wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khò khò

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc còn được gọi là văn minh

a)

sông Hồng

b)

Phù Nam

c)

Sa Huỳnh

d)

trống đồng

2.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Việt cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Khu vực Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Trung bộ ngày nay

c)

Khu vực Nam bộ ngày nay

d)

Cư trú rải rác trên toàn lãnh thổ Việt Nam

3.

Kinh tế chính của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là

a)

săn bắn, hái lượm

b)

nông nghiệp lúa nước

c)

thương nghiệp

d)

thủ công nghiệp

4.

Bộ máy nhà nước Văn Lang - Âu Lạc được tổ chức theo 3 cấp từ trên xuống đứng đầu lần lượt là

a)

Vua –Quan văn, quan võ – Lạc dân

b)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

c)

Vua – Qúy tộc, vương hầu – Bồ chính

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bồ chính

5.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho trình độ chế tác của cư dân Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Đông Sơn

b)

Tiền đồng Óc Eo

c)

Phù điêu Khương Mỹ

d)

Tượng phật Đồng Dương

6.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nhà nước Văn Lang-Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa

c)

Sự tan rã của công xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm

7.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên

c)

Tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình biểu diễn

8.

Trong đời sống thường ngày, nam giới người Việt cổ mặc trang phục như thế nào?

a)

Mặc áo ngắn, đóng khố, đi guốc mộc

b)

Mặc áo the, đội khăn xếp, đi guốc mộc

c)

Đóng khố, để mình trần, đi chân đất

d)

Đóng khố, đi dép làm từ mo cau

9.

Loại hình nhà ở phổ biến của người Việt cổ là

a)

nhà tranh vách đất

b)

nhà mái bằng xây từ gạch

c)

nhà trệt xây từ gạch

d)

nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống vật chất của cư dân Việt cổ?

a)

Nguồn lương thực chủ yếu là gạo nếp, gạo tẻ

b)

Lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính

c)

Nhà ở phổ biến là kiểu nhà sàn từ gỗ, tre, nứa,…

d)

Phương tiện đi lại chủ yếu trên sông là thuyền, bè

11.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng các tín ngưỡng của người Việt cổ?

a)

Thờ Thiên Chúa

b)

Thờ các vị thần tự nhiên

c)

Thờ cúng tổ tiên

d)

Thờ các vị thủ lĩnh

12.

Người Việt cổ không có phong tục nào dưới đây?

a)

Ăn trầu

b)

Xăm mình

c)

Làm bánh chưng, bánh dày

d)

Lì xì cho trẻ em vào dịp Tết

13.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Phía Bắc giáp Trung Quốc, phía Đông giáp biển

b)

Có nhiều sông lớn, đồng bằng màu mỡ

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo nàn

d)

Chịu ảnh hưởng của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

14.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các bộ là

a)

Quan Lang

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Bồ chính

15.

Thời Văn Lang - Âu Lạc, đứng đầu các chiềng, chạ là

a)

Quan Lang

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Bồ chính

16.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Chăm-pa cổ thuộc khu vực nào trên lãnh thổ Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Trung và Nam Trung bộ

c)

Khu vực Nam bộ

d)

Cư trú rải rác trên khắp cả nước

17.

Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên cơ sở

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp

b)

chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn minh Ấn Độ

c)

hình thành dựa trên sự phát triển của nền văn hóa Sa Huỳnh

d)

tiếp thu hoàn toàn những đặc trưng của văn minh Ấn Độ

18.

Nhận xét nào dưới là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

a)

Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc

c)

Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới

d)

Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc

19.

Địa bàn cư trú chủ yếu của cư dân Phù Nam thuộc khu vực nào trên đất nước Việt Nam ngày nay?

a)

Bắc bộ và Bắc Trung bộ

b)

Khu vực Nam bộ

c)

Đồng bằng Sông Hồng

d)

Trung bộ và Nam bộ

20.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành của văn minh Chăm-pa?

a)

Địa hình đan xen cao nguyên với đồng bằng

b)

Đường bờ biển dài thuận lợi cho giao lưu kinh tế

c)

Có nhiều cánh đồng màu mỡ ven sông Thu Bồn

d)

Nguồn cung cấp nước dồi dào từ hệ thống sông Hồng

21.

Văn minh Chăm-pa có nhiều mối liên hệ gần gũi với nền văn hóa nào dưới đây?

a)

Văn hóa Sa Huỳnh

b)

Văn hóa Óc Eo

c)

Văn hóa Đông Sơn

d)

Văn hóa Phùng Nguyên

22.

Giống với cư dân Việt cổ, nguồn lương thực chính của cư dân Chăm-pa là

a)

lúa mì

b)

lúa mạch

c)

gạo nếp, gạo tẻ

d)

ngô, lúa mì

23.

Cư dân Chăm-pa sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở tiếp thu

a)

chữ Hán của Trung Quốc

b)

chữ Phạn của Ấn Độ

c)

chữ Nôm của Đại Việt

d)

chữ La-tinh của La Mã

24.

Những tôn giáo nào của Ấn Độ được cư dân Chăm-pa sùng mộ?

a)

Nho giáo và Đạo giáo

b)

Phật giáo và Hồi giáo

c)

Hin-đu giáo và Phật giáo

d)

Thiên Chúa giáo và Hồi giáo

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở về điều kiện tự nhiên dẫn đến sự hình thành nền văn minh Phù Nam?

a)

Hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt

b)

Địa hình cao, khan hiếm nguồn nước ngọt

c)

Địa hình khu vực thấp, nguồn nước dồi dào

d)

Giáp biển, có nhiều nơi cho thuyền neo đậu

26.

Giống với cư dân Chăm-pa, nguồn lương thực chính của cư dân Phù Nam là

a)

lúa mì

b)

lúa mạch

c)

lúa gạo

d)

ngô, lúa mì

27.

Cư dân Phù Nam đã tiếp thu hệ thống chữ viết nào dưới đây?

a)

Chữ hình nêm của Lưỡng Hà

b)

Chữ Phạn của Ấn Độ

c)

Chữ Nôm của Đại Việt

d)

Chữ La-tinh của La Mã

28.

Nhà nước Chăm-pa và Phù Nam đều được tổ chức theo thể chế

a)

quân chủ lập hiến

b)

cộng hòa quý tộc

c)

quân chủ chuyên chế

d)

dân chủ chủ nô

29.

Cư dân Việt cổ, Chăm-pa và Phù Nam đều

a)

lấy thương mại đường biển làm nguồn sống chính

b)

sáng tạo ra chữ viết riêng trên cơ sở chữ Phạn

c)

sùng mộ Hồi giáo và Thiên Chúa giáo

d)

ăn gạo nếp, gạo tẻ; làm nhà sàn từ gỗ

30.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây đã tạo cơ sở cho Phù Nam có thể sớm kết nối với nền thương mại biển quốc tế?

a)

Giáp biển, có nhiều cảng biển

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Đất đai canh tác giàu phù sa

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

31.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về văn minh Đại Việt?

a)

Chủ thể là cộng đồng các dân tộc Việt Nam

b)

Là nền văn minh đầu tiên của dân tộc Việt Nam

c)

Phát triển rực rỡ trên các lĩnh vực đời sống xã hội

d)

Hình thành và phát triển cùng với quốc gia Đại Việt

32.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện trong giai đoạn nào

a)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XI

b)

Từ thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVII

c)

Từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XV

d)

Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa  thế kỉ XIX

33.

Yếu tố quyết định sự phát triển rực rỡ của Văn minh Đại Việt là

a)

sự phục hồi của văn minh Âu Lạc

b)

sự tiếp thu toàn bộ văn minh Trung Hoa

c)

nền độc lập và tự chủ của quốc gia

d)

sự tiếp thu tinh hoa văn minh Ấn độ

34.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt

a)

Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều

b)

Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử

c)

Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc

d)

Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật

35.

Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt

a)

Thể chế chính trị, luật pháp, chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử

b)

Bộ máy nhà nước, tín ngưỡng cổ truyền, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương

c)

Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo

d)

quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi

36.

Nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

a)

Những di sản và truyền thống của văn minh Văn Lang- Âu Lạc tiếp tục được phục hưng, phát triển

b)

Không có nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc thì không thể có nền văn minh Đại Việt

c)

Nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt được củng cố vững chắc tạo điều kiện cho nền văn minh Văn Lang- Âu Lạc tiếp tục phát triển

d)

Nhà nước quân chủ chuyên chế thời Văn Lang- Âu Lạc là hình mẫu cho nền văn minh Đại Việt

37.

Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh

a)

sông Hồng

b)

Thăng Long

c)

của người Việt cổ

d)

Văn Lang- Âu Lạc

38.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành văn minh Đại Việt?

a)

Kế thừa nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc

b)

Dựa trên nền độc lập tự chủ của quốc gia Đại Việt

c)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tự văn minh bên ngoài

d)

Hình thành trên cơ sở văn hóa Đông Sơn

39.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

40.

Quốc hiệu Đại Việt có từ triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

41.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

42.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

Quân chủ lập hiến

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Quân chủ chuyên chế

43.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

44.

Các xưởng thủ công của nhà nước dưới các triều đại phong kiến Việt Nam còn được gọi là

a)

Cục bách tác

b)

Quốc sử quán

c)

Quốc tử giám

d)

Hàn lâm viện

45.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

46.

“Tam giáo đồng nguyên” là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

47.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến là

a)

văn học nhà nước và văn học dân gian

b)

văn học viết và văn học truyền miệng

c)

văn học nhà nước và văn học tự do

d)

văn học dân gian và văn học viết

48.

Việc cho dựng bia ghi danh tiến sĩ ở Văn Miếu - Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

a)

Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử

b)

Ghi danh những anh hùng có công với nước

c)

Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc

d)

Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp

49.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp

50.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Tiền Lê

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam

51.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc

52.

Một trong những thành tựu tiêu biểu về chính trị của văn minh Đại Việt là

a)

Vua trực tiếp quản lí nhà nước mà không thông qua các cấp trung gian

b)

Việc chia cả nước thành các đọa, phủ, châu/huyện do vua trực tiếp quản lí

c)

tổ chức bộ máy nhà nước được hoàn thiện dần từ trung ương đến địa phương

d)

các cơ quan chuyên môn có vai trò quyết định đối với việc quản lí nhà nước

53.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng thành tựu kinh tế Đại Việt từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX?

a)

xây dựng được nền kinh tế tự chủ và toàn diện

b)

Kinh tế nông nghiệp phát triển đỉnh cao ở thời Lý

c)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Mở rộng giao lưu buôn bán với tất  cả các nước Châu Á

54.

Đâu không phải là tín ngưỡng của cư dân Đại Việt?

a)

Thờ thần mặt trời và thần sáng tạo

b)

thờ cúng tổ tiên, thờ người có công với đất nước

c)

Tôn trọng giá trị văn hóa truyền thống

d)

Thờ mẫu, thờ thành hoành và thờ tổ nghề

55.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt

a)

Làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

Làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

Làm gốm, chế thực phẩm, đúc đồng

d)

Đúc đồng, rèn sắt, làm gốm, dệt

56.

Các vua Thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức lễ tịch điền nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo để điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp

57.

Hệ tư tưởng giữ địa vị độc tôn  ở Việt Nam trong các thế kỉ XV-XIX?

a)

Phật giáo

b)

Nho giáo

c)

Công giáo

d)

Đạo giáo

58.

Đến thế kỉ XVII, loại chữ viết nào được hình thành ở nước ta và trở thành chữ viết chính thức của người Việt hiện nay?

a)

Chữ Nôm

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Chữ Hán

d)

Chữ Phạn

59.

Tác phẩm nào được soạn thảo để tuyên cáo về việc giành chiến thắng trong cuộc kháng chiến với nhà Minh, khẳng định sự độc lập của nước Đại Việt?

a)

Hịch tướng sĩ

b)

Nam quốc sơn hà

c)

Bình Ngô đại cáo

d)

Chiếu dời đô

60.

Nghệ thuật biểu diễn truyền thống Việt Nam không có loại hình nào sau đây?

a)

Kịch nói

b)

Ca Trù

c)

Múa rối nước

d)

Chèo

61.

Địa bàn cư trú chủ yếu của người Kinh là

a)

đồng bằng

b)

ven biển

c)

đồi núi

d)

trung du

62.

Nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất

b)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá

c)

nhà nửa sàn, nửa trệt, xây tường

d)

nhà nhiều tầng được dựng bằng gỗ

63.

So với dân tộc Kinh, điểm khác trong trang phục của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ

b)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần (hoặc váy)

d)

Trang phục có sự thay đổi theo mùa

64.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở vùng cao (Việt Nam) có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bậc thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn

65.

Về thủ công nghiệp, sản phẩm của người Kinh rất đa dạng và tinh xảo, không những đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn

a)

xuất khẩu

b)

nhập khẩu

c)

giao lưu

d)

biếu, tặng

66.

Canh tác lúa nước là hoạt động kinh tế chính của

a)

người Kinh

b)

người Thái

c)

người Nùng

d)

người Mường

67.

Ở Việt Nam, những nghề thủ công ra đời sớm và phát triển mạnh ở các dân tộc thiểu số là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

68.

Dựa trên cơ sở nào cư dân các dân tộc trên đất nước Việt Nam xây dựng mô hình nhà ở cho mình?

a)

Địa bàn sinh sống

b)

Thành phần dân cư

c)

Phân hóa xã hội

d)

Yếu tố tâm lí

69.

Vì sao cư dân các dân tộc thiểu số ở miền núi (Việt Nam) chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Địa hình phức tạp, độ dốc lớn, hẹp

b)

Địa hình bằng phẵng, lộ xi măng

c)

Địa hình phức tạp, độ dốc thấp, rộng

d)

Có nhiều cây cối chặng các lối đi

70.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh ở Việt Nam?

a)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

b)

Phát triển ngành nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Trồng lúa nước phổ biến ở ruộng bậc thang

d)

Ngoài lúa nước còn trồng cây lương thực khác

71.

Tín ngưỡng phổ biến mang tính kế thừa trong các gia đình của người Việt Nam ngày nay là tín ngưỡng

a)

đa thần

b)

sùng bái tự nhiên

c)

phồn thực

d)

thờ cúng tổ tiên

72.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có điểm gì giống nhau?

a)

Đều sản xuất nông nghiệp trồng lúa nước

b)

Đều canh tác lúa nước ở vùng có địa hình dốc

c)

Đều đánh bắt và nuôi trồng thủy – hải sản

d)

Đều canh tác lúa nước ở vùng đồng bằng

73.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam được chia thành

a)

dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

b)

dân tộc Kinh và các dân tộ khác

c)

các dân tộc có cùng ngữ hệ

d)

các dân tộc có cùng phong tục, tập quán

74.

Bữa ăn hàng ngày của các dân tộc ít người ở Tây Bắc là

a)

cơm, xôi

b)

xôi, ngô

c)

cơm, cá

d)

ngô, rau

75.

Cồng chiên là loại nhạc khí của các dân tộc thuộc khu vực nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Trung Bộ

76.

Trong lịch sử Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc được hình thành trước hết trên cơ sở nào?

a)

Quá trình chinh phục thiên nhiên

b)

Tình yêu gia đình, quê hương đất nước

c)

Quá trình giao lưu văn hoá với bên ngoài

d)

Quá trình đấu tranh xã hội, chống ngoại xâm

77.

Ở thời kì cổ - trung đại, các vương triều đã thực hiện nhiều chính sách nhằm củng cố khối đoàn kết dân tộc, ngoại trừ việc

a)

đoàn kết các tầng lớp nhân dân

b)

đề cao sự hòa thuận trong nội bộ triều đình

c)

đoàn kết các tộc người trong cộng đồng quốc gia

d)

đề cao tính tự trị, biệt lập giữa các dân tộc, vùng miền

78.

Năm 1960, Mặt trận dân tộc nào dưới đây được thành lập ở Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, cứu nước?

a)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

b)

Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương

c)

Mặt trận dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam

d)

Mặt trận thống nhất nhân chủ Đông Dương

79.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam có vai trò như thế nào?

a)

Là nhân tố ổn định xã hội, tạo nền tảng xây dựng và phát triển đất nước

b)

Tạo nên sức mạnh quyết định cho mọi thắng lợi, bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc

c)

Đưa đất nước và nhân dân Việt Nam bước vào thời kì phát triển phồn thịnh

d)

Tạo sức mạnh để cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội, mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế

80.

Nhà nước chủ trương phát triển kinh tế miền núi, vùng dân tộc thiểu số để khắc phục vấn đề nào sau đây?

a)

Chênh lệch giữa các vùng, các dân tộc

b)

Tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm

c)

Tình trạng lạc hậu về khoa học kỹ thuật

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển không đồng bộ

81.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Sức mạnh nền tảng quyết định thành công của sự nghiệp xây dựng, bảo vệ Tổ quốc

b)

Là yếu tố khẳng định vị thế quốc gia trước những thách thức của thời đại mới

c)

Là yếu tố không thể tách rời với việc khẳng định chủ quyền biên giới, biển đảo

d)

Góp phần thiết thực, đưa công cuộc kháng chiến, kiến quốc đến thành công

82.

Trong suốt quá trình phát triển, quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam về chính sách dân tộc là nhất quán theo nguyên tắc

a)

“Chính sách dân tộc là chiến lược cơ bản, lâu dài, là vấn đề cấp bách”

b)

“Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tương trợ nhau cùng phát triển”

c)

“Chú trọng phát triển kinh tế các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa”

d)

“Các dân tộc giữ gìn bản văn hóa sắc riêng”

83.

Chính sách về phát triển kinh tế vùng dân tộc thiểu số của Đảng và nhà nước Việt Nam hướng đến vấn đề gì?

a)

Phát huy tiềm năng, thế mạnh của vùng đồng bào các dân tộc

b)

Nâng cao năng lực, thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc

c)

Củng cố, bảo vệ các địa bàn chiến lược, trọng yếu ở vùng biên giới

d)

Nâng cao đời sống văn hóa, tinh thần cho đồng bào các dân tộc

84.

Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?

a)

Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước

b)

Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định

c)

Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm

d)

Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế

85.

Ở Việt Nam, ngày 18/11 hằng năm trở thành

a)

ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc

b)

ngày giải phóng miền Nam

c)

ngày thống nhất đất nước

d)

ngày quốc tế lao động

86.

Hiện nay cơ quan nào giữ vai trò cao nhất tập trung khối Đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam trong mặt trận thống nhất?

a)

Mặt Trận Dân Tộc Thống Nhất

b)

Mặt Trận Dân Tộc Dân Chủ

c)

Mặt Trận Tổ Quốc Việt Nam

d)

Mặt Trận Dân Chủ Việt Nam

87.

Từ khi Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập, khối đại đoàn kết dân tộc ngày càng

a)

Được củng cố, mở rộng, phát triển

b)

Trở nên rời rạc, thiếu gắn kết

c)

Tan hoang, không một ai biết đến đoàn kết là gì

d)

Trở thành luồng sinh khí mới cho sự phát triển của y khoa Việt Nam

88.

Yếu tố nào không phải là cơ sở hình thành khối đòan kết dân tộc Việt Nam?

a)

Yêu cầu trị thủy để phục vụ sản xuất nông nghiệp

b)

Yêu cầu làm thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp

c)

Yêu cầu tập hợp lực lượng chống giạc ngoại xâm

d)

Yêu cầu hợp tác và giúp đỡ nhau trong cuộc sống

89.

Nội dung nào phản ánh không đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền

b)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng dân tộc

d)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng đơn vị

90.

Tính toàn diên trong chính sách dân tộc của Nhà nước Việt Nam hiện nay được thể hiện trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chính trị, quân sự, văn hóa, an sinh xã hôi

b)

Kinh tế,  xã hội, quốc phòng -an ninh

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội,  quốc phòng -an ninh

d)

Chính trị, giáo dục,  quốc phòng -an ninh