NEW
Font size
WorksheetsÔn tập học kỳ I. Toán 8
Total questions: 50
Worksheet time: 41mins
Kết quả phép tính 2x.(3x - 1) bằng?
6x2−1
6x - 1
6x2−2x
3x2−2x
Kết quả của phép nhân 3x(2x +1) bằng?
6x + 3
6x2+3x
6x2 + 3
5x2 + 3x
Kết quả của phép tính 3x2y.(2x2y2−5xy) là:
6x4y3 − 15x2y
6x4y3 − 15x2y4
6x4y3 − 15x2y3
6x4y3 − 15x3y2
Tích của đơn thức: x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là :
5x6 - x3 - x2
-5x5 + x3 + x2
5x5 - x3- x2
5x5 - x - 1
Kết quả phép tính (x2+1)(5 − x) bằng:
5x2 - x3 + 5 - x
0
5x2 - x
x3 + 6
Kết qủa của phép nhân (x+1)(x2−x+1) là:
x3−1
x3+1
1−x3
2x3−1
Kết quả của phép tính ( x – 3)(x + 2 ) là :
x2 + x – 6
x2 - x – 6
x2 + 5x – 6
x2 - 5x – 6
Kết quả của phép tính ( x – 2)(x – 3 ) là :
x2 – 5x + 6
x2 + 5x + 6
x2 – x + 6
x2 + x + 6
Khai triển biểu thức (x+41)2 ta được:
x2−21x−41
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
Khai triển biểu thức (x – y)2 bằng:
x2 + y2
y2 – x2
(y – x)2
x2 – y2
Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
(x - y)2 = x2– 2xy - y2
x2 + y2 = (x – y)(x + y)
(x – y)3 = x3– 3x2y + 3xy2- y3
(x - y)3 = x3– 3x2y - 3xy2– y3
Khai triển biểu thức x3−8y3 ta được kết quả là:
(x−2y)3
x3−2y3
(x−2y)(x2+2xy+4y2)
x3−6x2y+12xy2−8y3
Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
(x + 4)3
(x – 4)3
(x – 8)3
(x + 8)3
Rút gọn biểu thức (4x + 2)(4x – 2) ta được:
4x2 + 4
4x2 – 4
16x2 + 4
16x2 – 4
Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng
(2x + 9)3
(2x + 3)3
(4x + 3)3
(4x + 9)3
Điền vào chỗ trống : .........=(2x−1)(4x2+2x+1)
2x3 - 1
8x3 - 1
8x3 + 1
8 - x3
Điền vào chỗ trống: (21x−y)2=41x2− ... + y2
21xy
-2xy
xy
2xy
Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được
m(x + y + 1)
m(x + y + m)
m(x + y)
m(x + y – 1)
Đa thức 3x + 9y được phân tích thành nhân tử là?
3(x + y)
3(x + 6y)
3xy
3(x + 3y)
Phân tích đa thức 3x2– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
3(x – 2)
x(3x – 2)
3x(x – 2)
3(3x - 2)
Điều kiện xác định của phân thức 9x2−13x−1 là :
x=31
x=−31
x=31 và x=−31
x=9
Kết quả của phép cộng x+32+x2−93 là:
x+3x
x2−95
x+3x−3
x2−92x−3
Phân tích đa thức x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 thành nhân tử
(x – y)3
(2x – y)3
x3 – (2y)3
(x – 2y)3
Mẫu thức chung của hai phân thức x2+4x+43 và 2x2+4xx+4 là:
x(x + 2)2
2(x + 2)2
2x(x + 2)2
2x(x + 2)
Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống trong đẳng thức x2−9.....=x+3x là
x – 3
x2(x – 3)
x
x(x – 3)
Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:
-1
1
8
-8
Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:
2
0
-14
-16
Tứ giác ABCD có ∠A = 1200 ; ∠B=800 ; ∠C=1000 thì số đo ∠D là:
1500
900
600
400
Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng?
900
1800
600
3600
Hãy chọn câu sai.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Hình thang cân là hình thang có:
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai cạnh đáy bằng nhau
Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau
Hai góc kề một đáy bằng nhau
Tìm x, y trên hình vẽ, trong đó AB // EF // GH // CD. Hãy chọn câu đúng.
x = 16 cm, y = 8 cm
x = 18 cm, y = 9 cm
x = 18 cm, y = 8 cm
x = 8cm, y = 16 cm
Cho hình vẽ, Độ dài DE là:
10cm
5cm
2,5cm
3cm
Trong các hình sau đây hình nào có trục đối xứng?
Tứ giác
Hình bình hành
Hình thang
Hình thang cân
Độ dài hai đường chéo của một hình thoi bằng 4cm và 6cm. Độ dài cạnh hình thoi là:
13cm
13 cm
52 cm
52cm
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là hình bình hành”.
bằng nhau
cắt nhau
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
song song
Hãy chọn câu sai.
Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Hình bình hành có các góc đối bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau
Hình bình hành có hai cặp cạnh đối song song và bằng nhau
Tìm câu sai trong các câu sau:
Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.
Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.
Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
Trong hình chữ nhật, giao của hai đường chéo là tâm của hình chữ nhật đó
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Chọn phương án sai trong các phương án sau?
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành.
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành.
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành.
Tìm câu sai trong các câu sau:
Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình chữ nhật.
Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
Cho AB = 6cm, A' là điểm đối xứng với A qua B. Khi đó AA' có độ dài bằng bao nhiêu ?
AA' = 12cm
AA' = 9cm
AA' = 6cm
AA' = 3cm
Hình nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình thang cân
Trong hình chữ nhật có kích thước lần lượt là 5cm và 12cm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật là ?
17cm
13cm
119cm
12cm
Chọn câu đúng trong các câu sau :
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác các cặp góc đối là hình thoi.
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – x + 1 là:
1
42
43
−43
Tổng các giá trị của x thỏa mãn x(x – 1)(x + 1) + x2 – 1 = 0 là
-1
0
1
2
Tính giá trị của biểu thức B = x6 – 2x4 + x3 + x2 – x khi x3 – x = 6:
36
42
48
52
Xác định a để (6x3 – 7x2 – x + a) : (2x + 1) dư 2
-2
2
-4
4
Tìm giá trị nguyên của x để phân thức x+23 có giá trị là một số nguyên?
x=-3
x=-1
x∈{−1;1}
x∈{−1;1;−5;−3}
