Font size
WorksheetsBài kiểm tra giữa kì PLĐC- Ms Thương
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 15mins
Câu 1. Lịch sử xã hội loài người đã và đang trải qua mấy kiểu pháp luật:
A. 2 kiểu pháp luật
B. 3 kiểu pháp luật
C. 4 kiểu pháp luật
D. 5 kiểu pháp luật
Câu 2. Mỗi một điều luật:
A. Có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành QPPL.
B. Có thể chỉ có hai yếu tố cấu thành QPPL
C. Có thể chỉ có một yếu tố cấu thành QPPL -> Quy phạm định nghĩa
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 3. Khẳng định nào là đúng:
A. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL là nguồn của pháp luật Việt Nam.
B. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tập quán pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.
C. Trong các loại nguồn của pháp luật, chỉ có VBPL và tiền lệ pháp là nguồn của pháp luật Việt Nam.
D. A. Cả A, B và C đều sai
Câu 4. Khẳng định nào là đúng:
A. Muốn trở thành chủ thể QHPL thì trước hết phải là chủ thể pháp luật
B. Đã là chủ thể QHPL thì là chủ thể pháp luật
C. Đã là chủ thể QHPL thì có thể là chủ thể pháp luật, có thể không phải là chủ thể pháp luật
D. Cả A và B
Câu 5. Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Tòa án nhân dân
D. Viện kiểm sát nhân dân
Câu 6. Hình thức ADPL nào cần phải có sự tham gia của nhà nước:
A. Tuân thủ pháp luật
B. Thi hành pháp luật
C. Sử dụng pháp luật
D. Áp dụng pháp luật
Câu 7. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một QHPL:
A. Khi có QPPL điều chỉnh QHXH tương ứng
B. Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể
C. Khi xảy ra SKPL
D. Cả A, B và C
Câu 8. Tuân thủ pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.
B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.
D. Cả A và B
Câu 9. Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam:
A. Trách nhiệm hành chính
B. Trách nhiệm hình sự
C. Trách nhiệm dân sự
D. Trách nhiệm kỹ luật
Câu 10. Thi hành pháp luật là:
A. Hình thức thực hiện những QPPL mang tính chất ngăn cấm bằng hành vi thụ động, trong đó các chủ thể pháp luật kiềm chế không làm những việc mà pháp luật cấm.
B. Hình thức thực hiện những quy định trao nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực trong đó các chủ thể thực hiện nghĩa vụ của mình bằng những hành động tích cực.
C. Hình thức thực hiện những quy định về quyền chủ thể của pháp luật, trong đó các chủ thể pháp luật chủ động, tự mình quyết định việc thực hiện hay không thực hiện điều mà pháp luật cho phép.
D. A và B đều đúng
Câu 11: Trong các loại VBPL, văn bản chủ đạo:
A. Luôn luôn chứa đựng các QPPL
B. Mang tính cá biệt – cụ thể
C. Nêu lên các chủ trương, đường lối, chính sách
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 12. Chế định “Hợp đồng” thuộc ngành luật nào:
A. Ngành luật kinh tế
B. Ngành luật tài chính
C. Ngành luật đất đai
D. Ngành luật dân sự
Câu 13. Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:
A. Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Quan hệ sản xuất
D. Lực lượng sản xuất
Câu 14. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong trong số các loại văn bản sau của HTPL Việt Nam:
A. Quyết định
B. Nghị định
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 15. Khẳng định nào là đúng:
A. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL.
B. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp.
C. Nguồn của pháp luật nói chung là: VBPL; tập quán pháp; và tiền lệ pháp.
D. Nguồn của pháp luật nói chung là: tiền lệ pháp; tập quán pháp.
Câu 16. Nhận định nào đúng:
A. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng kế thừa kiểu pháp luật trước
B. Kiểu pháp luật sau bao giờ cũng tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước
C. Kiểu pháp luật sau chỉ tiến bộ hơn kiểu pháp luật trước nhưng không kế thừa kiểu pháp luật trước
D. Cả A và B đều đúng
Câu 17. Các thuộc tính của pháp luật là:
A. Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức
C. Tính được đảm bảo thực hiện bằng nhà nước
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 18. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội.
B. Không chỉ nhà nước mà cả TCXH cũng có quyền ban hành pháp luật.
C. TCXH chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền.
D. Cả A và C
Câu 19. QPPL là cách xử sự do nhà nước quy định để:
A. Áp dụng cho một lần duy nhất và hết hiệu lực sau lần áp dụng đó.
B. Áp dụng cho một lần duy nhất và vẫn còn hiệu lực sau lần áp dụng đó.
C. Áp dụng cho nhiều lần và vẫn còn hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
D. Áp dụng cho nhiều lần và hết hiệu lực sau những lần áp dụng đó.
Câu 20. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức là thuộc tính (đặc trưng) của:
A. Quy phạm đạo đức
B. Quy phạm tập quán
C. Quy phạm pháp luật
D. Quy phạm tôn giáo
Câu 21. Chức năng của pháp luật:
A. Chức năng lập hiến và lập pháp
B. Chức năng giám sát tối cao
C. Chức năng điều chỉnh các QHXH
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 22. Chủ thể của QHPL là:
A. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào trong một nhà nước.
B. Cá nhân, tổ chức được nhà nước công nhận có khả năng tham gia vào các QHPL.
C. Cá nhân, tổ chức cụ thể có được những quyền và mang những nghĩa vụ pháp lý nhất định được chỉ ra trong các QHPL cụ thể.
D. Cả A, B và C
Câu 23. Khẳng định nào đúng:
A. QPPL mang tính bắt buộc chung.
B. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc chung.
C. Các quy phạm xã hội không phải là QPPL cũng mang tính bắt buộc nhưng không mang tính bắt buộc chung.
D. Cả A và C
Câu 24. Xét về độ tuổi, người có NLHV dân sự đầy đủ:
A. Từ đủ 16 tuổi
B. Từ đủ 18 tuổi
C. Từ đủ 21 tuổi
D. Từ đủ 25 tuổi
Câu 25. Người bị mất NLHV dân sự là người do bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác:
A. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình.
B. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự kể cả khi chưa có kết luận của tổ chức giám định.
C. Mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì theo yêu cầu của người có quyền, lợi ích liên quan, Tòa án ra quyết định tuyên bố mất NLHV dân sự trên cơ sở kết luận của tổ chức giám định.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 26. Khẳng định nào là đúng:
A. Hành vi vi phạm pháp luật là hành vi thực hiện pháp luật.
B. Hành vi vi phạm pháp luật không phải là hành vi thực hiện pháp luật.
C. Hành vi vi phạm pháp luật cũng có thể là hành vi thực hiện pháp luật cũng có thể không phải là hành vi thực hiện pháp luật.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 27. Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong các văn bản sau của hệ thống VBQPPL Việt Nam:
A. Bộ Luật
B. Pháp lệnh
C. Thông tư
D. Chỉ thị
Câu 28. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Chỉ có CQNN hoặc người có thẩm quyền mới thực hiện hình thức ADPL.
B. Cơ quan TCXH không có quyền thực hiện hình thức ADPL.
C. Cơ quan TCXH có quyền thực hiện hình thức ADPL khi nhà nước trao quyền.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 29. Về mặt cấu trúc, mỗi một QPPL:
A. Phải có cả ba bộ phận cấu thành: giả định, quy định, chế tài
B. Phải có ít nhất hai bộ phận trong ba bộ phận nêu trên
C. Chỉ cần có một trong ba bộ phận nêu trên
D. Cả A, B và C đều sai.
Câu 30. Các đặc điểm, thuộc tính của một ngành luật:
A. Là một tiểu hệ thống lớn nhất của HTPL của một quốc gia
B. Mỗi ngành luật điều chỉnh một lĩnh vực QHXH nhất định có tính đặc thù
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 31. Các quyết định ADPL được ban hành:
A. Luôn luôn phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể.
B. Thông thường là phải theo một thủ tục chặt chẽ với đầy đủ các bước, các giai đoạn rõ ràng, cụ thể, nhưng đôi khi cũng được ban hành chớp nhoáng không có đầy đủ các bước để giải quyết công việc khẩn cấp.
C. Một cách chớp nhoáng không có đầy đủ các bước, các giai đoạn và không theo một trình tự nhất định.
D. Cả A, B và C
Câu 32. Các con đường hình thành nên pháp luật nói chung:
A. Tập quán pháp
B. Tiền lệ pháp
C. VBQPPL
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 33. Phần giả định của QPPL là:
A. Quy tắc xử sự thể hiện ý chí của nhà nước mà mọi người phải thi hành khi xuất hiện những điều kiện mà QPPL đã dự kiến trước.
B. Chỉ ra những biện pháp tác động mà nhà nước sẽ áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của nhà nước đã nêu trong phần quy định.
C. Nêu lên đặc điểm, thời gian, chủ thể, tình huống, điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế, là môi trường tác động của QPPL.
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 34. Điều kiện để trở thành chủ thể của QHPL:
A. Có năng lực chủ thể pháp luật.
B. Có NLPL.
C. Có NLHV.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 35. Tính quy phạm phổ biến (tính bắt buộc chung) là thuộc tính (đặc trưng) của:
A. QPPL
B. Quy phạm đạo đức
C. Quy phạm tập quán
D. A Quy phạm tôn giáo
Câu 36. Ai có quyền tiến hành hoạt động ADPL:
A. Cá nhân; TCXH và doanh nghiệp
B. CQNN và người có thẩm quyền
C. TCXH khi được nhà nước trao quyền
D. Cả B và C đều đúng
Câu 37. Tính chất của hoạt động ADPL:
A. Là hoạt động mang tính cá biệt – cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.
B. Là hoạt động không mang tính cá biệt – cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.
C. Là hoạt động vừa mang tính cá biệt – cụ thể, vừa thể hiện quyền lực nhà nước.
D. Cả A, B và C đều sai
Câu 38: Tổ chức có quyền phân chia lãnh thổ thành các đơn vị hành chính
A. Hội phụ nữ
B. Mặt trận tổ quốc
C. Công đoàn
D. Nhà nước
Câu 39: Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước, đó là
A. Hình thức chính thể
B. Hình thức cấu trúc nhà nước
C. Chế độ chính trị
D. Hình thức nhà nước
Câu 40: Hình thức cấu trúc Nhà nước đơn nhất có đặc điểm
A. Một hệ thống pháp luật
B. Hai hệ thống cơ quan Nhà nước
C. Lãnh thổ có chủ quyền riêng
D. Tất cả đều đúng
Câu 41: Hình thức chính thể cộng hòa dân chủ nhân dân là hình thức chính thể của quốc gia
A. Việt Nam
B. Pháp
C. Đức
D. Nhật
Câu 42: Cơ quan quyền lực Nhà nước là:
A. Quốc hội
B. Hội đồng nhân dân
C. Chính phủ
D. Câu a và b đúng
Câu 43: Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là:
A. Bộ và cơ quan ngang bộ
B. Uỷ ban thường vụ quốc hội
C. Toà án nhân dân tối cao
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Câu 44: Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của:
A. Pháp luật
B. Đạo đức
C. Tôn giáo
D. Tổ chức xã hội
Câu 45: Hình thức pháp luật chủ yếu được áp dụng ở Việt Nam là:
A. Văn bản quy phạm pháp luật
B. Tập quán pháp
C. Án lệ pháp
D. Học lý
Câu 46: Thời điểm năng lực pháp lụât và năng lực hành vi của Pháp nhân được Nhà nước công nhận là:
A. Cùng một thời điểm
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật
D. Câu A & C đều đúng
Câu 47: Nội dung của quan hệ pháp luật là:
A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật
B. Những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được
C. Là các bên tham gia vào quan hệ pháp luật
D. Là đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật
Câu 48: Khi nào pháp nhân có năng lực chủ thể:
A. Khi Nhà nước cho phép hoặc công nhận sự thành lập của pháp nhân
B. Khi tổ chức có đủ số thành viên
C. Khi các thành viên thỏa thuận thành lập pháp nhân
D. Khi một tổ chức có đủ vốn
Câu 49: Khả năng của chủ thể bằng chính hành vi của mình thực hiện được các quyền và nghĩa vụ mà pháp luật quy định, đó là:
A. Năng lực pháp luật
B. Năng lực hành vi
C. Năng lực chủ thể
D. Tất cả đều đúng
Câu 50: Quan hệ xã hội nào sau đây không phải là quan hệ pháp luật:
A. Quan hệ vợ – chồng
B. Quan hệ mua – bán
C. Quan hệ Cha mẹ – con
D. Quan hệ tình yêu nam – nữ
Câu 51: Kết hôn là:
A. Hành vi pháp lý
B. Sự biến pháp lý
C. Sự kiện thông thường
D. Câu A và B đúng
Câu 52: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm:
A. Giả định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Tất cả đều sai
Câu 53: Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành là:
A. Chính phủ
B. Uỷ ban thường vụ quốc hội
C. Thủ tướng chính phủ
D. Chủ tịch nước
Câu 54: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin thì nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện Nhà nước là?
A. Do có sự phân hóa lao động trong xã hội
B. Do có sự phân hóa giai cấp và đấu tranh giai cấp trong xã hội
C. Do địa hình, khí hậu không thuận lợi nên con người phải hợp sức lại để phát triển sản xuất
D. Do các thành viên trong xã hội lập ra
Câu 55: Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng
B. Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động
C. Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp
D. Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật
Câu 56: Có...... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?
A. 4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật
B. 4- Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
C. 4- Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
D. 4- Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật
Câu 57: Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?
A. Chủ động
B. Bất động
C. Thụ động
D. Năng động
Câu 58: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?
A. Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện
B. Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc
C. Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động
D. Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng
hành động tích cực
Câu 59: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?
A. Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước
B. Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định
C. Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước
D. Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể
Câu 60: Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: .....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?
A. Quy phạm pháp luật
B. Hành vi bất hợp pháp
C. Tội phạm
D. Vi phạm pháp luật
Câu 61: Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?
A. Giúp người khác tự sát
B.Tàng trữ vũ khí
C. Không tố giác người phạm tội
D. Môi giới mại dâm
Câu 62: Hãy xác định câu sai:
A. Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan
B. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật
C. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ
D. Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi
Câu 63: Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?
A. Tổ chức đánh bạc
B. Đổ rác thải xuống kênh rạch
C. Không thực hiện nghĩa vụ quân sự
D. Không cho bạn mượn xe đạp
Câu 64: Hành vi nào sau đây không là hành vi vi phạm pháp luật?
A. Anh A chia tay người yêu
B. A ngược đãi cha mẹ
C. A ép buộc con gái kết hôn
D. A hành hung vợ
Câu 65: Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?
A. Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan
B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan
C. Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan
D. Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan
Câu 66: Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A. Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật
B. Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật
C. Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra
D. Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
Câu 67: Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A. Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật
B. Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật
C. Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật
D. Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện
Câu 68: Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?
A. Khả năng
B. Năng lực pháp luật
C. Năng lực trách nhiệm pháp lý
D. Năng lực hành vi
Câu 69: Xác định đáp án sai trong các khẳng định sau?
A. Khách thể của vi phạm pháp luật là những quan hệ xã hội được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật
B. Cá nhân không có năng lực trách nhiệm pháp lý thì không trở thành chủ thể của vi phạm pháp luật
C. Tính chất và tầm quan trọng của khách thể bị xâm hại không liên quan đến việc xác định trách nhiệm pháp lý của chủ thể đã vi phạm pháp luật
D. Khách thể của vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật
Câu 70: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý
B. Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 71: Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?
A. Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần
B. Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường
C. Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình
D. Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần
Câu 72: Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?
A. Lỗi, động cơ, mục đích
B. Lỗi, động cơ, kết quả
C. Lỗi, động cơ, mục tiêu
D. Các đáp án đều sai
Câu 73: Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản
C. Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình
D. Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản
Câu 74: Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?
A. Quyền chiếm hữu
B. Quyền sử dụng
C. Quyền định đoạt
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 75: Thừa kế là?
A. Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu
B. Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật
C. Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật
D. Cả A, B, C đều không đúng
Câu 76: A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?
A. B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó
B. B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó
C. B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó
D. Cả a, b, c đều sai
Câu 77: Người để lại di sản thừa kế là?
A. Tổ chức hoặc cá nhân đã chết có tài sản để lại
B. Cá nhân có tài sản muốn để lại cho con cháu và đã lập thành di chúc
C. Cá nhân đã chết có tài sản để lại
D. Người lập di chúc để lại tài sản của mình cho người thân
Câu 78: Người thừa kế là người được hưởng di sản của người chết để lại theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật. Người thừa kế có thể là?
A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Nhà nước
D. Cả A, B, C
Câu 79: Theo quy định tại Bộ luật Dân sự thì những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?
A. Cha mẹ đẻ, vợ, chồng
B. Con chưa thành niên, cha mẹ đẻ
C. Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao động
D. Cha mẹ đẻ, con đẻ
Câu 80: A kết hôn với B, có 2 con chung là C và D (C đã kết hôn, D 15 tuổi). Tài sản của vợ chồng A là 400 triệu. A chết để lại di chúc cho bà E 200 triệu đồng. Hỏi trong tình huống trên những người nào được hưởng di sản thừa kế của A?
A. Chỉ bà E được hưởng
B. Chỉ hai con của A là C và D được hưởng
C. E, B, C, D được hưởng
D. E, C, D được hưởng
Câu 81: Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm?
A. Vợ, chồng
B. Cha mẹ đẻ, con đẻ
C. Cha mẹ nuôi, con nuôi
D. Cả A, B, C
Câu 82: Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?
A. Những người có tên trong nội dung của di chúc
B. Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự
C. Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản
D. Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản
Câu 83: Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?
A. Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội
B. Tự nguyện, bình đẳng
C. Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc
D. Cả A và B đều đúng
Câu 84: Việc chiếm hữu của một người với đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?
A. Đều là chiếm hữu hợp pháp
B. Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình
C. Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình
D. Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình
Câu 85: Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?
A. Quyền được thông tin
B. Quyền xác định lại giới tính
C. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm
D. Quyền được khai sinh
Câu 86: Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?
A. Tất cả công dân Việt Nam
B. Công dân Việt Nam 18 từ tuổi trở lên
C. Công dân Việt Nam 16 từ tuổi trở lên
D. Công dân Việt Nam 21 từ tuổi trở lên
Câu 87: Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?
A. Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký
B. Buôn bán phụ nữ
C. Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy
D. Không trả tiền thuê nhà
Câu 88: Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?
A. Tội trạng
B. Tội danh
C. Tội phạm
D. Các đáp án đều đúng
Câu 89: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về Nhà nước thì?
A. Nhà nước là hiện tượng tự nhiên
B. Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử
C. Nhà nước là hiện tượng xã hội
D. Nhà nước là hiện tượng xuất hiện và tồn tại cùng với sự xuất hiện, tồn tại của lịch sử xã hội loài người
Câu 90: Khẳng định nào sau đây đúng khi đề cập về bản chất Nhà nước?
A. Nhà nước nào cũng chỉ mang bản chất xã hội
B. Mọi Nhà nước đều là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác
C. Bất cứ Nhà nước nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp
D. Bất cứ Nhà nước nào cũng đều mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội
Câu 91: Việt Nam phối hợp với lực lượng an ninh các quốc gia trong khu vực giải quyết vấn đề tội phạm xuyên quốc gia, đây là hoạt động thể hiện?
A. Chức năng của Nhà nước
B. Chức năng đối ngoại của Nhà nước
C. Nhiệm vụ của Nhà nước
D. Mối quan hệ của Nhà nước Việt Nam
Câu 92: Hình thức chính thể của Nhà nước bao gồm các loại?
A. Chính thể quân chủ và cộng hòa dân chủ
B. Chính thể quân chủ và cộng hòa
C. Chính thể cộng hòa tổng thống và cộng hòa đại nghị
D. Chính thể quân chủ tuyệt đối và quân chủ tương đối
Câu 93: Pháp luật chưa tồn tại trong xã hội nào?
A. Xã hội Phong kiến
B. Xã hội Cộng sản nguyên thủy
C. Xã hội Tư bản chủ nghĩa
D. Xã hội Chiếm hữu nô lệ
Câu 94: Nhận định nào sau đây đúng khi nghiên cứu về sự ra đời của pháp luật?
A. Pháp luật là những quy tắc xã hội được lưu truyền qua nhiều thế hệ
B. Nhà nước đã nâng tập quán từng tồn tại trở thành pháp luật
C. Giai cấp thống trị đã chọn lọc những quy phạm xã hội còn phù hợp và ban hành các quy định mới để trở thành pháp luật
D. Pháp luật ra đời là kết quả của cuộc tranh giành giữa các giai cấp
Câu 95: Nhận định nào sau đây là sai khi đề cập về tập quán pháp?
A. Tập quán pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong xã hội và quy định thành cách xử sự chung, được Nhà nước bảo đảm thực hiện
B. Hình thức pháp luật xuất hiện sớm nhất là tập quán pháp
C. Tất cả các tập quán đều trở thành pháp luật
D. Hiện nay hình thức tập quán pháp được sử dụng hạn chế tại một số nước
Câu 96: Khẳng định nào sau đây sai khi đề cập về hình thức tiền lệ pháp?
A. Tiền lệ pháp là hình thức Nhà nước thừa nhận một số quyết định của cơ quan hành chính và cơ quan xét xử trước đây làm mẫu để giải quyết các vụ việc tương tự xảy ra về sau
B. Hiện nay hình thức tiền lệ pháp được áp dụng phổ biến ở một số nước như Anh, Mỹ, Việt Nam
C. Hạn chế của hình thức tiền lệ pháp là dễ tạo ra sự tùy tiện khi xử lý vi phạm
D. Việc áp dụng án lệ pháp phải tuân theo trình tự, thủ tục chặt chẽ
Câu 97: Tính thứ bậc của các loại văn bản pháp luật được xác định theo thứ tự?
A. Hiến pháp - Pháp lệnh - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
B. Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
C. Các bộ luật, đạo luật - Hiến pháp - Pháp lệnh - Các văn bản dưới luật
D. Pháp lệnh - Hiến pháp - Các bộ luật, đạo luật - Các văn bản dưới luật
Câu 98: Trình tự trình bày các bộ phận giả định, quy định, chế tài của quy phạm pháp luật là?
A. Giả định - Quy định - Chế tài
B. Quy định - Chế tài - Giả định
C. Giả định - Chế tài - Quy định
D. Không nhất thiết phải như A, B, C
Câu 99: Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là?
A. Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh
B. Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội
C. Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 100: Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?
A. Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước
B. Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật
C. Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật
D. Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật
