wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fightting Cục Dàng

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

2.

Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở:

a)

Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung.

b)

Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội.

c)

Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội.

d)

Cả a, b, c

3.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào?

a)

Tăng quy mô tư bản xã hội

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt.

c)

Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

d)

Cả a, b và c

4.

Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

4 lines
5.

Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản có sẵn trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Cả a, b, c

6.

Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ:

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận

c)

Các tư bản cá biệt

d)

Cả a, b, c

7.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích lũy tư bản.

d)

Cả a, b, c

8.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

9.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

10.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

11.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

12.

Thời gian sản xuất không gồm?

a)

Thời gian lao động

b)

Thời gian tiêu thụ hàng hoá

c)

Thời gian dự trữ sản xuất

d)

Thời gian gián đoạn lao động

13.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

14.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

15.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

16.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Điện, nước, nguyên liệu.

17.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

18.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động?

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

19.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

20.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

21.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

22.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

23.

Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm:

a)

Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng

b)

Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích lũy mở rộng sản xuất

c)

Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất

d)

Cả a, b, c

24.

Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm:

a)

c + v + m

b)

Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

c)

Chỉ có c + v

d)

Cả b và c

25.

Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là:

a)

Tăng thêm TLSX

b)

Tư liệu tiêu dùng

c)

Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

d)

Cả a,b và c

26.

Bản chất của khủng hoảng kinh tế là:

a)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội

b)

Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

c)

Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua.

d)

Là nền kinh tế rối loạn

27.

Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là do đâu?

a)

Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản

b)

Sự phát triển ổn định của nền kinh tế

c)

Sự can thiệp hoàn toàn của nhà nước vào kinh tế

d)

Thiếu nguồn lực tự nhiên

28.

Nguyên nhân của khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB

b)

Do sản xuất không có kế hoạch

c)

Do chạy theo lợi nhuận

d)

Cả a, b, c

29.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

30.

Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào?

a)

1825

b)

1836

c)

1839

d)

1842

31.

Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào?

a)

1929 - 1933

b)

1954 - 1958

c)

1960 - 1963

d)

1973 - 1975

32.

Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp?

a)

Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

b)

Có tính chu kỳ đều đặn hơn

c)

Thời gian khủng hoảng ngắn hơn

d)

Cả b và c

33.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

34.

Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế

a)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế.

b)

Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế.

c)

cả 2 đáp án

35.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

36.

Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là:

a)

Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

b)

Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Chi phí sức lao động của toàn xã hội

d)

Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

37.

Chi phí thực tế của xã hội tạo ra:

a)

Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư

b)

Tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tạo ra giá trị hàng hoá

d)

Cả a, b, c

38.

Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết

b)

Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến

c)

Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội

d)

Cả a, b, c

39.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ:

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động không được trả công

40.

Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì:

a)

p = m

b)

p < m

41.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản

b)

Nghệ thuật quản lý của tư bản

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Cả a, b, c

42.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

k + ṗ

43.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của:

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

44.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

Thấp hơn giá trị

45.

Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào?

a)

Chi phí xây dựng của hàng

b)

Tiền lương trả nhân viên

c)

Chi phí cho quảng cáo

d)

Cả a, b, c

46.

Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung:

a)

Chi phí đóng gói

b)

Chi phí bảo quản

c)

Chi phí quảng cáo

d)

Chi phí vận chuyển

47.

Tư bản cho vay không ra đời từ:

a)

Tư bản tiền tệ

b)

tư bản công nghiệp

c)

Tư bản thương nghiệp

d)

b,c

48.

Lợi tức là một phần của:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận ngân hàng

49.

Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:

a)

p'

b)

Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp

c)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

d)

Cả a, b, c

50.

Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

12 tháng

d)

Cả a, b, c

51.

Tín dụng thương mại TBCN sử dụng phương tiện thanh toán là:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Công trái

52.

Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo:

a)

Tỷ suất lợi nhuận

b)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

53.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc vào:

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

54.

Thị giá cổ phiếu phụ thuộc vào:

a)

Mệnh giá cổ phiếu và lợi tức cổ phần

b)

Lợi tức cổ phần và lãi suất tiền gửi ngân hàng

55.

Mối quan hệ giữa lãi suất tiền gửi ngân hàng và mệnh giá cổ phiếu là gì?

a)

Lãi suất tiền gửi tăng thường làm mệnh giá cổ phiếu giảm.

b)

Lãi suất tiền gửi tăng làm mệnh giá cổ phiếu tăng.

c)

Lãi suất tiền gửi không ảnh hưởng đến mệnh giá cổ phiếu.

d)

Mệnh giá cổ phiếu tăng làm lãi suất tiền gửi tăng.

56.

Công ty cổ phần hình thành bằng cách phát hành:

a)

Cổ phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a, b,

57.

Tư bản giả không tồn tại dưới các hình thức:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Công trái

d)

Cả a và b

58.

Chọn ý đúng về đặc điểm của tư bản giả:

a)

Không có giá trị

b)

Có thể mua bán được

c)

Nó có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

d)

Cả a, b, c

59.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cả a, b, c

60.

Trong các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận, nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản bất biến

d)

Cả a, b, c

61.

Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a và b

62.

Đối tượng mua bán trên thị trường chứng khoán là:

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Kỳ phiếu

c)

Bất động sản

63.

Địa tô TBCN là phần còn lại sau khi khấu trừ:

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi nhuận siêu ngạch

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận bình quân

64.

Trong CNTB, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm ở loại đất nào?

a)

Đất tốt

b)

Đất trung bình

c)

Đất xấu

d)

Mức trung bình của các loại đất xấu

65.

Địa tô chênh lệch I thu được trên:

a)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất ở vị trí thuận lợi

d)

Cả a, b, c

66.

Địa tô chênh lệch II thu được trên:

a)

Ruộng đất đã thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

ở ruộng đất có vị trí thuận lợi

67.

Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II là do:

a)

Do độ màu mỡ tự nhiên của đất

b)

Do vị trí thuận lợi của đất

c)

Do đầu tư thêm mà có

d)

Cả a, b, c

68.

Loại ruộng đất nào chỉ có địa tô tuyệt đối?

a)

Ruộng tốt

b)

Ruộng trung bình

c)

Ruộng có vị trí thuận lợi

d)

Ruộng xấu

69.

Địa tô tuyệt đối có ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất trung bình

c)

Ruộng đất xấu

d)

Cả a, b, c

70.

Loại ruộng đất nào có địa tô tuyệt đối và địa tô chênh lệch?

a)

Ruộng đất tốt

b)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

c)

ruộng đất tb

d)

cả 3 ý

71.

Giá cả ruộng đất phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Vị trí của đất

c)

Mức địa tô của đất

d)

Cả a, b, c

72.

Trong CNTB giá cả đất đai ngày càng tăng lên vì:

a)

Tỷ suất lợi tức có xu hướng giảm

b)

Đất đai ngày càng khan hiếm

c)

Địa tô ngày càng tăng

d)

Cả a, b, c

73.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Người cho vay là người sở hữu tư bản

b)

Người cho vay là người sử dụng tư bản

c)

Người đi vay là người sở hữu tư bản

d)

Cả a, b và c

74.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

d)

Cả a và c

75.

Chọn các ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

76.

Ý nào trong các ý dưới đây không đúng?

a)

Tư bản cho vay là tư bản tiềm thế

b)

Tư bản ngân hàng là tư bản tiềm thế

c)

Tư bản ngân hàng là tư bản hoạt động

77.

Khi tỷ suất giá trị thặng dư không đổi thì tỷ suất lợi nhuận phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Cả a, b, c

78.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỷ suất lợi nhuận sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể

79.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên:

a)

Trình độ kỹ thuật, tay nghề công nhân

b)

Trang thiết bị kỹ thuật, công nghệ

c)

Khả năng tổ chức quản lý

d)

Cả a, b, c

80.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về:

a)

Cung cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỷ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

81.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:

a)

Tư bản ứng trước

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

82.

Đặc điểm hoạt động của thương nghiệp trước CNTB là:

a)

Mua rẻ, bán đắt

b)

Lừa đảo

c)

Cân, đong, đo đếm không chính xác

d)

Cả a, b, c

83.

Tư bản thương nghiệp dưới CNTB ra đời từ đâu?

a)

tư bản cho vay

b)

tư bản công nghiệp

c)

tb hàng hóa

d)

tư bản lưu

84.

Nguồn tư bản tiền tệ mà ngân hàng huy động được bao gồm:

a)

Tiền tự có của chủ ngân hàng

b)

Tiền nhàn rỗi của các tư bản sản xuất

c)

Tiền của các nhà tư bản thực lợi

d)

Cả a, b và c

85.

Thị giá cổ phiếu không phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

d)

Cả a, b, c

86.

Loại chứng khoán nào công ty cổ phần phát hành?

a)

Cổ phiếu

b)

Công trái

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

87.

Ý kiến nào không đúng về đặc điểm của tư bản giả?

a)

Có thể mua bán được

b)

Có thể mang lại thu nhập cho người sở hữu nó

c)

Giá cả của nó do giá trị quyết định

d)

Cả a và b

88.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

89.

Những đối tượng nào dưới đây không được mua bán trên thị trường chứng khoán?

a)

Cổ phiếu, trái phiếu

b)

Bất động sản

c)

Công trái, kỳ phiếu

d)

Cả a và c

90.

Những ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân

b)

Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân

c)

Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân

d)

Cả a và b

91.

Giá cả ruộng đất không phụ thuộc vào:

a)

Độ màu mỡ của đất

b)

Mức địa tô của đất

c)

Tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

d)

Cả b và c

92.

Mệnh đề nào không đúng dưới đây?

a)

Cổ phiếu và đất tự nhiên đều không có giá trị

b)

Giá cả của đất là địa tô được tư bản hoá

c)

Giá cổ phiếu chỉ phụ thuộc vào mệnh giá cổ phiếu

d)

Giá cả ruộng đất và cổ phiếu đều phụ thuộc vào tỷ suất lợi tức tiền gửi ngân hàng

93.

Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?

a)

CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền

b)

CNTB hiện đại và CNTB độc quyền

c)

CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh

d)

CNTB ngày nay và CNTB độc quyền

94.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

C.Mác và Ăng ghen

d)

V.I.Lênin

95.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Cuối thế kỷ 17 đầu thế kỷ 18

b)

Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19

c)

Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20

d)

Từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

96.

CNTB độc quyền là:

a)

Một PTSX mới

b)

Một giai đoạn phát triển của ptsx-tbcn

c)

Một hình thái kinh tế - xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của

97.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng - khoa học - công nghệ

d)

Cả a, b, c

98.

Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh để ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

Lênin

d)

Cả C.Mác và Ph. Ăng ghen

99.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện QHSX - TBCN

100.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp