wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế Chính trị Mác - Lênin

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là:

a)

Các lực lượng sản xuất

b)

Các hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử

c)

Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi

d)

Các học thuyết kinh tế chính trị và kinh tế

2.

Ai là người có công lao trong việc phát triển học thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Hêghen

b)

Ăngghen

c)

Lênin

d)

Quesnay

3.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Phương pháp phân tích

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp thống kê

d)

Phương pháp so sánh

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Chức năng nhận thức

b)

Chức năng thực tiễn

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng bản thể luận

6.

Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ:

a)

XVI

b)

XVII

c)

XVIII

d)

XIX

7.

Đại biểu tiêu biểu của chủ nghĩa trọng nông ở Pháp là:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

Dewey, Sartre

c)

Camus, Bergson

d)

Descartes, Diderot

8.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

F.Quesnay, Turgot

b)

W.Petty, A.Smith, D.Recardo

c)

A.Camus, H.Bergson

d)

R.Descartes, D.Diderot

9.

Mục đích chủ yếu của nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

b)

Nhằm khám phá các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Nhằm xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

10.

Lý luận “Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Hệ tư tưởng Đức

11.

Thuật ngữ khoa học "Kinh tế chính trị" xuất hiện lần đầu tiên trong tác phẩm nào dưới đây ?

a)

Tư bản (C.Mác)

b)

Chuyên luận về kinh tế chính trị ( A.Montchretien )

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh ( Ph. Ăngghen )

d)

Sự trỗi dậy và suy tán của đế chế thứ ba ( William L.Shirer )

12.

Trong số các nhà kinh tế học dưới đây, ai là người có công lao làm cho kinh tế chính trị trở thành một môn khoa học ?

a)

A.Smith

b)

F.Quesnay

c)

W.Petty

d)

D.Ricardo

13.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các luận điểm sau đây :

a)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương mai

b)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nông nghiệp

c)

Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động thương thuyết

d)

Chủ nghĩa trọng thương bắt đầu từ thời kỳ Cổ đại đến cuối thế kỷ XV

14.

Quy luật kinh tế là gì ?

a)

Quy luật kinh tế là những mỗi liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng với nhau

b)

Quy luật kinh tế là những mỗi liên hệ bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của sự vật hiện tượng và quá trình kinh tế

c)

Quy luật kinh tế là những mối liên hệ tất nhiên, ổn định và phát triển bền vững của các chính sách kinh tế

d)

Quy luật kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng của các chính sách kinh tế

15.

Các chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm :

a)

Chức năng thế giới quan, chức năng nhân sinh quan, chức năng thực tiễn, chức năng phương pháp luận

b)

Chức năng nhận thức, chức năng thực tiễn, chức năng tư tưởng, chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng xã hội, chức năng giáo dục, chức năng nhận thức, chức năng tư tưởng

d)

Chức năng tâm lý, chức năng phương pháp luận, chức năng thực tiễn, chức năng giáo dục

16.

Hệ thống lý luận chính trị đầu tiên nghiêng cứu về phương thức sản xuất tư bản của nghĩa là :

a)

Chủ nghĩa thực dụng

b)

Chủ nghĩa hiện sinh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

17.

Chọn ý đụng về kinh tế chính trị Mác - Lênin :

a)

Một trong ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Một trong ba tiền đề hình thành chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Một trong ba nguồn gốc của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Một trong ba học thuyết quan trọng của chủ nghĩa Mác - Lênin

18.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm " Kinh tế chính trị " ?

a)

Antoine Montchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

19.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào ?

a)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy tư bản chủ nghĩa

b)

Thời kỳ hiệp tác giảm đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

20.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của :

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điện Anh

d)

Học thuyết công lợi

21.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là :

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu, giữ lại những gì đơn giản, dễ hiểu

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

c)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

d)

Gạt bỏ những hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, là quá trình đi từ cái cụ thể đến trừu tượng vào ngược lại

22.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào ?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

23.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của

con người

b)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

c)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

d)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

24.

Hãy chọn phương án đúng nhất về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tính khách quan và phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của

con người

b)

Mang tính chủ quan, hoàn toàn phụ thuộc vào ý thức của những người làm kinh tế

c)

Mang tính tuyệt đối, tính phổ biến và toàn diện

d)

Mang tính cụ thể, tính tương đối và tuyệt đối

25.

Chọn phương án đúng nhất về mối quan hệ giữa quy luật kinh tế và chính sách kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận

dụng các quy luật kinh tế

c)

Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

Các phương án được nêu đều đúng

26.

Trong các khâu của quá trình tái sản xuất, khâu nào là mục đích và là động lực?

a)


Sản xuất

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

27.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế nào sau đây?

a)

Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân

b)

Năng suất lao động không thay đổi

c)

Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

Các phương án được nêu đều đúng

28.

Nhận xét nào dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là không

đúng?

a)

Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản khi kỹ thuật còn mang tính

thủ công, lạc hậu

b)

Giá trị sức lao động không thay đổi

c)

Thời gian lao động trong một ngày không thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

29.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động

b)

Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Các phương án được nêu đều đúng

30.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc phạm trù tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tiền lương, tiền thưởng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Nguyên, nhiên vật liệu

31.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị

của hàng hóa?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

32.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra :

a)

Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

33.

Địa tô tuyệt đối được thu trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng xấu

d)

Các phương án được nêu đều đúng

34.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau

như thế nào?

a)

Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính

theo thời gian

35.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

36.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có

sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư

37.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư

liệu sản xuấ

b)

Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo

giá trị quyết định

c)

Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của

tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

d)

Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

38.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

39.

Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn

phương án đúng nhất

a)

Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động

trong nông nghiệp

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông

nghiệp

d)

Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

40.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương

nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

41.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

42.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong trao đổi

43.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng

trước

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

44.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con

người

45.

Chọn câu trả lời sai

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản

xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

46.

Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị thặng dư và giá cả

47.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã

hội

b)

Tạo nhiều hàng hoá đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo điều kiện cho nền sản xuất

hàng hoá lớn ra đời và phát triển

d)

Các phương án được nêu đều đúng

48.

Giữa công thức lưu thông hàng hóa giản đơn H – T - H và công thức lưu thông của tư

bản T – H - T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phương án sai

a)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có sự hiện diện của tiền và

hàng

b)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có quá trình mua - bán

diễn ra

c)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ giữa

người mua và người bán

d)

Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích

là giá trị sử dụng

49.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

50.

Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái

niệm thuộc về:

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

51.

Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động cá nhân và lao động tập thể

52.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lao động

d)

Phương tiện lưu thông

53.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm

54.

Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp

chuyên môn nhất định

55.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy

56.

Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?

a)

Dịch vụ không phải là hàng hóa

b)

Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

57.

Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt?

a)

Thương hiệu

b)

Quyền sử dụng đất đai

c)

Các loại thuốc quý hiếm

d)

Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá

58.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với

nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

59.

Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị sử dụng

d)

Giá trị sản xuất

60.

Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

61.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều

kiện nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

62.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

63.

Yếu tố quyết dịnhđến giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

64.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm

của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối

diện với nhau như là những (.…)”

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

65.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

66.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

67.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi,

mua bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao

68.

Sản xuất hàng hóa ra đời, tồn tại trong điều kiện nào sau đây?

a)

Xuất hiện giai cấp tư sản

b)

Có sự tách biệt tuyệt đối về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

Xuất hiện sự phân công lao động xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế

giữa những người sản xuất

d)

Xuất hiện chế độ tư hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

69.

Mệnh đề nào dưới đây không phải là đặc trưng của sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất được chuyên môn hóa ngày càng cao

b)

Thị trường ngày càng mở rộng

c)

Liên hệ giữa các ngành, các vùng, các nước ngày càng chặt chẽ

d)

Sản phẩm làm ra nhằm thỏa mãn nhu cầu người sản xuất

70.

Đâu không phải ưu thế của sản xuất hàng hóa?

a)

Gia tăng không hạn chế của thị trường là động lực mạnh mẽ thúc đẩy sản xuất phát

triển

b)

Cạnh tranh là động lực thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

c)

Giao lưu kinh tế và văn hóa trong nước và quốc tế ngày càng phát triển

d)

Phân hóa giàu - nghèo

71.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông

qua trao đổi, mua bán

b)

Là những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Là mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Là sản phẩm có sẳn trong tự nhiên và xã hội

72.

Chọn phương án đúng về giá trị sử dụng của hàng hóa?

a)

Là tính chất có ích, công dụng của vật thể đó có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của

người mua

b)

Là nội dung vật chất của của cải không kể hình thức xã hội của nó như thế nào

c)

Là giá trị sử dụng cho người mua, cho xã hội

d)

Các phương án được nêu đều đúng

73.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu trượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

74.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

75.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói

chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Là lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án được nêu đều đúng

76.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăngghen

77.

Chọn phương án sai về lao động phức tạp?

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều sản phẩm hơn lao

động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân đôi

c)

Lao động phức tạp là lao động trong môi trường đặc biệt

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

78.

Tác động của yếu tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Cả cường độ lao động và năng suất lao động

d)

Công cụ lao động

79.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian lao động của người có năng suất lao động trung bình trong xã hội

d)

Thời gian lao động của người có cường độ lao động trung bình trong xã hội

80.

Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định

81.

Năng suất lao động nào ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hóa? Chọn phương án

đúng nhất

a)

Năng suất lao động cá biệt

b)

Năng suất lao động xã hội

c)

Năng suất lao động của những người sản xuất hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá biệt và năng suất lao động xã hội

82.

Tăng cường độ lao động nghĩa là gì? Chọn phương án sai

a)

Lao động khẩn trương hơn

b)

Lao động nặng nhọc hơn

c)

Rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Thời gian lao động được phân bổ hợp lý hơn

83.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

84.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa trên thị trường

b)

Sức mua của tiền, tình trạng độc quyền

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Kim loại dùng làm tiền tệ

85.

Trong mối quan hệ giữa giá cả và giá trị của hàng hóa thì:

a)

Giá cả là cơ sở của giá trị

b)

Giá trị là cơ sở của giá cả

c)

Giá trị xoay xung quanh trục giá cả

d)

Giá cả không tác động gì đến giá trị

86.

Tiền làm phương tiện lưu thông biểu hiện như thế nào?

a)

Tiền là thước đo giá trị của hàng hóa

b)

Tiền dùng để trả nợ, nộp thuế

c)

Tiền là môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

d)

Tiền dùng để trả khoản mua chịu hàng hóa

87.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm

thời gian lao động trong ngày còn nhà đầu tư lại muốn kéo dài thời gian lao động

trong ngày, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu?

a)

Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân

b)

Bằng thời gian lao động cần thiết

c)

Do nhà tư bản quy định

d)

Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

88.

Mệnh đề nào không thuộc nội dung của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở ngang giá

c)

Sự vận động của quy luật giá trị thông qua sự vận động của giá cả hàng hóa

d)

Tác động đến luồng vận chuyển của hàng hóa từ nơi giá thấp đến nơi giá cao

89.

Mệnh đề nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản

xuất phát triển

c)

Thực hiện lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo

d)

Giảm bớt chênh lệch về mức sống giữa các tầng lớp dân cư

90.

Quy luật giá trị hoạt động thông qua cái gì?

a)

Sự vận động của giá cả hàng hóa trên thị trường

b)

Sự vận động của quan hệ cung - cầu

c)

Sự biến động của tiền tệ

d)

Sự điều chỉnh hoạt động của người sản xuất kinh doanh