Font size
Worksheetsđịaa
Total questions: 104
Worksheet time: 35mins
Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.
A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.
B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.
C. Tỉ số giới tính là 105,1%.
D. Cơ cấu dân số cân bằng.
A. Miền.
B. Cột.
C. Đường.
D. Tròn.
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
Câu 50. Cho bảng số liệu sau:
A. Miền.
B. Cột.
C. Đường.
D. Tròn.
A. In-đô-nê-xi-a tăng liên tục.
B. Việt Nam tăng liên tục.
C. Thái Lan tăng ít nhất.
D. Xin-ga-po tăng nhanh nhất.
A. Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a .
B. Phi-líp-pin tăng chậm hơnViệtNam.
C. Xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước.
D. Thái Lan giảm chậm nhất trong 5 nước.
A. Thái Lan cao nhất trong các nước .
B. Việt Nam cao hơn Phi-líp-pin.
C. Phi-líp-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a thấp hơnViệt Nam.
Câu 8. Cho bảng số liệu:
A. Cột.
B. Đường .
C. Tròn.
D. Miền.
