wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ SỞ VĂN HOÁ VIỆT NAM PHẦN 1,2,3

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:

a)

A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

b)

B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội

c)

C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

d)

D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội

2.

Câu 2. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

3.

Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?

a)

A. Tính lịch sử

b)

B. Tính giá trị

c)

C. Tính nhân sinh

d)

D. Tính hệ thống

4.

Câu 4. Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau” là muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

A. Chức năng tổ chức

b)

B. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

D. Chức năng giáo dục

5.

Câu 5. Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?

a)

A. Chức năng tổ chức

b)

B. Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

C. Chức năng giao tiếp

d)

D. Chức năng giáo dục

6.

Câu 6. Văn minh là khái niệm:

a)

A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

b)

B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

c)

C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

d)

D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

7.

Câu 7. Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

A. Văn hóa

b)

B. Văn hiến

c)

C. Văn minh

d)

D. Văn vật

8.

Câu 8. Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:

a)

A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị

b)

B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử

c)

C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

d)

D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế

9.

Câu 9. Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:

a)

A. Văn hóa

b)

B. Văn vật

c)

C. Văn minh

d)

D. Văn hiến

10.

Tín ngưỡng, phong tục... là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa nhận thức

b)

B. Văn hóa nhận thức

c)

C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

11.

Câu 11. Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa nhận thức

b)

B. Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

12.

Câu 12. Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa nhận thức

b)

B. Văn hóa tổ chức cộng đồng

c)

C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên

d)

D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội

13.

Câu 13. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là:

a)

A. Xứ sở mẫu hệ

b)

B. Xứ sở phụ hệ

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng

d)

D. Cả hai ý trên đều sai

14.

Câu 14. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng

b)

B. Bản sắc chung của văn hóa

c)

C. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa

d)

D. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa

15.

Câu 15. Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:

a)

A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

b)

B. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm

c)

C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm

d)

D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm

16.

Câu 16. Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?
A. Trung Hoa
B. Ấn Độ

C. Pháp D. Mỹ

a)

A. Trung Hoa

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Pháp

d)

D. Mỹ

17.

Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

A. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

B. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

c)

C. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh

d)

D. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

18.

Câu 18. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là:

a)

A. Thói đố kỵ cào bằng

b)

B. Thói dựa dẫm, ỷ lại

c)

C. Thói tùy tiện

d)

D. Thói bè phái

19.

Câu 19. Nhóm cư dân Bách Việt là khối tộc người thuộc nhóm:

a)

A. Austroasiatic

b)

B. Australoid

c)

C. Austronésien

d)

D. Mongoloid

20.

Câu 20. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường chung vào khoảng thời gian:

a)

A. 2000 năm trước Công nguyên

b)

B. 1000 năm trước Công nguyên

c)

C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)

d)

D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)

21.

Câu 21. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là:

a)

A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...

b)

B. Lễ hội lồng tồng

c)

C. Văn hóa cồng chiêng

d)

D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng

22.

Câu 22. Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là:

a)

A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn.

b)

B. Lễ hội lồng tồng

c)

C. Văn hóa cồng chiêng

d)

D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng

23.

Câu 23. Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là:

a)

A. Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Nam bộ

d)

D. Vùng văn hóa Việt Bắc

24.

Câu 24. Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?

a)

A. Vùng văn hóa Việt Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Tây Bắc

c)

C. Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

D. Vùng văn hóa Tây Nguyên

25.

Câu 25. Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

A. Vùng văn hóa Trung Bộ

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Nam bộ

d)

D. Vùng văn hóa Việt Bắc

26.

Câu 26. Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc khu vực văn hóa nào sau đây?

a)

A. Tây Bắc

b)

B. Việt Bắc

c)

C. Bắc Bộ

d)

D. Đông Bắc

27.

Câu 27. Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt?

a)

A. Văn hóa Sơn Vi

b)

B. Văn hóa Hòa Bình

c)

C. Văn hóa Đông Sơn

d)

D. Văn hóa Sa Huỳnh

28.

Câu 28. Theo GS.Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành:

a)

A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

b)

B. 3 lớp - 3 giai doạn văn hóa

c)

C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa

d)

D. 6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa

29.

Câu 29. Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

30.

Câu 30. Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

31.

Câu 1. Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

A. Nghề thủ công mỹ nghệ

b)

B. Kỹ thuật đúc đồng thau

c)

C. Nghề trồng dâu nuôi tằm

d)

D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt

32.

Câu 2. Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

A. Giai đoạn văn hoá tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

33.

Câu 3. Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?

a)

A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam

34.

Câu 4. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là:

a)

A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

b)

B. Kỹ thuật luyện kim đồng

c)

C. Kỹ thuật luyện sắt

d)

D. Kỹ thuật luyện sắt

35.

Câu 5. Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc

b)

B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

c)

C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa hiện đại

36.

Câu 6. Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc

b)

B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc

c)

C. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ

d)

D. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc

37.

Câu 7. Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

A. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo

b)

B. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên

c)

C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai

d)

D. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo

38.

Câu 8. Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc:

a)

A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa

b)

B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ

c)

C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

d)

D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh

39.

Câu 9. Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học của Việt Nam dần tàn lụi và hoàn toàn chấm dứt vào năm:

a)

A. 1898

b)

B. 1906

c)

C. 1915

d)

D. 1919

40.

Câu 10. Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào?

a)

A. Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

D. Vùng văn hóa Trung Bộ

41.

Câu 11. Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?

a)

A. Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

D. Vùng văn hóa Trung Bộ

42.

Câu 12. Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?

a)

A. Vùng văn hóa Tây Bắc

b)

B. Vùng văn hóa Bắc Bộ

c)

C. Vùng văn hóa Việt Bắc

d)

D. Vùng văn hóa Trung Bộ

43.

Câu 13. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ:

a)

A. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

B. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

D. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới

44.

Câu 14. Mai táng bằng chum gốm là phương thức mai táng đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?

a)

A. Văn hóa Đông Sơn

b)

B. Văn hóa Sa Huỳnh

c)

C. Văn hóa Óc Eo

d)

D. Văn hóa Đồng Nai

45.

Câu 15. Kiểu nhà ở phổ biến của cư dân văn hóa Đông Sơn là:

a)

A. Nhà thuyền

b)

B. Nhà đất bằng

c)

C. Nhà bè

d)

D. Nhà sàn

46.

Câu 16. Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:

a)

A. Khuyên tai hai đầu thú

b)

B. Mộ chum gốm

c)

C. Trang sức bằng vàng

d)

D. Đàn đá

47.

Câu 17. Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào?

a)

A. Thời Bắc thuộc

b)

B. Thời Lý – Trần

c)

C. Thời Minh thuộc

d)

D. Thời Hậu Lê

48.

Câu 18. Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào?

a)

A. Thời Bắc thuộc

b)

B. Thời Lý – Trần

c)

C. Thời Hậu Lê

d)

D. Thời nhà Nguyễn

49.

Câu 19. Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) ở Tây Nguyên, cồng chiêng là biểu tượng cho:

a)

A. Thần Sấm – tính Nam

b)

B. Mặt trời – tính Nam

c)

C. Mặt trăng – tính Nữ

d)

D. Đất – tính Nữ

50.

Câu 20. Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?

a)

A. Thời Lý – Trần

b)

B. Thời Minh thuộc

c)

C. Thời Hậu Lê

d)

D. Thời nhà Nguyễn

51.

Câu 21. Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:

a)

A. Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

B. Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật

c)

C. Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

D. Quy luật âm dương chuyển hó

52.

Câu 22. Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là:

a)

A. Văn hóa trọng dương

b)

B. Văn hóa trọng âm

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng

d)

D. Cả hai ý trên đều sai

53.

Câu 23. Câu tục ngữ : “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âmdương ?

a)

A. Quy luật về bản chất các thành tố

b)

B. Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

C. Quy luật nhân quả

d)

D. Quy luật chuyển hóa

54.

Câu 24. Thành ngữ : “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm-dương?

a)

A. Quy luật về bản chất các thành tố

b)

B. Quy luật về quan hệ giữa các thành tố

c)

C. Quy luật nhân quả

d)

D. Quy luật chuyển hóa

55.

Câu 25. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là:

a)

A. Công cha nghĩa mẹ

b)

B. Con Rồng Cháu Tiên

c)

C. Biểu tượng vuông tròn

d)

D. Ông Tơ bà Nguyệt

56.

Câu 26. Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt ?

a)

A. Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

B. Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

C. Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai

d)

D. Triết lý sống quân bình

57.

Câu 27. Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Thủy

d)

D. Hành Kim

58.

Câu 28. Theo Hà đồ, hành Hoả trong Ngũ Hành ứng với:

a)

A. Phương Đông

b)

B. Phương Nam

c)

C. Phương Tây

d)

D. Phương Bắc

59.

Câu 29. Phương Tây ứng với hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Thủy

d)

D. Hành Kim

60.

Câu 30. Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Thủy

d)

D. Hành Kim

61.

Câu 1. Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?

a)

A. Hành Thổ

b)

B. Hành Mộc

c)

C. Hành Kim

d)

D. Hành Hoả

62.

Câu 2. Màu biểu của phương Đông là màu nào?

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh

c)

C. Đen

d)

D. Trắng

63.

Câu 3. Màu biểu của phương Tây là màu nào?

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh

c)

C. Đen

d)

D. Trắng

64.

Câu 4. Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

A. Lịch thuần dương

b)

B. Lịch thuần âm

c)

C. Lịch âm dương

d)

D. Âm lịch

65.

Câu 5. Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

a)

A. 4 năm

b)

B. gần 4 năm

c)

C. 3 năm

d)

D. gần 3 năm

66.

Câu 6. Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở:

a)

A. Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

B. Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

C. Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

D. Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

67.

Câu 7. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:

a)

A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

C. Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

D. Hiện tượng thủy triều

68.

Câu 10. Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở:

a)

A. Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên

b)

B. Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành

c)

C. Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội

d)

D. Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể”, coi con người là một vũ trụ thu nhỏ

69.

Câu 8. Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:

a)

A. Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

B. Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

C. Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

D. Hiện tượng thủy triều

70.

Câu 9. Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi dương khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ:

a)

A. Tí

b)

B. Thìn

c)

C. Ngọ

d)

D. Dần

71.

Câu 10. Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở:

a)

A. Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên

b)

B. Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành

c)

C. Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội

d)

D. Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể”, coi con người là một vũ trụ thu nhỏ

72.

Câu 11. Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan, Ngũ chất...Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào?

a)

A. Tiểu tràng

b)

B. Tam tiêu

c)

C. Đởm

d)

D. Vị

73.

Câu 12. Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào?

a)

A. Tì

b)

B. Thận

c)

C. Can

d)

D. Phế

74.

Câu 13. Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào?

a)

A. Hỏa

b)

B. Mộc

c)

C. Kim

d)

D. Thổ

75.

Câu 14. Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:

a)

A. Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhân

b)

B. Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân...

c)

C. Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi

d)

D. Căn cứ vào nho-y-lý-số

76.

Câu 15. Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:

a)

A. Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

b)

B. Đốt gốc ngón tay út của người bệnh

c)

C. Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

d)

D. Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh

77.

Câu 16. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là con vật nào?

a)

A. Rùa

b)

B. Chim

c)

C. Rồng

d)

D. Hồ

78.

Câu 17. Trong truyền thuyết Nam Tào – Bắc Đẩu, thần nào là thần giữ sổ sinh, ở cung hướng nào? Khi chầu Ngọc Hoàng đứng bên trái hay bên phải?

a)

A. Bắc Đẩu/Nam/trái

b)

B. Bắc Đẩu/Bắc/phải

c)

C. Nam Tào/Nam/trái

d)

D. Nam Tào/Bắc/phải

79.

Câu 18. Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

A. Âm dương

b)

B. Tam tài

c)

C. Ngũ hành

d)

D. Bát quái

80.

Câu 19. Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 9

81.

Câu 20. Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?

a)

A. Lập hạ

b)

B. Hạ chí

c)

C. Đoan ngọ

d)

D. Đoan dương

82.

Câu 21. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương đông là con vật nào?

a)

A. Rùa

b)

B. Chim

c)

C. Rồng

d)

D. Hổ

83.

Câu 22. Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

A. Tổ chức gia tộc

b)

B. Tổ chức nông thôn

c)

C. Tổ chức đô thị

d)

D. Tổ chức quốc gia

84.

Câu 23. Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là:

a)

A. Tổ chức gia tộc

b)

B. Tổ chức nông thôn

c)

C. Tổ chức đô thị

d)

D. Tổ chức quốc gia

85.

Câu 24. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là:

a)

A. Phường

b)

B. Giáp

c)

C. Hội

d)

D. Gia tộc

86.

Câu 25. Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?

a)

A. Thói dựa dẫm, ỷ lại

b)

B. Thói gia trưởng, tôn ti

c)

C. Thói cào bằng, đố kị

d)

D. Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân

87.

Câu 26. Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế... hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là:

a)
  1. Công điền

b)
  1. Tư điền

c)
  1. Từ đường

d)
  1. Hương hỏa

88.

Câu 27. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:

a)

A. Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ

b)

B. Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài

c)

C. Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng

d)

D. Duy trì sự ổn định của làng xã

89.

Câu 28. Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

A. Đã cư trú lâu năm ở làng và phải có nhiều tài sản

b)

B. Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên và phải có ít điền sản

c)

C. Đã kết hôn với người dân trong làng và có cuộc sống ổn định

d)

D. Đã tham gia vào hội đồng kỳ mục của làng

90.

Câu 29. Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam ?

a)

A. Lũy tre

b)

B. Sân đình

c)

C. Bến nước

d)

D. Cây đa

91.

Câu 30. Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:

a)

A. Phép vua thua lệ làng

b)

B. Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm

c)

C. Thánh làng nào làng nấy thờ

d)

D. Cha chung không ai khóc