wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODUL TIÊU HÓA

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Hình dưới liên quan đến quá trình phát triển của ruột giữa. Hãy cho biết hình ảnh mô tả?

a)

Hiện tượng xoay quanh trục quai

b)

Hiện tượng thoát vị rốn sinh lý

c)

Sự cố định các quai ruột

d)

Sự sắp xếp lại các quai ruột

2.

Trong quá trình ngăn ô nhôp thành xoang niệu sinh dục và ống trực tràng, dị tật hẹp hoặc tịt hậu môn do nguyên nhân nào sau đây gây ra?

a)

Do không ngăn hoàn toàn xoang niệu sinh dục

b)

Do vách niệu - trực tràng lệch về phía phôi bụng

c)

Do màng hậu môn không thủng

d)

Do vách niệu - trực tràng lệch về phía lưng phôi

3.

Sau khi nụ gan hình thành, đoạn nối giữa nụ gan và tá tràng thành cấu trúc nào sau đây?

a)

Túi mật

b)

Ống mật

c)

Ống túi mật

d)

Ống gan

4.

Chức năng tạo mật của gan người xuất hiện khi nào?

a)

Ngay khi hệ tiêu hóa bắt đầu hình thành

b)

Tháng cuối của thai kì

c)

Khoảng tháng thứ 3 của thai kì

d)

Khi trẻ được sinh ra

5.

Cùng với sự phát triển chiều dài, các quai ruột đã quay quanh trục quai. Hãy cho biết trục quai là cấu trúc nào sau đây?

a)

Động mạch mạc treo tràng giữa

b)

Động mạch mạc treo tràng dưới

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch mạc treo tràng trên

6.

Thời điểm phôi khép cũng là lúc đánh dấu sự hình thành của hệ tiêu hóa. Thời điểm này xảy ra khi nào?

a)

Tuần thứ 4

b)

Tuần thứ 5

c)

Tuần thứ 6

d)

Tuần thứ 3

7.

Đoạn trước của ruột trước liên quan đến sự hình thành cơ quan nào ở cơ thể người?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Miệng họng

d)

Đoạn sau của thực quản

8.

Sau khi nụ tụy bụng và nụ tụy lưng hòa nhập, hãy cho biết ống santorini được tạo ra từ cấu trúc nào?

a)

A. Phần gần ống nụ tụy lưng

b)

B. Phần xa ống nụ tụy lưng

c)

C. Do cả 2 phần ống tụy

d)

D. Phần gần ống nụ tụy bụng

9.

Sau khép phôi ống ruột nguyên thủy được tạo thành. Đoạn ruột nguyên thủy nào sau đây thông với túi noãn hoàng?

a)

Ruột giữa

b)

Ruột cuối

c)

Ruột sau

d)

Ruột đầu

10.

Túi thừa Merkel hình thành do bất thường của đoạn ruột nào ở phôi thai?

a)

Ruột giữa

b)

Ruột sau

c)

Ruột trước

d)

Ruột cuối

11.

Trong tuần thứ 4 xảy ra hiện tượng khép phôi. Sau khép phôi, ống ruột nguyên thủy có nguồn gốc từ cấu trúc nào?

a)

Nội bì ở nhõp

b)

Nội bì trần túi noãn hoàng

c)

Nội bì ống noãn hoàng

d)

Nội bì túi noãn hoàng

12.

Hình sau là cấu trúc phía đuôi phôi, hãy cho biết số 3 là cấu trúc nào?

a)

Ruột non

b)

Ống hậu môn

c)

Niệu nang

d)

Vách niệu trực tràng

13.

Trong quá trình phát triển của ống ruột nguyên thủy, cấu trúc có nguồn gốc từ ruột trước và ruột giữa là?

a)

Hồi tràng

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng

d)

Gan

14.

Ruột non có nguồn gốc từ đoạn ruột nào ở thai nhi?

a)

Ruột sau

b)

Ruột cuối

c)

Ruột đầu

d)

Ruột giữa

15.

Trong quá trình phát triển của ruột trước, khi vách khí - thực quản bị đẩy ra phía lưng phôi là nguyên nhân của dị tật nào sau đây?

a)

A. Phì đại thực quản

b)

B. Hẹp khí quản

c)

C. Phì đại khí quản

d)

D. Hẹp thực quản

16.

Cấu trúc nào nằm ở vùng hạ sườn phải?

a)

Dạ dày

b)

Tụy

c)

Gan

d)

Thực quản

17.

Trong các lớp cấu tạo nên thành của ống tiêu hóa, lớp nào nằm ở trong cùng?

a)

Cơ trơn

b)

Thanh mạc

c)

Dưới niêm mạc

d)

Niêm mạc

18.

Trong bộ răng người, răng nào có chức năng cắn thức ăn?

a)

Răng hàm bé

b)

Răng cửa

c)

Răng nanh

d)

Răng hàm lớn

19.

Trong các tuyến nước bọt, tuyến nào lớn nhất?

a)

Tuyến dưới hàm (ống Wharton)

b)

Tuyến sau hàm

c)

Tuyến dưới lưỡi (ống Rivinus)

d)

Tuyến mang tai (ống Stenon)

20.

Trong ở miệng, lỗ đổ của ống tuyến nước bọt mang tai nằm ở mặt trong má đối diện với vị trí của răng nào?

a)

Răng số 7 hàm dưới

b)

Răng số 8 hàm trên

c)

Răng số 7 hàm trên

d)

Răng số 8 hàm dưới

21.

Dưới đây là thiết đồ cắt đứng dọc qua vùng đầu mặt cổ, hãy cho biết cấu trúc nào ở đâu que chỉ?

a)

Khí quản

b)

Thanh quản

c)

Thực quản

d)

Thanh hầu

22.

Tuyến hạnh nhân hầu nằm ở vị trí nào?

a)

Thành bên khẩu hầu

b)

Thành sau khẩu hầu

c)

Thành sau trên y hầu

d)

Thành bên y hầu

23.

Khi cơ thể ở tư thế đứng, phần nào của dạ dày sẽ ở vị trí thấp nhất?

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

24.

Trong hình ảnh giải phẫu mạch máu dạ dày dưới đây, cho biết tên động mạch ở đầu que chỉ?

a)

Động mạch vị phải

b)

Động mạch vị trái

c)

Động mạch nối trái

d)

Động mạch nối phải

25.

Trong các đoạn của ống tiêu hóa, cấu trúc nào của đoạn nào có thêm lớp cơ chéo?

a)

Hồng tràng

b)

Dạ dày

c)

Thực quản

d)

Tá tràng

26.

Trong cấu tạo của ống tiêu hóa chính thức có lớp đệm. Lớp này được tạo thành chủ yếu bởi loại mô nào?

a)

Biểu mô

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

27.

Lớp biểu mô thực quản được lợp bởi loại biểu mô nào?

a)

Giả tầng có lông chuyển

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tiết nhầy

d)

Lát tầng sừng hóa

28.

Tại thực quản, cơ quan bạch huyết có cấu tạo dạng nào

a)

A. màng Payer

b)

B. nang bạch huyết

c)

C. hạch bạch huyết

d)

D. đám tế bào lympho rải rác

29.

Ống tiêu hóa chính thức có cấu tạo gồm bao nhiêu tầng?

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

30.

Tầng cơ của thực quản có chức năng gì?

a)

Chế tiết dịch nhầy

b)

Dự trữ protein

c)

Bài xuất dịch tiêu hóa

d)

Thực hiện chức năng cơ học

31.

Tầng cơ của dạ dày có gì khác so với các đoạn còn lại của ống tiêu hóa chính thức?

a)

Cấu tạo hoàn toàn bởi cơ trơn

b)

Xen giữa tầng cơ có đám rối thần kinh Auerbach

c)

Tầng cơ dày và gồm có 3 lớp cơ

d)

Lớp cơ dọc dày lên thành tạo thành 3 dải cơ lớn

32.

Những sợi cơ trơn không có mặt ở đoạn nào của thực quản?

a)

2/3 dưới

b)

1/3 trên

c)

1/3 giữa

d)

1/3 dưới

33.

Tuyến đáy vị chứa loại tế bào nào trong các tế bào dưới đây?

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào sừng

c)

Tế bào lympho

d)

Tế bào hình đài

34.

Tuyến thực quản chính thức tham gia vào cấu tạo của thực quản. Vị trí của tuyến này nằm ở đâu?

a)

Giữa tầng cơ và cơ niêm

b)

Giữa biểu mô và lớp đệm

c)

Giữa tầng cơ và tầng vỏ ngoài

d)

Giữa biểu mô và cơ niêm

35.

Giới hạn của ống tiêu hoá chính thức từ đâu đến đâu?

a)

A. Thực quản đến đại tràng

b)

B. Miệng đến hậu môn

c)

C. Thực quản đến hậu môn

d)

D. Miệng đến đại tràng

36.

Dạ dày có tác dụng gì?

a)

Chứa đựng và tiêu hoá thức ăn

b)

Tiêu hoá thức ăn là protein, glucid và lipid

c)

Tiêu hoá 1 phần thức ăn

d)

Chứa đựng và tiêu hoá 1 phần thức ăn

37.

Khi dạ dày rỗng, lỗ môn vị ở trạng thái nào sau đây?

a)

Hé mở

b)

Khi đóng khi mở

c)

Đóng kín

d)

Mở

38.

Động tác nuốt gồm mấy giai đoạn?

a)

2 (nuốt có ý thức và nuốt ở thực quản)

b)

3 (nuốt có ý thức, nuốt không ý thức, nuốt ở họng)

c)

3 (nuốt có ý thức, nuốt không ý thức, nuốt ở thực quản)

d)

2 (nuốt có ý thức và nuốt không ý thức)

39.

Nước bọt có chứa enzyme tiêu hóa nào sau đây?

a)

Amylase

b)

Mantase

c)

Lactase

d)

Gelatinase

40.

Hiện tượng đóng đường xuống thanh quản ở giai đoạn nào của quá trình nuốt?

a)

Giai đoạn đầu thực quản

b)

Giai đoạn cuối thực quản

c)

Giai đoạn họng

d)

Giai đoạn miệng

41.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng trình tự nuốt ở họng?

1.Đóng lỗ mũi sau
2.Các nếp gấp ở khe họng bị kéo sát vào nhau tạo thành một rãnh
3.Đóng đường xuống thanh quản
4.Mở đường xuống thực quản.

a)

A. 1,3,2,4

b)

B. 2,3,4,1

c)

C. 1,2,3,4

d)

D. 1,2,4,3

42.

Amylase ở nước bọt có tác dụng nào sau đây?

a)

Cắt liên kết 1-1 alpha glucozid

b)

Thủy phân chất béo

c)

Cắt liên kết 1-4 alpha glucozid

d)

Cắt các liên kết peptid

43.

Động tác nhai giúp chuyển thức ăn từ dạng thô thành dạng nào?

a)

Viên nuốt

b)

Nhũ trấp

c)

Vị trấp

d)

Dịch lỏng

44.

Hãy cho biết trung tâm nhai nằm ở đâu?

a)

A. Đại não

b)

B. Cầu não

c)

C. Thân não

d)

D. Tiểu não

45.

Trong động tác nuốt, ý nghĩa của việc các nếp gấp vòm họng 2 bên được kéo vào giữa là gì?

a)

Tạo rãnh dọc để thức ăn vào họng sau

b)

Ngăn sự trào ngược thức ăn vào khoang mũi

c)

Mở rộng khe thực quản

d)

Che kín thanh môn

46.

Thức ăn được đưa qua thực quản xuống dạ dày nhờ hiện tượng nào?

a)

Sóng nhu động

b)

Sóng phản nhu động

c)

Co bóp phân đoạn

d)

Cử động quả lắc

47.

HCl ở dạ dày có tác dụng gì?

a)

Tạo pH tối thuận cho pepsinogen hoạt động

b)

Tạo pH tối thuận cho trypsin hoạt động

c)

Tạo pH tối thuận cho amylase hoạt động

d)

Tạo pH tối thuận cho pepsin hoạt động

48.

Khi thức ăn làm căng dạ dày, dây thần kinh nào sau đây bị kích thích?

a)

V

b)

X

c)

VI

d)

XII

49.

Ở nồng độ pH bao nhiêu thì pepsinogen chuyển thành pepsin?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

6

50.

Vị trí của nhú tá lớn nằm ở đoạn nào của tá tràng?

a)

Khúc IV tá tràng

b)

Khúc I tá tràng

c)

Khúc III tá tràng

d)

Khúc II tá tràng

51.

Dựa vào sự phân bố mạch máu nuôi dưỡng có thể xác định được những quai ruột non cuối nhờ đặc điểm gì?

a)

Ít cung mạch, động mạch thẳng dài và to

b)

Nhiều cung mạch, động mạch thẳng ngắn và mảnh

c)

Ít cung mạch, động mạch thẳng ngắn và mảnh

d)

Nhiều cung mạch, động mạch thẳng dài và to

52.

Những quai hỗng tràng đầu tiên nằm ở vị trí nào của ổ bụng?

a)

Góc dưới phải

b)

Góc trên trái

c)

Góc dưới trái

d)

Góc trên phải

53.

Nếu so sánh về kích thước, bề dày thành ruột và mạch máu nuôi dưỡng thì ruột già có đặc điểm gì khác so với ruột non?

a)

Kích thước lớn hơn, thành dày hơn, giàu mạch máu hơn

b)

Kích thước lớn hơn, thành mỏng hơn, ít mạch máu hơn

c)

Kích thước nhỏ hơn, thành dày hơn, ít mạch máu hơn

d)

Kích thước nhỏ hơn, thành mỏng hơn, giàu mạch máu hơn

54.

Vị trí đầu que chỉ?

a)

Đại tràng

b)

Tá tràng

c)

Dạ dày

d)

Hỗng tràng

55.

Trong các đoạn của ruột già, đoạn nào có lỗ đổ của hồi tràng?

a)

Đại tràng xuống

b)

Manh tràng

c)

Đại tràng ngang

d)

Đại tràng lên

56.

Bờ phải (bờ tự do) của mạc nối nhỏ nổi giữa 2 cấu trúc nào?

a)

Đi từ cửa gan tới tá tràng

b)

Đi từ bờ trước gan tới môn vị

c)

Đi từ cửa gan tới bờ cong nhỏ

d)

Đi từ bờ trước gan tới bờ tâm vị

57.

Trong trường hợp người bệnh có dịch tự do trong ổ bụng số lượng nhỏ, khi ở tư thế đứng dịch sẽ tập trung ở đâu?

a)

Túi cùng bàng quang sinh dục

b)

Hố trên bàng quang

c)

Túi cùng sinh dục trực tràng

d)

Hố bẹn trong

58.

Khi phẫu thuật ruột thừa qua đường Marbuney, phẫu thuật viên phải lần lượt bóc tách qua những lớp cơ nào?

a)

Chéo lớn, ngang bụng, chéo bé

b)

Ngang bụng, chéo lớn, chéo bé

c)

Ngang bụng, chéo bé, chéo lớn

d)

Chéo lớn, chéo bé, ngang bụng

59.

Trong cấu trúc của ống bẹn, cân cơ chéo bụng ngoài là thành nào của ống bẹn?

a)

Thành dưới

b)

Thành trên

c)

Thành trước

d)

Thành sau

60.

Có mấy loại tế bào tham gia cấu tạo nên tuyến Lieberkuhn ở ruột thừa?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

61.

Vai trò của lớp cơ hướng dọc trong tầng cơ ruột non là gì?

a)

Đẩy chất tiết từ tuyến Lieberkuhn vào lòng ruột

b)

Làm giảm đường kính lòng ruột

c)

Đẩy thức ăn di chuyển về phía hậu môn

d)

Ngăn cản hiện tượng trào ngược

62.

Tế bào ưa bạc của tuyến Lieberkuhn tiết hormone nào?

a)

Cholecystokini

b)

Glycetin

c)

Catecholamin

d)

Gonadotropin

63.

Cho biết hình ảnh này chụp đoạn nào của ống tiêu hóa?

a)

Hổng tràng

b)

Tá tràng

c)

Hồi tràng

d)

Đại tràng

64.

Hãy cho biết đặc điểm mô học của cơ niêm tá tràng là gì?

a)

Dày và liên tục

b)

Mỏng và liên tục

c)

Mỏng và gián đoạn

d)

Dày và gián đoạn

65.

Hãy cho biết đặc điểm mô học của ruột non là gì?

a)

Dày và liên tục

b)

Mỏng và liên tục

c)

Mỏng và gián đoạn

d)

Dày và gián đoạn

66.

Cơ quan bạch huyết tham gia cấu tạo nhiều cơ quan trong cơ thể. Cấu trúc bạch huyết nào là lớn nhất ở ruột non?

a)

Mao mạch bạch huyết một đầu kín

b)

Mảng Payer

c)

Hạch bạch huyết

d)

Đám tế bào Lympho

67.

Ruột già cũng như các đoạn khác của ống tiêu hoá chính thức, tầng cơ có 2 lớp: lớp trong hướng vòng và lớp ngoài hướng dọc. Ngoài ra tầng cơ ruột già còn có đặc điểm gì khác các đoạn còn lại?

a)

Tầng cơ mỏng và gián đoạn

b)

2 lớp tầng cơ có độ dày tương đương nhau suốt chiều dài ruột già

c)

Giữa 2 lớp tầng cơ có đám rối thần kinh Auerbach

d)

Lớp cơ dọc có vị trí dày lên tạo thành dải cơ có thể nhìn bằng mắt thường

68.

Loại tế bào nào có mặt nhiều nhất ở biểu mô ruột non?

a)

Tế bào ưa bạc

b)

Tế bào hình đài

c)

Tế bào mâm khía

d)

Tế bào Paneth

69.

Tên của các sợi cơ trong trục nhung mao ruột là gì?

a)

Cơ Reissessen

b)

Cơ niêm

c)

Cơ biểu mô

d)

Cơ Brucke

70.

Ruột thừa là đoạn ruột lồi ra ở góc manh tràng. Đặc điểm nào dưới đây đúng với ruột thừa ở người?

a)

Tăng cơ phát triển

b)

Có tế bào Paneth ở tuyến Lieberkuhn

c)

Có nhung mao

d)

Lòng hẹp

71.

Nhung mao là một trong 3 cấu trúc làm tăng diện tích tiếp xúc bề mặt của lòng ruột non. Đặc điểm nào dưới đây là của nhung mao?

a)

giống nhau ở tất cả các đoạn của ruột non

b)

có thể thay đổi chiều cao

c)

có mặt cả ở lòng ruột già

d)

có thể nhìn thấy được bằng mắt thường

72.

Đặc điểm nào đúng với tuyến Brunner ở ruột non?

a)

Tiết chất nhầy có pH kiềm

b)

Gặp ở tất cả các đoạn ruột non

c)

Tiết dịch tiêu hóa

d)

Chỉ có ở tầng niêm mạc của tá tràng

73.

Tế bào Paneth được tìm thấy ở đáy tuyến Lieberkuhn của ruột non. Vai trò của loại tế bào này là gì?

a)

hấp thu

b)

tiết nhầy

c)

kháng khuẩn

d)

tiết enzym tiêu hóa

74.

Enzyme nào của tụy cắt đứt liên kết peptit mà phần -co- thuộc về aa kiềm như lysin, arginine?

a)

Pepsin

b)

Chymotrypsin

c)

Cacboxypolypeptidase

d)

Trypsin

75.

Dịch tụy có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là chất lỏng trong suốt, không màu, pH 2-3

b)

Là chất lỏng trong suốt, màu trắng đục, pH 7,8-8,4

c)

Là chất lỏng trong suốt, không màu, pH 7,8-8,4

d)

Là chất lỏng trong suốt, màu từ vàng đến xanh, pH 7-8

76.

Ruột già hấp thu chủ yếu chất nào sau đây?

a)

Nước

b)

Sắt

c)

Vitamin

d)

Chất

77.

Vitamin nào sau đây làm tăng hấp thu calci ở ruột?

a)

Vitamin C

b)

Vitamin E

c)

Vitamin A

d)

Vitamin D

78.

Enzyme nào của tụy cắt đứt liên kết peptid mà phần -co- thuộc về aa có nhân thơm?

a)

Pepsin

b)

Chymotrypsin

c)

Cacboxypolypeptidase

d)

Trypsin

79.

Enzyme nào của tụy cắt rời aa đứng ở đầu C của chuỗi peptid?

a)

Pepsin

b)

Chymotrypsin

c)

Cacboxypolypeptidase

d)

Trypsin

80.

Enzyme nào giúp phân giải đường sacarose thành glucose và fructose?

a)

A. Amylase

b)

B. Lactase

c)

C. Sacarase

d)

D. MLaltase

81.

Tại ruột non hấp thu tới khoảng bao nhiêu lít dịch tiêu hóa mỗi ngày?

a)

2,5 lít

b)

7,5 lít

c)

3,5 lít

d)

12,5 lít

82.

Enzyme nào giúp phân giải đường lactose thành glucose và galactose?

a)

Amylase

b)

Lactase

c)

Sacarase

d)

Maltase

83.

Vitamin nào sau đây làm tăng hấp thu sắt ở ruột?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin K

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

84.

Bệnh nhân nam, 28 tuổi, đau rát thực quản 2 ngày nay, lần đầu khám và nội soi thực quản, dạ dày, được chẩn đoán viêm trào ngược dạ dày thực quản. Nếu làm sinh thiết vùng niêm mạc thực quản bị tổn thương (đoạn 1/3 dưới, sát tâm vị), hãy dự đoán loại tế bào viêm chiếm ưu thế ở mô đệm?

a)

Tương bào

b)

Lympho

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Bạch cầu hạt ưa acid

85.

Hãy cho biết đặc điểm về vị trí và số lượng ổ loét đại tràng trong bệnh lý viêm ruột do nhiễm trực khuẩn lao?

a)

Một ổ lớn duy nhất ở manh tràng

b)

Nhiều ổ, dọc chiều đi của ruột

c)

Nhiều ổ, nằm rải rác nhiều vị trí

d)

Nhiều ổ, vòng theo chu vi ruột

86.

Sau khi bị dị sản trong bệnh lý Barrett thực quản, biểu mô niêm mạc thực quản khi này là loại nào (hình thái học)?

a)

Biểu mô lát

b)

Biểu mô trụ

c)

Biểu mô vuông

d)

Biểu mô chuyển tiếp

87.

Dưới đây là đoạn ruột được phẫu thuật vì một bệnh lý ở đại tràng, hãy cho biết chú thích nào trong hình tương ứng với vùng có tổn thương nhẹ nhất so với các vùng còn lại?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4