WorksheetsCẤM ĐỨA NÀO VÀO
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn, Al. Số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
A. 1
B. 3
C. 2.
D. 4.
Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
3
2
1
4
: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
A. cồn.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. nước muối
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là: (biết thứ tự trong dãy thế điện hóa: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
A. Mg, Ag.
B. Cu, Fe
C. Ag, Mg.
D. Fe, Cu.
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Nhiệt độ nóng chảy.
B. Tính dẻo
C. Tính cứng.
D. Khối lượng riêng
Lên men m kg glucozơ (hiệu suất phản ứng đạt 75%), thu được 2 lít cồn etylic 46o. Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml. Giá trị của m là (Cho H=1; C=12; O=16)
A. 1,44
B. 1,92.
C. 2,16
D. 2,56
Hỗn hợp X gồm tripanmitin và một peptit được tạo thành từ các α -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O và b – c = 2a. Trộn X với một amin no, đơn chức, mạch hở thì thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn 21,24 gam Y thì cần 38,192 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và 1,12 lít N2 (đktc). Khối lượng của tripanmitin trong Y gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho H=1; C=12;N=14; O=16)
A. 19.
B. 20
C. 18
D. 16
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 3?
A. H2N-[CH2]6–NH2
B. C6H5NH2 .
C. (CH3)3N.
D. CH3–CH(CH3)–NH2 .
Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 2,24
B. 3,36
C. 1,12.
D. 4,48
Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
A. HNO3.
B. H2SO4.
C. FeCl3.
D. HCl.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Cu(OH)2
Có màu tím
Y
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu xanh
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3, t0
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Nước brom
Xuất hiện kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Saccarozơ, axitglutamic, glucozơ, phenol
B. Anbumin, lysin, saccarozơ, phenol
C. Gly-Ala-Val, etylamin, glucozơ, anilin
D. Ala-Ala-Ala, anilin, fructozơ, axitfomic.
: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40% (dư). Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rót thêm vào hỗn hợp 4 -5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ. Ta thấy có chất rắn màu trắng nổi lên phía trên. Chất rắn đó là
A. xà phòng
B. mỡ còn dư.
C. glucozơ.
D. axit béo.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính axit.
B. tính bazơ
C. tính khử
D. tính oxi hóa
Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các ion dương chuyển động tự do.
B. nhiều ion dương kim loại
C. nhiều electron độc thân
D. các electron chuyển động tự do.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
A. chất dẻo
B. tơ tổng hợp.
C. keo dán.
D. cao su tổng hợp.
Este X có công thức HCOOCH3. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là (Cho H=1; C=12; O=16; Na=23)
A. 8,2.
B. 10,2.
C. 15,0
D. 12,3.
Cho m (gam) Mg vào dung dịch chứa đồng thời 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 19,44 gam kim loại và dung dịch (X) chứa 2 muối. Tách bỏ phần kim loại, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch (X). Sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kim loại. Giá trị của m là (Cho N=14; O=16; Mg=24; Fe=56; Cu=64; Ag=108)
A. 5,28.
B. 4,32
C. 4,80.
D. 4,64
: Chất nào sau đây là đipeptit?
A. Ala-Gly.
B. Gly-Ala-Gly-Ala.
C. Ala-Gly-Gly.
D. Ala-Ala-Gly
Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Ở điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình. Thủy phân X nhờ xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng là thuốc tăng lực trong y học. Chất X và Y lần lượt là
A. xenlulozơ và saccarozơ
B. tinh bột và glucozơ
C. saccarozơ và glucozơ
D. tinh bột và saccarozơ.
Chất thuộc loại monosaccarit là
A. glucozơ.
B. xenlulozơ
C. tinh bột
D. saccarozơ.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
A. xenlulozơ.
B. tinhbột
C. saccarozơ
D. glucozơ.
Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
(Cho H=1; C=12; N=14)
A. 7,65 gam.
B. 8,15 gam
C. 8,10 gam
D. 0,85 gam.
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. Tên của este X là
A. propyl fomat.
C. metyl propionat
B. isopropyl fomat
D. etyl axetat
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s22s2 2p6 3s2.
B. 1s22s22p6 3s23p1.
C. 1s22s2 2p6.
D. 1s22s22p63s1.
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra
A. xà phòng và ancol đơn chức
B. xà phòng và glixerol
C. axit béo và glixerol
D. xà phòng và axit béo
Khi đun este với dung dịch NaOH xảy ra phản ứng
A. xà phòng hóa
B. xà phòng hóa.
C. trùng hợp
D. hidro hóa
: Chất nào sau đây là este?
A. CH2=CHCOOH.
B. CH3CH2OH.
C. CH3COOC2H5.
D. CH3CH2CHO.
: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat
B. glucozơ, anđehit axetic.
C. glucozơ, ancol etylic
D. ancol etylic, anđehit axetic
Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
A. Thuốc tăng lực trong y tế
B. Nhiên liệu cho động cơ đốt trong
C. Trắng gương, tráng ruột phích.
D. Sản xuất rượu etylic.
Chất nào sau đây là một trong những chất cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống?
A. CH3NH2
B. CH3COOH.
C. CH3CH2OH.
D. H2NCH2COOH.
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho X phản ứng với NaOH đun nóng thì thu được muối X1 và chất hữu cơ X2. Nung X1 với hỗn hợp NaOH và CaO thì thu được một chất khí có tỉ khối so với hidro là 8. X2 tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3-COO-CH2-CH=CH2.
B. CH3-COO-CH=CH-CH3
C. CH3-CH2-COO-CH=CH2
D. CH3-COO-C(CH3)=CH2.
Glucozơ có công thức phân tử là:
A. C6H10O5
B. C6H10O5.
C. C6H12O6
D. C5H10O5.
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 80%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 288 gam
B. 300 gam
C. 360 gam
D. 270 gam
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ
B. đen
C. vàng
D. tím
: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là
A. 13,8.
B. 4,6.
C. 6,975.
D. 9,2.
Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
B. Có 3 chất làm mất màu nước brom.
C. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm
Trong các chất dưới đây, chất nào là Alanin?
A. H2N-CH2-COOH.
B. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
C. CH3–CH(NH2)–COOH
D. H2N–CH2-CH2–COOH
Cho hỗn hợp X gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan. Giá trị của m có thể là:
A. 12,5
B. 11,8
C. 10,6
D. 14,7
Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
Nhận xét đúng là:
A. Trong X có 2 liên kết peptit
B. X là một pentapeptit
C. Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau
D. Trong X có 4 liên kết peptit.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH2.
B. CH3 – CH3.
C. CH2 = CH – Cl.
D. CH2 = CH – CH = CH2
Cho dãy các ion : Fe3+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
A. Fe3+.
B. Sn2+.
C. Cu2+.
D. Ni2+.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
A. glucozơ.
B. tinhbột.
C. xenlulozơ
D. saccarozơ
Hỗn hợp X gồm tripanmitin và một peptit được tạo thành từ các α -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O và b – c = 2a. Trộn X với một amin no, đơn chức, mạch hở thì thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn 21,24 gam Y thì cần 38,192 lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau và 1,12 lít N2 (đktc). Khối lượng của tripanmitin trong X gần nhất với giá trị nào sau đây? (Cho H=1; C=12;N=14; O=16)
A. 19.
B. 16.
C. 18.
D. 20
Nilon–6,6 là một loại
A. polieste
B. tơ visco
C. tơ poliamit
D. tơ axetat.
Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam dầu ăn và 2 – 2,5 ml dung dịch NaOH 40% (dư). Đun hỗn hợp sôi nhẹ và liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh. Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rót thêm vào hỗn hợp 4 -5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khấy nhẹ. Ta thấy có chất rắn màu trắng nổi lên phía trên. Chất rắn đó là
A. axit béo
B. xà phòng
C. glucozơ
D. mỡ còn dư.
Cho phản ứng: aAl + bHNO3 ==> cAl(NO3)3 + dNO2 + eH2O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 4.
B. 7
C. 6.
D. 5
Chất nào sau đây là este?
A. CH2=CHCOOCH3
B. CH3COOH.
C. CH3CH2CHO
D. CH3CH2CH2OH
Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Fe
B. Mg
C. Al
D. Na
Cho dãy các ion : Fe3+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là:
A. Sn2+.
B. Fe3+.
C. Cu2+.
D. Ni2+.
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
A. Tính dẻo
B. Tính cứng
C. Nhiệt độ nóng chảy
D. Khối lượng riêng
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. C6H5NH2
B. CH3–NH–CH3
C. CH3–CH(CH3)–NH2
D. H2N-[CH2]6–NH2
Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A. xà phòng hóa
B. trùng ngưng
C. trùng hợp
D. este hóa
Thuỷ phân hợp chất:
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH(CH3)2)CONHCH2CONHCH2COOH
sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?
A. 3.
B. 4.
C. 2.
5
Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức phân tử C2H3O2Na. Tên của este X là
A. propyl fomat
B. etyl axetat
C. metyl propionat
D. isopropyl fomat
Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là
A. Fructozơ
B. Saccarozơ.
C. Mantozơ.
D. Glucozơ
: Chất X thường được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.Chất Y có thể được điều chế bằng phản ứng lên men chất X. Để đề phòng sự lây lan của đại dịch Covid-19, Bộ y tế hướng dẫn người dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch sát khuẩn có pha thành phần chất Y. Các chất X và Y lần lượt là
A. glucozơ và etanol
B. tinh bột và glucozơ
C. saccarozơ và glucozơ.
D. saccarozơ và etanol
Thuốc thử nào dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và anđehit axetic?
A. Khí H2 trên xúc tác Ni (t0).
B. Dung dịch AgNO3/NH3 (t0).
C. Cu(OH)2 ở t0 thường
D. Dung dịch Br2 ở t0 thường.
Este X có công thức HCOOCH3. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 15,0.
B. 12,3.
C. 12,6.
D. 10,2.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A. Triolein
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Metyl axetat.
Chất nào sau đây là một trong những chất cơ sở kiến tạo nên protein của cơ thể sống?
A. CH3CH2OH
B. CH3COOH
C. CH3NH2.
D. H2NCH2COOH
Cho 4,8 gam Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V (lít) H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 2,24.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
A. nước.
B. nước muối.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin. Số chất trong dãy trên khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
A. 2.
B. 1
C. 4.
D. 3.
Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, etylamin, anilin. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
B. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
C. Có 3 chất làm mất màu nước brom
D. Có 3 chất thủy phân trong môi trường kiềm.
Hiđro hóa hỗn hợp gồm tripanmitin, triolein, tristearin và alanin. Sau phản ứng, có bao nhiêu chất tồn tại ở thể rắn trong điều kiện thường?
A. 2
B. 4
C. 3.
D. 1
: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ
B. tính oxi hóa
C. tính axit.
D. tính khử.
Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,38 gam.
B. 18,24 gam
C. 17,80 gam.
D. 16,68 gam.
Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. xanh
D. tím.
Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Ala
B. Gly-Ala-Gly-Ala
C. Ala-Ala-Gly
D. Ala-Gly.
Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
A. các ion dương chuyển động tự do.
B. nhiều electron độc thân.
C. các electron chuyển động tự do.
D. nhiều ion dương kim loại
Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là
A. 1,92.
B. 0,16
C. 1,32.
D. 1,26.
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. CH2=CH – CH3
B. C2H5NH2.
C. C2H5OH.
D. CH3Cl.
Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3COOCH=CH2
B. HCOOCH2CH=CH2
C. HCOOCH=CH-CH3
D. CH3COOC2H5
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Cu(OH)2
Có màu tím
Y
Quỳ tím
Quỳ chuyển sang màu xanh
Z
Dung dịch AgNO3 trong NH3, t0
Kết tủa Ag trắng sáng
T
Nước brom
Xuất hiện kết tủa trắng
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A. Gly-Ala-Val, etylamin, saccarozơ, anilin
B. Anbumin, lysin, glucozơ, phenol
C. Saccarozơ, axitglutamic, glucozơ, phenol
D. Ala-Ala-Ala, anilin, fructozơ, axitfomic.
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là
A. 1s22s2 2p6 3s2
B. 1s22s22p6 3s23p1
C. 1s22s2 2p6
D. 1s22s22p63s1.
Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 300 gam.
B. 270 gam.
C. 250 gam.
D. 360 gam
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
A. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
B. H2N–CH2-CH2–COOH.
C. CH3–CH(NH2)–COOH.
D. H2N-CH2-COOH.
Cho 6,2 gam Metylamin (CH3NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 7,65 gam
B. 8,15 gam
C. 8,10 gam.
D. 13,5 gam
Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y (C2H10O3N2) và chất Z (C2H7O2N). Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất). Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan. Giá trị của m có thể là:
A. 15,0.
B. 10,6.
C. 14,0
D. 11,8
Cho 11,2 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch HCl 2M sau phản ứng thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với 800 ml dung dịch AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn tạo m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 107,7 gam.
B. 91,5 gam.
C. 86,1 gam.
D. 21,6 gam
