wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TRIẾT HỌC MÁC-LENIN __ Part-1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Bản thể luận

b)

Nhận thức luận

c)

Ý thức của con người biểu hiện bằng hành vi

d)

Bản chất của thế giới là nhận thức

2.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật mông muội

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

3.

Trong lịch sử, chủ nghĩa duy vật đã trải qua mấy hình thức phát triển?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

4.

Triết học Mác - Lênin sử dụng phương pháp luận biện chứng nào?

a)

Biện chứng tự phát

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Biện chứng duy vật

d)

Biện chứng siêu hình

5.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỷ VI đến thế kỷ V tr.CN

b)

Khoảng thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN

c)

Khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN

d)

Khoảng thế kỷ IV đến thế kỷ VI tr.CN

6.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, đối tượng nghiên cứu của triết học là:

a)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của xã hội loài người

b)

Các quan hệ phổ biến và các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Các quan hệ phổ biến của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Các quy luật chung nhất của toàn bộ tự nhiên, xã hội và tư duy

7.

Quan niệm "triết học là khoa học của mọi khoa học" được này sinh trong thời kỳ lịch sử nào?

a)

Thế kỷ XV - XVI

b)

Thế kỷ XV - XVII

c)

Thế kỷ XVI - XVII

d)

Thế kỷ XVI - XVIII

8.

Nguồn gốc lý luận ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học Mác là:

a)

Triết học Hegel và Feuerbach

b)

Triết học chính trị Đức

c)

Triết học cổ điển Anh

d)

Triết học tự

9.

Phép biện chứng thời kỳ Cổ đại là:

a)

Duy tâm

b)

Ngây thơ, chất phác

c)

Duy vật, khoa học

d)

Chủ quan

10.

Phép biện chứng nào đã đẩy lùi được phép biện chứng Cổ đại, nhưng rồi chính nó lại bị phủ định bởi phép biện chứng Mác xít?

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Siêu hình, thần thoại

d)

Biện chứng duy vật

11.

Thứ tự bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội

d)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế học Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

12.

Triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của những cảm giác?

a)

Triết học duy vật siêu hình

b)

Triết học duy vật biện chứng

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy tâm khách quan

13.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Triết học duy vật siêu hình

b)

Triết học duy vật biện chứng

c)

Triết học duy tâm chủ quan

d)

Triết học duy tâm khách quan

14.

Quan điểm của các nhà triết học duy vật khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau và vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước, ý thức có sau cho dù con người có nhận thức được thế giới hay không

d)

Vật chất có trước, ý thức có sau và ý thức quyết định vật chất

15.

Trình độ phát triển của thế giới quan trong lịch sử triết học là:

a)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan triết học - Thế giới quan tôn giáo

c)

Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học - Thế giới quan huyền thoại

d)

Thế giới quan huyền thoại - Thế giới quan tôn giáo - Thế giới quan triết học

16.

Học thuyết triết học nào cho rằng: Ý thức của con người luôn phù hợp với bản thân sự vật, khẳng định con người về nguyên tắc có thể hiểu được bản chất của sự vật?

a)

Bất khả tri luận

b)

Khả tri luận

c)

Phương pháp luận

d)

Nhận thức luận

17.

Nhà triết học nào thế kỷ XVII - XVIII tự coi triết học của mình là một hệ thống nhận thức phổ biến, trong đó những ngành khoa học riêng biệt chỉ là những mắt khâu phụ thuộc vào triết học?

a)

Cantơ

b)

Feuerbach

c)

Hegel

d)

Spinoza

18.

Hạt nhân lý luận của thế giới quan là:

a)

Triết học

b)

Triết học duy vật

c)

Triết học Mác

d)

Triết học duy tâm

19.

Điều kiện lịch sử nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác?

a)

Những thất bại của giai cấp vô sản Pháp

b)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản

c)

Phong trào rầm rộ của giai cấp vô sản thế giới

d)

Do sự phát triển mạnh mẽ của chủ nghĩa tư bản

20.

Phép biện chứng trong triết học của Hegel là:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật hiện đại

c)

Ngây thơ, chất phác

d)

Duy tâm khách quan

21.

Bước ngoặt cách mạng trong triết học của C.Mác và Ph. Ăngghen là nội dung:

a)

Vận dụng quan điểm duy vật vào nghiên cứu lịch sử

b)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

22.

Triết học Mác - Lênin cùng thực hiện hai chức năng cơ bản là "chức năng phương pháp luận" và chức năng:

a)

Nhận thức

b)

Chứng minh thực tiễn

c)

Đấu tranh với giai cấp phản cách mạng

d)

Thế giới quan

23.

Triết học Cổ đại ra đời ở cả Phương Đông và Phương Tây trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ V tr.CN

b)

Từ thế kỷ VII đến thế kỷ VI tr.CN

c)

Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ V tr.CN

d)

Từ thế kỷ VIII đến thế kỷ VI tr.CN

24.

Triết học ra đời trong thời kỳ nào?

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

25.

Loại hình triết lý đầu tiên mà con người dùng để giải thích thế giới bí ẩn xung quanh là:

a)

Tư duy huyền thoại và tín ngưỡng nguyên thủy

b)

Tư duy huyền thoại và thần thoại

c)

Tư duy tín ngưỡng và nguyên thủy

d)

Tư duy tín ngưỡng và thần thoại

26.

Chủ nghĩa duy vật trong lịch sử đã trải qua những hình thức phát triển nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật Phơ Bách, chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình và chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật Trung Quốc, chủ nghĩa duy vật Ấn Độ và chủ nghĩa duy vật Mác - Lenin

27.

Triết học Mác - Lênin xác định đối tượng nghiên cứu là những quy luật vận động, phát triển chung nhất của:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Tự nhiên, xã hội và tư duy

28.

Triết học Mác - Lênin ra đời có sự kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật của Feuerbach và:

a)

A. Phép biện chứng của Hegel

b)

B. Phép biện chứng duy tâm

c)

C. Phép biện chứng duy vật

d)

D. Phép biện chứng trước Mác

29.

Triết học Mác - Lênin ra đời có sự kế thừa trực tiếp từ phép biện chứng của Hegel và:

a)

Thế giới quan duy vật của Feuerbach

b)

Thế giới quan duy vật Cổ đại

c)

Thế giới quan duy vật thời kỳ Trung đại

d)

Thế giới quan duy vật trước Mác

30.

Quan điểm chiếm địa vị thống trị trong lịch sử triết học, là:

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Tam nguyên luận

d)

Tứ nguyên luận

31.

Đại biểu điển hình cho những nhà triết học bất khả tri là:

a)

A. Cantơ và Hegel

b)

B. Hegel và Feuerbach

c)

C. Hium và Cantơ

d)

D. Hium và Hêghen

32.

Nhà triết học nào thể hiện tham vọng "khoa học của các khoa học" trong học thuyết của mình là:

a)

Spinoza

b)

Hốpxơ

c)

Điđrô

d)

Hegel

33.

Ai là tác giả của bộ "Tư bản"?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hegel

34.

Ai đã xuất bản tập II và III của bộ "Tư bản" sau khi C.Mác mất?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

Hegel

35.

V.I.Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

A. "Làm gì"

b)

B. "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

c)

C. "Bút ký triết học"

d)

D. "Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác"

36.

Để hiểu về điều kiện, tiền đề ra đời của triết học cần căn cứ vào:

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội

b)

Nguồn gốc nhận thức

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

37.

Triết học Hy Lạp cổ đại sử dụng thuật ngữ nào để mô tả sự truy tìm bản chất của con người, xã hội, vũ trụ và tư tưởng?

a)

Philosophia

b)

Trí

c)

Thông thái

d)

Dar'sana

38.

V.I.Lênin đã khẳng định sự kế thừa và phát triển những tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph.Hêghen (Hegel) qua tác phẩm nào?

a)

A. "Làm gì"

b)

B. "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán"

c)

C. "Bút ký triết học"

d)

D. "Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác"

39.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hegel là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

40.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

A. Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

B. Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

C. Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

D. A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

41.

Điểm chung trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

A. Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể

b)

B. Đồng nhất vật chất với điện tử

c)

C. Đồng nhất vật chất với khối lượng

42.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tồn tại khách quan là:

a)

Tồn tại bên ngoài con người, độc lập với ý thức con người

b)

Sản phẩm của tư duy con người

c)

Tồn tại không thể nhận thức được

d)

Tồn tại phụ thuộc vào ý thức

43.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất là:

a)
Tồn tại
b)

Tồn tại chủ quan

c)

Tồn tại khách quan

d)

Vừa tồn tại khách quan, vừa tồn tại chủ quan

44.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

45.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

46.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là thuộc tính.... của vật chất.

a)

A. riêng

b)

B. cố hữu

c)

C. đặc thù

d)

D. phổ biến

47.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là...

a)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc nhận thức

b)

nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

c)

nguồn gốc xã hội và nguồn gốc kinh tế

d)

nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc văn hóa

48.

Quan điểm nào cho rằng, "Óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật"?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

49.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh là thuộc tính:

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Riêng có ở vật chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

50.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng: Các yếu tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

A. Lao động và ngôn ngữ

b)

B. Kinh tế và văn hóa

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Tri thức và ý chí

51.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là bản thể đầu tiên, tồn tại vĩnh viễn, là nguyên nhân sinh thành, chi phối sự tồn tại, biến đổi của toàn bộ thế giới vật chất...

a)

chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

chủ nghĩa duy tâm

d)

chủ nghĩa hoài nghi

52.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

53.

Quan điểm nào cho rằng, ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

54.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự tác động trở lại của ý thức đối với vật chất được thực hiện thông qua:

a)

Suy nghĩ của con người

b)

Hoạt động nhận thức của con người

c)

Hoạt động thực tiễn của con người

d)

Hoạt động tinh thần

55.

Theo V.I.Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

d)

Ý thức tiêu tan

56.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học

d)

Nhà nước và cách mạng.

57.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

Vật chất là nguyên tử

58.

Chọn phương án đúng nhất: Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác.

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể

d)

1- Phạm trù triết học, 2- Nguyên tử

59.

Theo V.I. Lênin, ngoài thuộc tính tồn tại khách quan thì vật chất dưới những dạng tồn tại cụ thể của nó là cái có thể...

a)

Tồn tại trong cảm giác của con người

b)

Gây nên cảm giác ở con người

c)

Tồn tại độc lập với cảm giác của con người

d)

Tồn tại trong ý thức của con người

60.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

61.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, một trong những biểu hiện tính năng động, sáng tạo của phản ánh ý thức là...

a)

Hình ảnh vật lý

b)

Một hiện tượng xã hội

c)

Tạo ra những ý tưởng, giả thuyết, huyền thoại

d)

Sinh ra được vật chất

62.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là...

a)

Sản phẩm của mọi dạng vật chất

b)

Một dạng vật chất đặc biệt

c)

Sự phản ánh của các lực lượng siêu tự nhiên

d)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

63.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật chất phác là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Không dựa trên cơ sở khoa học

d)

Dựa trên thành tựu của khoa học

64.

Hạn chế của chủ nghĩa duy vật siêu hình là:

a)

Xem xét thế giới trong trạng thái biệt lập và tĩnh tại

b)

Xem xét thế giới trong mối liên hệ phổ biến và phát triển

c)

Dựa trên cơ sở khoa học thực nghiệm

d)

Nguồn gốc của sự phát triển là ở bên trong sự vật

65.

Theo C.Mác, ý thức "chẳng qua chỉ là... được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó."

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Hình ảnh

d)

Vật thể

66.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động và đứng im có mối quan hệ như thế nào?

a)

Vận động không bao hàm đứng im

b)

Vận động và đứng im là đồng nhất

c)

Đứng im bao hàm vận động

d)

Đứng im là trạng thái đặc biệt của vận động

67.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức tồn tại của vật chất là...

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Không gian và thời gian

68.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động.

a)

Có vật chất không vận động.

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con

69.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.

d)

Vận động phụ thuộc vào cảm giác của con người

70.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có quãng tính và tồn tại trong các mối tương quan nhất định với những dạng vật chất khác. Hình thức tồn tại đó gọi là:

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Đứng im

d)

Thời gian

71.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Tính chủ quan

b)

Sự tồn tại

c)

Tính vật chất

d)

Tính phổ biến

72.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố nào đóng vai trò là nguồn gốc cơ bản, trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức?

a)

Mối quan hệ giữa con người với thế giới khách quan

b)

Bộ não người

c)

Lao động

d)

Ngôn ngữ

73.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

74.

Nhận định nào sau đây là SAI?

a)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

b)

Vật thể không phải là vật chất

c)

Vật thể là dạng tồn tại cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

75.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là:

a)

A. Tuyệt đối

b)

B. Tương đối

c)

C. Vừa tuyệt đối, vừa tương đối

d)

D. Ý muốn của con người

76.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ngôn ngữ là:

a)

Cái vỏ vật chất của tư duy

b)

Nội dung của ý thức

c)

Cơ quan vật chất sản sinh ra ý thức

d)

Do Thượng Đế ban cho con người

77.

Chọn phương án đúng nhất: Từ quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, trong mọi hoạt động nhận thức và thực tiễn cần phải:

a)

Phát huy tính năng động chủ quan

b)

Có quan điểm toàn diện

c)

Có quan điểm lịch sử - cụ thể

d)

Xuất phát từ thực tế khách quan, đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

78.

Chủ nghĩa duy vật chất phác có ưu điểm:

a)

Lấy bản thân giới tự nhiên để giải thích sự hình thành của giới tự nhiên

b)

Quy vật chất về một số dạng tồn tại cụ thể

c)

Quan điểm về giới tự nhiên dựa trên sự trực quan hoặc phỏng đoán

d)

Lấy ý thức quyết định vật chất

79.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, yếu tố tiên quyết về mặt xã hội cho sự hình thành ý thức là:

a)

Lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Ngôn ngữ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

80.

Theo phép biện chứng duy vật, mối liên hệ phổ biến:

a)

Chỉ có trong lĩnh vực tự nhiên

b)

Chỉ có trong lĩnh vực xã hội

c)

Chỉ có trong lĩnh vực tư duy

d)

Có trong tự nhiên, trong xã hội và cả trong tư duy

81.

Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật:

a)

Phủ định biện chứng là sự phủ định cần có sự can thiệp của con người

b)

Phủ định biện chứng là sự tự phủ định, phủ định tạo tiền đề cho cái mới ra đời, cho sự phát triển tiếp theo của sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng mang tính khách quan vì đó là sự phủ định của bản thân sự vật và phương thức phủ định phụ thuộc vào ý muốn của con người

d)

Phủ định biện chứng chỉ diễn ra trong xã hội, còn trong tự nhiên và trong tư duy của con người không có phủ định

82.

Theo V.I. Lênin: Sự phát triển là một cuộc "..." giữa các mặt đối lập.

a)

Thống nhất

b)

Đấu tranh

c)

Thủ tiêu

d)

Điều hòa

83.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái đặc thù

c)

Cái riêng

d)

Cái chung

84.

Sự đối lập giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm thể hiện rõ nhất khi:

a)

Giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học

b)

Giải quyết mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học

c)

Giải quyết cả hai mặt vấn đề cơ bản của triết học

85.

Theo phép biện chứng duy vật, mỗi sự vật, hiện tượng:

a)

Chỉ có một loại lượng và một loại chất

b)

Có nhiều loại lượng và một loại chất

c)

Có một loại lượng và nhiều loại chất

d)

Có nhiều loại lượng và nhiều loại chất

86.

Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

87.

Theo phép biện chứng duy vật: "Kết quả dùng để chỉ những... xuất hiện do sự tác động giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng".

a)

Biến động

b)

Biến đổi

c)

Biến thiên

d)

Biến cố

88.

Theo phép biện chứng duy vật: Một nguyên nhân trong những điều kiện nhất định có thể:

a)

Luôn sinh ra một kết quả

b)

Luôn sinh ra nhiều kết quả

c)

Sinh ra một hoặc nhiều kết quả

89.

Quy luật nào của phép biện chứng duy vật làm rõ phương thức/cách thức chung của mọi sự vận động, phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật chọn lọc tự nhiên

90.

Điền vào chỗ trống: ........ là phạm trù dùng để chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của những mặt, những mối liên hệ của sự vật, hiện tượng trong những điều kiện xác định.

a)

Bản chất

b)

Ngẫu nhiên

c)

Tất nhiên

d)

Hiện tượng

91.

Điền vào chỗ trống: .......... là phạm trù dùng để chỉ cái chưa xuất hiện, chưa tồn tại trong thực tế nhưng sẽ xuất hiện và tồn tại thực sự khi có các điều kiện tương ứng.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Ngẫu nhiên

d)

Khả năng

92.

Điền vào chỗ trống: ........ là phạm trù dùng để chỉ những cái đang tồn tại trong thực tế.

a)

Tất nhiên

b)

Hiện thực

c)

Thực tại

d)

Hiện thực khách quan

93.

Khái niệm chất dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng, là sự thống nhất hữu cơ các ... cấu thành nó, phân biệt nó với sự vật, hiện tượng.

a)

A. Thuộc tính

b)

B. Đặc tính

c)

C. Tính chất

d)

Sự

94.

Theo phép biện chứng duy vật, các phạm trù được hình thành...

a)

Trong ý thức của con người

b)

Bên ngoài, độc lập với ý thức của con người

c)

Trong quá trình hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người

d)

Từ ý muốn của Thượng Đế

95.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật, hiện tượng về các phương diện: số lượng các yếu tố cấu thành, quy mô của sự tồn tại, tốc độ của quá trình vận động, phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

Mối liên hệ

b)

Vận động

c)

Lượng

d)

Chất

96.

Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

a)

Chỉ cần thay đổi về lượng

b)

Chỉ cần thay đổi về chất

c)

Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất

d)

Thống nhất của các mặt đối lập

97.

Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

a)

A. Chung/Riêng

b)

B. Riêng/Chung

c)

C. Chung/Đơn nhất

d)

D. Đơn nhất/Riêng

98.

Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Bước nhảy

d)

Lượng

99.

Điền vào chỗ trống: Điểm nút là ........ mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.

a)

giới hạn

b)

khoảng giới hạn

c)

điểm

d)

điểm giới hạn

100.

Điền vào chỗ trống: ........ là khái niệm dùng để chỉ những chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những sự thay đổi về lượng trước đó gây ra

a)

Vận động

b)

Phát triển

c)

Bước nhảy

d)

Điểm nút