wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 10-LHP

Total questions: 95

Worksheet time: 5hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp được quy định như thế nào?

a)

Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, Chủ tịch nước có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp.

b)

Chính phủ, các cơ quan khác của Nhà nước và toàn thể Nhân dân đều có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp.

c)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân có trách nhiệm bảo vệ Hiến pháp.

d)

Cả A, B và C đều đúng

2.

Để hoạt động xét xử đảm bảo tính độc lập, việc tuyển chọn thẩm phán cần phải theo cách thức:

a)

Bầu thẩm phán

b)

Chỉ định thẩm phán

c)

Bổ nhiệm thẩm phán

d)

Kết hợp cả ba cách: bầu, chỉ định và bổ nhiệm

3.

Tòa án nhân dân tối cao (Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) có thẩm quyền xét xử:

a)

Sơ thẩm, phúc thẩm.

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

c)

Phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm, giám đốc thẩm.

4.

Chọn phương án đúng về cách thức lựa chọn Hội thẩm.

a)

Hội thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu ra.

b)

Hội thẩm của Tòa án nhân dân tỉnh do Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh bổ nhiệm.

c)

Hội thẩm của Tòa án nhân dân tối cao do Chủ tịch nước bổ nhiệm.

d)

Hội thẩm của Tòa án nhân dân tối cao do Hội đồng nhân dân tỉnh theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh.

5.

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Thông tư

d)

Quyết định

6.

Phát biểu nào không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân?

a)

Nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

b)

Nguyên tắc tòa án xét xử kín trừ những trường hợp do luật định.

c)

Nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được bảo đảm.

d)

Nguyên tắc mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

7.

Loại tòa nào không có trong cơ cấu tổ chức của tất cả các Tòa án nhân dân khu vực?

a)

Tòa sở hữu trí tuệ

b)

Tòa kinh tế

c)

Tòa dân sự

d)

Tòa gia đình và người chưa thành niên

8.

Theo Hiến pháp năm 2013, ………… là tội nặng nhất.

a)

tội giết người

b)

tội sản xuất, buôn bán trái phép chất ma túy

c)

tội phản bội tổ quốc

d)

tội khủng bố

9.

Cơ quan nào thực hiện hoạt động tư pháp?

a)

Quốc hội, Tòa án nhân dân

b)

Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân

c)

Chính phủ, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân

d)

Tòa án nhân dân

10.

Nhận định nào đúng về quyền bào chữa của bị can, bị cáo?

a)

Bị can, bị cáo chỉ có thể tự bào chữa hoặc mời luật sư bào chữa, không được mời người không phải là luật sư bào chữa.

b)

Bị can, bị cáo chỉ có thể tự bào chữa hoặc mời luật sư bào chữa hoặc mời người khác không phải là luật sư bào chữa cho mình.

c)

Bị can, bị cáo không thể tự mình đứng ra bào chữa mà phải mời luật sư hoặc người khác không phải luật sư đứng ra bào chữa cho mình.

d)

Bị can, bị cáo có thể tự bào chữa mà không cần phải mời luật sư bào chữa hoặc mời người khác không phải là luật sư bào chữa cho mình trong mọi trường hợp.

11.

Chọn phương án đúng về cách thức lựa chọn Thẩm phán.

a)

Nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán được quy định trong các bản Hiến pháp Việt Nam.

b)

Nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán được quy định trong các bản Hiến pháp năm 1992 và năm 2013.

c)

Nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán được quy định trong các bản Hiến pháp năm 1959 và năm 1980.

d)

Nguyên tắc bổ nhiệm thẩm phán được quy định trong các bản Hiến pháp năm 1946, năm 1992 và năm 2013.

12.

Tòa án có thẩm quyền xét xử sơ thẩm:

a)

Tòa án nhân dân khu vực xét xử theo thẩm quyền do luật định.

b)

Tòa án nhân dân tối cao là tòa án chuyên biệt xét xử theo thẩm quyền do luật định.

c)

Tòa án nhân dân tối cao xét xử theo thẩm quyền do luật định.

d)

Tòa án nhân dân khu vực, tòa án chuyên biệt và Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử theo thẩm quyền do luật định.

13.

Trong cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân khu vực không có tòa nào?

a)

Tòa xử lý hành chính

b)

Tòa gia đình và người chưa thành niên

c)

Tòa lao động

d)

Tòa dân sự

14.

Công dân A đã viện dẫn Hiến pháp trong một phiên tòa để bảo vệ quyền và lợi ích liên quan của mình. Hội đồng xét xử không đồng ý cách viện dẫn của công dân A, vì cho rằng Hội đồng xét xử không có thẩm quyền căn cứ vào Hiến pháp để giải quyết vụ việc. Hãy đưa ra ý kiến về cách giải quyết của Hội đồng xét xử?

a)

Đúng quy định của pháp luật.

b)

Phù hợp vì cơ chế bảo vệ Hiến pháp chưa đầy đủ.

c)

Hoàn toàn trái với quy định pháp luật.

d)

Không phù hợp với tình hình hiện nay.

15.

Các Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao do…..

a)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm theo sự giới thiệu của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao bổ nhiệm.

16.

Hội thẩm được tham gia xét xử ở trình tự xét xử nào?

a)

Sơ thẩm

b)

Sơ thẩm, phúc thẩm

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm

17.

Phát biểu nào không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân?

a)

Nguyên tắc suy đoán vô tội.

b)

Nguyên tắc tòa án đảm bảo quyền bào chữa của bị can, bị cáo.

c)

Nguyên tắc xét xử giám đốc thẩm do thẩm phán và hội thẩm thực hiện.

d)

Nguyên tắc xét xử công khai.

18.

Cơ quan nào có thẩm quyền luận tội bị cáo tại phiên tòa sơ thẩm hình sự?

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

19.

Nhận định nào không đúng về các điều kiện để đảm bảo chất lượng công tác xét xử?

a)

Người tiến hành tố tụng tốt.

b)

Hệ thống pháp luật tốt.

c)

Hệ thống các cơ quan hỗ trợ tư pháp tốt.

d)

Tuân thủ triệt để chế độ thủ trưởng trong hoạt động xét xử của hệ thống tòa án.

20.

Thẩm phán Tòa án nhân dân địa phương do….

a)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Chủ tịch nước bổ nhiệm theo sự giới thiệu của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao bổ nhiệm theo đề nghị của Hội đồng tuyển chọn thẩm phán.

21.

Chức năng công tố của Viện kiểm sát nhân dân được biểu hiện bằng hoạt động…….

a)

xét xử các vụ án.

b)

điều tra các vụ án.

c)

truy tố người đã bị khởi tố trước tòa án.

d)

kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật.

22.

Cơ quan có thẩm quyền kiểm tra tính hợp pháp hay không hợp pháp của các hoạt động bảo vệ pháp luật?

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

23.

Thành phần của Viện kiểm sát nhân dân tối cao bao gồm nội dung nào đúng nhất?

a)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên; Thủ trưởng, các Phó thủ trưởng Cơ quan điều tra, Điều tra viên, Cán bộ điều tra; Giám định viên kỹ thuật hình sự; công chức khác, viên chức và người lao động khác.

b)

Chỉ Viện trưởng và các Phó Viện trưởng, không gồm kiểm sát viên và cơ quan điều tra.

c)

Viện trưởng, Kiểm sát viên và Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao; không có cơ quan điều tra thuộc hệ thống.

d)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên; không gồm kiểm tra viên, điều tra viên hay giám định viên.

24.

Nhận định nào không đúng về tính độc lập trong nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật?

a)

Độc lập giữa tòa án cấp trên và tòa án cấp dưới.

b)

Độc lập giữa Thẩm phán và Hội thẩm.

c)

Độc lập giữa Quốc hội, Chính phủ và Chủ tịch nước.

d)

Độc lập giữa tòa án với các cơ quan chính quyền và với các cơ quan, tổ chức Đảng, tổ chức xã hội.

25.

Số cấp xét xử của hệ thống Tòa án nhân dân Việt Nam?

a)

1 cấp

b)

2 cấp

c)

3 cấp

d)

4 cấp

26.

Bản Hiến pháp Việt Nam nào không có quy định về Viện kiểm sát nhân dân?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

27.

Theo Hiến pháp năm 2013, …….. là cơ quan thực hiện hoạt động tư pháp.

a)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Quốc hội và Tòa án nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

28.

Tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát quân sự do…..

a)

Quốc hội quy định.

b)

Chính phủ quy định.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định.

d)

Tòa án nhân dân tối cao quy định.

29.

So với Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 quy định……

a)

giảm nhiệm vụ, thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân trong chức năng thực hành quyền công tố.

b)

tăng nhiệm vụ, thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân trong chức năng thực hành quyền công tố.

c)

giảm nhiệm vụ, thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân trong chức năng kiểm sát hoạt động tư pháp.

d)

tăng nhiệm vụ, thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân trong chức năng kiểm sát hoạt động tư pháp.

30.

Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao do …………… bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo nghị quyết của Quốc hội.

a)

Chủ tịch nước

b)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

31.

Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp tỉnh bao gồm:

a)

Các Tòa chuyên trách và các Phòng nghiệp vụ, Văn phòng.

b)

Chỉ có Tòa hình sự và Tòa dân sự.

c)

Tòa án nhân dân tối cao và Tòa án nhân dân cấp huyện.

d)

Chỉ có Phòng tổ chức cán bộ.

32.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân địa phương……

a)

chịu sự giám sát của Hội đồng nhân dân cùng cấp; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân; trả lời chất vấn, kiến nghị, yêu cầu của đại biểu Hội đồng nhân dân cùng cấp.

b)

chịu sự giám sát của Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp; trả lời chất vấn, kiến nghị, yêu cầu của đại biểu Hội đồng nhân dân cùng cấp.

c)

chịu sự giám sát của Quốc hội; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Quốc hội; trả lời chất vấn, kiến nghị, yêu cầu của đại biểu Quốc hội.

d)

chịu sự giám sát của Chính phủ; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Chính phủ; trả lời chất vấn, kiến nghị, yêu cầu của đại biểu Quốc hội.

33.

Điều kiện để phiên họp của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao hợp lệ:

a)

Phải có ít nhất một phần hai thành viên tham gia.

b)

Có ít nhất hai phần ba thành viên tham gia.

c)

Phải có ít nhất ba phần tư thành viên tham gia.

d)

Phải có tất cả thành viên tham gia.

34.

Nguyên tắc mới trong xét xử của Hiến pháp năm 2013 so với Hiến pháp năm 1992:

a)

Nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được bảo đảm.

b)

Nguyên tắc Thẩm phán và Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.

c)

Nguyên tắc Tòa án nhân dân xét xử công khai, trừ một số trường hợp pháp luật quy định.

d)

Nguyên tắc đảm bảo quyền bào chữa của bị can, bị cáo.

35.

Nguyên tắc suy đoán vô tội được hiểu là….

a)

chỉ cần bị cáo nhận tội mà không cần cơ quan tư pháp chứng minh bị cáo có tội thì bị cáo sẽ bị kết luận là có tội.

b)

để kết luận bị cáo có tội thì cơ quan tư pháp phải chứng minh được bị cáo có tội bất kể bị cáo có nhận tội hay không.

c)

để kết luận bị cáo có tội thì cơ quan tư pháp phải chứng minh được bị cáo có tội và bị cáo nhận mình là có tội.

d)

Cả A, B và C đều sai.

36.

Cơ quan có chức năng truy tố (hay buộc tội) ai đó ra trước pháp luật:

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân.

c)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân và Công an nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân.

37.

Nhằm đảm bảo tính độc lập của hoạt động xét xử, theo quan điểm của Học thuyết tam quyền phân lập, việc tuyển chọn thẩm phán không thể bằng cách thức bầu cử, bởi vì:

a)

Hoạt động bầu cử mang quan điểm chính trị, không đáp ứng được yêu cầu về tính độc lập xét xử.

b)

Bầu cử là hoạt động ít nhiều mang tính cảm tính, thiên vị.

c)

Bầu cử không đáp ứng được tiêu chuẩn về mặt chuyên môn của thẩm phán.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

38.

Chánh án Tòa án nhân dân địa phương báo cáo công tác của Tòa án trước……

a)

Hội đồng nhân dân cùng cấp và với Tòa án cấp trên trực tiếp.

b)

Hội đồng nhân dân cấp trên trực tiếp và với Tòa án cấp trên trực tiếp.

c)

Quốc hội và với Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội cùng cấp và với Chủ tịch nước.

39.

Tổng số thành viên Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh do……

a)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

b)

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

d)

Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao quyết định theo đề nghị của Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

40.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do……

a)

Quốc hội bầu theo đề nghị của Chủ tịch nước.

b)

Quốc hội phê chuẩn theo sự đề nghị của Chủ tịch nước.

c)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Quốc hội phê chuẩn theo sự đề nghị của Chủ tịch nước.

41.

Hệ thống cơ quan nào tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc tập trung thống nhất trong ngành?

a)

Tòa án nhân dân

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

42.

Trong hoạt động xét xử……

a)

số lượng Hội thẩm bằng số lượng Thẩm phán.

b)

Hội thẩm phụ thuộc vào Thẩm phán.

c)

số lượng Hội thẩm ít hơn số lượng Thẩm phán.

d)

Thẩm phán và Hội thẩm độc lập và chỉ tuân theo pháp luật.

43.

Thành phần của Tòa án nhân dân tối cao bao gồm:

a)

Chánh án, Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Điều tra viên, Thư ký Tòa án, công chức khác, viên chức và người giúp việc.

b)

Chánh án, các Phó Chánh án, Thẩm phán TANDTC, Chánh toà, các Phó Chánh toà, Thẩm phán TAND, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, công chức khác, Viên chức và người lao động.

44.

Các tòa án chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp tỉnh trong hệ thống tòa án nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm:

a)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động.

b)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế.

c)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, Tòa gia đình và người chưa thành niên.

d)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa hành chính, Tòa lao động, Tòa kinh tế, Tòa gia đình và người chưa thành niên, Tòa Hiến pháp.

45.

Bản án đã có hiệu lực pháp luật được Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân có thẩm quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm khi……

a)

người bị kết án, người bị hại, các đương sự, người có quyền và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với phán quyết của tòa án.

b)

phát hiện ra tình tiết mới, quan trọng của vụ án có khả năng làm thay đổi nội dung vụ án.

c)

có sự vi phạm nghiêm trọng thủ tục tố tụng, vi phạm nghiêm trọng pháp luật trong quá trình giải quyết vụ án.

d)

áp dụng sai về mặt pháp luật trong quá trình xét xử.

46.

Luật sư A cho rằng một điều khoản trong Bộ luật hình sự không phù hợp với một quy định về quyền công dân trong Hiến pháp hiện hành. Luật sư A có thể kiến nghị đến cơ quan nào để xem xét?

a)

Kiến nghị đại biểu Quốc hội để đại biểu kiến nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội.

b)

Kiến nghị đoàn đại biểu Quốc hội để đoàn đại biểu kiến nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội.

c)

Kiến nghị Liên đoàn Luật sư Việt Nam để Liên đoàn Luật sư kiến nghị Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

47.

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo trước……

a)

Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ; trong thời gian Chính phủ không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Chủ tịch nước.

c)

Ban chấp hành trung ương Đảng và Chủ tịch nước.

d)

Quốc hội, Chính phủ và Chủ tịch nước.

48.

Các cấp của Tòa án quân sự bao gồm:

a)

Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực.

b)

Tòa án quân sự trung ương; Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực.

c)

Tòa án nhân dân tối cao; Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực.

d)

Tòa án nhân dân tối cao; Tòa án quân sự trung ương; Tòa án quân sự quân khu và tương đương; Tòa án quân sự khu vực.

49.

Tổng số thành viên Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh không quá…….

a)

tám người.

b)

chín người.

c)

mười người.

d)

Không quy định số lượng cố định.

50.

Trường hợp nào không thể được xét xử kín?

a)

Trong trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật nhà nước, thuần phong, mỹ tục của dân tộc.

b)

Trong trường hợp đặc biệt cần bảo vệ người chưa thành niên theo yêu cầu chính đáng của đương sự.

c)

Trong trường hợp đặc biệt cần bảo vệ bí mật trong kinh doanh theo yêu cầu chính đáng của đương sự.

d)

Trong trường hợp đặc biệt cần giữ bí mật đời tư theo yêu cầu chính đáng của đương sự.

51.

Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao do……

a)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước.

b)

Chủ tịch nước bổ nhiệm theo sự giới thiệu của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

d)

Chủ tịch nước bổ nhiệm theo sự giới thiệu của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

52.

Các cấp xét xử theo pháp luật Việt Nam bao gồm:

a)

Cấp sơ thẩm, cấp phúc thẩm.

b)

Cấp giám đốc thẩm, cấp tái thẩm.

c)

Cấp sơ thẩm, cấp phúc thẩm, cấp giám đốc thẩm.

d)

Cấp sơ thẩm, cấp phúc thẩm, cấp giám đốc thẩm, cấp tái thẩm.

53.

Tòa án không có thẩm quyền xét xử sơ thẩm:

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

54.

Thành phần của Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân tối cao gồm có:

a)

Viện trưởng, Phó Viện trưởng.

b)

Viện trưởng, Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên.

c)

Viện trưởng, Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên, Điều tra viên.

d)

Viện trưởng, Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên, Điều tra viên, Thẩm tra viên.

55.

Nhận định nào đúng về nhiệm vụ của Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân?

a)

Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý.

b)

Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý.

c)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý.

d)

Hệ thống bộ máy nhà nước có nhiệm vụ bảo vệ công lý.

56.

Tòa án xét xử kín khi…

a)

cần giữ bí mật nhà nước, thuần phong, mỹ tục.

b)

nhằm bảo vệ người chưa thành niên trong tất cả mọi trường hợp.

c)

nhằm giữ bí mật đời tư trong mọi trường hợp theo yêu cầu của đương sự.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

57.

Các tòa chuyên trách của Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền xét xử….

a)

phúc thẩm.

b)

sơ thẩm, phúc thẩm.

c)

sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm.

d)

sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.

58.

Nguyên tắc xét xử của Tòa án nhân dân:

a)

Xét xử tập thể và quyết định theo đa số.

b)

Xét xử cá nhân và quyết định theo ý kiến Chủ tọa.

c)

Xét xử kín cho mọi vụ án.

d)

Quyết định dựa trên ý kiến của Viện kiểm sát.

59.

Chức năng của Viện kiểm sát nhân dân là gì?

a)

Thực hành quyền công tố.

b)

Thực hành quyền công tố; kiểm sát các hoạt động tư pháp.

c)

Thực hành quyền công tố; kiểm sát các hoạt động tư pháp; thi hành án.

d)

Thực hành quyền công tố; kiểm sát các hoạt động tư pháp; xét xử; thi hành án.

60.

Hệ thống Tòa án quân sự thuộc hệ thống nào?

a)

Là một hệ thống tòa án độc lập tách khỏi hệ thống Tòa án nhân dân.

b)

Thuộc hệ thống Tòa án nhân dân.

c)

Trực thuộc Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Trực thuộc Tòa án nhân dân cấp cao.

61.

Giải quyết các tranh chấp dân sự có yếu tố nước ngoài thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?

a)

Tòa án nhân dân khu vực.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Cả Tòa án nhân dân khu vực và Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

d)

Cả A, B và C đều sai.

62.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo trước cơ quan nào?

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội; trong thời gian Ủy ban thường vụ Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Quốc hội; trong thời gian Quốc hội không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.

c)

Chính phủ; trong thời gian Chính phủ không họp chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Chủ tịch nước.

d)

Quốc hội, Chủ tịch nước và Chính phủ.

63.

Thẩm quyền xét xử của Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh là gì?

a)

Sơ thẩm, phúc thẩm.

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm.

d)

Cả A, B và C đều sai.

64.

Hệ thống Viện kiểm sát quân sự bao gồm các cấp nào?

a)

Viện kiểm sát quân sự tối cao; Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương; Viện kiểm sát quân sự khu vực.

b)

Viện kiểm sát quân sự trung ương; Viện kiểm sát quân sự quân khu; Viện kiểm sát quân sự khu vực.

c)

Viện kiểm sát quân sự tối cao; Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương; Viện kiểm sát quân sự khu vực và tương đương.

d)

Viện kiểm sát quân sự trung ương; Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương; Viện kiểm sát quân sự khu vực.

65.

Nhận định nào đúng về thẩm quyền xét xử ở nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Tòa án nhân dân và Quốc hội là các cơ quan có thẩm quyền xét xử.

b)

Ngoài Tòa án nhân dân, trong trường hợp đặc biệt Quốc hội có thể thành lập tòa án khác để xét xử.

c)

Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử duy nhất.

d)

Tòa án nhân dân và Trọng tài thương mại là các cơ quan có thẩm quyền xét xử.

66.

Thẩm quyền xét xử của Tòa án nhân dân khu vực:

a)

Sơ thẩm, phúc thẩm.

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm.

d)

Cả A, B và C đều sai.

67.

Tòa án nhân dân có thẩm quyền xét xử sơ thẩm:

a)

Tòa án nhân dân khu vực.

b)

Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

c)

Tòa án nhân dân tối cao.

d)

Cả A và B đều đúng.

68.

Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân khu vực có thể có……

a)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa kinh tế, Tòa gia đình và người chưa thành niên, Tòa xử lý hành chính, bộ máy giúp việc.

b)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa gia đình và người chưa thành niên, Tòa xử lý hành chính, Tòa kinh tế, Tòa PS, Tòa SHTT tại một số TAKV và bộ máy giúp việc.

c)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa lao động, Tòa gia đình và người chưa thành niên, Tòa xử lý hành chính.

d)

Tòa hình sự, Tòa dân sự, Tòa gia đình và người chưa thành niên, Tòa xử lý hành chính.

69.

Hệ thống Viện kiểm sát quân sự……

a)

là một hệ thống viện kiểm sát độc lập tách khỏi hệ thống Viện kiểm sát nhân dân.

b)

trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

thuộc hệ thống Viện kiểm sát nhân dân.

d)

trực thuộc Viện kiểm sát nhân dân cấp cao.

70.

Hiến pháp năm 2013 có quy định:

a)

Cá nhân có thể bị kết án hai lần vì một tội phạm do họ gây ra.

b)

Cá nhân sẽ bị kết án hai lần vì một tội phạm do họ gây ra.

c)

Cá nhân không thể bị kết án hai lần vì một tội phạm do họ gây ra.

d)

Cả A, B và C đều sai.

71.

Thẩm quyền xét xử của Tòa án nhân dân cấp huyện:

a)

Sơ thẩm.

b)

Sơ thẩm, phúc thẩm.

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm.

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm.

72.

Chánh án Tòa án nhân dân địa phương và Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân địa phương…..

a)

có thể bị Hội đồng nhân dân cùng cấp bỏ phiếu tín nhiệm và có thể bị bãi nhiệm.

b)

không thể bị Hội đồng nhân dân cùng cấp bỏ phiếu tín nhiệm hoặc bị bãi nhiệm.

c)

có thể bị Hội đồng nhân dân cùng cấp bỏ phiếu tín nhiệm nhưng không thể bị bãi nhiệm.

d)

có thể bị Hội đồng nhân dân cùng cấp đình chỉ công tác nếu có hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

73.

Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị quyết.

b)

Quyết định.

c)

Thông tư.

d)

Chỉ thị.

74.

Nguyên tắc mới trong xét xử của Hiến pháp năm 2013 so với Hiến pháp năm 1992:

a)

Nguyên tắc chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm.

b)

Nguyên tắc quyền bảo vệ lợi ích hợp pháp của đương sự được bảo đảm.

c)

Nguyên tắc tranh tụng trong xét xử được đảm bảo.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

75.

Cơ quan nào có thẩm quyền tranh luận với người bào chữa và những người tham gia tố tụng khác tại phiên toà sơ thẩm hình sự, phúc thẩm hình sự?

a)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Quốc hội.

c)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Quốc hội, Chính phủ.

d)

Cả A, B và C đều sai.

76.

Trong thời gian Quốc hội không họp, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước…..

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ tịch nước.

b)

Chính phủ, Chủ tịch nước.

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ.

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước.

77.

Cơ quan nào có quyền luận tội bị cáo tại phiên toà sơ thẩm hình sự:

a)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Quốc hội.

c)

Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân, Quốc hội, Chính phủ.

d)

Cả A, B và C đều sai.

78.

Phát biểu nào không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân?

a)

Nguyên tắc xét xử phúc thẩm do thẩm phán và hội thẩm thực hiện.

b)

Nguyên tắc khi xét xử thẩm phán và hội thẩm độc lập, chỉ tuân theo pháp luật.

c)

Nguyên tắc tòa án xét xử tập thể và quyết định theo đa số.

d)

Nguyên tắc bảo đảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo.

79.

Nhận định nào đúng về quan hệ giữa Tòa án nhân dân địa phương và Hội đồng nhân dân cùng cấp?

a)

Quyền giám sát của Hội đồng nhân dân đối với Tòa án nhân dân; trách nhiệm báo cáo của Tòa án nhân dân đối với Hội đồng nhân dân.

b)

Hai hệ thống cơ quan này không có quan hệ về công tác.

c)

Hội đồng nhân dân có quyền bỏ phiếu tín nhiệm đối với Chánh án Tòa án nhân dân.

d)

Hội đồng nhân dân có quyền bãi nhiệm đối với Chánh án Tòa án nhân dân.

80.

Chọn phương án đúng về thẩm quyền của Viện kiểm sát nhân dân địa phương.

a)

Viện kiểm sát nhân dân địa phương kiểm sát việc tuân theo pháp luật một số cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp.

b)

Viện kiểm sát nhân dân địa phương kiểm sát việc tuân theo pháp luật các ủy viên Ủy ban nhân dân cùng cấp.

c)

Viện kiểm sát nhân dân địa phương kiểm sát việc tuân theo pháp luật các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp.

d)

Viện kiểm sát nhân dân địa phương không có quyền kiểm sát hoạt động của Ủy ban nhân dân.

81.

Thành phần của Viện kiểm sát nhân dân khu vực bao gồm:

a)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, công chức khác và người giúp việc khác.

b)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Điều tra viên, Kiểm tra viên, công chức khác và người giúp việc khác.

c)

Chỉ Viện trưởng và Kiểm sát viên.

d)

Viện trưởng, Phó Viện trưởng, Thẩm phán, Hội thẩm.

82.

Quyền công tố trước tòa là……

a)

quyền truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật.

b)

quyền khiếu nại, tố cáo của công dân.

c)

quyền xác định tội phạm.

d)

Cả A, B và C đều đúng

83.

Thẩm quyền xét xử của các tòa chuyên trách tòa án nhân dân cấp tỉnh:

a)

Sơ thẩm, phúc thẩm.

b)

Giám đốc thẩm, tái thẩm.

c)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm.

d)

Sơ thẩm, phúc thẩm, tái thẩm, giám đốc thẩm.

84.

Chức danh Chánh án Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội do ………… bổ nhiệm.

a)

Quốc hội

b)

Tòa án nhân dân tối cao

c)

Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

d)

Chủ tịch nước

85.

Các cấp trong Hệ thống Tòa án nhân dân theo pháp luật Việt Nam hiện nay bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Tòa án quận sự, Tòa án chuyên biệt, Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân tối cao.

c)

Tòa án nhân dân cấp xã, Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp cao.

d)

Tòa án quận sự, Tòa án chuyên biệt, Tòa án nhân dân khu vực, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân tối cao.

86.

Việc thông qua quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao phải được……

a)

quá nửa thành viên tán thành.

b)

ít nhất hai phần ba thành viên tán thành.

c)

tất cả thành viên tán thành.

d)

Cả A, B và C đều sai.

87.

Thành phần của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh bao gồm:

a)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên, công chức khác, viên chức khác và người giúp việc khác.

b)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Thẩm tra viên, viên chức khác và người lao động khác.

c)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên, công chức khác và người lao động khác.

d)

Cả A, B và C đều sai.

88.

Tòa nào có thẩm quyền giải quyết các cuộc đình công?

a)

Tòa hình sự

b)

Tòa hành chính

c)

Tòa lao động

89.

Để thực hiện cơ chế bảo hiến (bảo vệ hiến pháp) các quốc gia thường thành lập cơ quan:

a)

Tòa án bảo hiến.

b)

Hội đồng bảo hiến.

c)

Ủy ban bảo hiến.

d)

Một trong các phương án còn lại đều đúng.

90.

Theo quy định pháp luật Việt Nam, Hệ thống Tòa án nhân dân có…..

a)

hai cấp xét xử.

b)

ba cấp xét xử.

c)

bốn cấp xét xử.

d)

năm cấp xét xử.

91.

Thành phần của Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh bao gồm:

a)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên.

b)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên, một số Điều tra viên.

c)

Viện trưởng, các Phó Viện trưởng, một số Kiểm sát viên, một số Kiểm tra viên, một số Thẩm tra viên.

d)

Cả A, B và C đều sai

92.

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Viện kiểm sát nhân dân:

a)

Nguyên tắc mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân.

b)

Nguyên tắc công khai, minh bạch.

c)

Nguyên tắc tập trung thống nhất.

d)

Nguyên tắc tập trung thống nhất trong ngành.

93.

Hội thẩm nhân dân xét xử, không có quyền…..

a)

tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng.

b)

đề nghị mức án trước tòa.

c)

tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử.

d)

nghị án.

94.

…………..là cấp xét xử trong hệ thống tòa án nước CHXHCN Việt Nam.

a)

Giám đốc thẩm

b)

Tái thẩm

c)

Phúc thẩm

d)

Cả A, B và C đều đúng

95.

Chức năng kiểm sát các hoạt động tư pháp của Viện kiểm sát nhân dân được biểu hiện qua hoạt động……

a)

xét xử các vụ án.

b)

điều tra các vụ án.

c)

kiểm sát việc tuân theo pháp luật các hoạt động bảo vệ pháp luật.

d)

buộc tội (truy tố) người đã bị khởi tố trước tòa án.