wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

. Hàm số cung và hàm số cầu của một loại hàng hóa có dạng QD = 80 - 10P và QS = 20P - 100. Nếu Chính phủ quy định giá sàn là 7, trên thị trường sẽ có tình trạng:

a)

A. Lượng cung dư thừa là 300          

b)

B. Lượng cầu bị thiếu hụt là 25

c)

C. Lượng cung bị thiếu hụt là 30

d)

D. Lượng cung dư thừa là 30

2.

Sự đánh đôi trong kinh tế học nghĩa là:

a)

A. Muốn giảm số lượng hàng hoá X thì phải tăng số lượng hàng hóá Y

b)

B. Muốn tăng số lượng hàng hoá X thì buộc phải tăng số lượng hàng hóá Y

c)

C. Muốn giảm số lượng hàng hóá X thì phải giảm số lượng hàng hoá Y

d)

D. Muốn tăng số lượng hàng hóá X thì buộc phải giảm số lượng hàng hóa Y

3.

giả sử dụng trong điều kiến các yều tố khác không đổi, thì qui luật năng suất biên giảm dần nói rằng

a)

A. Khi giảm sử dụng 1 YTSX, năng suất biên của YTSX này lúc đầu giảm dần nhưng sau đó tăng

lên

b)

B. Khi gia tăng sử dụng một yếu tố sản xuất, năng suất biên của yếu tố sản xuất này lúc đầu giảm dẫn nhưng sau đó tăng lên

c)

C. Khi gia tăng sử dụng một yếu tố sản xuất, năng suất biên của yếu tố sản xuất này không thay đổi

d)

D. Khi gia tăng sử dụng một yếu tố sản xuất, năng suất biên của yếu tố sản xuất này lúc đầu tăng lên nhưng sau đó giảm dần

4.

Chi phí biên MC là:

a)

A. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.

b)

B. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX

c)

C. Là độ dốc của đường tổng doanh thu.

d)

D. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.

5.

Một điểm di chuyển trên đường cầu của một hàng hóa là do

a)

A. Thu nhập của người tiêu dùng thay đổi      

b)

B. Giá bán của chính hàng hóa đó thay đổi

c)

C. Thị hiếu của người tiêu dùng thay đối         

d)

D. Quy mô thị trường thay đổi

6.

Cho hàm tổng doanh thu của một doanh nghiệp như sau: TR = Q2 + 100Q + 300. Doanh thu biên của doanh nghiệp là:

a)

A. Q2 + 100Q 

b)

    B. 2Q + 100      

c)

  C. Q +100 + 300/0

d)

D. 300

7.

Tại mức giá cao hơn giá cân bằng trên thị trường thì trạng thái thị trường lúc này sẽ:

a)

A. Thiếu hụt 

b)

B. Dư thừa

c)

C. Cân bằng

d)

D. Cầu lớn

8.

Thị trường mì ăn liền có hàm số cầu là P = 75 - 6QD và hàm số cung là P = 35 + 2Qs. Vậy độ co giãn của câu theo giá tại điêm cân băng là:

a)

-1.3

b)

1.5

c)

-1.5

d)

-2/3

9.

Ba vấn đề cơ bản của kinh tế học bao gồm:          

a)

A. Sản xuất cái gì; sản xuất như thế nào; sản xuất cho ai

b)

B. Sự tăng trưởng; sản xuất như thế nào; sản xuất cho ai

c)

C. Sản xuất cái gì; sản xuất như thế nào; chi phí cơ hội

d)

D, Sự tăng trưởng; sự đánh đổi; chi phí cơ hội

10.

Nguyên nhân nào làm dịch chuyển đường cầu máy lạnh sang phải:

a)

A. Giá máy lạnh tăng 

b)

B. Giá máy lạnh giảm

c)

C. Người ta không thích máy lạnh như trước  

d)

D. Thu nhập tăng

11.

Xăng và xe là hai hàng hóá bổ sung cho nhau trong tiêu dùng, nên hệ số co giãn chéo của chúng

a)

A. Ed < 0

b)

B. Ed > 0

c)

C. Ed = 0

d)

D. Ed = 1

12.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn thì:

a)

A. Người mua quyết định giá               

b)

B. Doanh nghiệp lớn nhất ẩn định giá

c)

C. Người bán quyết định giá                

d)

D. Không có ai quyết định giá

13.

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tổi đa hóa hữu dụng người tiêu dùng mua số lượng SP

a)

A. Hữu dụng biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau

b)

B, Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn

c)

C. Hữu dụng biên của các sản phẩm phải bằng nhau

d)

D. Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau

14.

Một người tiêu thụ có thu nhập I = 1200đ dùng để mua 2 sản phẩm X & Y với Px = 100đ/sp; Py = 300đ/sp. Mức thòa mãn được thể hiện qua hàm số: TUx = (- 1/3) X2+ 10X và TUy = (- 1/2) Y2 + 20Y. Hữu dụng biên của hai SP là

a)

A. MUx = -1/3X +10; MUy = -1/2Y ÷ 20       

b)

B. MUx = 2/3X +10; MUy = -Y + 20

c)

C. MUx - -2/3X + 10; MUy = -Y +20             

d)

D. MUx - -1/2Y + 20; MUy = -1/3X +10

15.

Hàm tổng phí ngắn hạn của một DN cho bởi TC =190 + 53Q. Nếu sản xuất 10 đơn vị sản phẩm, biến phí trung bình là:

a)

53

b)

549

c)

19

d)

54.9

16.

Cho hàm số cầu và hàm số cung của sản phẩm X lần lượt là: Qd = - 2P + 54; Qs = 3P - 6. Xác định giá và sản lượng cân bằng:

a)

A. P = 138; Q = 48

b)

B. P = 30; Q = 12

c)

C. P = 12; Q = 30

d)

D. P = 48; Q = 138

17.

Khi giá thịt bò tăng, người ta đo lường được độ co giãn của cầu theo giá của thịt bò trong trường hợp này là -2, điều đó có nghĩa là:

a)

A. Lượng cầu thịt bò tăng 1% khi giá của thịt bò giảm 2%

b)

B. Lượng cầu thịt bò giảm 1% khi giá của thịt bò tăng 2%

c)

C. Lượng cầu thịt bò giảm 2% khi giá của thịt bò tăng 1%

d)

D. Lượng câu thịt bò tăng 2% khi giá của thịt bò giảm 1%

18.

Cho hàm tông hữu dụng TU = -2Q2 + 40Q + 100. Xác định hữu dụng biên (MU) khi Q= 4:

a)

A. MU = - 142

b)

B. MU = -10

c)

C. MU = 24

d)

D. MU = 100

19.

Tỷ lệ thay thế biên (MRS) là:

a)

A. Độ dốc của đường ngân sách                      

b)

B. Độ dốc của đường tồng hữu dụng

c)

C. Tỷ lệ giá cả của hai loại hàng hóa X và Y   

d)

D. Độ dốc của đường đẳng dụng

20.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC = 100 + 2Q + Q^2. Phát biểu nào dưới đây không đúng:

a)

A. Chi phí trung bình (AC) = 2 +Q                  

b)

B. Tổng chi phí cố định (TFC) = 100

c)

C. Tổng chi phí biến đổi (TVC) = 2Q + Q2     

d)

D. Chi phí biên (MC) = 2+ 2Q

21.

. Chọn phát biểu sai. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì "Quy luật cầu" trong nền kinh

a)

A. Giá cả hàng hóa và lượng cầu nghịch biến với nhau

b)

B. Lượng cầu về một loại hàng hóa diễn hình sẽ tăng lên khi mức giá của chính hàng hóa này hạ xuống

c)

C. Lượng cầu về một loại hàng hóa điển hình sẽ giảm xuống khi mức giá của chính hàng hóa này tăng lên

d)

D. Lượng cầu về một loại hàng hóa điễn hình sẽ giảm xuống khi mức giá của chính hàng hóa này hạ xuống

22.

Hàm chi phí biên có dạng: MC = 4Q + 8. Biết rằng định phí FC = 50, vậy phương trinh đường đẳng phí là:

a)

A. 2Q^2 + 8Q

b)

B. 2Q^2 + 8Q + 50

c)

C. 4Q + 58

d)

D. 4Q^2 + 8Q + 50

23.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị của một yếu tố dầu vào (các yếu tố dầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là:

a)

A. Doanh thu biên

b)

B. Hữu dụng biên

c)

C. Chi phì biên

d)

D. Năng suất biên

24.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiêm khi:

a)

A. Tổ chức sx theo phuong án nằm ngoài đường giới hạn khả năng sx

b)

B. Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

c)

C. Sản xuât theo phương án nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

D. Thoa mãn tất cả nhu cầu của con người

25.

Năng suất biên của lao động được định nghĩa là

a)

A. Sô lượng vốn (K) giảm xuống khi sử dụng thêm một lao động (L) nhằm đảm bảo mức sản lượng không

b)

B. Là sự thay đổi trong tổng chi phí TC khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

c)

C. Số sản phẩm sản xuất tính trung bình trên một đơn vị lao động

d)

D. Phần thay đổi trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động

26.

Giả định các yếu tố khác không đổi. Quy luật hữu dụng biên giảm dần nghĩa là:

a)

A. Sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên giảm dần

b)

B. Sử dụng ngày càng ít sản phẩm X thì hữu dụng biên giảm dần

c)

C. Sử dụng cảng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên tăng dần

d)

D. Sử dụng càng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên không thay đổi

27.

Một người tiêu dùng có thu nhập I = 600$, chi tiêu hết cho hai sản phẩm X và Y với Px = 10$, Py = 20$. Hàm tổng hữu dụng có dạng TU = (X-2)Y. Phương án tiêu dùng tối ưu là:

a)

A. X = 22; Y = 10

b)

B. X = 31; Y = 14.5   

c)

C. X= 10; Y =22

d)

D. X = 14.5; Y = 31

28.

Hàm sản xuất của doanh nghiệp đề cập đến:

a)

A. Lợi nhuận tối đa có được từ các mức sản lượng khác nhau

b)

B. Chi phí tối thiểu để sản xuất các mức sản lượng khác nhau

c)

C. Doanh thu tối đa có được từ các mức sản lượng khác nhau

d)

D. Mức sản lượng của doanh nghiệp tương ứng với những phối hợp YTSX khác nhau

29.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chi phí cố định của doanh nghiệp:

a)

A. Không phụ thuộc vào sản lượng                 

b)

B. Là chi phí khấu hao máy móc, thiết bị

c)

C. Phụ thuộc vào sản lượng hàng hóa sx     

d)

D. Sản lượng thay đổi nhưng chi phí cô định không đổi

30.

Hàm số cầu của một loại hàng hóa biểu thị môi quan hệ giữa:

a)

A. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả của nó

b)

B. Lượng cầu của hàng hóa và giá cả hàng hóa liên quan

c)

C. Lượng cầu của hàng hóa và tổng mức hữu dụng có thể có được

d)

D. Lượng cầu của hàng hóa và tổng doanh thu mà nhà sản xuất có được

31.

Chi phí cơ hội là

a)

  Thu nhập ròng của phương án tốt nhất trong số các phương án đã bỏ qua.

b)

Lợi nhuận dự kiến thu được từ phương án đã chọn

c)

  Thu nhập ròng của phương án tốt nhất

d)

Thu nhập ròng của tất cả các phương án đã bỏ qua

32.

Cầu co giãn nhiều nghĩa là:

a)

A. Lượng cầu hàng hóa thay đổi ít hơn lượng cung thay đổi

b)

B. Ty lệ thay đôi của lượng cầu hàng hóa thay đổi nhiều hơn so với tỷ lệ thay đôi của giá

c)

C. Lượng câu hàng hóa thay đổi nhiều hơn lượng cung thay đôi

d)

D. Tý lệ thay đôi của lượng cầu hàng hóa thay đổi ít hơn tỷ lệ thay đôi của giá

33.

Đường cầu theo giá của bột giặt Viso dich chuyển sang trái là do:

a)

A. Giá các loại bột giặt khác tăng

b)

B. Giá hóa chất nguyên liệu tăng

c)

C. Giá bột giặt Viso tăng

d)

D. Giá của các loại bột giặt khác giảm

34.

Chọn phát biểu SAI. Đặc điểm của đường đẳng dụng là:

a)

A. Đường đẳng dụng là đường đốc lên                       

b)

B. Đường đẳng dụng lồi về gốc tọa độ

c)

C. Các đường đẳng dụng không cắt nhau        

d)

D. Càng xa gốc toạ độ thì có mức hữu dụng lớn hơn

35.

Chọn phát biêu ĐÚNG:

a)

A. Những điêm năm trong đường PPF là những điêm sản xuất không hiệu quả

b)

B. Mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề được giải quyết thông qua mệnh lệnh của Chính phủ

c)

C. Kinh tế hoc thực chứng đưa ra các ý kiến chủ quan của các cá nhân, tập thể

d)

D. Kinh tế học vi mô nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế

36.

Trong ngăn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ?

a)

A. Chi phí biên đổi trung bình              

b)

B. Chi phí trung bình

c)

C. Chi phí cố định trung bình               

d)

D. Chi phí biên

37.

Số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để mua hoặc thuê một yếu tố sản xuất nào đó là:

a)

A. Chi phí cơ hội

b)

B. Chi phí ẩn  

c)

C. Chi phí kế toán

d)

D. Chi phí kinh tế

38.

. Chi phí cố định trung bình của một doanh nghiệp ở mức sản lượng Q = 10 là 15. Vậy tổng chi phí cố định ở mức sản lượng Q = 20 sẽ là:

a)

200

b)

không xác định

c)

150

d)

300

39.

Khi giá tăng 5% làm cho lượng cầu giảm 10%. Vậy doanh nghiệp cần làm gì để tăng doanh thu:

a)

A. Giữ nguyên giá bán

b)

B. Tăng giá bán

c)

C. Tăng sản lượng

d)

D. giảm giá bán

40.

Để năng suất trung bình giảm thì năng suất biên phải:

a)

A.    Băng năng suât trung bình             

b)

B. Tăng dần    

c)

C. Vượt quá năng suất trung bình        

d)

D. Nhỏ hơn năng suất trung bình

41.

Trong các phát biêu sau, phát biêu nào là SAI

a)

A. Đường đẳng ích (đường bàng quang) càng nằm xa gốc tọa độ càng có mức hữu dụng lớn hơn vì

người tiêu dùng luôn thích nhiều hơn ít

b)

B. Trong ngắn hạn, khi liên tục sử dụng lao động thì năng suất biên của lđ ban đầu sẽ tăng nhưng

sau đó

c)

C. Khi chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng, với các yếu tố khác không đổi, đường đẳng phí của

doanh nghiệp sẽ dịch chuyển song song sang phải

d)

D. Đường đẳng ích (đường bàng quang) là đường thẳng dốc lên

42.

Khi thu nhập tăng 10%, lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng 5% với các điều kiện khác không đổi, thì ta có thể kết luận SP X là:

a)

A. Xa xí phẩm

b)

B. Sản phẩm thiết yếu

c)

C. Sản phẩm cấp thấp

d)

D. Sản phẩm độc lập

43.

Khi sản lượng tăng, định phí trung bình (AFC) sẽ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

giảm rồi tăng

d)

không đổi

44.

Đẳng thức nào sau đây cho biết tại đó biến phí trung bình (AVC) đạt giá trị cực tiểu:

a)

A. MC = AVC           

b)

B. P = AVC

c)

C. AVC = FC

d)

D. MC = AC

45.

 Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau: TC = Q2 + 2Q + 50. Vậy hàm chi phí biến đối (VC) của doanh nghiệp là:

a)

A. Q2+ 50

b)

B. Q2 + 20     

c)

C. 50  

d)

D. 2Q + 2

46.

An dành 500$ một tuần để mua sắm quần áo và thực phẩm. Giá quần áo là 25$/bộ và giá thực phâm là 10$/phần. Phương án nào dưới đây có thê thực hiện được với ngân sách và giá tiền như trên:

a)

A. 20 bộ quần áo và 50 phần thực phẩm          

b)

B. O bộ quần áo và 500 phần thực phẩm

c)

C. 25 bộ quần áo và 10 phần thực phẩm          

d)

D. 10 bộ quần áo và 25 phần thực phẩm

47.

Nguồn gốc hình thành sự ra đời của Kinh tế học:

a)

A. Nguồn tài nguyên và nhu cầu của con người là vô hạn

b)

B. Nguồn tài nguyên là vô hạn trong khi nhu cầu của con người là hữu hạn

c)

C. Nguồn lực hữu hạn trong khi nhu cầu của xã hội là vô hạn

d)

D. Nguồn tài nguyên và nhu cầu của con người là hữu hạn

48.

Khi người tiêu dùng kỳ vọng giá của áo sơ mi sẽ giảm trong thời gian tới. Vậy cầu hiện tại của ngưới này về áo sơ mi sẽ:

a)

giảm

b)

Không đổi      

c)

Chưa xác định được

d)

tăng

49.

Khi thị trường thiếu hụt hàng hóa, thì:

a)

A. Giá sẽ giảm           

b)

B. Giá không đổi

c)

C. Không xác định được

d)

D. Giá sẽ tăng

50.

Nguyên nhân nào làm cho đường cầu về Tivi dịch chuyển sang phải?

a)

A. Giá Tivi giảm

b)

B. Thuế nhập khẩu linh kiện Tivi tăng

c)

C. Sắp diễn ra giải vô địch bóng đá thế giới

d)

   D. Giá Tivi tăng

51.

Giá tôi thiểu (giá sàn) do chính phủ quy định là:

a)

A. Giá gây thiệt hại cho nhà sản xuất

b)

B. Giá thấp hơn giá cân bằng và người bán không được bán vượt quá mức giá này

c)

C. Giá thấp nhất trong năm

d)

D. Giá cao hơn giá cân bằng và người bán phải bán cao hơn mức giá này

52.

Khi thị hiếu người tiêu dùng thay đổi chuyển sang thích sử dụng một sản phẩm X hơn so với các sản phẩm khác, trong khi cung không thay đổi. Trạng thái thị trường của sản phẩm X lúc này sẽ:

a)

A. Giá giảm, sản lượng tăng

b)

B. Giá tăng, sản lượng giảm

c)

C. Giá và sản lượng đều giảm

d)

D. Giá và sản lượng đều tăng

53.

Nếu mục tiêu của công ty là tôi đa hóa doanh thu, và câu vê sản phâm của công ty tại mức hiện có là co dãn nhiêu, công ty sẽ:

a)

A. Tăng lượng bán

b)

B. Tăng giá

c)

C. Giữ giá như cũ      

d)

D. Giảm giá

54.

Kinh tế học thực chứng nhằm

a)

A. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các lọai thị trường.

b)

B. Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.

c)

C. không có câu nào đúng

d)

D. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.

55.

Đường ngân sách của một người tiêu dùng có dạng: 2Y + X = 10. Nếu giá của Y (Px) là 5 thì giá của X (Px) và ngân sách (I) sẽ là:

a)

A. Px = 5; I = 50        

b)

B. Px = 0; I = 10

c)

C. Px = 2; I = 20

d)

D. Px = 2.5; I= 23

56.

 Khi một nhà sản xuất máy giặt giảm giá 5%, doanh số bán máy giặt tăng lên 4%. Độ co giãn của cầu theo giá của máy giặt là:

a)

A. Nhiều        

b)

B. Không xác định

c)

C. Ít

d)

D. Đơn vị

57.

Khi chi phí trung bình tăng dần theo sản lượng thì:

a)

A. Chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình         

b)

B. Chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình

c)

C. Chi phí biên bằng chi phí trung                      

d)

D. không thể xác định

58.

Nếu Px = 5, Py =20, và I = 1.000 thì đường ngân sách có dạng

a)

A. Y=200-1/4X

b)

B. y = 50 – 1/4X

c)

C. Y = 100+4X

d)

D. Y = 50 + 1/4 X

59.

Biểu cầu cho thấy:

a)

Lượng cầu về 1 hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quant hay đổi

b)

Lượng cầu về 1 loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi mức thu nhập thay đổi.

c)

Lượng cầu về 1 hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau.

d)

Lượng hàng hóa cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau.

60.

Trong ngắn hạn khi sản lượng tăng mà phí biên (MC) tăng dần và phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do

a)

A. MC < AFC            

b)

B. MC < AVC           

c)

C. MC < AC  

d)

D. MC > AVC

61.

Những điểm nằm trong đường giới hạn khả năng sản xuất cho biết:

a)

Những mức sản lượng mà nền kinh tế không sản xuất được do nguồn tài nguyên khan hiếm

b)

Những mức sản lượng mà nền kinh tế sản xuất được khi sử dụng chưa hết hoặc sử dụng không hieu quả nguồn tài nguyên

c)

Những mức sản lượng tối đa mà nền kinh tế có thể sản xuất được khi sử dụng hết và có hiệu quả nguồn tài nguyên

d)

Những điểm sản xuất hiệu quả

62.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Kinh tế vi mô nghiên cứu lực lượng lao động trong từng ngành cụ thể

b)

Kinh tế vi mô nghiên cứu số lượng sản phẩm của cả nền kinh tế

c)

  Kinh tế vi mô xác định chỉ số giá và lực lượng lao động của quốc gia

d)

Kinh tế vi mô nghiên cứu các vấn đề về lạm phát và thất nghiệp

63.

Trong mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của Chính phủ

b)

      Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của nhà nước

d)

Thông qua các kế hoạch của nhà nước

64.

Chọn phát biểu sai. Câu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao

b)

Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2003-2011 ở Việt Nam khoảng 7%

c)

Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam khoảng 12% mỗi năm trong giai đoạn 2007-2012

d)

   Sản lượng lúa gạo khu vực ĐBSCL sụt giảm so với giai đoạn trước

65.

Kinh tế học thực chứng nhằm:

a)

Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học

b)

Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân

c)

  Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường

d)

Đưa ra các khuyến nghị dựa trên quan điểm của tổ chức, tập thể

66.

Khái niệm nào sau đây không thể lý giải bằng đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Cung cầu

b)

Sự tăng trưởng

c)

Sự khan hiếm

d)

Chi phí cơ hội

67.

Chi phí cơ hội là:

a)

Lợi nhuận dự kiến thu được từ phương án đã chọn

b)

Thu nhập ròng của tất cả các phương án đã bỏ qua

c)

Thu nhập ròng của phương án tốt nhất

d)

Thu nhập ròng của phương án tốt nhất trong số các phương án đã bỏ qua

68.

 Một nền kinh tế tổ chức sản xuất hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia

b)

Thoả mãn tất cả nhu cầu của con người

c)

a)      Sản xuất theo phương án nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất

d)

a)      Tổ chức sản xuất theo phương án nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất

69.

Trong lĩnh vực sản xuất, kinh tế học vi mô nghiên cứu:

a)

   Sản lượng của từng ngành

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

  Sản lượng của cả nền kinh tế quốc gia

d)

    Tăng trưởng kinh tế

70.

Khi gia tăng nguồn lực trong sản xuất thì:

a)

Đường PPF sẽ dịch chuyển sang phải

b)

Đường PPF sẽ dịch chuyển sang trái

c)

Doanh nghiệp sản xuất ít hơn trước

d)

Không có sự thay đổi trong sản xuất

71.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Những điểm nằm trong đường PPF là những điểm sản xuất không hiệu quả

b)

Kinh tế học vi mô nghiên cứu toàn bộ nền kinh tế

c)

Kinh tế hoc thực chứng đưa ra các ý kiến chủ quan của các cá nhân, tập thể

d)

Mô hình nền kinh tế hỗn hợp, các vấn đề được giải quyết thông qua mệnh lệnh của Chính phủ

72.

 “Việc Chính phủ quy định giá sàn cho mặt hàng lúa quá cao đã làm cho lúa bị dư thừa quá nhiều trên thị trường”. Nhận định này thuộc:

a)

Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc

b)

Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc

c)

  Kinh tế học vi mô, thực chứng

d)

Kinh tế học vĩ mô, thực chứng

73.

Điều nào trong số những điều dưới đây không gây ra sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF):

a)

Sự cải tiến trong phương pháp sản xuất

b)

Sự gia tăng dân số của một nước

c)

Thất nghiệp giảm

d)

Một trận lụt lớn làm huỷ hoại đất nông nghiệp

74.

Khi mức giá cao hơn giá cân bằng trên thị trường thì trạng thái thị trường lúc này sẽ:

a)

Dư cầu

b)

Thiếu cung

c)

Dư cung

d)

Cân bằng

75.

Khi cầu tăng thì đường cầu dịch chuyển:

a)

Lên trên

b)

Sang phải

c)

Sang trái

d)

 Dịch lên trên hoặc sang phải

76.

 Hữu dụng biên (MU) đo lường:

a)

Độ dốc của đường đẳng ích

b)

Mức thoả mãn tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị sản phẩm, trong khi các yếu tố khác không đổi

c)

Độ dốc của đường ngân sách

d)

  Tỷ lệ thay thế biên

77.

Giả định các yếu tố khác không đổi. Quy luật hữu dụng biên giảm dần nghĩa là

a)

Sử dụng càng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên tăng dần

b)

Sử dụng ngày càng ít sản phẩm X thì hữu dụng biên giảm dần

c)

Sử dụng ngày càng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên giảm dần

d)

Sử dụng càng nhiều sản phẩm X thì hữu dụng biên không thay đổi

78.

 Chọn phát biểu sai. Quy luật cầu nói rằng:

a)

  Khi giá hàng hoá tăng lên thì lượng cầu hàng hoá sẽ giảm xuống

b)

Khi giá hàng hoá giảm xuống thì lượng cầu hàng hoá sẽ tăng lên

c)

  Giá hàng hoá và lượng cầu hàng hoá nghịch biến với nhau

d)

Giá hàng hoá và lượng cầu hàng hoá đồng biến với nhau

79.

Cầu co giãn nhiều nghĩa là:

a)

  Lượng cầu hàng hoá thay đổi nhiều hơn lượng cung thay đổi

b)

Lượng cầu hàng hoá thay đổi ít hơn lượng cung thay đổi

c)

  Tỷ lệ thay đổi của lượng cầu hàng hoá thay đổi nhiều hơn so với tỷ lệ thay đổi của giá

d)

Tỷ lệ thay đổi của lượng cầu hàng hoá thay đổi ít hơn tỷ lệ thay đổi của giá

80.

Khi cầu co giãn nhiều thì mối quan hệ giữa giá và doanh thu sẽ:

a)

Đồng biến

b)

Nghịch biến

c)

Không có mối quan hệ

d)

Cùng chiều

81.

 Khi độ co giãn của cầu theo thu nhập là 2, ta có thể kết luận hàng hóa đó thuộc loại:

a)

Hàng hóa thiết yếu

b)

  Hàng hóa cao cấp

c)

Hàng hóa mà số tiền chi cho nó ít

d)

Hàng hóa mà người tiêu dùng phụ thuộc rất nhiều vào nó

82.

Giá tối đa do Chính phủ quy định là:

a)

Giá cao nhất trong năm

b)

Giá đem lại lợi nhuận cao nhất cho nhà sản xuất

c)

Giá thấp hơn giá cân bằng và người bán không được bán vượt quá mức giá này

d)

  Giá cao hơn giá cân bằng và người bán phải bán cao hơn mức giá này

83.

Thông thường, gánh nặng của một khoản thuế người sản xuất và người tiêu dùng đều phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co giãn tương đối giữa cung và cầu. Trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế:

a)

    Cung co giãn ít hơn so với cầu

b)

Cầu co giãn ít hơn so với cung

c)

    Cầu hoàn toàn không co giãn

d)

    Cầu hoàn toàn co giãn

84.

Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập âm thì hàng hóa đó là:

a)

Hàng hóa thứ cấp

b)

Hàng hóa thiết yếu

c)

Hàng hóa cao cấp

d)

Hàng hóa độc lập

85.

Chọn phát biểu SAI. Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, thì “Quy luật cầu” trong nền kinh tế nói rằng:

a)

Lượng cầu về một loại hàng hoá điển hình sẽ tăng lên khi mức giá của chính hàng hoá này hạ xuống

b)

Lượng cầu về một loại hàng hoá điển hình sẽ giảm xuống khi mức giá của chính hàng hoá này hạ xuống

c)

Lượng cầu về một loại hàng hoá điển hình sẽ giảm xuống khi mức giá của chính hàng hoá này tăng  lên

d)

Giá cả hàng hóa và lượng cầu nghịch biến với nhau

86.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

a)

Lượng cầu về một loại hàng hoá điển hình sẽ giảm xuống khi mức giá của chính hàng hoá này giảm xuống

b)

Điểm cân bằng trên thị trường là giao điểm của đường cầu và đường đẳng lượng

c)

Giá tối đa do Chính phủ quy định là giá thấp hơn giá cân bằng và người bán không được bán vượt quá mức giá này

d)

Khi cầu tăng thì đường cầu dịch chuyển sang trái