wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị 2

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

2.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

3.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

b. Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

b)

a. Chúng cùng là sản phẩm của lao động

c)

Cả a và b

d)

c. Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

4.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

5.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Chuyên môn hóa sản xuất

6.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động đơn giản

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

7.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

8.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

9.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A .Smith

b)

C. Mác

c)

Ph . Ăngghen

d)

D.Ricardo

10.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

c)

Là lao động có mục đích cụ thể

d)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

11.

Lao động cụ thể là:

a)

Là nguồn gốc của cải

b)

Là nguồn gốc giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Cả 3 đều đúng

12.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Câu nói này là của ai?

a)

C. Mác

b)

A. Smith

c)

W.Petty

d)

D. Ricacdo

13.

"Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong câu này là lao động gì?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động trừu tượng

14.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.

c)

Là lao động phức tạp

d)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

15.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của giá trị sử dụng

b)

Của giá trị hàng hóa

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Của tính hữu ích của hàng hoá

16.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm công việc đơn giản

b)

Là lao động làm ra các hàng hoá chất lượng không cao

c)

Là lao động chỉ làm một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

d)

Là lao động không cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

17.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp

d)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

18.

ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

b)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

19.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

20.

Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ýsau:

a)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)

b)

Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm

21.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả 3 đều đúng

22.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không đổi

b)

Thờigian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị không thay đổi

23.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng:

a)

a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hàng hoá giảm

b)

b. NSLĐ tăng lên thì lượng giá trị mới (v+m) của đơn vị hàng hoá giảm xuống tuyệt đối

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

24.

Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hàng hoá thayđổi thế nào?

a)

Có thể giảm xuống

b)

Có thể tăng lên

c)

Có thể không đổi

d)

Cả 3 đều đúng

25.

Các nhân tố nào ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyên môn của người lao động

b)

Các điều kiện tự nhiên

c)

Cả 3 đều đúng

d)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất

26.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Cả 3 đều đúng

b)

Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm

c)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

27.

Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:

a)

Tăng NSLĐ làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

b)

Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả 3 đều đúng

28.

Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Năng xuất lao động

b)

Cường động lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Cả 3 đều đúng

29.

Nhân tố nào là cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng số người lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

30.

Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá. Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hàng hoá không thay đổi

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

d)

Cả 3 đều đúng

31.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động của ngành quyết định

b)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

d)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

32.

Hai mặt của nền sản xuất xã hội là:

a)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

b)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Sản xuất vàtiêu dùng sản phẩm xã hội

d)

Tích luỹ và cải thiện đời sống

33.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Cung cầu và cạnh tranh

b)

Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

c)

Gía trị của hàng hóa

d)

Cả 3 đều đúng

34.

Các cặp phạm trù nào thuộc về lý luận tái sản xuất xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất và QHSX

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

35.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá giản đơn là:

a)

Giữa giá trị với giá trị sử dụng

b)

Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp

c)

Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tượng

d)

Giữa lao động tư nhân với lao động xã hội

36.

"Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông". Câu nói này của ai?

a)

C. Mác

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

W.Petty

37.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

a. Chức năng thước đo giá trị

b)

b. Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

c. Chức năng phương tiện cất trữ

d)

d. Cả a và c

38.

Sản xuất và lưu thông hàng hoá chịu sự chi phối của những quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh và quy luật cung cầu

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

39.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Tất cả đều đúng

40.

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó

c)

( giá trị = ( giá cả

d)

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó. ( giá trị = ( giá cả

41.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

Nền sản xuất hàng hoá TBCN

c)

rong nền sản xuất vật chất nói chung

d)

Trong nền kinh tế hàng hóa

42.

Điều kiện ra đời của CNTB là:

a)

a. Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

b. Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê

c)

c. Phải thực hiện tích luỹ tư bản

d)

d. Cả a, b

43.

Quy luật giá trị hoạt động tự phát có thể dẫn đến sự hình thành QHSX TBCN không? Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

b)

Không

c)

Có nhưng rất chậm

44.

Chủ nghĩa tư bản ra đời khi:

a)

Sản xuất hàng hoá đã phát triển cao

b)

Phân công lao động đã phát triển cao

c)

Trong xã hội xuất hiện giai cấp bóc lột và bị bóc lột

d)

Tư liệu sản xuất tập trung vào một số ít người còn đa số người bị mất hết TLSX

45.

Sự phát triển đại công nghiệp cơ khí ở Anh bắt đầu từ:

a)

Các ngành công nghiệp nặng

b)

Các ngành công nghiệp chế tạo máy

c)

Các ngành công nghiệp nhẹ

d)

Các ngành sản xuất máy động lực

46.

Cuộc cách mạng kỹ thuật ở nước Anh bắt đầu từ:

a)

Máy công tác

b)

Máy phát lực

c)

Máy truền lực

d)

Cả 3 đều đúng

47.

Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

48.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

49.

Quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế, phát triểnkinh tế và tiến bộ xã hội là:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Có liên hệ với nhau và làm điều kiện cho nhau

d)

Đối lập nhau

50.

Tiền tệ là:

a)

Là vàng, bạc

b)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

c)

Phương tiện để lưu thông hàng hoá và để thanh toán

d)

Thước đo giá trị của hàng hoá

51.

Chọn các ý đúng về lao động và sức laođộng:

a)

Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng

b)

Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá

c)

Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị

d)

Cả 3 đều đúng

52.

Sức lao động trở thành hàng hoá một cách phổ biến từ khi nào?

a)

Từ khi sản xuất hàng hóa

b)

Từ khi có kinh tế thị trường

c)

Từ xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Từ khi có CNTB

53.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là:

a)

a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b. Người lao động được tự do thân thể

c)

c. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

d. Cả b và c

54.

Việc mua bán nô lệ và mua bán sức lao động quan hệ với nhau thế nào? Chọn ý đúng:

a)

Hoàn toàn khác nhau

b)

Giống nhau về bản chất, chỉ khác về hình thức

c)

Có quan hệ với nhau

d)

Hoàn toàn giống nahu

55.

Tích luỹ nguyên thuỷ là gì?

a)

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng bạo lực

b)

Nhằm tạo ra hai điều kiện cho CNTB ra đời nhanh hơn

c)

Tích luỹ có trước sự ra đời của CNTB

d)

Cả 3 đều đúng

56.

Tích luỹ nguyên thuỷ được thực hiện bằng các biện pháp gì?

a)

Tước đoạt người sản xuất nhỏ, nhất là nông dân

b)

Chinh phục, bóc lột thuộc địa

c)

Trao đổi không ngang giá, bất bình đẳng

d)

Cả 3 đều đúng

57.

Nhân tố nào là cơ bản thúc đẩy CNTB ra đời nhanh chóng:

a)

Sự tác động của quy luật giá trị

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của phương tiện giao thông vận tải nhờ đó mở rộng giao lưu buôn bán quốc tế

c)

Những phát kiến lớn về địa lý

d)

Tích lũy nguyên thủy

58.

Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

c)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền

d)

Tất cả đều đúng

59.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Chọn các ý đúng:

a)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung -cầu, giá trị của tiền

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

d)

Tất cả đều đúng

60.

Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

61.

Bản chất tiền tệ là gì? Chọn các ý đúng:

a)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

b)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

d)

Tất cả đều đúng

62.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động đơn giản và lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

63.

Ai là người đầu tiên chia tư bản sản xuất thành tư bảnbất biến (c) và tư bản khả biến (v)?

a)

C. Mác

b)

A. Smith

c)

F.Quesnay

d)

D. Ricardo

64.

Chọn ý đúng về quan hệ cung -cầu đối với giá trị, giá cả:

a)

Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

c)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

d)

Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường

65.

Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng là đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

66.

Lao động sản xuất là:

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Sự tác động của conngười vào tự nhiên

c)

Các hoạt động vật chất của con người

d)

Sự kết hợp TLSX với sức lao động

67.

Sản phẩm xã hội gồm có:

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX

b)

Sản phẩm cần thiết

c)

Sản phẩm thặng dư

d)

Tất cả đều đúng

68.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc của cải để làm giàu cho xã hội

b)

Nền sản xuất của cải vật chất

c)

Phương thức sản xuất TBCN và thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

QHSX trong sự tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

69.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

a. Có sự phân công lao động xã hội

b)

b. Có sự giao lưu, buôn bán

c)

c. Có chế độ tư hữu hoặc các hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

d)

d.Cả a và c

70.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế:

a)

a. Quy luật kinh tế là quy luật xã hội do con người đặt ra

b)

b. Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

c. Quy luật kinh tế có tính lịch sử

d)

d. Cả b và c

71.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Quan hệ cung -cầu về hàng hoá

c)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá

d)

Tất cả đều đúng

72.

Giá cả của hàng hoá là:

a)

Sự thoả thuậngiữa người mua và người bán

b)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Số tiền người mua phải trả cho người bán

d)

Giá tiền đã in trên sản phẩm hoặc người bán quy định

73.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến số lượng giá trị của đơn vị hàng hoá? Chọn ý đúng nhất trong các ý sau:

a)

Năng xuất lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Năng xuất lao động và các điều kiện tự nhiên

74.

Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

75.

Chọn các ý đúng về hàng hoá sức lao động:

a)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

b)

Có thể mua bán nhiều lần

c)

Nó tồn tại trong con người

d)

Tất cả đều đúng

76.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau ở đặc điểm nào?

a)

a. Bán nô lệ là bán con người, còn bán sức lao động là bán khả năng lao động của con người

b)

b. Bán sức lao động thì người lao động là người bán, còn bán nô lệ thì nô lệ bị người khác bán

c)

c. Bán sức lao động và bán nô lệ là không có gì khác nhau

d)

d.Cả a và b

77.

Tư bản cố định có vai trò gì?

a)

a. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

c)

c. Là điều kiện để tăng năng suất lao động

d)

d. Cả b, c

78.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Tư liệu hàng hóa

c)

Tư liệu tiền tệ

d)

Tư liệu lưu thông

79.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản ứng biến

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư liệu sản xuất

80.

Tư bản cố định là:

a)

a. Các TLSX chủ yếu như nhà xưởng, máy móc...

b)

b. Tư bản cố định là tư bản bất biến

c)

c. Giá trị của nó chuyển dần sang sản phẩm

d)

d. Cả a, c

81.

Tư bản lưu động là:

a)

Sức lao động, nguyên vật liệu, nhiên liệu...

b)

Tham gia từng phần vào sản xuất

c)

Giá trị của nó chuyển hết sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

d)

Tất cả đều đúng

82.

Tư bản khả biến là:

a)

a. Tư bản luôn luôn biến đổi

b)

b. Sức lao động của công nhân làm thuê

c)

c. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

d. Cả b và c

83.

Chọn các ý không đúng về các cặp phạm trù tư bản:

a)

a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến để tìm nguồn gốc giá trị thặng dư

b)

b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm

c)

c.Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến

d)

d. Cả a, b đều đúng

84.

Giá trị hàng hoá sức lao động gồm:

a)

Giá trị các tư liệu tiêu dùng để tái sản xuất sức lao động của công nhân và nuôi gia đình anh ta

b)

Chi phí để thoả mãn nhu cầu văn hoá, tinh thần

c)

Chi phí đào tạo người lao động

d)

Tất cả đều đúng

85.

Chọn các ý đúng trong các nhận định dưới đây:

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua và bán theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển từ phương thứcsản xuất TBCN

d)

Tất cả đều đúng

86.

Chọn các ý đúng trong các nhận định sau:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền, nhưng bản thân tiền không phải là tư bản

c)

Mọi tư bản mới đều nhất thiết phải mang hình thái tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

87.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất TBCN là:

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của QHSX TBCN

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

88.

Các cách diễn tả giá trị hàng hoá dưới đây, cách nào đúng?

a)

Giá trị hàng hoá = c + v + m

b)

Giá trị hàng hoá = k + p

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị mới

d)

Tất cả đều đúng

89.

Các cách diễn tả dưới đây có cách nào sai không?

a)

Giá trị mới của sản phẩm = v + m

b)

Giá trị của sản phẩm mới = v + m

c)

Giá trị của TLSX = c

d)

Giá trị của sức lao động = v

90.

Khi tăng NSLĐ, cơ cấu giá trị một hàng hoá thay đổi. Trường hợp nào dưới đây không đúng?

a)

C có thể giữ nguyên, có thể tăng, có thể giảm

b)

(v+ m) giảm

c)

(c+ v+ m) giảm

d)

(c+ v+ m) không đổi

91.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán mua rẻ, bán đắt.