wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mác lê nin . hinph

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Khoa học nghiên cứu về con người và sự nghiệp giải phóng con người ra khỏi mọi sự áp bức bất công.

b)

Khoa học của mọi khoa học.

c)

Khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên.

d)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới, về vị trí, vai trò của con người trong thế giới.

2.

Triết học Mác - Lênin ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

3.

Chủ nghĩa duy vật (CNDV) nào đồng nhất vật chất nói chung với một dạng hay một thuộc tính cụ thể của nó?

a)

CNDV tự phát thời cổ đại.

b)

CNDV trước Mác.

c)

CNDV siêu hình thế kỷ 17-18.

d)

CNDV biện chứng.

4.

Trong định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin, đặc tính nào của mọi dạng vật chất là quan trọng nhất để phân biệt nó với ý thức?

a)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng.

b)

Tính luôn vận động và biến đổi.

c)

Tính có khối lượng và quãng tính.

d)

Tính thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

5.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Định nghĩa về vật chất của V.I.Lênin ...”.

a)

đồng nhất vật chất với khối lượng.

b)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

c)

thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

d)

thừa nhận vật chất tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể của vật chất.

6.

Bổ sung để được một khẳng định đúng: “Chủ nghĩa duy vật biện chứng ...”.

a)

đồng nhất vật chất với ý thức.

b)

không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

c)

đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

không cho rằng thế giới thống nhất ở tính vật chất.

7.

Lập luận nào sau đây phù hợp với quan niệm duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người; nhận thức chỉ là sự sao chép nguyên xi thế giới vật chất.

b)

Có cảm giác mới có vật chất; cảm giác là nội dung mà con người phản ánh trong nhận thức.

c)

Vật chất là cái được cảm giác con người đem lại; nhận thức là tìm hiểu cái cảm giác đó.

d)

Ý thức chỉ là cái phản ánh vật chất

; con người có khả năng nhận thức được thế giới .

8.

Hãy sắp xếp hình thức vận động từ thấp đến cao?

a)

Sinh học - xã hội - vật lý - cơ học - hóa học.

b)

Vật lý - cơ học - hóa học - sinh học - xã hội.

c)

Cơ học - vật lý - hóa học - sinh học - xã hội.

d)

Vật lý - hóa học - cơ học - xã hội - sinh học.

9.

Vì sao đứng im mang tính tương đối?

a)

Vì nó chỉ xảy ra trong một sự vật nhất định.

b)

Vì nó chỉ xảy ra trong ý thức.

c)

Vì nó chỉ xảy ra trong một mối quan hệ nhất định, đối với một hình thức vận động xác định.

d)

Vì nó chỉ là quy ước của con người.

10.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Không gian và thời gian ...”.

a)

gắn liền với nhau và với vật chất vận động.

b)

chỉ là cảm giác của con người.

c)

tồn tại khách quan và tuyệt đối.

d)

không gắn bó với nhau và tồn tại độc lập với vật chất vận động.

11.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Phản ánh là thuộc tính ...”.

a)

đặc biệt của các dạng vật chất hữu cơ.

b)

phổ biến của mọi dạng vật chất.

c)

duy nhất của não người.

d)

riêng của các dạng vật chất vô cơ.

12.

Bổ sung để được một câu đúng theo quan điểm duy vật biện chứng: “Ý thức là thuộc tính của ...”.

a)

một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ não con người.

b)

động vật bậc cao có hệ thần kinh trung ương.

c)

mọi dạng vật chất trong tự nhiên.

d)

vật chất sống.

13.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quá trình ý thức diễn ra dựa trên cơ sở nào?

a)

Các phương án trả lời còn lại đều sai.

b)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ đối tượng đến chủ thể.

c)

Trên cơ sở trao đổi thông tin hai chiều từ chủ thể đến khách thể và ngược lại.

d)

Trên cơ sở trao đổi thông tin một chiều từ chủ thể đến khách thể.

14.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Bộ óc với tính cách là một dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh vi và năng lực phản ánh của thế giới vật chất.

b)

Bộ óc và sự phản ánh hiện thực khách quan của con người.

c)

Bộ óc với tính cách là một dạng vật chất có cấu trúc phức tạp, tổ chức tinh vi cùng với các hoạt động sinh lý của hệ thần kinh.

d)

Bộ óc người cùng với thế giới bên ngoài tác động lên bộ óc người.

15.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Hoạt động lao động cải tạo giới tự nhiên của con người.

b)

Quá trình hoạt động lao động và giao tiếp ngôn ngữ của con người.

c)

Hoạt động giao tiếp ngôn ngữ của con người.

d)

Hoạt động lao động nặng nhọc và yêu cầu truyền đạt kinh nghiệm của con người.

16.

Xét về bản chất, ý thức là gì?

a)

Hiện tượng xã hội, mang bản chất xã hội và chỉ chịu sự chi phối bởi các quy luật xã hội.

b)

Đời sống tâm linh của con người có nguồn gốc sâu xa từ Thượng đế.

c)

Hình ảnh chủ quan của thế giới tự nhiên khách quan.

d)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan vào óc con người, dựa trên các quan hệ xã hội.

17.

Yếu tố nào trong kết cấu của ý thức là cơ bản và cốt lõi nhất?

a)

Lý trí.

b)

Tình cảm.

c)

Tri thức.

d)

Niềm tin, ý chí.

18.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò gì?

a)

Có khả năng tự chuyển thành hình thức vật chất nhất định để tác động vào hình thức vật chất khác.

b)

Tác động đến vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người.

c)

Không có vai trò đối với vật chất, vì hoàn toàn phụ thuộc vào vật chất.

d)

Tác động trực tiếp đến vật chất.

19.

Về mặt phương pháp luận, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức đòi hỏi điều gì?

a)

Phải xuất phát từ hiện thực vật chất và biết phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức.

b)

Phải dựa trên quan điểm phát triển để hiểu được sự vận động như thế nào trong hiện thực.

c)

Phải dựa trên quan điểm toàn diện để xây dựng kế hoạch đúng và hành động kiên quyết.

d)

Phải biết phát hiện ra mâu thuẫn để giải quyết kịp thời.

20.

Phép biện chứng duy vật là khoa học nghiên cứu điều gì?

a)

Mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

b)

Sự vận động, phát triển của mọi sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Những quy luật phổ biến chi phối sự vận động và phát triển trong tự nhiên, xã hội và tư duy con người.

d)

Thế giới quan khoa học và nhân sinh quan cách mạng.

21.

Theo phép biện chứng duy vật, cái gì nguồn gốc sâu xa gây ra mọi sự vận động, phát triển xảy ra trong thế giới?

a)

Cái kích của Thượng đế nằm bên ngoài thế giới.

b)

Mâu thuẫn bên trong sự vật, hiện tượng.

c)

Mâu thuẫn giữa lực lượng vật chất và lực lượng tinh thần.

d)

Khát vọng vươn lên của vạn vật.

22.

Bổ sung để được một khẳng định đúng theo phép biện chứng duy vật: «Các sự vật, hiện tượng ...».

a)

có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau.

b)

không thể chuyển hóa lẫn nhau trong những điều kiện nhất định.

c)

chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên.

d)

tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển.

23.

Theo phép biện chứng duy vật, cơ sở tạo nên mối liên hệ phổ biến của vạn vật trong thế giới là gì?

a)

Tính thống nhất vật chất của vạn vật trong thế giới.

b)

Tính đa dạng vô tận của các dạng vật chất.

c)

Tính tương đối của các liên hệ và quan hệ.

d)

Sự sáng tạo của ý thức con người.

24.

Tư nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật

rút ra những nguyên tắc phương pháp luận nào cho nhận thức và thực tiễn?

a)

Nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc lịch sử - cụ thể, nguyên tắc phát triển

b)

Nguyên tắc lịch sử - cụ thể, nguyên tắc phát triển

c)

Nguyên tắc toàn diện, nguyên tắc lịch sử - cụ thể

d)

Nguyên tắc phát triển, nguyên tắc toàn diện

25.

Theo phép biện chứng duy vật, phát triển là gì?

a)

Xu hướng chung của sự vận động xảy ra trong thế giới vật chất

b)

Xu hướng vận động xảy ra bên ngoài sự ổn định của sự vật

c)

Xu hướng vận động cụ thể của các sự vật cá biệt

d)

Sự vận động luôn tiến bộ, không có thoái bộ

26.

Bổ sung để được câu đúng: “Phát triển là xu hướng vận động ...”.

a)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, xảy ra trong thế giới vật chất

b)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện, xảy ra bên ngoài sự vận động

c)

từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, chỉ trong một sự vật cá biệt

d)

chỉ là tiến bộ liên tục, không có thoái bộ

27.

Khi xem xét sự vật, quan điểm phát triển yêu cầu điều gì?

a)

Các phương án đều đúng

b)

Chỉ xem xét các bước tiến bộ, bỏ qua bước thụt lùi

c)

Phải xem xét sự vật trong vận động, phát triển của chính nó

d)

Phải thấy được sự vật sẽ như thế nào trong tương lai

28.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây đúng về cái chung và cái riêng?

a)

Cái riêng độc lập với cái chung, và quyết định cái chung

b)

Không phải cái đơn nhất và cái chung, mà là cái riêng và cái chung mới có thể chuyển hóa

c)

Cái chung chỉ là một bộ phận của cái riêng; cái riêng không gia nhập vào cái chung

d)

Cái riêng tồn tại trong những cái chung; thông qua cái riêng mà cái chung biểu hiện

29.

Yêu cầu nào sau đây trái với ý nghĩa phương pháp luận của cặp phạm trù cái chung và cái riêng?

a)

Áp dụng cái chung vào cái riêng mà không cần đặc hóa cho từng trường hợp

b)

Phải nắm vững điều kiện, tình hình, quy luật chuyển hóa giữa cái đơn nhất và cái chung

c)

Để giải quyết hiệu quả vấn đề riêng nào đó cần gác lại các vấn đề chung

d)

Phát hiện cái chung phải xuất phát từ cái riêng không cần quan sát cụ thể

30.

Theo phép biện chứng duy vật thì, t

rong quan hệ nhân quả, khẳng định nào sai?

a)

Nguyên nhân xuất hiện cùng với kết quả

b)

Tùy điều kiện khác nhau một nguyên nhân có thể sinh ra nhiều hoặc ít kết quả

c)

Nguyên nhân có trước kết quả

d)

Nguyên nhân sản sinh ra kết quả

31.

Luận điểm nào phù hợp với phép biện chứng duy vật về mối liên hệ nhân quả?

a)

Không phải hiện tượng nào cũng có nguyên nhân

b)

Ý thức con ngươid

không sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả

c)

Mối liên hệ nhân quả chỉ tồn tại khi chúng ta nhận thức được

d)

Ý thức sáng tạo ra mối liên hệ nhân quả

32.

Bổ sung để câu đúng: “Tất nhiên là cái do những nguyên nhân ...”.

a)

bên trong và bên ngoài quyết định, trong điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác

b)

bên ngoài sự vật quyết định, trong cùng điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác

c)

siêu nhiên chi phối mà con người không biết được

d)

bên trong sự vật quyết định, trong cùng một điều kiện nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác

33.

Bổ sung để đúng: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công cần phải ... để vạch ra đối sách”.

a)

dựa vào cái tất nhiên lẫn cái ngẫu nhiên

b)

dựa vào cái ngẫu nhiên không xem nhẹ cái tất nhiên

c)

dựa vào cái tất nhiên mà không cần dựa vào cái ngẫu nhiên

d)

dựa vào cái tất nhiên song không xem nhẹ cái ngẫu nhiên

34.

Theo phép biện chứng duy vật, nội dung của sự vật là gì?

a)

Là phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối ổn định

b)

Là toàn bộ những mặt, những yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

Là tổng hợp tất cả những mặt bản chất của sự vật

d)

Tất cả những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật

35.

Bổ sung để câu đúng: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công chúng ta phải ... để vạch ra đối sách”. (về hình thức)

a)

biết sử dụng nhuần nhuyễn một hình thức ưa thích

b)

biết sử dụng nhiều hình thức khác nhau cho những nội dung khác nhau

c)

bỏ qua tất cả hình thức khác nhau và chỉ lưu ý đến hình thức giống nhau

d)

coi các hình thức khác nhau có vai trò như nhau

36.

Bản chất theo phép biện chứng duy vật là gì?

a)

Tổng hợp tất cả các mặt, mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định bên trong sự vật

b)

Tổng hợp các mặt, yếu tố, quá trình tạo nên sự vật

c)

Phương thức tồn tại và phát triển của sự vật, là mối liên hệ tương đối bền vững

d)

Một phương án trả lời còn lại đều đúng

37.

Theo phép biện chứng duy vật, hiện tượng là gì?

a)

Cái xuyên tạc bản chất của sự vật

b)

Một mặt của bản chất

c)

Biểu hiện cụ thể của bản chất ở những điều kiện cụ thể

d)

Hình thức của sự vật

38.

Theo phép biện chứng duy vật luận điểm nào sau đây sai ?

a)

Có hiện tượng biểu hiện đúng bản chất nhưng cũng có hiện tượng biểu hiện không đúng

b)

Hiện tượng và bản chất là những cái đối lập nhau

c)

Để hành động hiệu quả chúng ta không chỉ dựa vào bản chất mà trước tiên cần xuất phát từ hiện tượng

d)

Về cơ bản, hiện tượng và bản chất thống nhất với nhau

39.

Bổ sung định nghĩa đúng: “Hiện thực là phạm trù triết học dùng để chỉ ...”.

a)

cái đã, đang và sẽ có

b)

cái hiện có

c)

cái sẽ có

d)

cái đã có

40.

Bổ sung định nghĩa đúng: “Khả năng là phạm trù triết học dùng để chỉ ...”.

a)

cái không hợp quy luật, phủ hiện thực, không bao giờ xuất hiện

b)

cái chưa chắc chắn có, nhưng chắc chắn sẽ có trong tương lai

c)

cái hợp quy luật nhưng chỉ tồn tại dưới dạng tiềm năng, không biến thành hiện thực

d)

cái chưa xuất hiện, song sẽ xuất hiện để trở thành cái hiện thực khi điều kiện hội đủ

41.

Bổ sung câu đúng: “Muốn hoạt động thực tiễn thành công cần phải ... để vạch ra đối sách”. (khả năng - hiện thực)

a)

chỉ dựa vào khả năng tiềm ẩn

b)

bỏ qua hiện thực, chỉ tính đến khả năng

c)

chỉ dựa vào hiện thực đã có

d)

dựa vào hiện thực, song cũng phải tính đến khả năng

42.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai về mối quan hệ giữa chất và lượng?

a)

Sự vật và chất hoàn toàn đồng nhất với nhau

b)

Chỉ có sự vật có vàn chất mới ổn định

c)

Chỉ có sự vật có chất mới tồn tại

d)

Không có chất thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

43.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai về lượng?

a)

Lượng là tính quy định vốn có của sự vật

b)

Lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

c)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

d)

Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật

44.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai về chất của sự vật?

a)

Chất của sự vật phụ thuộc vào đặc tính cơ bản của sự vật

b)

Chất của sự vật chỉ phụ thuộc vào số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

c)

Chất của sự vật phụ thuộc vào cấu trúc của sự vật

d)

Chất của sự vật phụ thuộc vào yếu tố cấu thành sự vật

45.

Phạm trù " độ "

trong quy luật Lượng–chất được hiểu như thế nào?

a)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng bất kỳ cũng làm biến đổi về chất

b)

Sự biến đổi về chất và lượng

c)

Khoảng giới hạn trong đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất

d)

Sự biến đổi về chất mà lượng không thay đổi

46.

Luận điểm nào xuất phát từ nội dung quy luật Lượng–chất?

a)

Khi lượng của sự vật thay đổi thì chất của sự vật cũng thay đổi theo, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau

b)

Khi lượng của sự vật có sự thay đổi đến một mức độ nào đó thì chất của sự vật mới thay đổi

c)

Chất của sự vật là cái dễ thay đổi hơn lượng của nó

d)

Khi chất của sự vật có sự thay đổi đến độ nào đó thì lượng của sự vật cũng thay đổi, sự vật mới xuất hiện với chất mới và lượng mới thống nhất với nhau

47.

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất, và ngược lại, nêu lên phương diện nào của sự phát triển?

a)

Nguồn gốc của sự vận động và phát triển

b)

Khuynh hướng của sự vận động và phát triển

c)

Cách thức của sự vận động và phát triển

d)

Động lực của sự vận động và phát triển

48.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai về mối quan hệ giữa các mặt đối lập?

a)

Mọi sự vật đều chứa trong mình những mặt hay khuynh hướng đối lập nhau, chúng tạo thành mâu thuẫn trong bản thân sự vật đó

b)

Mọi sự vật đều chứa trong mình những mặt hay khuynh hướng đối lập nhau, nhưng chúng chỉ thống nhất với nhau chứ không xung đột nhau

c)

Đó là hiện tượng vạn vật, phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập là nguồn gốc của sự vận động và phát triển

49.

Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển của sự vật và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn chủ yếu

b)

Mâu thuẫn đối kháng

c)

Mâu thuẫn bên trong

d)

Mâu thuẫn cơ bản

50.

Sự chuyển hóa của các mặt đối lập của mâu thuẫn biện chứng được hiểu như thế nào?

a)

Cả hai mặt đối lập đổi chỗ cho nhau

b)

Cả hai mặt đối lập tự phủ định chính mình

c)

Mặt đối lập này tiêu diệt mặt đối lập kia

d)

Cả hai mặt đối lập hoàn toàn không còn tồn tại

51.

Hoàn thiện câu của V.I. Lênin: “Sự phân đôi của cái thống nhất và sự nhận thức các bộ phận mâu thuẫn của nó, đó là thực chất của ...”.

a)

phép biện chứng duy vật

b)

phép biện chứng

c)

nhận thức luận duy vật biện chứng

d)

hình thức luận biện chứng

52.

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập chỉ rõ phương diện nào của sự vận động và phát triển?

a)

Nội dung của sự vận động và phát triển

b)

Nguồn gốc và động lực của sự vận động và phát triển

c)

Cách thức của sự vận động và phát triển

d)

Khuynh hướng của sự vận động và phát triển

53.

Theo phép biện chứng duy vật, quá trình phủ định biện chứng có cội nguồn từ đâu?

a)

Từ mong muốn của con người làm cho mọi vật trở nên tốt đẹp

b)

Từ những thế lực bên ngoài sự vật

c)

Từ những yếu tố siêu nhiên hay tiên định có sẵn trong sự vật

d)

Từ việc giải quyết mâu thuẫn bên trong của sự vật

54.

Theo phép biện chứng duy vật, phủ định biện chứng tất yếu dẫn đến điều gì?

a)

Thủ tiêu toàn bộ cái cũ, sự tất thắng ngay của cái mới

b)

Sự vật cũ mất đi, sự phát triển tạm thời bị gián đoạn

c)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng

d)

Sự phát triển của sự vật trên cơ sở kế thừa có chọn lọc từ cái cũ

55.

Theo phép biện chứng duy vật, luận điểm nào sau đây sai về phủ định của phủ định?

a)

Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển của sự vật

b)

Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ mới trong sự phát triển của sự vật

c)

Phủ định của phủ định làm cho sự vật đường như quay trở lại ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn

d)

Phủ định của phủ định kết thúc sự phát triển của sự vật

56.

Quy luật phủ định của phủ định vạch rõ phương diện nào của sự phát triển?

a)

Nội dung, cách thức của sự vận động và phát triển

b)

Xu hướng, xu thế của sự vận động và phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển

d)

Các phương án trả lời còn lại đều sai

57.

Theo quan điểm biện chứng duy vật, thực tiễn là gì?

a)

Là toàn bộ hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

b)

Là hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính năng động của con người, nhằm sáng tạo ra giới tự nhiên và đời sống xã hội của con người

c)

Là hoạt động vật chất mang tính lịch sử–xã hội của con người, nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội học

d)

Là hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử–xã hội của con người, nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

58.

Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn là gì?

a)

Thực tiễn giao tiếp cộng đồng

b)

Thực tiễn thực nghiệm khoa học

c)

Thực tiễn chính trị–xã hội

d)

Thực tiễn sản xuất vật chất

59.

Bổ sung để được một câu đúng: “Theo phép biện chứng duy vật, thực tiễn là ... của nhận thức”.

a)

động lực

b)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng

c)

mục đích

d)

cơ sở, nguồn gốc

60.

Con đường biện chứng của quá trình nhận thức phải diễn ra như thế nào?

a)

Từ tư duy trừu tượng đến trực quan sinh động, từ trực quan sinh động đến thực tiễn

b)

Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

c)

Từ trực quan sinh động đến thực tiễn, từ thực tiễn đến tư duy trừu tượng

d)

Từ nhận thức lý tính đến nhận thức cảm tính

61.

Nhận thức cảm tính có tính chất như thế nào?

a)

Sinh động, trừu tượng, trực tiếp, sâu sắc

b)

Sinh động, cụ thể, trực tiếp, hời hợt.

c)

Trực tiếp, trừu tượng, khái quát, hồi hộp

d)

Sinh động, cụ thể, trực tiếp, sâu sắc

62.

Theo phép biện chứng duy vật, định nghĩa nào về chân lý là đúng?

a)

Chân lý là tri thức rõ ràng, trong sáng, không có một tí nghi ngờ nào cả

b)

Chân lý là tri thức được nhiều người thừa nhận là đúng

c)

Chân lý là tri thức phù hợp với khách thể mà nó phản ánh và được kiểm nghiệm qua thực tiễn

d)

Chân lý là lý luận của kẻ mạnh

63.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo phép biện chứng duy vật: “Chân lý tương đối là . .”.

a)

sự tổng hợp những hiểu biết không mang tính tuyệt đối của con người.

b)

tri thức phản ánh đúng song chưa đầy đủ hiện thực.

c)

tri thức mang tính quy ước do một thời đại hay một số nhà khoa học đưa ra để tiện lợi trong nhận thức thế giới.

d)

tri thức đúng với người này nhưng không đúng với người khác.

64.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo phép biện chứng duy vật: “Chân lý tuyệt đối là . .”.

a)

tổng vô hạn những chân lý tương đối.

b)

tri thức tuyệt đối đúng, phản ánh phù hợp với đối tượng trong mọi điều kiện cụ thể.

c)

công thức, sơ đồ lý luận chung của mọi cá nhân, dân tộc, được sử dụng trong mọi hoàn cảnh.

d)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng.

65.

Theo quan điểm biện chứng duy vật, tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Là thực tiễn, cuộc sống của con người.

b)

Là tính phi mâu thuẫn, tính rõ ràng hiển nhiên của tư tưởng.

c)

Là tri thức đã được kiểm nghiệm, đồng thời được nhiều người công nhận.

d)

Là lời nói, việc làm của các bậc vĩ nhân.

66.

Bổ khuyết câu của V.I.Lênin: “Vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là một vấn đề . . (1). . . . . mà là một vấn đề . . (2). . . . . Chính trọng, . .(3). . . mà con người phải chứng minh chân lý.”

a)

1 – thực tiễn, 2 – lý luận, 3 nhận thức

b)

1 – nhận thức, 2 – lý luận, 3 – thực tiễn

c)

1 – lý luận, 2 – thực tiễn, 3 – thực tiễn

d)

1 – thực tiễn, 2 – lý luận, 3 – lý luận

67.

Phương thức sản xuất là gì?

a)

Cách thức con người quan hệ với nhau trong sản xuất.

b)

Cách thức chiếm đoạt lấy sản phẩm để sinh tồn.

c)

Cách thức con người quan hệ với tự nhiên.

d)

Cách thức của con người thực hiện sản xuất vật chất ở mỗi giai đoạn lịch sử.

68.

Yếu tố hàng đầu của lực lượng sản xuất là gì?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Người lao động.

d)

Công cụ lao động.

69.

Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

b)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động, phương tiện lao động và đối tượng lao động.

c)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động và người lao động.

d)

Tư liệu sản xuất, công cụ lao động, người lao động và phương tiện lao động.

70.

Yếu tố nào sau đây không thuộc về quan hệ sản xuất?

a)

Quan hệ giữa người với người trong việc phân phối sản phẩm lao động.

b)

Quan hệ giữa người với người trong việc tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

d)

Quan hệ giữa người với người trong việc áp dụng các thành tựu khoa học vào sản xuất.

71.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, luận điểm nào sau đây đúng?

a)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất giữ vai trò cơ bản.

b)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức, quản lý giữ vai trò cơ bản.

c)

Tùy từng trường hợp mà chúng ta xác định mặt nào trong ba mặt của quan hệ sản xuất có vai trò cơ bản.

d)

Trong ba mặt của quan hệ sản xuất thì quan hệ phân phối sản phẩm giữ vai trò cơ bản.

72.

Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở chỗ nào?

a)

Khối lượng sản phẩm nhiều hay ít mà xã hội tạo ra.

b)

Trình độ của người lao động và công cụ lao động; việc tổ chức và phân công lao động.

c)

Các phương án trả lời còn lại đều đúng.

d)

Nó sản xuất ra cái gì cho xã hội.

73.

Điều nào sau đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Tùy từng trường hợp mà mối lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, hay quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất.

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất; lực lượng sản xuất có tính độc lập tương đối so với quan hệ sản xuất và tác động trở lại quan hệ sản xuất.

c)

Lực lượng sản xuất quyết định trực tiếp quan hệ sản xuất; quan hệ sản xuất quyết định gián tiếp lực lượng sản xuất.

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất; quan hệ sản xuất có tính độc lập tương đối so với lực lượng sản xuất và tác động trở lại lực lượng sản xuất.

74.

Đặc trưng nào của kiến trúc thượng tầng trong xã hội có đối kháng giai cấp thể hiện rõ nét nhất?

a)

Sự dung hòa giữa tư tưởng của giai cấp thống trị và tư tưởng của giai cấp bị trị.

b)

Tư tưởng của giai cấp thống trị.

c)

Tư tưởng của giai cấp bị trị.

d)

Truyền thống của dân tộc.

75.

Tính đối kháng của kiến trúc thượng tầng, xét cho cùng, do cái gì qui định?

a)

Sự xung đột gay gắt về quan điểm, lối sống.

b)

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp.

c)

Sự đối kháng trong cơ sở hạ tầng.

d)

Tranh giành quyết liệt quyền lực chính trị.

76.

Lực lượng sản xuất có vai trò như thế nào trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Bảo vệ trật tự kinh tế của xã hội.

b)

Quy định thái độ và hành vi của con người trong xã hội.

c)

Nền tảng vật chất - kỹ thuật của xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội.

77.

Quan hệ sản xuất có vai trò gì trong một hình thái kinh tế - xã hội?

a)

Quy định cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Duy trì và bảo vệ cơ sở hạ tầng.

c)

Quy định trình độ (tính chất) của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của xã hội.

d)

Quy định mọi quan hệ xã hội, nói lên thực chất của hình thái kinh tế - xã hội.

78.

Ý thức xã hội có thể phân chia thành những cấp độ nào?

a)

Ý thức cá nhân và ý thức tập thể.

b)

Ý thức thông thường và ý thức lý luận.

c)

Ý thức chung và ý thức riêng.

d)

Ý thức nhân loại, ý thức dân tộc và ý thức giai cấp.

79.

Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội có thể tác động đến tồn tại xã hội là gì?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người.

b)

Ý thức xã hội phải có tính vượt trước.

c)

Ý thức xã hội phù hợp với tồn tại xã hội.

d)

Chuẩn bị đầy đủ những điều kiện vật chất.

80.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?

a)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

c)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp.

81.

Thực chất của mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị.

b)

Mối quan hệ giữa sản xuất và phân phối.

c)

Mối quan hệ giữa các thiết chế xã hội.

d)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần xã hội.

82.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng, nhằm vào mục đích gì?

a)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị phản động, giành lấy chính quyền về tay giai cấp cách mạng.

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp, giành lấy lợi ích kinh tế.

c)

Phát triển sản xuất.

d)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, thủ tiêu xã hội có giai cấp.

83.

Điều cơ bản nào cho phép phân biệt các giai cấp khác nhau trong xã hội?

a)

Sự khác nhau về quan hệ đối với việc sở hữu tư liệu sản xuất.

b)

Sự khác nhau về phương thức và quy mô thu nhập.

c)

Sự khác nhau về địa vị trong một trật tự kinh tế – xã hội.

d)

Sự khác nhau về vai trò trong hệ thống tổ chức, quản lý sản xuất.

84.

Cái gì là nguồn gốc, cơ sở của sự ra đời và tồn tại giai cấp?

a)

Chế độ lao động làm thuê.

b)

Chế độ tư hữu.

c)

Chế độ chiếm hữu nô lệ.

d)

Chế độ người bóc lột người.

85.

Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện và duy trì sự tồn tại của nhà nước là gì?

a)

Sự ra đời và tồn tại chế độ tư hữu.

b)

Những mong ước của nhân dân về một xã hội có trật tự, kỷ cương, công bằng...

c)

Đấu tranh giai cấp.

d)

Thế lực siêu nhiên, tiên định.

86.

Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là vấn đề gì?

a)

Tiêu diệt giai cấp thống trị.

b)

Giành chính quyền.

c)

Xây dựng lực lượng vũ trang để cải cách chính quyền.

d)

Vận động quần chúng nhân dân tham gia lực lượng vũ trang.

87.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp cách mạng và giai cấp phản cách mạng.

c)

Mâu thuẫn về quan điểm giữa những lực lượng chính trị khác nhau trong xã hội.

d)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới và quan hệ sản xuất cũ.

88.

Quan điểm duy vật lịch sử coi “con người là sản phẩm của lịch sử” được hiểu như thế nào?

a)

Con người cũng như động vật đều là sản phẩm của lịch sử tự nhiên, vì thế con người và động vật là như nhau.

b)

Bản chất của con người đã được quy định bởi các quan hệ ở mỗi thời điểm nhất định, do đó nó không thay đổi.

c)

Con người không thể làm chủ vận mệnh của mình mà hoàn toàn lệ thuộc vào tính quy định của lịch sử.

d)

Bản chất của con người cũng luôn thay đổi là do sự thay đổi của những mối quan hệ và điều kiện lịch sử cụ thể quy định.

89.

Bổ sung để được một định nghĩa đúng theo chủ nghĩa duy vật lịch sử: “Vĩ nhân là ...”.

a)

người sinh ra vốn có tư chất thông minh.

b)

cá nhân năng lực và phẩm chất kiệt xuất về một lĩnh vực hoạt động nhất định.

c)

cá nhân được tập thể bầu ra làm người lãnh đạo phong trào cách mạng.

d)

cá nhân có phẩm chất đạo đức tốt, biết hy sinh cho lợi ích của dân tộc, nhân loại.

90.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, lực lượng cơ bản quyết định mọi sự biến đổi mang tính cách mạng xảy ra trong xã hội là ai?

a)

Các giai tầng tiến bộ.

b)

Lãnh tụ và các chính đảng.

c)

Giai cấp thống trị và cách mạng.

d)

Quần chúng nhân dân.