Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTRẮC NGHIỆM LUẬT GIÁO DỤC
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hệ thống giáo dục Việt Nam bao gồm:
a)
A. Giáo dục mầm non có nhà trẻ và mẫu giáo; Giáo dục phổ thông có tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.
b)
B. Giáo dục nghề nghịêp có trung cấp chuyên nghiêp và dạy nghề.
c)
C. Giáo dục đại học và sau đại học (gọi chung là giáo dục đại học) đào tạo tính độ cao đẳng, tính độ đại học, tính độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
d)
D. Cả A, B, và C.
2.
Câu 2. Theo luật sử đổi, bổ sung một số điều của luật giáo dục hiện nay (số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009), việc thực hiện phổ cập giáo dục được quy định ở cấp học nào?
a)
A. Phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở.
b)
B. Phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở và phổ cập trung học phổ thông.
c)
C. Phổ cập giáo dục mầm mon cho trẻ năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học và phổ cập gíao duc trung học cơ sở.
d)
D. Phổ cập giáo dục mầm mon cho trẻ năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập gíao dục trung học cơ sở và phổ cập giáo dục trung học phổ thông
3.
Câu 3. Mọi công dân trong độ tuổi quy định có nghĩa vụ học tập để đạt:
a)
A. trình độ tiểu học.
b)
B. trình độ trung học cơ sở.
c)
C. trình độ trung học phổ thông.
d)
D. trình độ giáo dục phổ cập.
4.
Câu 4. Gia đình có trách nhiệm tạo điều kiện cho các thành viên của gia đình trong độ tuổi quy định được học tập để đạt trình độ:
a)
A. tiểu học
b)
B. trung học cơ sở
c)
C. trung học phổ thông
d)
D. giáo dục phổ cập
5.
Câu 5. Cơ sở giáo dục phổ thông gồm:
a)
A. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và sau đại học.
b)
B. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học.
c)
C. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp.
d)
D. Trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp.
6.
Câu 6: Theo Luật giáo dục:
a)
A. Học sinh học hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì Hiệu trưởng trường tiểu học xác nhận trong học bạ việc hoàn thành chương trình tiểu học.
b)
B. Học sinh học hết chương trình THCS có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện) xác nhận trong học bạ việc hoàn thành chương trình THCS
c)
C. Học sinh học hết chương trình THPT có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được dự thi và nếu đạt yêu cầu thì được Giám đốc sở giáo dục và đào tạo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
7.
Câu 7. Nội dung giáo dục thường xuyên được thể hiện trong các chương trình nào dưới đây?
a)
A. Chương trình xoá mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ; Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ;
b)
B. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình độ về chuyên môn, nghiệp vụ;
c)
C. Chương trình giáo dục để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân;
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
8.
Câu 8. các hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:
a)
A. Vừa học vừa làm
b)
B. Học từ xa
c)
C. Tự học có hướng dẫn
d)
D. Cả A, B và C đều đúng
9.
Câu 9. Cơ sở của giáo dục thường xuyên bao gồm:
a)
A. Trung tâm giáo dục thường xuyên được tổ chức tại cấp tỉnh và huyện.
b)
B. Trung tâm học tập cộng đồng được tổ chức tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
c)
C. Trung tâm kỹ thuật - tổng hợp hướng nghiệp.
d)
D. Bao gồm cả A và B.
10.
Câu 10. Thẩm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục được quy định như thế nào?
a)
A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyejn quyết định đối với trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông dân tộc bán trú; Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quyết định đối với các trường trung cấp trực thuộc.
b)
B. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường trung cấp thuộc tỉnh; Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với trường đại học.
c)
C. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định đối với trường cao đẳng, trường dự bị đại học; Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề quyết định đối với trường cao đẳng nghề.
d)
D. Bao gồm cả A, B, C.
11.
Câu 11. Hội đồng trường có nhiệm vụ nào sau đây?
a)
A. Quyết nghị về mục tiêu, chiến lược, các dự án và kế hoạch phát triển của nhà trường.
b)
B. Quyết nghị về quy chế hoặc sửa đổi, bổ sung quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c)
C. Quyết nghị về chủ trương sử dụng tài chính, tài sản của nhà trường; Giám sát việc thực hiện các nghị quyết của Hội đồng trường, việc thực hiện quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trường.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
12.
Câu 12. Nhà giáo phải có những tiêu chuẩn nào dưới đây?
a)
A. Phẩm chất, đạo đức, tư tưởng tốt; Đạt trình độ chuẩn được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ.
b)
B. Đủ sức khoẻ theo yêu cầu nghề nghiệp.
c)
C. Đủ khả năng học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
d)
D. Bao gồm cả A, B, C
13.
Câu 13. Nhà giáo có nhiệm vụ nào dưới đây:
a)
A. Được hợp đồng thỉnh giảng và nghiên cứu khoa học tại các trường, co sở giáo dục khác và cơ sở nghiên cứu khoa học với điều kiện đảm bảo thực hiện đầy đủ nhiệm vụ nơi mình công tác.
b)
B. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở.
c)
C. Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự.
d)
D. Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng nhân cách của người học, đối xử công bằng với người học, bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học.
14.
Câu 14. Một trong những quyền của nhà giáo là:
a)
A. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và điều lệ nhà trường
b)
B. Không ngừng học tập, rèn luyên để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học
c)
C. Được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ
d)
D. Giáo dục, giảng dạy theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục, thực hiện đầy đủ và có chất lượng chương trình giáo dục
15.
Câu 15. Cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh có những quyền nào dưới đây
a)
A. Yêu cầu nhà trường thông báo về kết quả học tập, rèn luyện của con em hoặc người được giám hộ
b)
B. Tham gia các hoạt động giáo dục theo kế hoạch của nhà trường; tham gia các hoạt động của cha mẹ học sinh trong nhà trường
c)
C. Yêu cầu nhà trường, cơ quan quản lý giáo dục giải quyết theo pháp luật những vấn đề có liên quan đến việc giáo dục con em hoặc người được giám hộ
d)
D. Tất cả A, B và C
16.
Câu 16. Cơ quan nào quyết định kế hoạch phổ cập giáo dục?
a)
A. Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo
b)
B. Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Thủ tướng Chính phủ
17.
Câu 17. Vai trò và trách nhiệm của nhà giáo?
a)
A. Nhà giáo giữ vai trò quyết định trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. Nhà giáo không ngừng học tập, rèn luyện nêu gương tốt cho người học.
b)
B. Nhà giáo giữ vai trò chủ đạo trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. Nhà giáo không ngừng học tập, rèn luyện nêu gương tốt cho người học.
c)
C. Nhà giáo giữ vai trò chính trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. Nhà giáo phải nêu gương tốt cho người học.
d)
D. Nhà giáo giữ vai trò chủ yếu trong việc bảo đảm chất lượng giáo dục. Nhà giáo không ngừng học tập, rèn luyện nêu gương tốt cho người học.
18.
Câu 18. Kiểm định chất lượng giáo dục là biện pháp chủ yếu nhằm:
a)
A. xác định mức độ thực hiện mục tiêu giáo dục đối với nhà trường và cơ sở giáo dục khác
b)
B. xác định mức độ thực hiện chương trình giáo dục đối với nhà trường và cơ sở giáo dục khác
c)
C. xác định mức độ thực hiện nội dung giáo dục đối với nhà trường và cơ sở giáo dục khác
d)
D. Cả A, B và C
19.
Câu 19. Giáo dục mầm non là?
a)
A. Giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 3 tháng tuổi đến 6 tuổi.
b)
B. Giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 2 tháng tuổi đến 6 tuổi.
c)
C. Giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 6 tháng tuổi đến 6 tuổi.
d)
D. Giáo dục mầm non thực hiện việc nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 6 tuổi.
20.
Câu 20. Mục tiêu của giáo dục mầm non là?
a)
A. Giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp 1.
b)
B. Giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách.
c)
C. Giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mĩ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách.
d)
D. Giúp trẻ phát triển về thể chất, tình cảm, trí tuệ, thẩm mĩ, hình thành những yếu tố đầu tiên của nhân cách, chuẩn bị cho trẻ em vào học lớp 1.
21.
Câu 21: Theo điều 42 của Luật GD, mô hình tổ chức cụ thể của các loại hình trường đại học do cơ quan nào quy định?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Chính phủ
22.
Câu 22. Theo điều 43 Luật GD. “Sinh viên học hết chương trình CĐ thì được...................................... cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng”. Điền từ vào chỗ trống?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường cao đẳng hoặc đại học
23.
Câu 23. Theo điều 43 Luật GD Sinh viên học hết chương trình đại học, có đủ điều kiện thì được:
a)
A. dự thi
b)
B. bảo vệ đồ án
c)
C. bảo vệ khóa luận tốt nghiệp
d)
D. cả a, b và c
24.
Câu 24. Theo điều 43 Luật GD “Sinh viên học hết chương trình đại học thì được................................ cấp bằng tốt nghiệp đại học”. Điền vào chỗ trống?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đại học
25.
Câu 25. Theo điều 43 Luật GD. Bằng tốt nghiệp đại học của ngành kĩ thuật được gọi bằng:
a)
A. kĩ sư
b)
B. kiến trúc sư
c)
C. cử nhân
d)
D. bác sĩ
26.
Câu 26. Theo điều 43 Luật GD. Bằng tốt nghiệp đại học của ngành kiến trúc là:
a)
A. kĩ sư
b)
B. kiến trúc sư
c)
C. cử nhân
d)
D. bác sĩ
27.
Câu 27. Theo điều 43 Luật GD. Bằng tốt nghiệp đại học của ngành y, dược là:
a)
A. kĩ sư
b)
B. kiến trúc sư
c)
C. bác sĩ
d)
D. bằng bác sĩ, bằng dược sĩ, bằng cử nhân
28.
Câu 28. Theo điều 43 Luật GD. Bằng tốt nghiệp đại học của ngành khoa học cơ bản, sư phạm, luật, kinh tế là:
a)
A. kĩ sư
b)
B. kiến trúc sư
c)
C. cử nhân
d)
D. bằng bác sĩ, dược sĩ
29.
Câu 29. Theo điều 43 Luật GD . Học viên hoàn thành chương trình đào tạo thạc sĩ thì được............................. cấp bằng thạc sĩ? Điền vào chỗ trống?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đại học
30.
Câu 30. Theo điều 43 Luật GD. “Nghiên cứu sinh hoàn thành chương trình đào tạo tiến sĩ thì được ....................... cấp bằng tiến sĩ”. Điền vào chỗ trống.
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Hiệu trưởng trường đại học, Viện trưởng viện nghiên cứu khoa học
d)
D. Hiệu trưởng trường đại học
31.
Câu 31. Cơ quan quy định trách nhiệm và thẩm quyền cấp văn bằng của cơ sở GD đại học trong nước quy định tại khoản 1 điều 42 của luật này khi liên kết đào tạo với cơ sở giáo dục đại học nước ngoài là?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Hiệu trưởng trường đại học, Viện trưởng viện nghiên cứu khoa học
d)
D. Hiệu trưởng trường đại học
32.
Câu 32. Cho biết thẩm quyền quy định những trường hợp học sinh học vượt lớp, học lưu ban?
a)
A. Hiệu trưởng
b)
B. Trưởng phòng GD Quận, Huyện
c)
C. Giám đốc sở GD-ĐT
d)
D. Bộ trưởng Bộ GD-ĐT
33.
Câu 34. Học sinh học hết chương trình THCS có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng bộ GD-ĐT thì được ai cấp giấy chứng nhận?
a)
A. Hiệu trưởng THCS cấp giấy CN TNTHCS
b)
B. Hiệu trưởng cấp bằng TNTHCS
c)
C. Trưởng phòng GDQH cấp bằng TNTHCS
d)
D. Trưởng phòng GDQH cấp giấy CN tốt nghiệp THCS và giám đốc Sở GD cấp bằng TNTHCS
34.
Câu 35. Đào tạo trình độ đại học giúp sinh viên nắm vững kiến thức chuyên môn và..............................?
a)
A. Kỹ năng thực hành cơ bản.
b)
B. Trình độ cao về thực hành.
c)
C. Trình độ cao về lý thuyết và thực hành.
d)
D. Kỹ năng thực hành thành thạo.
35.
Câu 36. Các cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân gồm những cơ sở nào?
a)
A. Cơ sở được cơ quan quản lý Nhà nước về giáo dục có thẩm quyền cho phép.
b)
B. Trường Đại học.
c)
C. Trường THPT.
d)
D. Trường giáo dục chuyên nghiệp.
36.
Câu 37. Thực hiện công tác xóa mù chữ và giáo dục tiếp sau khi biết chữ, thực hiện CT giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học, cập nhật kiến thức, chuyển giao công nghệ là nhiệm vụ của đơn vị nào?
a)
A. Trung tâm GD thường xuyên.
b)
B. Trung tâm học tập cộng đồng.
c)
C. Trường GD chuyên nghiệp.
d)
D. Trường THPT.
37.
Câu 38. Thủ tướng chính phủ có thẩm quyền ban hành điều lệ loại trường nào?
a)
A. Phổ thông
b)
B. Đại học
c)
C. Cao đẳng chuyên nghiệp
d)
D. Cả ba loại trường trên
38.
Câu 39. Hội đồng quản trị của trường có quyền gì?
a)
A. Quyết nghị về qui chế hoặc sửa đổi bổ sung qui chế tổ chức và hoạt động của Trường để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b)
B. Quyết nghị về chủ trương sử dụng tài chính, tài sản của nhà trường.
c)
C. Cả 2 quyền trên.
39.
Câu 40. Tiêu chuẩn, nhiệm vụ và quyền hạn của Hiệu trưởng, thủ tục bổ nhiệm, công nhận Hiệu trưởng trường Trung cấp chuyên nghiệp do ai quy định?
a)
A. Thủ trưởng Chính phủ quy định
b)
B. Bộ trưởng Bộ GD - ĐT quy định
c)
C. Thủ trưởng cơ quan quản lý Nhà nước về dạy nghề quy định
d)
D. Cả 3 đều sai
40.
Câu 41. Hội đồng tư vấn trong nhà trường do ai thành lập?
a)
A. Công đoàn thành lập.
b)
B. Hội cha mẹ HS thành lập.
c)
C. Hiệu trưởng thành lập.
d)
D. Điều lệ nhà trường quy định.
41.
Câu 42. Trường nào có quyền sử dụng nguồn thu từ hoạt động kinh tế để đầu tư xây dựng cơ sở vật chất của nhà trường mở rộng SX, KD và chi cho các hoạt động theo quy định của pháp luật?
a)
A. Cao Đẳng, Đại học, trung cấp.
b)
B. THPT.
c)
C. GD mầm non.
d)
D. Trường chuyên biệt.
42.
Câu 43. Chương trình giáo dục, quy chế tổ chức các trường chuyên, trường năng khiếu do cơ quan nào ban hành?
a)
A. Bộ trưởng Bộ giáo dục ban hành.
b)
B. Bộ trưởng , thủ trưởng cơ quan ngang Bộ có liên quan ban hành.
c)
C. Bộ trưởng Bộ giáo dục và Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ có liên quan ban hành.
d)
D. Cả 3 đều đúng.
43.
Câu 44. Luật Giáo dục quy định các hành vi nào nhà giáo không được làm?
a)
A. Ép buộc học sinh học thêm để thu tiền.
b)
B. Gian lận.
c)
C. Quan hệ không trong sáng với PHHS.
d)
D. Làm ca sỹ, diễn viên.
44.
Câu 45. Trình độ chuẩn của giáo viên mầm non, GV tiểu học được quy định như thế nào?
a)
A. Có bằng TN trung cấp sư phạm và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm.
b)
B. Có bằng TN Cao đẳng sư phạm tiểu học, mầm non.
c)
C. Có bằng TN Đại học sư phạm tiểu học.
d)
D. Có bằng TN trung cấp sư phạm.
45.
Câu 46. Giáo dục đại học bao gồm:
a)
A. Đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học.
b)
B. Đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ.
c)
C. Đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
d)
D. Đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
46.
Câu 47. Đào tạo trình độ cao đẳng đối với người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp TC được thực hiện:
a)
A. Từ 2 năm trở lên
b)
B. Từ 3 năm trở lên
c)
C. Từ 2 - 3 năm
d)
D. Từ 1 - 3 năm
47.
Câu 48. Đào tạo trình độ cao đẳng đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành được thực hiện:
a)
A. từ 2 năm trở lên
b)
B. từ 1,5 năm trở lên
c)
C. từ 1,5- 2 năm
d)
D. từ 1-3 năm
48.
Câu 49. Đào tạo trình độ đại học đối với người có bằng tốt nghiệp THPT hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 4 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. từ 4-6 năm
d)
D. từ 4-5 năm
49.
Câu 50. Đào tạo trình độ đại học đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 4 năm
b)
B. 5 năm
c)
C. từ 2 - 4 năm
d)
D. từ 2,5 - 4 năm
50.
Câu 51. Đào tạo trình độ đại học đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 2 năm
b)
B. 1,5 năm
c)
C. từ 1,5 -2 năm
d)
D. từ 2- 3 năm
51.
Câu 52. Đào tạo trình độ thạc sĩ đối với người có bằng tốt nghiệp đại học thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 2 năm
b)
B. từ 1- 2 năm
c)
C. từ 1,5 -2 năm
d)
D. từ 2- 3 năm
52.
Câu 53. Đào tạo trình độ tiến sĩ đối với người có bằng tốt nghiệp đại học thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 5 năm
b)
B. từ 1- 2 năm
c)
C. từ 1,5 -2 năm
d)
D. từ 2- 3 năm
53.
Câu 54. Đào tạo trình độ tiến sĩ đối với người có bằng tốt nghiệp thạc sĩ thì được đào tạo trong mấy năm?
a)
A. 4 năm
b)
B. từ 1 - 2 năm
c)
C. từ 1,5 - 2 năm
d)
D. từ 3 - 5 năm
54.
Câu 55. Trong trường hợp đặc biệt, thời gian đào tạo trình độ tiến sĩ có thể kéo dài hoặc rút ngắn theo quy định của:
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Các bộ và cơ quan ngang bộ
55.
Câu 56. Nội dung giáo dục phải có tính?
a)
A. tính hiện đại
b)
B. tính phát triển
c)
C. tính khoa học
d)
D. tính hiện đại và phát triển
56.
Câu 57. Phương pháp đào tạo trình độ tiến sĩ được thực hiện chủ yếu bằng?
a)
A. tự học, tự nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của nhà giáo, nhà khoa học
b)
B. coi trọng rèn luyện thói quen nghiên cứu khoa học
c)
C. coi trọng rèn luyện phát triển tư duy sáng tạo trong phát hiện, giải quyết những vấn đề chuyên môn
d)
D. cả A, B và C
57.
Câu 58. Theo điều 41 luật GD. “Chương trình giáo dục đại học thể hiện mục tiêu...........................”? Điền vào chỗ trống.
a)
A. mục tiêu giáo dục đại học
b)
B. mục tiêu giáo dục
c)
C. phát triển đất nước
d)
D. Cả A, B và C
58.
Câu 59. Cơ quan quy định chương trình khung cho từng ngành đào tạo đối với trình độ cao đẳng, trình độ đại học bao gồm cơ cấu nội dung các môn học, thời gian đào tạo, tỉ lệ phân bổ thời gian đào tạo giữa các môn học, giữa lí thuyết với thực hành thực tập là?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đạo tạo
59.
Câu 60. Cơ quan quy định về khối lượng kiến thức, kết câu chương trình, luận văn, luận án đối với đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đạo tạo
60.
Câu 61. Theo điều 42 luật GD số 4/2009/QH12. Cơ sở giáo dục đại học gồm mấy cơ sở?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
61.
Câu 62. Theo điều 42 luật GD số 4/2009/QH12. Cơ sở giáo dục đại học gồm:
a)
A. Trường CĐ đào tạo trình độ CĐ
b)
B. Trường đại học đào tạo trình độ đại học
c)
C. Trường đại học đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học
d)
D. Cả A và B
62.
Câu 63. Đại học, trường đại học, học viện đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ được gọi chung là gì?
a)
A. Trường nghề
b)
B. Trường đại học
c)
C. Trường cao đẳng nghề
d)
D. Trường trung cấp nghề
63.
Câu 64. Đại học, trường đại học, học viện( gọi chung là trường đại học) đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ khi được cơ quan nào cho phép?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đạo tạo
64.
Câu 65. Viện nghiên cứu khoa học đào tạo trình độ tiến sĩ, phối hợp với trường đại học đào tạo trình độ thạc sĩ khi được cơ quan nào cho phép?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Hiệu trưởng trường đạo tạo
65.
Câu 66. Theo điều 42 luật GD số 44/2009/QH12 là: “Trường ĐH, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo trình độ tiến sĩ” khi đảm bảo mấy điều kiện?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
66.
Câu 67. Giáo dục phổ thông bao gồm:
a)
A. Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học
b)
B. Giáo dục tiểu học, giáo dục THCS
c)
C. Giáo dục tiểu học, giáo dục THCS, giáo dục THPT
d)
D. Giáo dục THCS, giáo dục THPT
67.
Câu 68. Tuổi của học sinh vào lớp 1 là?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 7
d)
D. 8
68.
Câu 69. Giáo dục tiểu học được thực hiện trong mấy năm?
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
69.
Câu 70. Học sinh vào lớp 6 phải?
a)
A. hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là 11 tuổi
b)
B. hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là 12 tuổi
c)
C. hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là 10 tuổi
d)
D. hoàn thành chương trình tiểu học, có tuổi là 13 tuổi
70.
Câu 71. Giáo dục THCS phải thực hiện trong mấy năm học?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
71.
Câu 72. Học sinh vào lớp 10 phải?
a)
A. Có chứng nhận tốt nghiệp THCS, có tuổi là 15 tuổi
b)
B. Có chứng nhận tốt nghiệp THCS, có tuổi là 14 tuổi
c)
C. Có chứng nhận tốt nghiệp THCS, có tuổi là 13 tuổi
d)
D. Có chứng nhận tốt nghiệp THCS, có tuổi là 17 tuổi
72.
Câu 73. Giáo dục THPT được thực hiện trong mấy năm?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
73.
Câu 74. Theo điều 26 Luật giáo dục “Cơ quan nào quy định những trường hợp có thể học trước tuổi đối với học sinh phát triển sớm về trí tuệ; học ỏ tuổi cao hơn tuổi quy định đối với học sinh ở những vùng có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn, học sinh người dân tộc thiểu số, học sinh bị tàn tật, khuyết tật, học sinh kém phát triển về thể lục và trí tuệ, học sinh mồ côi không nơi nương tựa, học sinh trong hộ diện đói nghèo theo quy định của nhà nước, học sinh ở nước ngoài về nước; những trường hợp học sinh học vượt lớp, học lưu ban; việc học Tiếng Việt của trẻ em người dân tộc thiểu số trước khi vào học lớp 1”?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Thủ tướng Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Chính phủ
74.
Câu 75. Mục tiêu của giáo dục phổ thông bao gồm mấy mục tiêu?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
75.
Câu 76. Mục tiêu của giáo duc phổ thông là?
a)
A. Giúp HS phát triển toàn diện về đọ đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành nhân cách con người VN XHCN, xây dựng tư cách và trách nhiệm công dân; chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng bảo vệ Tổ quốc.
b)
B. Giúp HS hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học THCS; Giúp HS củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục tiểu học; có học vấn phổ thông ở trình độ cơ sở và những hiểu biết ban đầu về kĩ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học THPT, trung cấp, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động.
c)
C. Giúp HS củng cố và phát triển những kết quả của giáo dục trung học cơ sở, hoàn thiện học vấn phổ thông và có những hiểu biết thông thường về kĩ thuật và hướng nghiệp, có điều kiện phát huy năng lực cá nhân để lựa chọn hướng phát triển, tiếp tục học ĐH, CĐ,TC, học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động.
d)
D. Cả A, B, C
76.
Câu 77. Theo luật giáo dục, tiêu chuẩn của nhà giáo là:
a)
A. Phẩm chất đạo đức tư tưởng tốt
b)
B. Đạt trình độ chuẩn được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ. Có khả năng học tập nâng cao chuyên môn, nghiệp vụ.
c)
C. Đủ sức khỏe theo yêu cầu nghề nghiệp.
d)
D. Tất cả các tiêu chuẩn trên
77.
Câu 78. Theo quy định của Luật Giáo dục, trình độ chuẩn của Giáo viên THPT là:
a)
A. Cao đẳng sư phạm hoặc cao đẳng
b)
B. Cao đẳng nghề
c)
C. Đại học
d)
D. Trung cấp
78.
Câu 79. Theo luật giáo dục, trình độ chuẩn của giáo viên tốt nghiệp từ cao đẳng sư phạm trở lên là ở cấp học nào?
a)
A. Mầm non
b)
B. Trung học cơ sở
c)
C. Tiểu học
d)
D. THPT
79.
Câu 80. Cơ quan nào quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư?
a)
A. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Chính phủ
c)
C. Nhà nước
d)
D. Các bộ, cơ quan ngang bộ
80.
Câu 81. Giáo viên là?
a)
A. Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông.
b)
B. Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp nghề.
c)
C. Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
81.
Câu 82. Thời gian dành cho việc giảng dạy và các hoạt động giáo dục trong năm học theo quy định về kế hoạch thời gian năm học đối với giáo viên Tiểu học là:
a)
A. 37 tuần
b)
B. 36 tuần
c)
C. 35 tuần
d)
D. 34 tuần
82.
Câu 83. Theo quy định tại Thông tư số 35/2006/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 23/8/2006 của liên Bộ; trường Tiểu học ở trung du, đồng bằng, thành phố được xếp hạng I là trường có:
a)
A. Từ 18 lớp trở lên
b)
B. Từ 19 lớp trở lên
c)
C. Từ 27 lớp trở lên
d)
D. Từ 28 lớp trở lên
83.
Câu 84. Nền giáo dục Việt Nam là?
a)
a) Nền giáo dục xã hội chủ nghĩa có tính nhân dân, dân tộc, khoa học, hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.
b)
b) Nền giáo dục xã hội chủ nghĩa có tính nhân dân, dân tộc, khoa học, hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm kim chỉ nam.
c)
c) Nền giáo dục xã hội chủ nghĩa có tính nhân dân, dân tộc, quốc tế, khoa học, hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác – Lê nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.
84.
Câu 85. Hoạt động giáo dục được thực hiện theo nguyên lý nào?
a)
a) học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và xã hội.
b)
b) học đi đôi với hành, gắn lý luận với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
c)
c) học đi đôi với hành, lý luận gắn liền với thực tiễn, giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.
85.
Câu 86. Giáo dục chính quy là?
a)
a) giáo dục theo khóa học trong cơ sở giáo dục để thực hiện một chương trình giáo dục nhất định, được thiết lập theo mục tiêu của các cấp học, trình độ đào tạo và được cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân
b)
b) giáo dục để thực hiện một chương trình giáo dục nhất định, được tổ chức linh hoạt về hình thức thực hiện chương trình, thời gian, phương pháp, địa điểm, đáp ứng nhu cầu học tập suốt đời của người học.
c)
c) cả A và B
86.
Câu 87. Hệ thống giáo dục quốc dân là?
a)
a) hệ thống giáo dục, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.
b)
b) hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục tại chức.
c)
c) hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.
87.
Câu 88. Giáo dục phổ thông gồm?
a)
a) giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông;
b)
b) học, trung học cơ sở, trung học phổ thông
c)
c) cả A và B
88.
Câu 89. Giáo dục nghề nghiệp đào tạo?
a)
a) trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác;
b)
b) có trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề;
c)
c) đào tạo trình độ sơ cấp, trung cấp, cao đẳng và các chương trình đào tạo nghề nghiệp khác
89.
Câu 90. Giáo dục đại học đào tạo?
a)
a) trình độ đại học, trình độ thạc sĩ và trình độ tiến sĩ.
b)
b) trình độ cao đẳng, trình độ đại học, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
c)
c) trình độ đại học và sau đại học
90.
Câu 91. Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm
a)
a) Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đại học
b)
b) Giáo dục mầm non, Giáo dục phổ thông, Giáo dục nghề nghiệp, Giáo dục đại học
c)
c) Giáo dục mầm non, Giáo dục phổ thông, Giáo dục đại học
91.
Câu 92. Trường sư phạm do Nhà nước thành lập để đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục được ưu tiên?
a)
a) trong việc tuyển dụng nhà giáo, bố trí cán bộ quản lý giáo dục, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, ký túc xá
b)
b) trong việc tuyển dụng học dinh, bố trí cán bộ quản lý giáo dục, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, ký túc xá và bảo đảm kinh phí đào tạo
c)
c) trong việc tuyển dụng nhà giáo, bố trí cán bộ quản lý giáo dục, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, ký túc xá và bảo đảm kinh phí hoạt động
d)
d) trong việc tuyển dụng nhà giáo, bố trí cán bộ quản lý giáo dục, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, ký túc xá và bảo đảm kinh phí đào tạo
92.
Câu 92. Nhà giáo được xếp lương phù hợp với vị trí việc làm và lao động nghề nghiệp; được ưu tiên hưởng phụ cấp đặc thù nghề theo quy định của cơ quan nào?
a)
a) Quốc hội
b)
b) Chính phủ.
c)
c) Bộ Nội vụ
d)
d) Bộ Giáo dục và Đào tạo
93.
Câu 93.Ai có thẩm quyền cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục đại học?
a)
a) Chủ tịch UBND cấp huyện
b)
b) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
c)
c) Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
d) Thủ tướng Chính phủ
94.
Câu 94. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục?
a)
a) Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm, giáo dục thường xuyên
b)
b) Giáo dục nghề nghiệp, trừ trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm.
c)
c) Cả A và B đều đúng
d)
d) Cả A và B đều sai
95.
Câu 95. Ngân sách nhà nước chi cho giáo dục được phân bổ như thế nào?
a)
a) Theo nguyên tắc công khai, dân chủ; căn cứ vào quy mô giáo dục, điều kiện phát triển kinh tế – xã hội của từng vùng; bảo đảm ngân sách để thực hiện phổ cập giáo dục, phát triển giáo dục ở vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
b)
b) Theo nguyên tắc tập trung, dân chủ; căn cứ vào quy mô giáo dục, điều kiện phát triển kinh tế– xã hội của từng vùng; bảo đảm ngân sách để thực hiện phổ cập giáo dục, phát triển giáo dục ở vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
c)
c) Theo nguyên tắc công khai, dân chủ; căn cứ vào quy mô giáo dục, điều kiện phát triển kinh tế– xã hội của từng vùng; bảo đảm ngân sách để thực hiện phổ cập giáo dục, phát triển giáo dục ở vùng dân tộc thiểu số và vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
Reset
