+ -> X

d)

Y -> X+

71.

Phụ thuộc X -> Y ∈ F là phụ thuộc dư thừa khi và chỉ khi:

a)

X->Y được suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc F

b)

X->Y không suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc G: = F - {X -> Y}

c)

X->Y không suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc F

d)

X -> Y được suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc G: = F - {X->Y}

72.

Giá trị các thành phần của khóa quy định:

a)

Có thể nhận giá trị null

b)

Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

c)

Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định

d)

Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định

73.

Các thuộc tính không khóa là các thuộc tính:

a)

Không có mặt trong các thành phần của khóa

b)

Tập các thuộc tính

c)

Tập A A K

d)

x

74.

Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là:

a)

Tính toàn vẹn của dữ liệu

b)

Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu

c)

Tính độc lập của dữ liệu

d)

Tính phụ thuộc của dữ liệu

75.

Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa:

a)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu bằng phép kết nối tự nhiên

b)

Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu

c)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu bằng phép kết nối

d)

Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu bằng phép chiếu và chọn

76.

φ[...] là phép tách - kết nối tự nhiên của lược đồ quan hệ nếu:

a)

Kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu

b)

Là 1 phép tách và kết nối các quan hệ chiếu

c)

Là một phép tách và kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu

d)

Kết nối của các quan hệ chiếu

77.

φ[] là phép tách không tổn thất thông tin nếu:

a)

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chứa quan hệ gốc

b)

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chính là quan hệ gốc

c)

Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu được chứa trong quan hệ gốc

d)

Kết quả kết nối các quan hệ chiếu trên một số thuộc tính của quan hệ gốc

78.

Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là:

a)

Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng

b)

Nhằm tối ưu hóa truy vấn

c)

Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

d)

Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm

79.

Cần thiết phải chuẩn hóa dữ liệu vì:

a)

Giá trị khóa nhận giá trị null hay giá trị không xác định

b)

Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hóa thường xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiên các quan hệ

d)

Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin

80.

Dị thường thông tin là nguyên nhân:

a)

Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin

b)

Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin

c)

Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin

d)

Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ

81.

Mục tiêu của chuẩn hóa dữ liệu là:

a)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin

c)

Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu

d)

Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu

82.

Quá trình chuẩn hóa dữ liệu là quá trình:

a)

Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin

b)

Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu

c)

Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau

d)

Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin

83.

Cơ sở để chuẩn hóa dựa trên các khái niệm:

a)

Bao đóng các phụ thuộc hàm

b)

Phụ thuộc hàm

c)

Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính

d)

Khóa và siêu khóa

84.

Một mô hình CSDL được xem là một mô hình chuẩn hóa tốt, nếu:

a)

Không xuất hiện dị thường thông tin

b)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

c)

Mỗi một thuộc tính không khóa phụ thuộc hàm vào khóa

d)

Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất

85.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF khi và chỉ khi:

a)

Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau

b)

Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố

c)

Một quan hệ có nhiều hàng

d)

Một quan hệ có nhiều cột

86.

Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm vì:

a)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

b)

Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin

c)

Cấu trúc biểu diễu dữ liệu phức tạp

d)

Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó

87.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF khi và chỉ khi

a)

1NF và các thuộc tính không khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa

b)

1NF và các thuộc tính không khóa phụ thuộc không đầy đủ vào khóa

c)

Tồn tại X -> Y thuộc F sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa

d)

1NF và tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa

88.

Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm vì:

a)

Không thể thực hiện được các phép cập nhật

b)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

c)

Có thể không thể chèn thêm thông tin

d)

Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

89.

Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt?

a)

Không thể vì dị thường thông tin

b)

Không thể vì giá trị khóa không xác định

c)

Không thể vì mâu thuẫn thông tin

d)

Có thể chèn được

90.

Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 3NF khi và chỉ khi:

a)

Không tồn tại X->Y thuộc F+, Y->X hoặc X là khóa hoặc Y là thuộc tính khóa

b)

Không tồn tại X->Y thuộc F, X+, Ω, Y->X và Y là thuộc tính không khóa

c)

Tồn tại

d)

Tồn tại

91.

Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF:

a)

Không tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa

b)

Không tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc đầy đủ vào khóa và sơ đồ bắc cầu

c)

Tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa và sơ đồ bắc cầu

d)

Tồn tại các thuộc tính không khóa phụ thuộc vào khóa

92.

Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm vì:

a)

Thực hiện được các phép cập nhật

b)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn

d)

Không xuất hiện dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ

93.

Quan hệ gồm các thuộc tính: mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào?

a)

Dạng chuẩn 3NF

b)

Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF

c)

Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF

d)

Dạng chuẩn 2NF

94.

Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách:

a)

Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khóa

b)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khóa

c)

Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khóa và bắc cầu vào khóa

d)

Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khóa và bắc cầu vào khóa

95.

Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình:

a)

Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin

b)

Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin

c)

Loại bỏ dị thường thông tin

d)

Không tổn thất thông tin

96.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là:

a)

Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu

b)

Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu

c)

Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu

d)

Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu

97.

Các toán hạng trong các phép toán là:

a)

Các thuộc tính

b)

Các biểu thức

c)

Các bộ n giá trị

d)

Các quan hệ

98.

Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là:

a)

Quan hệ

b)

Tệp dữ liệu

c)

Chuỗi dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

99.

Phép chèn thêm là phép toán:

a)

Chèn vào CSDL một số thông tin về đối tượng

b)

Chèn vào CSDL các thuộc tính mới

c)

Chèn vào CSDL một số thông tin tùy ý

d)

Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể

100.

Phép xóa là phép toán:

a)

Xóa một thuộc tính hay xóa một nhóm các thuộc tính

b)

Xóa một quan hệ hay xóa một nhóm các quan hệ

c)

Xóa một hệ CSDL

d)

Xóa một bộ hay xóa một nhóm các bộ

101.

Phép sửa đổi là phép toán:

a)

Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ

b)

Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính

c)

Sửa đổi mô tả các thuộc tính

d)

Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ

102.

Phép chọn SELECT là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn một tân từ xác định

c)

Tạo một nhóm các phụ thuộc

d)

Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

103.

Phép chiều PROJECT là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn 1 tân từ xác định

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn

104.

Phép kết nối JOIN là phép toán:

a)

Tạo một quan hệ mới

b)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

c)

Tạo một quan hệ mới, thỏa mãn 1 tân từ xác định

d)

Tạo một quan hệ mới, kết nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung