wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Leenin là gì?

a)

Quan hệ xã hội giữa người và người

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

d)

Quá trình sản xuất, trao đổi, phân phối và tiêu dùng

2.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Tăng NSLD cá biệt cao hơn NSLD xã hội

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng NSLD xã hội

d)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng NSLD cá biệt

3.

Giá trị thặng dư là phần...đổi ra ngoài giá trị SLD do người bán sức lao động tạo ra thuộc về...

a)

Giá trị mới - Nhà tư bản

b)

Giá trị mới - Người lao động

c)

Giá trị cũ - Nhà tư bản

d)

Giá trị cũ - Người lao động

4.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu?

a)

Tất cả phương án

b)

NSLD

c)

Thời gian LD

d)

Cường độ LD

5.

Nhận định của Leenin: "Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, ngày hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng" là biểu hiện của chủ nghĩa tư bản?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Độc quyền nhà nước

c)

Độc quyền

d)

Tự do cạnh tranh

6.

Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm của LD có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi

b)

Sản phẩm có sẵn trong tự nhiên

c)

Sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm thỏa mãn nhu cầu người trực tiếp sản xuất và gia đình anh ta

7.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là:

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tăng NSLD

c)

Sử dụng kĩ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tiết kiệm chi phí quản lí

8.

Thế nào là LD giản đơn?

a)

Làm công việc giản đơn

b)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

c)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

d)

Không qua đào tạo vẫn làm được

9.

Ai được coi là nhà kinh tế thời kì công trưởng thủ công?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

10.

LĐ trừu tượng là:

a)

Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động thành thạo

11.

Điều kiện sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa?

a)

Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước

b)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn

c)

Tư bản ứng trước tăng

d)

Số công nhân phải nhiều hơn trước

12.

Khi tăng cường độ LD sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Số lượng LD hao phí trong thời gian đó không thay đổi

b)

Số lượng hàng hóa sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

c)

Cả 3 đáp án đúng

d)

Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên

13.

Sự phân chia TB thành TBBB và TBKB là để khẳng định?

a)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Vai trò của LD quá khứ và LD sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Tính chất 2 mặt của LD sản xuất hàng hóa

d)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

14.

Vai trò lịch sử của chủ nghĩa tư bản?

a)

Thực hiện xã hội hóa sản xuất

b)

Thúc đẩy LLSX phát triển nhanh chóng

c)

Cả ba đáp án đúng

d)

Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

15.

Chọn câu trả lời ĐÚNG về một quy luật giá trị?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở HPLDXH cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc nguyên giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở HPLDXH cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung-cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên quy tắc ngang giá

16.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác-Ăngghen thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

b)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản

c)

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

d)

Bộ Tư bản

17.

Học thuyết đóng vai trò là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của PTSX TBCN là học thuyết nào?

a)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị

18.

Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được thừa nhận và thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Người tiêu dùng

b)

Người sản xuất

c)

Thị trường

d)

Quy luật thị trường

19.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do:

a)

Tăng NSLD, làm rút ngắn thời gian LD cá biệt

b)

Tăng cường độ LD, rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động

d)

Tăng NSLD, làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu

20.

Năng suất lao động là:

a)

Hiệu quả, hay hiệu suất lao động

b)

Giống như kéo dài thời gian lao động

c)

Các phương án đều đúng

d)

Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

21.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

a)

NSLD, cường độ lao động

b)

Cường độ LD, tính chất phức tạp hay giản đơn của lao động

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

NSLD xã hội và tính phức tạp hay giản đơn của lao động

22.

Sự thâm nhập của TB ngân hàng và TB công nghiệp và ngược lại làm hình thành nên:

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hoạt động

d)

Tư bản tài chính

23.

Hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về nền sản xuất TBCN là hệ thống nào?

a)

Kinh tế chính trị Mác-Lenin

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

24.

Quy luật nào là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?

a)

Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật giá trị

25.

Khi NSLD tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Vừa giảm vừa tăng

d)

Tăng

26.

Giá trị hàng hóa là:

a)

Giá trị tiêu dùng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Là trình độ chuyên môn của người lao động

d)

LD xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

27.

Chọn đáp án SAI về chức năng của KTCT Mác-Lenin:

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng định hướng

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng phương pháp luận

28.

Thế nào là LĐ giản đơn?

a)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

b)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Làm công việc giản đơn

d)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

29.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Sở thích của người tiêu dùng

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

30.

Tư bản nào có hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình?

a)

TB khả biến

b)

TB bất biến

c)

TB cố định

d)

TB lưu động

31.

Khi sử dụng hàng hóa SLD sẽ tạo ra

a)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị bản thân nó

32.

Lao động phức tạp là:

a)

Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

b)

Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao

c)

Lao động trí óc

d)

Có nhiều thao tác phức tạp

33.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Lưu thông

b)

Tái sản xuất xã hội

c)

Nguồn gốc của cải và sự giàu có của các dân tộc

d)

Sản xuất nông nghiệp

34.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản khả biến là điều kiện của giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau

d)

Tư bản khả biến là điều kiện. Tư bản bất biến là nguồn gốc

35.

Các lợi ích trong thành phần kinh tế của vốn đầu tư nước ngoài là:

a)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cộng đồng

b)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người LD

d)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

36.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

Kết quả mua rẻ, bán đắt

b)

Cung - cầu

c)

Công nhân làm thuê tạo ra

d)

Cả 3 đáp án

37.

Chọn phương án ĐÚNG NHẤT:

Tích lũy tư bản là quá trình:

a)

Tập trung tư bản

b)

Hợp nhất tư bản có trong xã hội

c)

Tư bản hóa giá trị thặng dư

d)

Làm tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

38.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích làm cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác?

a)

Lợi ích giai cấp

b)

Lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích xã hội

d)

Lợi ích tập thể

39.

Lý luận nào sau đây khẳng định trực tiếp giá trị nguồn gốc của giá trị thặng dư:

a)

Hàng hóa SLD

b)

TB cố định, TB lưu động

c)

Tích lũy tư bản

d)

Tiền công

40.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị - xã hội

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động giáo dục, đào tạo

d)

Hoạt động khoa học

41.

Giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa được thừa nhận và thực hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Quy luật thị trường

b)

Thị trường

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

42.

"Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan hệ này được đặt trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của ... và ... tương ứng của PTSX nhất định" Điền từ còn thiếu để có được phát biểu đúng về đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin:

a)

Cơ sở hạ tầng - Kiến trúc thượng tầng

b)

LLSX - Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng - QHXH

d)

LLSX - QHXH

43.

Theo bạn về bản chất của tiền công là tiền để trả cho:

a)

Công việc sẽ được thực hiện

b)

Lao động

c)

Người lao động sau khi hoàn thành công việc

d)

Giá trị sức lao động

44.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

b)

Tất cả các phương án sai

c)

Quá trình mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

45.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

46.

SLD là hàng hóa khi:

a)

Có quyền sở hữu năng lực LD của mình

b)

Muốn LD để có thu nhập

c)

Người LD tự do về thân thể và không có TLSX

d)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

47.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư:

a)

Máy móc cùng SLD đều tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là yếu tố quyết định

c)

Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

48.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa

a)

Tỉ lệ nghịch với NSLD và thời gian LD xã hội cần thiết

b)

Tỉ lệ thuận với hao phí, vật tư kĩ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỉ lệ thuận với thời gian LD xã hội cần thiết, tỉ lệ nghịch với NSLD

d)

Tỉ lệ thuận với thời gian LD xã hội cần thiết và với NSLD

49.

Đơn vị đo lượng giá trị là:

a)

Thời gian từng người làm ra hàng hóa của họ

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Thời gian LD xã hội cần thiết

d)

Thời gian LD: ngày, giờ

50.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Giá trị của tư bản tăng lên

c)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

d)

Phần giá trị mới đổi ra ngoài giá trị SLD do công nhân làm thuê tạo ra

51.

Lao động cụ thể là:

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giống nhau giữa các loại giao động

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định

52.

Chọn phương án SAI trong các luận điểm sau: c+v+m là công thức biểu hiện:

a)

Các bộ phận trong giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị mới

c)

HPLD tạo nên giá trị hàng hóa

d)

Giá trị của hàng hóa

53.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

b)

Tất cả các phương án đều sai

c)

Quá trình mua bán, trao đổi và sản xuất hàng hóa

d)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

54.

Giá cả cao hơn giá trị khi nào?

a)

Cung > cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung = cầu

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

55.

Hàng hóa được phân thành:

a)

Hàng hóa đặc biệt và thông thường

b)

Hàng hóa thông dụng và khan hiếm

c)

Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình

d)

Hàng hóa hữu hình và vô hình

56.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Chỉ có trong CNTB

b)

Trong các xã hội có phân công lao động và sự tách biệt kinh tế giữa các nhà sản xuất

c)

Trong mọi xã hội

d)

Trong xã hội nô lệ phong kiến, TBCN

57.

Qui luật giá trị biểu hiện sự vận động thông qua sự vận động của:

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả độc quyền

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Cả 3 đáp án đúng

58.

Để nghiên cứu KTCT Mác-Lenin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Điều tra thống kê

c)

Mô hình hóa

d)

Phân tích và tổng hợp

59.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ lưu thông

c)

Cả sản xuất và lưu thông

d)

Từ những kết quả phát minh

60.

Trong giai đoạn TBCN tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:

a)

Qui luật tỉ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật tích lũy tư bản

d)

Quy luật tỉ suất lợi nhuận độc quyền cao

61.

Đối tượng nghiên cứu của KTCT tư sản cổ điển Anh:

a)

Sản phẩm ròng

b)

Lưu thông

c)

Sản xuất nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

62.

Mục đích nghiên cứu KTCT là:

a)

Tất cả phương án đúng

b)

Tìm ra quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Tìm ra quy luật chính trị - xã hội thực hiện dự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tìm ra quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của PTSX

63.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối

a)

Quan hệ sở hữu TLSX

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Tất cả phương án đúng

64.

Tư bản khả biến (v) là gì?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản xuất

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

65.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

Giảm giá trị SLĐ

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Tăng năng suất lao động xã hội

66.

Lenin đã kế thừa, bổ sung KTCT của Mác-Ph.Anghen với những nội dung nào?

a)

Những vấn đề cơ bản của KTCT trong thời kì quá độ lên CNXH

b)

Chỉ ra đặc điểm của KTCT giai đoạn cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

67.

PTSX là sự thống nhất của:

a)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp XH

b)

LLSX và QHSX

c)

CSHT và KTTT

d)

Tồn tại XH và Ý thức XH

68.

Đối tượng nghiên cứu của KTTC MLN là:

a)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi hàng hóa trong PTSX

b)

Lưu thông

c)

Nông nghiệp

d)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của mỗi quốc gia

69.

Tích tụ tư bản là:

a)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt và tư bản xã hội

b)

Sự hợp nhất của tư bản nhỏ thành tư bản lớn

c)

Làm tăng quy mô tư bản cá biệt, giảm tư bản xã hội

d)

Sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư

70.

Nhà kinh điển nào nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

Lenin

b)

Mác-Angghen

c)

Ph.Angghen

d)

C.Mác

71.

Trong lý luận về tư bản bất biến, tư bản khả biến, Mác đã khẳng định tư bản bất biến KHÔNG tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến mới tạo ra giá trị thặng dư. Dựa vào đâu Mác viết như vậy?

a)

Tính 2 mặt của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Tích lũy tư bản

d)

Giá trị hàng hóa

72.

Quan hệ lợi ích cơ bản trong nền kinh tế thị trường bao gồm:

a)

Cá nhân, lợi ích nhóm, lợi ích xã hội

b)

Giữa những người sử dụng lao động

c)

Quan hệ giữa những người lao động

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

73.

Đối tượng nghiên cứu của CN trọng thương:

a)

Nguồn gốc của của cải và sự giàu có của mỗi quốc gia

b)

Sản xuất

c)

Lưu thông

d)

Sản phẩm ròng

74.

Tuần hoàn của tư bản là quá trình vận động của tư bản trải qua những giai đoạn nào?

a)

2 giai đoạn lưu thông, 1 giai đoạn sản xuất

b)

3 giai đoạn lưu thông, 1 giai đoạn sản xuất

c)

1 giai đoạn sản xuất, 2 giai đoạn lưu thông

d)

2 giai đoạn sản xuất, 1 giai đoạn lưu thông

75.

Phạm trù kinh tế nào nói lên hiệu quả của vốn đầu tư?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Khối lượng giá trị thặng dư

76.

Đơn vị đo lượng giá trị của hàng hóa là:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian của từng người làm ra hàng hóa của họ

c)

Thời gian lao động: ngày, giờ

d)

Tất cả phương án trên

77.

Vì sao hàng hóa có 2 thuộc tính là GTSD và GT?

a)

Vì có 2 loại lao động là lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

c)

Vì lao động sản xuất có tính chất 2 mặt

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

78.

Học thuyết nào của chủ nghĩa Mác được xem là hồn đá tảng trong toàn bộ hệ thống lý luận của KTCT MLN?

a)

Học thuyết tích lũy tư bản

b)

Học thuyết GTTD

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tái sản xuất xã hội

79.

KTCT Mác-Lenin đã kế thừa và phát triển trực tiếp từ những thành tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng nông

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

80.

Mục đích của KTCT Mác-Lenin là phát hiện ra:

a)

Các giai đoạn phát triển của sản xuất TBCN và các quy luật của nó

b)

Sản xuất hàng hóa và các quy luật của nó

c)

Phát hiện ra quy luật GTTD là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB

d)

Những nguyên lý và quy luật chi phối các quan hệ lợi ích giữa con người với con người trong sản xuất và trao đổi

81.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Chỉ cho nhà tư bản nơi đầu tư có lợi nhất

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với người làm thuê

d)

Hiệu quả của tư bản

82.

Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Mục đích sản xuất, lưu thông tư bản là GTSD và giá trị thặng dư

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và GTTD

c)

Mục đích sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích chung của tư bản và trình tự vận động bắt buộc của tư bản

83.

Hãy xác định công thức của giá cả sản xuất

a)

k+p

b)

k+m

c)

c+v+m

d)

c+v

84.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù GTTD tuyệt đối

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Tất cả đều đúng