wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy đinh Quy chế chung - 10 câu

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Theo Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động, công tác Quản trị Hiệu quả Hoạt động phải căn cứ trên các Nguyên tắc dưới đây.
a)
1. Liên kết chặt chẽ 2. Thúc đẩy hiệu quả hoạt động 3. Công bằng 4. Minh bạch 5. Toàn diện 6. Quá trình liên tục 7. CBLĐ/CBQL đóng vai trò chủ động. Ngành dọc Nhân sự thúc đẩy tạo điều kiện
b)
1. Liên kết chặt chẽ 2. Thúc đẩy hiệu quả hoạt động 3. Công khai 4. Minh bạch 5. Toàn diện 6. Quá trình liên tục 7. CBLĐ/CBQL đóng vai trò chủ động. Ngành dọc Nhân sự thúc đẩy tạo điều kiện
c)
1. Liên kết chặt chẽ 2. Thúc đẩy hiệu quả hoạt động 3. Công bằng 4. Minh bạch 5. Toàn diện 6. Tuân thủ 7. CBLĐ/CBQL đóng vai trò chủ động. Ngành dọc Nhân sự thúc đẩy tạo điều kiện
d)
1. Liên kết chặt chẽ 2. Thúc đẩy hiệu quả hoạt động 3. Công bằng 4. Minh bạch 5. Toàn diện 6. Quá trình liên tục 7. Phản ánh trách nhiệm cá nhân
2.
Theo Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động, ai thực hiện công tác truyền thông về Chiến lược, Nhiệm vụ trọng tâm của Tập đoàn tới các Đơn vị?
a)
Từng Đơn vị này phải chủ động truyền thông cho CBNV trong đơn vị
b)
Lãnh đạo Đơn vị chủ trì công tác xây dựng Chiến, Nhiệm vụ trọng tâm
c)
Lãnh đạo Đơn vị chủ trì công tác Quản trị Hiệu quả hoạt động của Tập đoàn
d)
Lãnh đạo Tập đoàn
3.
Phát biểu nào dưới đây thể thiện nguyên tắc Thúc đẩy Hiệu quả trong Quản trị Hiệu quả Hoạt động?
a)
Kết quả đánh giá Hiệu quả Hoạt động kết nối với hệ thống lương thưởng, chế độ đãi ngộ của Tập đoàn; là cơ sở triển khai chỉ tiêu đo lường hiệu quả công việc cho cá nhân
b)
Mục tiêu của Đơn vị được chuyển tải thành các KPI như các thước đo Hiệu quả Hoạt động của Đơn vị, giúp Đơn vị xác định các công việc ưu tiên để bám sát và hoàn thành các Mục tiêu được giao
c)
Mục tiêu, KPI của Tập đoàn được phân bổ thành các Mục tiêu, KPI của Đơn vị dựa trên vai trò trách nhiệm và chức năng nhiệm vụ của Đơn vị, tạo sự liên kết chặt chẽ giữa các cấp
d)
Đảm bảo Hiệu quả Hoạt động của mỗi Đơn vị là một phần đóng góp vào Hiệu quả Hoạt động của toàn Tập đoàn; Bộ KPI bao gồm 4 khía cạnh của Thẻ điểm Cân bằng, và phản ánh đầy đủ Chiến lược, Chức năng
4.
Các Ban Chức năng của TĐ có quản lý chuyên môn ngành dọc đóng vai trò gì trong công tác Quản trị Hiệu quả Hoạt động của Đơn vị?
a)
Thẩm định các KPI chức năng thuộc chuyên môn ngành dọc
b)
Thẩm định xếp loại Đơn vị đối với các Đơn vị trực thuộc ngành dọc
c)
Phê duyệt KPI đối với các Đơn vị trực thuộc ngành dọc
d)
Phê duyệt các KPI thuộc chuyên môn ngành dọc
5.
Theo Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động, vai trò của các Đơn vị ngành dọc là gì?
a)
Phê duyệt Mục tiêu, KPI, Tỷ trọng của các KPI thuộc chức năng theo chuyên môn ngành dọc của các Vùng, Khối
b)
Thẩm định các KPI thuộc chức năng theo chuyên môn ngành dọc của các Đơn vị
c)
Phê duyệt các KPI thuộc chức năng theo chuyên môn ngành dọc của các Vùng, Khối
d)
Phối hợp thực hiện các hoạt động Quản trị Hiệu quả hoạt động của các Đơn vị Vùng, Khối
6.
Mục đích của buổi họp hiệu chỉnh là gì?
a)
Đánh giá xếp loại đánh giá các Đơn vị
b)
Xác định thưởng cho Đơn vị, cá nhân
c)
Xem xét hiệu chỉnh kết quả xếp loại cá nhân
d)
Xem xét hiệu chỉnh kết quả xếp loại Đơn vị
7.
Đơn vị được xếp loại dựa trên tiêu chí gì?
a)
Mức độ hoàn thành KPI (%) của Đơn vị
b)
Đơn vị có trực tiếp tham gia thực hiện NVTT của Tập đoàn hay không
c)
Mức độ hoàn thành các KPI chiến lược của Đơn vị
d)
Trung bình kết quả thực hiện OKR của các cá nhân thuộc Đơn vị
8.
Theo Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động, Hội đồng đánh giá bao gồm các thành viên nào?
a)
Chủ tịch Hội đồng Sáng lập, Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc
b)
Chủ tịch Hồi đồng Sáng lập, Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc, Lãnh đạo các Vùng, Khối, Ban chức năng Tập đoàn
c)
Chủ tịch Hồi đồng Sáng lập, Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc
d)
Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc, Lãnh đạo các Vùng, Khối, Ban chức năng Tập đoàn
9.
Vì sao cần phải hạn chế số lượng mục tiêu trong một chu kỳ?
a)
Giúp tập trung hơn vào OKRs
b)
Tối ưu nguồn lực để đạt được các mục tiêu thực sự quan trọng
c)
Hạn chế tình trạng phải làm quá nhiều việc
d)
Tất cả đáp án trên
10.
OKRs được thiết lập theo chiều nào?
a)
Từ trên xuống
b)
Từ dưới lên
c)
Chéo sang
d)
Đa chiều
11.
Đâu không phải là câu hỏi tinh chỉnh OKRs
a)
Khi các KR đều đạt được, O đã đạt được chưa?
b)
Các KR đã có kế hoạch thực hiện chưa?
c)
Có KR nào bỏ đi mà vẫn không ảnh hưởng đến O hay không?
d)
Liệu có KR quan trọng nào bị bỏ lỡ hay không?
12.
05 mức xếp loại hiệu quả công việc năm là?
a)
Xuất sắc (A) – Tốt (B) – Đạt (C) – Cần cải thiện (D) – Không đạt (E )
b)
Xuất sắc (A1) – Tiên tiến (A2) – Đạt (A3) – Cần cải thiện (A4) – Không đạt (A5)
c)
Xuất sắc (A1) – Tốt (A2) – Đạt (A3) – Cần cải thiện (A4) – Không đạt (A5)
d)
Xuất sắc (A) – Tiên tiến (B) – Đạt (C) – Cần cải thiện (D) – Không đạt ( E)
13.
Ai thường sẽ có xu hướng viết ra các Kết quả then chốt đầu ra (output)?
a)
Trưởng phòng/Trưởng bộ phận/Chuyên viên
b)
Lãnh đạo Vùng/Khối/Ban
c)
Lãnh đạo Công ty
d)
Nhân viên
14.
OKRs của nhóm thuộc sở hữu của ai?
a)
Cả nhóm
b)
Trưởng nhóm
c)
Một thành viên bất kỳ trong nhóm
d)
Trưởng nhóm và những người liên quan đến bộ OKRs
15.
Đâu là phát biểu đúng về kết quả then chốt đầu ra (Output)?
a)
Giảm nguy cơ biến các kết quả then chốt thành danh sách nhiệm vụ
b)
Tạo ra những sự đo lường rõ ràng tiến trình đạt được mục tiêu
c)
Có xu hướng tự mô tả kết quả cuối cùng mong muốn
d)
Tất cả đáp án trên
16.
Mục tiêu cần đảm bảo những tính chất nào?
a)
Định lượng, Tạo cảm hứng, Hướng hành động, Rõ ràng, Có thời hạn
b)
Tạo cảm hứng, Hướng hành động, Có thời hạn, Thách thức.
c)
Định lượng, Hướng hành động, Cụ thể, Có thời hạn.
d)
Quan trọng, Tạo cảm hứng, Rõ ràng và có thời hạn, Định hướng hành động
17.
Đối tượng nào đóng vai trò trọng tâm, chủ động trong quá trình QTHQCV?
a)
CBNV
b)
CBQL
c)
Đội ngũ Nhân sự chuyên trách
d)
CBNV và CBQL
18.
CBNV sẽ tham gia vào chương trình cải thiện HQCV khi?
a)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 70%
b)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 50%
c)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 60%
d)
Kết quả công việc trong 3 tháng liên tiếp dưới 100%
19.
Quy trình thiết lập OKR bao gồm bao nhiêu bước?
a)
3
b)
5
c)
6
d)
7
20.
Cấu trúc của một bộ OKRs bao gồm?
a)
"Mục tiêu - Objectives (O): Nơi mà bạn muốn đến. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Những kết quả cho biết bạn đã đến nơi."
b)
"Mục tiêu - Objectives (O): Nơi chúng ta muốn đến Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
c)
"Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Cách chúng ta đến mục tiêu."
d)
"Mục tiêu - Objectives (O): những điều chúng ta muốn đạt được. Các kết quả then chốt - Key results (KRs): Các phương án để đạt được mục tiêu"
21.
Đối với Cấp 3+ quản lý từ Trưởng bộ phận trở lên thì mục tiêu công việc năm là?
a)
KPI của Đơn vị họ phụ trách
b)
OKR cá nhân
c)
KPI của cấp trên trực tiếp
d)
OKR của cấp trên trực tiếp
22.
Ai là người phê duyệt kết quả đánh giá giữa kỳ?
a)
Cán bộ quản lý trên 1 cấp
b)
Cán bộ quản lý trực tiếp
c)
Tổng Giám đốc SGR
d)
Hội đồng thẩm định
23.
Cán bộ Quản lý gián tiếp sẽ tham gia đánh giá kỳ nào?
a)
Đánh giá tháng
b)
Đánh giá quý
c)
Đánh giá năm
d)
Đánh giá giữa kỳ và Đánh giá năm
24.
Đâu là phát biểu đúng về kết quả then chốt kết quả (Outcome)?
a)
Kết quả then chốt Outcome là nhiệm vụ và hoạt động cụ thể, những gì bạn có thể kiểm soát.
b)
Kết quả then chốt Outcome có xu hướng tự mô tả kết quả cuối cùng mong muốn
c)
Kết quả then chốt Outcome thường nhấn mạnh “trước” và “sau” một cách rõ ràng, tạo ra sự thay đổi mà bạn cần có
d)
Tất cả đáp án trên
25.
Thiết lập mục tiêu đa chiều có tác dụng như thế nào?
a)
Cải thiện sự tham gia của các thành viên đối với mục tiêu chung của Đơn vị
b)
Tạo ra sự hiểu biết của mỗi người với những mục tiêu chung của Đơn vị rõ ràng hơn.
c)
Giúp quá trình thiết lập mục tiêu trở nên đơn giản và nhanh hơn
d)
Tất cả đáp án trên
26.
Thời hạn tối đa cho việc cải thiện HQCV là?
a)
Không quá 06 tháng
b)
Không quá 03 tháng
c)
Không quá 04 tháng
d)
Không quá 05 tháng
27.
Một Nhân viên An ninh thuộc Phòng An ninh thực hiện nhiệm vụ trực tại chốt theo ca. Ai sẽ tham gia đánh giá giữa kỳ đối với nhân viên này?
a)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá --> (3) Đội trưởng phê duyệt
b)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá --> (3) Đội trưởng đánh giá --> (4) Trưởng phòng phê duyệt
c)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Đội trưởng đánh giá --> (3) Trưởng phòng phê duyệt
d)
(1) Nhân viên tự đánh giá --> (2) Ca trưởng đánh giá
28.
Ai thường sẽ có xu hướng viết ra các Kết quả then chốt đầu vào (input)?
a)
Trưởng phòng/Trưởng bộ phận
b)
Lãnh đạo Vùng/Khối/Ban
c)
Lãnh đạo Công ty
d)
Nhân viên
29.
Để thiết lập được bộ OKRs của nhân viên bạn cần phải làm gì?
a)
Tự viết bộ OKRs theo những mục tiêu của bản thân
b)
Nhìn vào bộ OKRs của QLTT và xem có thể viết bộ OKRs của mình như thế nào để hỗ trợ cho OKRs của QLTT
c)
Nhìn vào bộ OKRs của QLTT và sử dụng các kết quả then chốt của QLTT làm mục tiêu của mình
d)
Viết bộ OKRs của bản thân theo những nhiệm vụ được người QLTT phân công
30.
Để có thể đặt được mục tiêu, thành viên trong tổ chức cần nắm vững điều gì?
a)
Toàn bộ CBNV trong Đơn vị phải nắm vững kỹ năng viết OKRs
b)
Tuân thủ những chỉ thị của Lãnh đạo Đơn vị
c)
Cấp dưới phải nhận những mục tiêu mà cấp trên đưa xuống
d)
Tất cả đáp án trên
31.
Đâu là lỗi sai khi thiết lập OKRs trong tổ chức?
a)
Mặc định giao KR của cấp trên cho cấp dưới
b)
Mục tiêu của cấp dưới liên kết với mục tiêu của cấp trên
c)
Mục tiêu của các phòng ban có sự liên kết với nhau
d)
Một bộ OKRs của nhân viên hỗ trợ cho một OKRs của người quản lý
32.
Theo John Doerr, công thức viết OKRs sẽ như thế nào?
a)
Tôi sẽ đạt được (các kết quả then chốt) để thành công (mục tiêu)
b)
Tôi đại diện (các kết quả then chốt) để đạt được (mục tiêu)
c)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) được đo bằng (các kết quả then chốt)
d)
Tôi sẽ đạt được (mục tiêu) và (các kết quả then chốt
33.
Sau khi viết được bộ OKRs, bạn cần tự kiểm tra lại bằng câu hỏi nào?
a)
Nếu tất cả kết quả then chốt đã hoàn thành thì mục tiêu đã đạt được chưa?
b)
Nếu bỏ đi một kết quả then chốt nào đó, mục tiêu có đạt được không?
c)
Còn thiếu kết quả then chốt nào không?
d)
Tất cả đáp án trên
34.
Kết quả then chốt thể hiện điều gì?
a)
Một hành động
b)
Một kết quả tạo ra giá trị đối với mục tiêu
c)
Một kế hoạch cụ thể
d)
Tất cả phương án trên
35.
Chị B là Trưởng bộ phận Hành chính tại một Công ty theo hệ thống quản trị nội bộ. Cấu phần đánh giá HQCV năm của chị B bao gồm?
a)
(1) KPI của Bộ phận Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực chuyên môn, (4) Năng lực cốt lõi
b)
(1) OKR của TBP Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực chuyên môn
c)
(1) KPI của Bộ phận Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực cốt lõi
d)
(1) OKR của TBP Hành chính, (2) Năng lực lãnh đạo, (3) Năng lực cốt lõi
36.
Thời gian thực hiện đánh giá HQCV năm là?
a)
Đầu tháng 12 hằng năm - Tháng 01 năm tiếp theo
b)
Tháng 01 năm tiếp theo
c)
Đầu tháng 12 hằng năm
d)
Cuối tháng 12 hằng năm - Tháng 01 năm tiếp theo
37.
Các Ban Chức năng của TĐ có quản lý chuyên môn ngành dọc đóng vai trò gì trong công tác Quản trị Hiệu quả Hoạt động của Đơn vị?
a)
Phê duyệt KPI đối với các Đơn vị trực thuộc ngành dọc
b)
Thẩm định các KPI chức năng thuộc chuyên môn ngành dọc
c)
Phê duyệt các KPI thuộc chuyên môn ngành dọc
d)
Thẩm định xếp loại Đơn vị đối với các Đơn vị trực thuộc ngành dọc
38.
Các nhóm xếp loại đơn vị được quy định như thế nào theo Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động?
a)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
b)
Xuất sắc - Tiên tiến - Đạt - Cần cải thiện - Yếu
c)
Xuất sắc - Tốt - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
d)
Xuất sắc - Đạt - Cần cải thiện - Không đạt
39.
Tần suất rà soát điều chỉnh lại Mục tiêu là bao lâu?
a)
Mỗi 6 tháng
b)
Hàng tháng
c)
3 tháng 1 lần
d)
Mỗi năm 1 lần
40.
Mục tiêu là gì?
a)
Là Nhiệm vụ quan trọng LĐTĐ giao cho Đơn vị
b)
Là đạt được hiệu quả hoạt động/kết quả kinh doanh tốt
c)
Là kết quả then chốt Đơn vị cần đạt được để thực hiện NVTT
d)
Là kết quả, đích dến mà Đơn vị mong muốn đạt được, hướng tới
41.
Mục tiêu Chiến lược là gì?
a)
Là Nhiệm vụ Trọng tâm của Tập đoàn và của các Đơn vị trong 2-3 năm
b)
Là Mục tiêu chính Tập đoàn mong muốn tất cả các Đơn vị đạt được trong 1 năm
c)
Là Nhiệm vụ Trọng tâm của Tập đoàn và của các Đơn vị
d)
Là Mục tiêu chính Tập đoàn mong muốn đạt được trong trung-dài hạn
42.
Phát biểu nào dưới đây thể hiện nguyên tắc Toàn diện trong Quản trị Hiệu quả Hoạt động?
a)
Mục tiêu của Đơn vị được chuyển tải thành các KPI như các thước đo Hiệu quả Hoạt động của Đơn vị, giúp Đơn vị xác định các công việc ưu tiên để bám sát và hoàn thành các Mục tiêu được giao
b)
Đảm bảo Hiệu quả Hoạt động của mỗi Đơn vị là một phần đóng góp vào Hiệu quả Hoạt động của toàn Tập đoàn; Bộ KPI bao gồm 4 khía cạnh của Thẻ điểm Cân bằng, và phản ánh đầy đủ Chiến lược, Chức năng
c)
Mục tiêu, KPI của Tập đoàn được phân bổ thành các Mục tiêu, KPI của Đơn vị dựa trên vai trò trách nhiệm và chức năng nhiệm vụ của Đơn vị, tạo sự liên kết chặt chẽ giữa các cấp
d)
Kết quả đánh giá Hiệu quả Hoạt động kết nối với hệ thống lương thưởng, chế độ đãi ngộ của Tập đoàn; là cơ sở triển khai chỉ tiêu đo lường hiệu quả công việc cho cá nhân
43.
Phát biểu nào dưới đây thể hiện nguyên tắc Thúc đẩy Hiệu quả trong Quản trị Hiệu quả Hoạt động?
a)
Mục tiêu, KPI của Tập đoàn được phân bổ thành các Mục tiêu, KPI của Đơn vị dựa trên vai trò trách nhiệm và chức năng nhiệm vụ của Đơn vị, tạo sự liên kết chặt chẽ giữa các cấp
b)
Kết quả đánh giá Hiệu quả Hoạt động kết nối với hệ thống lương thưởng, chế độ đãi ngộ của Tập đoàn; là cơ sở triển khai chỉ tiêu đo lường hiệu quả công việc cho cá nhân
c)
Mục tiêu của Đơn vị được chuyển tải thành các KPI như các thước đo Hiệu quả Hoạt động của Đơn vị, giúp Đơn vị xác định các công việc ưu tiên để bám sát và hoàn thành các Mục tiêu được giao
d)
Đảm bảo Hiệu quả Hoạt động của mỗi Đơn vị là một phần đóng góp vào Hiệu quả Hoạt động của toàn Tập đoàn; Bộ KPI bao gồm 4 khía cạnh của Thẻ điểm Cân bằng, và phản ánh đầy đủ Chiến lược, Chức năng
44.
Mục tiêu trả lời cho câu hỏi nào?
a)
What
b)
Why
c)
When
d)
Where
45.
OKR là viết tắt của ?
a)
Objective and Key Results
b)
Official Key Results
c)
Objective Key Reports
d)
Official Key Reports
46.
Kết quả then chốt cần đảm bảo những tính chất nào ?
a)
Cụ thể, Định tính, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
b)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Có thời hạn
c)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Đơn giản, Có thời hạn
d)
Cụ thể, Đo lường và chứng minh được, Quyết liệt nhưng thực tế, Thực hiện trong thời gian dài
47.
Mỗi Objective có bao nhiêu Key Results
a)
1-3
b)
3-5
c)
5-7
d)
7-9
48.
Đâu không phải là câu hỏi tinh chỉnh OKR
a)
Khi các KR đều đạt được, O đã đạt được chưa ?
b)
Các KR đã có kế hoạch thực hiện chưa
c)
Có KR nào bỏ đi mà vẫn không ảnh hưởng tới Mục tiêu không ?
d)
Liệu có KR quan trọng nào bị bỏ lỡ hay không ?
49.
Thiết lập mục tiêu đa chiều có tác dụng như thế nào ?
a)
Cải thiện sự tham gia của các thành viên đối với mục tiêu chung của tổ chức
b)
Tạo ra sự hiểu biết của mỗi người với những mục tiêu chung của tổ chức rõ ràng hơn
c)
Giúp quá trình thiết lập mục tiêu trở nên đơn giản và nhanh hơn
d)
Tất cả các đáp án trên
50.
Sau khi đã viết được ra bộ OKR, bạn cần tự kiểm tra lại bằng câu hỏi nào ?
a)
Nếu tất cả kết quả then chốt được hoàn thành thì mục tiêu của bạn đã đạt được chưa
b)
Nếu bỏ đi một kế hoạch then chốt nào đó, mục tiêu có đạt được không ?
c)
Còn thiếu kết quả then chốt nào không ?
d)
Tất cả các đáp án trên
51.
OKR dành cho doanh nghiệp nào ?
a)
Mọi loại hình doanh nghiệp với các quy mô khác nhau, miễn là doanh nghiệp có mục tiêu
b)
Chỉ áp dụng được cho các công ty công nghệ
c)
Chỉ áp dụng được cho các tập đoàn lớn
d)
Chỉ áp dụng được cho các công ty lâu đời đã cơ cấu tổ chức doanh nghiệp ổn định
52.
Các bộ OKR trong tổ chức cần phải ?
a)
Được gắn kết với nhau
b)
Hướng đến mục tiêu chung của tổ chức
c)
Độc lập với nhau
d)
Cả A và B
53.
Mỗi bộ OKR thuộc sở hữu của ai ?
a)
Thuộc về một nhóm
b)
Thuộc về cả tổ chức
c)
Thuộc về một cá nhân
d)
Tuỳ từng trường hợp mà thuộc về một cá nhân hoặc một nhóm
54.
Theo dõi, kiểm tra OKR thường xuyên sẽ mang lại lợi ích gì ?
a)
Ngăn chặn tình trạng công việc không đạt được (Trượt khỏi đường ray)
b)
Để mỗi cá nhân biết rằng mình có đang đi đúng hướng để đạt được mục tiêu hay không
c)
Để quản lý theo dõi và đánh giá hiệu suất công việc của mỗi người
d)
Tất cả các đáp án trên
55.
Đâu không phải là nguyên tắc xây dựng bộ OKR (quản trị hiệu quả công việc) ?
a)
Thúc đẩy hiệu suất
b)
Liên tục
c)
Toàn diện
d)
Giám sát chặt chẽ
56.
Vì sao cần phải hạn chế số lượng mục tiêu trong một chu kỳ ?
a)
Giúp tập trung hơn vào OKR
b)
Tối ưu nguồn lực để đạt được các mục tiêu thực sự quan trọng
c)
Hạn chế tình trạng phải làm quá nhiều việc
d)
Tất cả các đáp án trên
57.
Sau khi hoàn thành bộ OKR, chúng ta nên ?
a)
Lập kế hoạch chi tiết để triển khai cho từng KRs
b)
Chỉ cần bám theo các kết quả then chốt là đủ
c)
Ngay lập tức tạo ra các task (nhiệm vụ)
d)
Chờ chỉ thị của Quản lý
58.
Kết quả then chốt trả lời cho câu hỏi nào?
a)
What
b)
Why
c)
How
d)
When
59.
Các khía cạnh của Thẻ điểm Cân bằng (BSC - Balanced Scorecard)
a)
Tài chính, Khách hàng, Nghiệp vụ, Học hỏi & Đào tạo
b)
Tài chính, Khách hàng, Quy trình, Học hỏi & Phát triển
c)
Tài chính, Khách hàng, Quy trình, Con người & Tư tưởng Văn hóa
d)
Tài chính, Khách hàng, Nghiệp vụ, Học hỏi & Phát triển
60.
Mục tiêu Chức năng là gì?
a)
Là Mục tiêu gắn với chức năng nhiệm vụ của Đơn vị
b)
Là Mục tiêu phân rã từ Nhiệm vụ Trọng tâm của Tập đoàn
c)
Là Mục tiêu phân rã từ Mục tiêu Chiến lược
d)
Là Mục tiêu ngắn hạn trong 6 tháng, 1 năm để làm cơ sở xác định KPI cho Đơn vi
61.
Mục đích của Quy định về Quản trị Hiệu quả Hoạt động là gì?
a)
Tạo văn hóa Quản trị Hiệu quả Hoạt động dựa trên mục tiêu, kế hoạch và theo dõi tình hình thực hiện đảm bảo hoàn thành Mục tiêu, kế hoạch đề ra
b)
Làm cơ sở kiểm soát Hiệu quả Hoạt động của các Đơn vị trên Toàn Tập đoàn thông qua các nguyên tắc cụ thể
c)
Tạo văn hóa theo dõi thực hiện Mục tiêu, kế hoạch thực hiện Mục tiêu thông qua các chỉ số đo lường cụ thể
d)
Làm nền tảng cho công tác Quản trị hiệu quả Hoạt động của các bên xuyên suốt từ Tập đoàn xuống các Đơn vị
62.
Phát biểu nào dưới đây thể hiện nguyên tắc Quá trình Liên tục trong Quản trị Hiệu quả Hoạt động?
a)
Mục tiêu, KPI của Tập đoàn được phân bổ thành các Mục tiêu, KPI của Đơn vị dựa trên vai trò trách nhiệm và chức năng nhiệm vụ của Đơn vị, tạo sự liên kết chặt chẽ giữa các cấp
b)
Kết quả đánh giá Hiệu quả Hoạt động kết nối với hệ thống lương thưởng, chế độ đãi ngộ của Tập đoàn; là cơ sở triển khai chỉ tiêu đo lường hiệu quả công việc cho cá nhân
c)
Quản trị Hiệu quả Hoạt động là một quá trình diễn ra liên tục, không ngừng, giúp cho Tập đoàn và các Đơn vị theo dõi tình hình thực hiện các mục tiêu trong năm, hướng tới thực thi các mục tiêu chiến lược dài hạn để đạt được Sứ mệnh, Tầm nhìn của Tập đoàn
d)
Đảm bảo Hiệu quả Hoạt động của mỗi Đơn vị là một phần đóng góp vào Hiệu quả Hoạt động của toàn Tập đoàn; Bộ KPI bao gồm 4 khía cạnh của Thẻ điểm Cân bằng, và phản ánh đầy đủ Chiến lược, Chức năng
63.
Đâu không phải là vai trò của Bộ phận Nhân sự trong công tác quản trị HQCV?
a)
Điều phối, tổ chức các hoạt động Quản trị HQCV
b)
Tổng hợp, quản lý, lưu trữ dữ liệu liên quan đến HQCV
c)
Truyền đạt mục tiêu của Đơn vị
d)
Tư vấn, hướng dẫn các bên liên quan trong công tác triển khai hoạt động Quản trị HQCV
64.
Đâu là lỗi sai khi viết Mục tiêu
a)
Mục tiêu viết không cụ thể, không tạo cảm giác hào hứng khi thực hiện
b)
Mục tiêu của cá nhân không phục vụ mục tiêu của công ty, mục tiêu của Phòng/Bộ phận
c)
Viết quá nhiều mục tiêu
d)
Tất cả các đáp án trên
65.
OKR được thiết lập theo chiều nào?
a)
Từ trên xuống
b)
Từ dưới lên
c)
Chéo sang
d)
Đa chiều
66.
Tính minh bạch của OKR được thể hiện ở điểm nào ?
a)
Chỉ có lãnh đạo cấp cao nhìn thấy OKR của toàn bộ công ty
b)
Tất cả OKR của các thành viên trong nhóm đều được chia sẻ cho toàn bộ nhóm được biết
c)
Mỗi người chỉ có thể nhìn thấy OKR của phòng ban mình
d)
Tất cả thành viên đều biết Mục tiêu của công ty
67.
Cấp nào đánh giá và phê duyệt kết quả hoạt động của Vùng Khối?
a)
Tổng Giám đốc
b)
HĐSL/HĐQT, Lãnh đạo Vùng/Khối
c)
Hội đồng đánh giá
d)
HĐSL/HĐQT
68.
Việc đảm bảo an toàn thông tin sẽ giúp ích gì cho Sun Group
a)
Đảm bảo hệ thống CNTT hoạt động ổn định, sẵn sàng đáp ứng mọi nhhu cầu hoạt động kinh doanh của Tập đoàn
b)
Tạo niềm tin cho khách hàng và đối tác đồng thời phòng tránh cho Sun Group các tổn thất về mặt tài chính do việc mất mát thông tin, hay các hình thức kỷ luật từ các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức có liên quan
c)
Tất cả các đáp án trên
d)
Bảo vệ thông tin của Sun Group không bị tiết lộ hay sửa đổi trái phép. Đảm bảo thông tin luôn sẵn sàng đối với người được phép truy cấp tới nó ngay khi họ cần
69.
Đâu là hình thức tấn công phi kỹ thuật nhắm vào người dùng
a)
Tấn công vào lỗ hổng trên máy tính/máy chủ
b)
Tấn công dùng email lừa đảo
c)
Tấn công rò đoán mật khẩu (brute force)
d)
Tấn công từ chối dịch vụ
70.
Trường hợp nào sau đây được coi là một sự cố an ninh thông tin?
a)
Máy tính không khởi động được
b)
Không truy cập được vào phần mềm SAP
c)
Laptop bị hỏng
d)
Dữ liệu trong máy tính bị mã hóa và không thể truy cập được
71.
Mật khẩu mạnh là mật khẩu như thế nào?
a)
Mật khẩu có độ dài tối thiểu từ 8 ký tự trở lên bao gồm: chữ hoa, ký tự đặc biệt
b)
Mật khẩu có độ dài tối thiểu từ 8 ký tự trở lên bao gồm: chữ thường, chữ số
c)
Mật khẩu có độ dài tối thiểu từ 8 ký tự trở lên bao gồm: chữ thường, chữ hoa
d)
Mật khẩu có độ dài tối thiểu từ 8 ký tự trở lên bao gồm: chữ thường, chữ hoa, chữ số, ký tự đặc biệt.
72.
Anh/Chị đang truy cập internet, trên màn hình máy tính xuât hiện thông báo "Nhấn vào đây" để được nhận phần thưởng. Anh/Chị sẽ làm gì?
a)
Không nhấn vào và tắt màn hình thông báo
b)
Nhấn vào và làm theo các hướng dẫn để nhận phần thưởng.
c)
Gửi, chia sẻ liên kết với đồng nghiệp khác qua email, chat…
d)
Nhấn vào và cung cấp thông tin giả
73.
Hành động nào sau đây là đúng để đảm bảo an ninh thông tin cho văn phòng làm việc của anh/chị?
a)
Sắp xếp tài liệu ngăn nắp, cất giữ tài liệu quan trọng đúng nơi quy định, luôn đóng cửa trước khi ra về
b)
Không mở, tải xuống các tập tin đính kèm trên email lạ
c)
Không truy cập các web độc hại
d)
Không tải, cài đặt các phần mềm không có bản quyền và trình CBLĐ để mua bản quyền cho phần mềm phục vụ công việc.
74.
Anh/Chị nhận được email từ địa chỉ email lạ có nội dung thông báo trúng thưởng và yêu cầu mở tập tin đính kèm. Anh/Chị sẽ làm gì (chọn đáp án đúng nhất)?
a)
Không mở tập tin đính kèm. Thông báo ngay cho bộ phận CNTT/ANBM
b)
Chuyển tiếp (forward) về email cá nhân để có thể kiểm tra ở nhà hoặc ngoài giờ làm việc.
c)
Mở tập tin đính kèm xem nội dung trúng thưởng
d)
Mở email xem nhưng không mở tập tin đính kèm. Sau đó xóa email.
75.
Theo Anh/Chị, hành động nào sau đây nên thực hiện để đảm bảo an toàn mật khẩu?
a)
Dùng chung mật khẩu cho các tài khoản khác nhau
b)
Sử dụng phương pháp chuyển đổi ký tự để đảm bảo độ dài và phức tạp
c)
Gửi mật khẩu về email cá nhân
d)
Ghi mật khẩu ra giấy dán ở góc màn hình hoặc lưu vào sổ tay
76.
Anh/Chị phát hiện ra mình vừa gửi email có chứa dữ liệu nhạy cảm đến sai người nhận. Để tránh gặp phải tình huống như thế này, Anh/Chị nên làm gì?
a)
Anh/Chị xóa email gửi sai địa chỉ trong mục “Sent Items”
b)
Kiểm tra địa chỉ người nhận cẩn thận trước khi gửi email đi
c)
Không làm gì cả
d)
Thông báo trước cho các Anh/Chị bè, đồng nghiệp của Anh/Chị nếu nhận được email không liên quan thì bỏ qua và thông cảm cho Anh/Chị vì đó chỉ là lỗi do vô tình gửi nhầm
77.
Anh/Chị nhận được 1 gmail từ người lạ nhưng sử dụng chữ ký có Tên và Số điện thoại là của đồng nghiệp, trong email có chứa đường link và yêu cầu Anh/Chị click vào đường link này, Anh/Chị nên làm gì với những email thế này?
a)
Gửi chuyển tiếp mail cho tất cả mọi người trong danh bạ.
b)
Trao đổi trực tiếp với người gửi để xác nhận nội dung email, trong trường hợp không phải đồng nghiệp gửi thì liên hệ luôn với Bộ phận ANBM hoặc CNTT đơn vị để được hỗ trợ
c)
Có nghi ngờ mail lừa đảo nhưng không click vào link, không báo lại đồng nghiệp và không báo bộ phận ANBM hoặc CNTT đơn vị để được hỗ trợ
d)
Click vào đường link và làm theo hướng dẫn
78.
Anh/Chị vô tình biết được mật khẩu đăng nhập máy tính/email của đồng nghiệp Anh/Chị sẽ xử lý như thế nào?
a)
Dùng (tài khoản) mật khẩu đó truy cập lấy thông tin
b)
Sử dụng (tài khoản) mật khẩu đó vào và đổi mật khẩu để trêu chọc cho vui
c)
Báo cho đồng nghiệp đổi mật khẩu ngay lập tức
d)
Chia sẻ mật khẩu đó với đồng nghiệp khác
79.
Để có mật khẩu mạnh và dễ nhớ, Anh/Chị nên đặt mật khẩu như thế nào?
a)
Tất cả phương án trên
b)
Đặt mật khẩu của tất cả các tài khoản truy cập máy tính và các ứng dụng nghiệp vụ giống hệt nhau
c)
Đặt mật khẩu có chứa các thông tin các nhân của mình hoặc người thân của mình như họ tên, địa chỉ, số điện thoại…
d)
Lựa chọn một cụm từ hoặc một câu dễ nhớ với Anh/Chị sau đó lựa chọn một số chữ cái viết hoa, một số chữ cái viết thường kết hợp thay thế một số chữ cái bằng số hoặc bằng ký tự đặc biệt
80.
Khi nhận được các email lạ, không rõ nguồn gốc, CBNV cần làm gì?
a)
Mở xem tệp đính kèm chứa thông tin gì
b)
Mở link đính kèm và làm theo hướng dẫn trong email
c)
Forward mail cho CBNV không liên quan khác cùng biết
d)
Không mở các link, tệp đính kèm và thông báo ngay cho bộ phận ANMB/ CNTT để được hỗ trợ
81.
Anh/Chị bấm vào một đường dẫn trong email , trên màn hình hiện lên thông báo, dữ liệu trên máy đã bị mã hóa và yêu cầu trả tiền chuộc để lấy lại dữ liệu. Anh/Chị sẽ làm gì?
a)
Chuyển tiếp email nhận được cho đồng nghiệp làm việc trong lĩnh vực CNTT ở cơ quan cũ để nhờ trợ giúp
b)
Không thông báo cho ai, trả tiền chuộc theo yêu cầu để khôi phục lại dữ liệu bị mã hóa
c)
Không thông báo cho ai, tiếp tục làm việc bình thường vì dữ liệu đã lưu trên máy chủ
d)
Dừng sử dụng, ngắt máy tính ra khỏi mạng và thông báo ngay cho bộ phận CNTT/ANBM
82.
Anh/Chị cần thực hiện đổi mật khẩu đăng nhập máy tính, email bằng cách nào khi đến hạn đổi mật khẩu hoặc nghi ngờ bị lộ?
a)
Tất cả đáp án trên
b)
Đổi mật khẩu Ctrl+Alt+Delte để đổi mật khẩu
c)
Thực hiện truy cập http://matkhau.sungroup.com.vn/ và làm theo hướng dẫn để đổi mật khẩu
d)
Liên hệ Cán bộ quản trị đổi mật khẩu và tiếp tục dùng, không cần tự đổi lại
83.
Vai trò và trách nhiệm của mỗi CBNV trong việc đảm bảo an ninh thông tin là gì?
a)
Chia sẻ các sự cố thông tin xảy ra tại Sun Group ra ngoài để toàn xã hội cùng biết và phòng tránh
b)
Đọc quy định hướng dẫn nhưng không làm theo
c)
Chỉ báo cáo cho quản lý mà không káo cáo kịp thời cho Bộ phận hỗ trợ người dùng hoặc An ninh Bảo mật ngay khi phát hiện
d)
Nắm rõ và tuân thủ theo các Quy định, quy trình và hướng dẫn về ANTT, Báo cáo kịp thời cho Bộ phận hỗ trợ người dùng hoặc An ninh Bảo mật ngay khi phát hiện
84.
Trách nhiệm đảm bảo an ninh thông tin là của ai?
a)
Ban Công nghệ Thông tin
b)
CBLD cao cấp
c)
Tất cả Cán bộ nhân viên
d)
Bộ phận An ninh bảo mật
85.
Trong trường hợp thông tin được phân loại “Mật” hoặc “Tuyệt mật” thì CBNV cần làm những gì?
a)
Gửi vào email cá nhân để sử dụng về sau
b)
Chia sẻ cho các CBNV/bộ phận không liên quan
c)
Chủ động không để lộ thông tin dưới bất kỳ hình thức nào.Không chia sẻ, trao đổi khi chưa được phép/phê duyệt và dùng máy hủy tài liệu bản cứng khi không còn sử dụng
d)
In ra bản cứng và mang về nhà để đọc
86.
Sử dụng mạng nội bộ hoặc mạng internet của Tập đoàn & DDVTVSG như thế nào được coi là vi phạm ?
a)
Cài đặt/kết nối các thiết bị CNTT (wifi, switch, máy tính, điện thoại thông minh…) trái phép trong mạng nội bộ
b)
Không lưu trữ dữ liệu cá nhân trên máy chủ chia sẻ file của Tập đoàn.
c)
không sử dụng các công cụ để tấn công, theo dõi, thay đổi luồng thông tin truyền trên mạng nội bộ.
d)
Không xem video giải trí trong giờ làm việc
87.
Trường hợp mặc định nhóm các website/dịch vụ internet sau đây bị chặn
a)
Trang tìm kiếm google.com
b)
Trang giao dịch ngân hàng internet banking
c)
Website tập đoàn và các đơn vị thành viên
d)
Mạng xã hội, chia sẻ file, lưu trữ trực tuyến, chat, dịch vụ email, media streaming, website độc hại nội dung không lành mạnh
88.
Khi làm với nhà thầu/đối tác bên thứ 3, CBNV cần thực hiện nội dung nào ?
a)
Tất cả đáp án trên
b)
Cung cấp thông tin cho nhà thầu mà chưa có sự phê duyệt
c)
Đưa điều khoản về ANBM vào trong hợp đồng và yêu cầu nhà thầu ký cam kết bảo mật thông tin
d)
Cho phép nhà thầu/đối tác bên thứ 3 truy cập vào mạng nội bộ mà không có phê duyệt, giám sát
89.
Thời gian đổi mật khẩu định kỳ khi nào ?
a)
Sau 100 ngày
b)
Sau 120 ngày
c)
Sau 180 ngày
d)
Sau 90 ngày hay ngay sau khi nghi ngờ bị lộ
90.
Hành động nào sau đây được coi là tuân thủ quy định chính sách ANBM?
a)
Chia sẻ dữ liệu của Tập đoàn ra bên ngoài mà chưa được cấp phép phê duyệt
b)
Tự cài đặt phần mềm không bản quyền có chứa virus
c)
Không truy cập các website không liên quan nội dung công việc
d)
Chia sẻ mật khẩu đăng nhập vào máy tính, ứng dụng cho người khác biết
91.
CBNV cần làm gì ngay sau khi được tuyển dụng?
a)
CBNV ký cam kết bảo mật thông tin (NDA)
b)
CBNV gửi tất cả các thông tin cá nhân cho các bên không liên quan
c)
CBNV chia sẻ các thông tin về hợp đồng lao động ra bên ngoài
d)
Chụp email thư mời làm việc và chia sẻ lên internet
92.
Những điều nào sau đây được coi là đúng khi truy cập website/dịch vụ internet ?
a)
Truy cập internet trực tiếp từ wifi điện thoại 3G/4G phát ra khi đang kết nội mạng nội bộ Tập đoàn
b)
Sử dụng internet cho mục đích cá nhân trong giờ làm việc.
c)
Truy cập các nhóm website mặc định bị chặn mà không phục vụ công việc liên quan được thẩm định và phê duyệt
d)
Không truy cập các trang web có nội dung xấu, chống phá nhà nước,vi phạm pháp luật và không tải về và cài đặt phần mềm, các tệp độc hại hoặc file, nội dung chiếm băng thông.