wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập học kỳ I. Toán 8

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 2x.(3x - 1) bằng?

a)

6x216x^2-1  

b)

6x - 1

c)

6x22x6x^2-2x  

d)

3x22x3x^2-2x  

2.

Kết quả của phép nhân  3x(2x +1)  bằng?

a)

6x + 3

b)

6x2+3x6x^2+3x  

c)

6x2 + 36x^2\ +\ 3  

d)

5x2 + 3x5x^2\ +\ 3x  

3.

Kết quả của phép tính 3x2y.(2x2y25xy)3x^2y.\left(2x^2y^2-5xy\right)   là:

a)

6x4y3  15x2y6x^4y^3\ -\ 15x^2y  

b)

6x4y3  15x2y46x^4y^3\ -\ 15x^2y^4

c)

6x4y3  15x2y36x^4y^3\ -\ 15x^2y^3

d)

6x4y3  15x3y26x^4y^3\ -\ 15x^3y^2

4.

Tích của đơn thức: x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là :

a)

5x6 - x3 - x2

b)

-5x5 + x3 + x2

c)

5x5 - x3- x2

d)

5x5 - x - 1

5.

Kết quả phép tính (x2+1)(5  x)\left(x^2+1\right)\left(5\ -\ x\right)   bằng:

a)

5x2 - x3 + 5 - x

b)

0

c)

5x2 -  x

d)

x3 + 6

6.

Kết qủa của phép nhân (x+1)(x2x+1)\left(x+1\right)\left(x^2-x+1\right)   là:

a)

x31x^3-1  

b)

x3+1x^3+1

c)

1x31-x^3

d)

2x312x^3-1

7.

Kết quả của phép tính ( x – 3)(x + 2 ) là :

a)

x2 + x – 6

b)

x2 -  x – 6

c)

x2 + 5x – 6

d)

x2 -  5x – 6

8.

Kết quả của phép tính ( x – 2)(x – 3 ) là :

a)

x2 – 5x + 6

b)

x2 + 5x + 6

c)

x2 – x + 6

d)

x2 + x + 6

9.

Khai triển biểu thức (x+14)2\left(x+\frac{1}{4}\right)^2   ta được:

a)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

b)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}

c)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}

d)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}

10.

Khai triển biểu thức (x – y)2  bằng:

a)

x2 + y2

b)

y2 – x2

c)

(y – x)2

d)

x2 – y2

11.

Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:

a)

(x - y)2 = x2– 2xy - y2

b)

x2 + y2 = (x – y)(x + y)

c)

(x – y)3 = x3– 3x2y + 3xy2- y3

d)

(x - y)3 = x3– 3x2y - 3xy2– y3

12.

Khai triển biểu thức x38y3x^3-8y^3   ta được kết quả là:

a)

(x2y)3\left(x-2y\right)^3  

b)

x32y3x^3-2y^3

c)

(x2y)(x2+2xy+4y2)\left(x-2y\right)\left(x^2+2xy+4y^2\right)  

d)

x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  

13.

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(x + 4)3  

b)

(x – 4)3   

c)

(x – 8)3   

d)

(x + 8)3

14.

Rút gọn biểu thức  (4x + 2)(4x – 2)  ta được:

a)

4x2 + 4

b)

4x2 – 4

c)

16x2 + 4

d)

16x2 – 4

15.

Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(2x + 9)3

b)

(2x + 3)3

c)

(4x + 3)3

d)

(4x + 9)3

16.

Điền vào chỗ trống : .........=(2x1)(4x2+2x+1).........=\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  

a)

2x3 - 1

b)

8x3 - 1

c)

8x3 + 1

d)

8 - x3

17.

Điền vào chỗ trống: (12xy)2=14x2 ... + y2\left(\frac{1}{2}x-y\right)^2=\frac{1}{4}x^2-\ ...\ +\ y^2  

a)

12xy\frac{1}{2}xy

b)

-2xy

c)

xy

d)

2xy

18.

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

a)

m(x + y + 1)

b)

m(x + y + m)

c)

m(x + y) 

d)

m(x + y – 1)

19.

Đa thức 3x + 9y được phân tích thành nhân tử là?

a)

3(x + y)

b)

3(x + 6y)

c)

3xy

d)

3(x + 3y)

20.

Phân tích đa thức 3x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

a)

3(x – 2)

b)

x(3x – 2)

c)

3x(x – 2)

d)

3(3x - 2)

21.

Điều kiện xác định của phân thức 3x19x21\frac{3x-1}{9x^2-1}   là :

a)

x13x\ne\frac{1}{3}  

b)

x13x\ne-\frac{1}{3}  

c)

x13x\ne\frac{1}{3}x13x\ne-\frac{1}{3}

d)

x9x\ne9  

22.

Kết quả của phép cộng 2x+3+3x29\frac{2}{x+3}+\frac{3}{x^2-9}   là:

a)

xx+3\frac{x}{x+3}  

b)

5x29\frac{5}{x^2-9}  

c)

x3x+3\frac{x-3}{x+3}  

d)

2x3x29\frac{2x-3}{x^2-9}  

23.

Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử

a)

(x – y)3  

b)

(2x – y)3 

c)

x3 – (2y)3   

d)

(x – 2y)3

24.

Mẫu thức chung của hai phân thức 3x2+4x+4\frac{3}{x^2+4x+4}   x+42x2+4x\frac{x+4}{2x^2+4x}   là:

a)

x(x + 2)2

b)

2(x + 2)2

c)

2x(x + 2)2

d)

2x(x + 2)

25.

Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức .....x29=xx+3\frac{.....}{x^2-9}=\frac{x}{x+3}   là

a)

x – 3

b)

x2(x – 3)

c)

x

d)

x(x – 3)

26.

Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

a)

-1

b)

1

c)

8

d)

-8

27.

Giá trị của biểu thức  (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

a)

2

b)

0

c)

-14

d)

-16

28.

Tứ giác ABCD A = 1200\angle A\ =\ 120^0  ; B=800\angle B=80^0   ; C=1000\angle C=100^0   thì số đo D\angle D   là:

a)

1500

b)

900

c)

60

d)

400

29.

Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?

a)

90090^0  

b)

1800180^0  

c)

60060^0  

d)

3600360^0  

30.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

31.

Hình thang cân là hình thang có:

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau

d)

Hai góc kề một đáy bằng nhau

32.

Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.

a)

x = 16 cm, y = 8 cm

b)

x = 18 cm, y = 9 cm

c)

x = 18 cm, y = 8 cm

d)

x = 8cm, y = 16 cm

33.

Cho hình vẽ, Độ dài DE là:

a)

10cm

b)

5cm

c)

2,5cm

d)

3cm

34.

Trong các hình sau đây hình nào có trục đối xứng?

a)

Tứ giác

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang

d)

Hình thang cân

35.

Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Độ dài cạnh hình thoi là:

a)

13cm

b)

13\sqrt[]{13}  cm

c)

52\sqrt[]{52}  cm

d)

52cm

36.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.

a)

bằng nhau

b)

cắt nhau

c)

cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

song song

37.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

Hình bình hành có các góc đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau

38.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật

b)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

40.

Chọn phương án sai trong các phương án sau?

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.

c)

Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.

d)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.

41.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.

b)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

42.

Cho AB = 6cm, A' là điểm đối xứng với A qua B. Khi đó AA' có độ dài bằng bao nhiêu ?

a)

AA' = 12cm

b)

AA' = 9cm

c)

AA' = 6cm

d)

AA' = 3cm

43.

Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

Hình thang cân

44.

Trong hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 5cm và 12cm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là ?

a)

17cm

b)

13cm

c)

119cm\sqrt[]{119}cm  

d)

12cm

45.

Chọn câu đúng trong các câu sau :

a)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

c)

Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác các cặp góc đối là hình thoi.

d)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.

46.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – x + 1 là:

a)

1

b)

24\frac{2}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

34-\frac{3}{4}  

47.

Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0 là

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

48.

Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6:

a)

36

b)

42

c)

48

d)

52

49.

Xác định a để (6x3 – 7x2 – x + a) : (2x + 1) dư 2

a)

-2

b)

2

c)

-4

d)

4

50.

Tìm giá trị nguyên của x để phân thức 3x+2\frac{3}{x+2}   có giá trị là một số nguyên?

a)

x=-3

b)

x=-1

c)

x{1;1}x\in\left\{-1;1\right\}  

d)

x{1;1;5;3}x\in\left\{-1;1;-5;-3\right\}